+ Tích cực lí do ủng hộ - Cơ hội kinh doanh mới, ngành KD mới - Thị trường, nguồn cung nguyên liệu mới - Giảm giá mặt hàng - Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế - Tăng thu nhập, việc làm + Tiê
Trang 1ĐỀ CƯƠNG KINH DOANH QUỐC TẾ
+ Bản chất là sự phụ thuộc, liên kết, hội nhập lẫn nhau giữa của các khu vực, các quốc gia, dân tộc trên thế giới
+ Đặc trưng :
- Thị trường : 1 thị trường thống nhất cho toàn thế giới, 1 sp thống nhất
- Sản phẩm : 1 sản phẩm có các phần được sản xuất ở nhiều quốc gia khác nhau + Xu thế :
- Thành lập các công ty xuyên quốc gia, sáp nhập và hợp nhất các công ty thành các tập đoàn lớn
- Sự ra đời và phát triển của các tổ chức kinh tê, thương mại, tài chính quốc tế và khu vực như : Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF), Ngân hàng Thế giới (WB), Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO), Liên minh châu Âu (EU), Hiệp ước Thương mại
tự do Bắc Mĩ (NAFTA), Hiệp ước Thương mại tự do ASEAN (AFTA), Diễn đàn hợp tác kinh tế châu á - Thái Bình Dương (APEC), Diễn đàn hợp tác á - Âu (ASEM),
+ Động cơ toàn cầu hóa :
- Xóa bỏ các hàng rào thương mại về hàng hóa, dịch vụ, vốn ( GATT, WTO…)
- Sự thay đổi của KH-CNKT, điển hình là công nghệ thông tin
+ Tích cực ( lí do ủng hộ)
- Cơ hội kinh doanh mới, ngành KD mới
- Thị trường, nguồn cung nguyên liệu mới
- Giảm giá mặt hàng
- Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế
- Tăng thu nhập, việc làm
+ Tiêu cực ( lí do không ủng hộ )
- Sự sụp đổ của các hãng, công ty, gây mất việc
- Nghèo đói, khoảng cách giàu nghèo
- Lao động phụ nữ, trẻ em
- Phá hoại môi trường
- Sự xâm lấn về văn hóa của các tập đoàn đa QG
- Khủng hoảng tài chính tiền tệ ( hiệu ứng Domino )
cuu duong than cong com
Trang 2- Ảnh hưởng chủ quyền quốc gia, an toàn an ninh QG
2, Sự khác biệt các quốc gia về yếu tố môi trường :
+ Văn hóa :
+ Môi trường chính trị PL
+ Môi trường kinh tế
Chỉ tiêu
so sánh
MT Chính trị - PLuat MT Kinh tế MT Văn Hóa
Hình
thành
bởi
Chính trị:
- Chủ nghĩa tập thể
- CNXH
- CN cá nhân
- CN độc tài
Pháp luật:
- Common Law
- Civil Law
- Hệ thống luật tôn giáo
- International Law:
Hệ thống luật, quy định luật mang tính
QTe
4 mô hình :
- Nền KT truyền thống
- Nền KT thị trường
- Nền KT mệnh lệnh
- Nềnh KT hỗn hợp
5kiểu QGia:
- QG chưa Công nghiệp hóa
- QG kém phát triển
- QG đang phát triển
- QG công nghiệp hóa
- Nước phát triển
- Tôn giáo
- Ngôn ngữ
- Quan điểm thẩm
mĩ
- Giáo dục
- Cấu trúc xã hội
- Tâm lí kinh tế chính trị
- Phong tục tập quán
- Giá trị, thái độ cư
xử
Rủi ro
có thể
phát
sinh
1 Sự đình trệ trong kinh doanh
2 Sự không chắc chắn, không rõ ràng
3 Ảnh hưởng của các đảng phái, thế lực chính trị
4 Ảnh hưởng đến kd ở
1 Lạm phát cao
2 CN độc quyền, bảo
hộ SX trong nước, không KT thị trường
3 Tỉ giá hối đoái, cán cân thanh toán không ổn định
1 HĐ KDQT thường bị chủ nghĩa vị chủng cản trở : CN này coi văn hóa mình là siêu đẳng hơn, dẫn đến khinh thường những con ng văn hóa khác, đánh giá sai lệch
cuu duong than cong com
Trang 3vi mô ( tác động đến vài hãng , 1 nhóm ngành) hay ảnh hưởng ở tầm vĩ mô (
đe dọa đến tất cả công ty trong một QG)
5 Thủ tục hành chính phức tạp
4 Thâm hụt cán cân thương mại, NK nhiều, XK ít…
5 Sự tan vỡ liên minh KT (EU )
6 Vấn đề ô nhiễm môi trường làm năng suất lao động thấp và làm hại sức khỏe của người
7 Nền KT toàn cầu suy thoái
8 Không kiểm soát được tình trạng nợ công
2 Sự chống đối từ Chính Phủ, ng lao động, công luận khi xung đột văn hóa
3 Cú shock văn hóa ( đặc biệt là shock văn hóa ngược)
Nguyên
nhân
gây rủi
ro
1 Chủ nghĩa bài hoại
2 Nội bộ lục đục
3 Tình trạng xã hội, chính phủ, hệ thống chính trị không ổn định
4 Sự xung đột chủng tộc, tôn giáo, dân tộc,tư tưởng của các đảng phái, tổ chức, z
5 Ảnh hưởng của các nhóm, hiệp hội KD địa phương
6 Các QG quan hệ lỏng lẻo
Không rõ, ngâm cứu sau
@_@
1 Rào cản văn hóa-
CN vị chủng ( đáng quan tâm nhất)
2 Thiếu hiểu biết về văn hóa các quốc gia
cuu duong than cong com
Trang 43, 3 bước lựa chọn thị trường, 2 kỹ thuật phân tích thị trường :
+ 3 bước lựa chọn thị trường :
B1 : xác định cơ hội kinh doanh :
Xác định có nhu cầu hay ko có nhu cầu
Sự sẵn có của nguồn lực
Sự phù hợp về môi trường KD, hạn chế và cấm kỵ của nhà nước
B2 : phân tích yếu tố, nhân tố môi trường, hành vi, thái độ người tiêu dùng trong từng sản phẩm
B3 : cân nhắc ra quyết định
+ 2 kỹ thuật phân tích thị trường ;
-Nghiên cứu tiền khả khi (SD kỹ thuật scanning )
Tập trung xđ cơ hội và rủi ro
SD thông tin các dữ liệu thống kê thứ cấp, rẻ tiền, sẵn có
-> Để ko phải đánh giá quá nhiều thị trường Cắt giảm hạn chế các thị trường ít cơ hội -Nghiên cứu khả thi (SD kỹ thuật kiểm tra thông tin chi tiết)
SD các cuộc viếng thăm vì mục đích KD, hội thảo hội nghị hội chợ để đánh giá thực tế, thực chất thị trường
Kết quả thu đc SD trong việc ra quyết định cuối cùng
-> Ngăn chặn sa lầy các TT, các HĐ KD tốn kém, ko mang lại lợi ích
4, Chiến lược KDQT :
CL QT CL ĐQG CL toàn cầu CL xuyên QG ( HĐ
chính)
Bản chất
+Tập trung R&D
( nghiên cứu và
phát triển) ở trụ sở
chính
+Hđsx,marketing,
bán hàng được
thực hiện ở các
QG HĐ Trụ sở
chính vẫn kiểm
soát chặt chẽ
Thường là cho x.khẩu
SP và DV đc thiết kế riêng cho từng thị trườngkd : +HĐ R&D đôclâpgiữa các
TT
+ CT marketing, chính sách giá, bán hàng khác nhau
Mỗi TT
HĐ sx và R&D
sẽ được tập trung ở một địa phương có lợi thế nhất
1 sp cho tất cả
Tập trung vào chiến lược chi phí thấp, tận dụng lợi ích đường cong kinh nghiệm,
CL trộn lẫn các mục tiêu thông qua hệ thống học hỏi toàn cầu và chuyển giao năng lực cốt lõi giữa các chi nhánh
cuu duong than cong com
Trang 5là 1 dòng
sp
lợi thế kinh tế phát triển theo quy mô
Lợi ích
với
Các DN mới gia
nhập TT, áp lực
cắt giảm CP thấp,
thích nghi hóa ĐP
thấp
Hiệu quả khi
DN thâm nhập vào TT có sự đa dạng về nhu cầu
ng tiêu dùng; áp lực cắt giảm CP thấp, thích nghi hóa ĐP cao
áp lực cắt giảm
CP cao, thích nghi hóa ĐP thấp
DN chịu áp lực cắt giảm CP cao, thích nghi hóa ĐP cao
Đk áp
dung
DN tạo dựng pt
năng lực cốt lõi,
sau đó chuyển
sang các TT nước
ngoài Ở đó đối
thủ cạnh tranh ko
có hoặc ko thể bắt
chước năng lực cốt
lõi
Tập trung vào chiến lược CP thấp, tận dụng đường cong
KN, lợi ích kinh
tế nhờ quy mô
Sơ đồ và ví dụ :
+ Chiến lược quốc tế : Thành công của McDonald
Khi mở rộng thị trường, McDonald đã xuất khẩu mô hình quản lý kinh doanh đã được phát triển và thành công tại thị trường Mỹ Công ty đã thâm nhập thị trường nước khác bằng hình thức nhượng quyền thương mại, đơn vị nhường quyền phải tuân thủ chặt chẽ theo công thức chế biến của McDonald Hoạt động marketing, bán hàng được
cuu duong than cong com
Trang 6McDonald thực hiện riêng ở từng thị trường Tại Malaysia, Singapore và Thái lan, McDonald's cung cấp thêm sản phẩm đồ uống với hương vị sầu riêng, ác nhà hàng ở Brazil bán kèm thêm các loại nước giải khát làm từ trái gura hay dâu rừng Amazon Ở
Ấn Độ, thịt bò và thịt lợn được thay bằng thịt cừu để phục vụ các giáo dân nơi đây với tập quán ăn kiêng
+ Chiến lược đa quốc gia : Coca Cola
Mỗi thị trường khác nhau, Coca Cola lại có các sản phẩm khác nhau Các công ty con của Coca Cola sẽ nghiên cứu từng thị trường và sẽ đưa ra những sản phẩm riêng biệt Ở thị trường Việt Nam, Coca Cola đưa ra 2 sản phẩm riêng biệt là nước tăng lực Samurai với hương vị trái cay ngọt ngào phù hợp với ng VN và nước uống đóng chai Dasani Ở Brazil, Coca Cola cho ra sp nước uống Kuat được làm từ một loại quả địa phương
+ Chiến lược toàn cầu : Apple sử dụng chiến lược toàn cầu
Hoạt động R&D, marketing đều được thực hiện ở Mỹ, công ty đặt nhà máy sản xuất của mình ở Trung Quốc là nơi có nguồn cung lao động giá rẻ, bộ phần của sản phẩm dc đưa từ khắp nơi về Sản phẩm đồng nhất cho tất cả các thị trường trên thế giới
+ Chiến lược xuyên quốc gia Công ty Caterpillar
Cuối thập niên 70, do nhu cầu cắt giảm chi phí, Caterpillar thiết kế lại sản phẩm của họ sử dụng nhiều bộ phận và đầu tư vào nhà máy sản xuất linh kiện qui
mô lớn, đặt ở địa điểm t h í c h h ợ p , đ á p ứ n g n h u c ầ u t o à n c ầ u
v à n h ậ n r a k i n h t ế q u i m ô ( s c a l e economics) Cùng lúc công ty tăng sản xuất linh kiện tập trung với nhà máy lắpráp ở mỗi thị trường lớn Những nhà máy này, Caterpillar biến đổi sản phấmcho phù hợp với nhu cầu tiêu dùng địa phương Bằng việc áp dùng chiến lượcnày, Caterpillar nhận ra nhiều lợi ích của sản xuất toàn cầu khi đáp ứng áp lựcyêu cầu của địa phương bằng sự khác biệt sản phẩm giữa thị trường các quốcgia
5, 2 mô hình ra quyết định :
Ra quyết định tập trung Trao quyền ra quyết định
Bản chất Mọi quyết định được tập trung vào
1 người hay 1 nhóm người ở trụ sở
QĐ đc TH ở mọi cấp quản lý của
DN
cuu duong than cong com
Trang 7chính
Những người quản lý cấp dưới ko
có quyền điều chỉnh hay thay đổi
QĐ của các cấp quản lý cao hơn
DN đc thực hiện việc kiểm soát
chặt chẽ quá trình thực thi các quyết
định đã ban hành
Lợi ích Quyết định được duy trì 1 cách ổn
định và xuyên suốt ở mộiđv của
DN
QĐ thường rõ ràng &ko bị trùng
lặp ở các cấp quản lý của DN
Tháo gỡ những gánh nặng & áp lực trong việc ra QĐ cho các cá nhân & tập thể ở trụ sở chính
Tạo động lực, tăng cường sức sáng tạo
Mềm dẻo & linh hoạt hơn Các QĐ đc đưa ra thường phù hợp hơn với các yêu cầu đặc biệt của
TT
Hạn chế Giảm thiểu, hạn chế sự sáng tạo độc
lập và KN tự chịu trách nhiệm của
nviên
Quá trình tập trung ra QĐ thường
tốn thời gian & gặp khó khăn về
thời gian và không gian
Do tât cả các cấp ra QĐ -> có thể trùng lặp hoặc xung đột về QĐ -> dễ dẫn đến mất kiểm soát về quyền ra QĐ
-> mất kiểm soát DN
6, Hệ thống học hỏi toàn cầu
+Kỹ năng và kiến thức có giá trị (ví dụ R&D) có thể phát triển ở bất kỳ hoạt động của công ty trên toàn thế giới ( không chỉ R&D ở địa phương có thuận lợi hay trụ sở chính)
+Chuyển từ chi nhánh nước ngoài về nước và trao đổi giữa các chi nhánh nước ngoài
+Người quản lý phải tạo lập được môi trường khuyến khích nhân viên chấp nhận rủi ro và thưởng công cho họ
+Cần một quá trình để nhận diện kỹ năng phát triển mới
+Cần tạo điều kiện chuyển giao kỹ năng mới trong công ty
7, Thuận lợi và khó khăn của 4 chiến lƣợc kinh doanh quốc tế :
Chiến lược Thuận lợi Khó khăn
Toàn cầu Khai thác được đường cong kinh
nghiệm và hiệu quả kinh tế nhờ quy mô
Tiết kiệm chi phí
Khả năng thích nghi hóa địa phương thấp
cuu duong than cong com
Trang 8Quốc tế DN tạo dựng pt năng lực cốt lõi,
sau đó chuyển sang các TT nước ngoài
Khả năng thích nghi hóa địa phương thấp
Không tận dụng được đường cong kinh nghiệm và hiệu quả kinh tế nhờ quy mô
Đa QG Điều chỉnh sản phẩm và dịch vụ
phù hợp với nhu cầu thực tế của từng thị trường
Chi phí cao
Xuyên QG Khai thác được đường cong kinh
nghiệm và hiệu quả kinh tế nhờ quy mô
Tiết kiệm chi phí Điều chỉnh sản phẩm và dịch vụ phù hợp với nhu cầu thực tế của từng thị trường
Phát triển được hệ thống học hỏi toàn cầu
Yêu cầu cấu trúc tổ chức tốt
8, Đường cong kinh nghiệm và hiệu quả KT nhờ quy mô :
“Hiệu quả kinh tế nhờ quy mô” đề cập đến việc cắt giảm chi phí đơn vị bằng cách sản xuất một khối lượng lớn 1 sản phẩm
ND : Giảm chi phí cố định bằng cách sản xuất một khối lượng lớn SP Khả năng của các công ty lớn để sử dụng thiết bị và nhân viên chuyên dụng
“Đường cong kinh nghiệm” là khái niệm dùng để chỉ khi DN càng có kinh nghiệm trong sản xuất hàng hóa và cung cấp dvụ thì chi phí sản xuất và cung ứng dịch vụ ngày càng giảm đi
9, 4 MH tổ chức của các công ty kinh doanh quốc tế :
Mô hình tổ chức theo đơn vị KDQT :
+ Doanh nghiệp sẽ thành lập 1 bộ phận chuyên trách quản lý hoạt động KDQT
+ DN sử dụng mô hình nào ở nội địa thì cũng sử dụng mô hình đấy những bổ sung bộ phận QT
+ MH thường được sử dụng trong giai đoạn đầy gia nhập thị trường
+ MH dễ dẫn tới xung đột giữa BP nội địa & QT
cuu duong than cong com
Trang 9MH tổ chức theo dòng sản phẩm toàn cầu :
+ Dn đã sử dụng MH tổ chức theo dòng sản phẩm ở quốc nội
+ Do HĐ sx đc tập trung ở 1 số địa điểm nên tận dụng đc hiệu quả kinh tế theo quy mô
và lợi ích đường cong kinh nghiệm
+ Hiệu quả ở các khu vực có yêu cầu thích nghi hóa địa phương thấp
MH tổ chức theo khu vực địa lý toàn cầu
+ Thi trường toàn cầu sẽ được chia ra thành các TT nhỏ hơn theo KV địa lý
+ QĐ được trao quyền cho các nhà quản lý ở từng KV
+ MH này rất dễ dẫn tới sự phân mảnh HĐ KDQT
+ Phù hợp với DN có khác biệt về thích nghi hóa địa phương
Headquarter
Product
Line A
Product Line B
Product Line C
International Division
Product line A
Product line B
Product line C
Headquarter
Worldwide
product line
A
Worldwide product line B
Area 1 (USA) Area 2 (Asia) Area 3 (EU)
Worldwide product line C
Worldwide product line D
cuu duong than cong com
Trang 10MH tổ chức theo ma trận :
+ 1 cá nhân ( 1 nhà quản lý ) có thể phải chịu sự quản lý của cả giám đốc khu vực và giám đốc dòng sp toàn cầu
+ Rất dễ dẫn tới sự xung đột về quyền lực, quyền lợi giữa các chi nhánh trong ma trận + MH là nỗ lực bù đắp các mô hình đc liệt kê ở trên
+ MH chỉ có hiệu quả khi chức năng nvụ và mô tả công việc các cá nhân thực sự rõ ràng, phạm vi trách nhiệm và mức độ ra quyết định của các nhà quản lý đc rõ ràng
+ MH chỉ nên áp dụng ở các QG rất phát triển hoặc các tập đoàn lớn có trình độ phát triển cao
10, 6 phương thức thâm nhập thị trường
A, Xuất khẩu :
Đây là phương thức thâm nhập doanh nghiệp thường sử dụng trong giạ đoạn đầu tiên thâm nhập TT QT
+ Lợi ích :
Headquarter
Area 1 (America) (Europe)Area 2 Area 3 (Asia)
Product line
A Product line B Product line C
Area 4 (Africa)
cuu duong than cong com
Trang 11Tránh chi phí và các nguồn lực khi DN thiết lập hđsx ở nước ngoài
Tân dụng đường cong kinh nghiệm và hiệu quả KT nhờ quy mô
+ Khó khăn :
Thuế và các rào cản thương mại còn rất nhiều sẽ làm tăng giá thành sp
Cp vận chuyển lưu kho bãi cao
Đại lý xk khi HĐ ko tốt gây ảnh hưởng trực tiếp đên HĐ KD của DN
B, Cấp phép :
+ Lợi ích :
DN cấp phép sẽ tránh rủi ro phát sinh ở TT nước ngoài
Tránh đc rào cản đầu tư trực tiếp
DN vẫn có thể mở rộng HĐ sx kinh doanh mà ko phải tổ chức bộ phận mới
+ Khó khăn :
DN mất quyền kiểm soát với phát minh, sáng chế của mình
Ko tận dụng đường cong KN và hiệu quả KT nhờ quy mô
Trong thời gian dài, DN có thể mất đi TS hữu hình, vô hình
cuu duong than cong com