1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Đồ án khảo sát hệ thống phun xăng điện tử động cơ eTEC

72 26 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đồ án khảo sát hệ thống phun xăng điện tử động cơ eTEC
Trường học Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp
Chuyên ngành Công Nghệ Ô Tô
Thể loại Đồ án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 72
Dung lượng 21,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1.1.CƠ CẤU KHUỶU TRỤC -THANH TRUYỀN -PITTÔNG :1.1.1.Khuỷu trục : Trục khuỷu của động cơ E-TEC được chế tạo gồmmột khối liền, vật liệu chế tạo bằng gang, các bềmặt gia công đạt độ bóng ca

Trang 1

1 GIỚI THIỆU ĐỘNG CƠ E-TEC :

Động cơ E-TEC là loại động cơ xăng không dùng bộchế hoà khí do hãng Daewoo sản xuất Trong những nămgần đây với chính sách mở cửa rộng rãi của nhà nước tanên các loại xe của hãng Daewoo được nhập vào ViệtNam ngày một nhiều.Các loại xe nhập vào Việt Nam cóthể là nguyên chiếc hoặc bao gồm các phụ tùng và lắpráp tại Việt Nam Các chủng loại xe đã có mặt tại thịtrường Việt Nam như xe du lịch, xe tải trung bình, xe tảinặng, xe bus,

Động cơ E-TEC là loại động cơ được trang bị trên xe

du lịch đời mới của hãng Deawoo Các loại xe được trang

bị động cơ E-TEC như Lanos, Leagaza

Với trình độ kỹ thuật sản xuất tiên tiến của hãngDeawoo đã cho ra đời loại động cơ E-TEC có thể tích toànbộ của động cơ nhỏ nhưng công suất phát ra lớn đã giúpcho việc bố trí động cơ trên xe được dễ dàng và tiếtkiệm được vật liệu chế tạo động cơ Không nhữngđộng cơ E-TEC có những ưu việt trên mà nó còn đónggóp vào công việc làm sạch môi trường và tiết kiệmnguồn tài nguyên cho con người Với những loại động cơxăng cổ điễn dùng bộ chế hoà khí để hòa trộn hỗnhợp và sau quá trình cháy sản vật cháy đưa ra môitrường có hàm lượng chất độc hại rất cao như NOx,

CO2, CO và một phần lượng nhiên liệu dư chưa cháykịp

Động cơ E-TEC được sản xuất vào cuối năm 1998 vàđưa vào thị trường Việt Nam để trang bị trên xe Lanos XeLanos là loại xe du lịch sang trọng và tiện nghi nhưng giáthành không cao so với các loại xe du lịch của các hãngkhác sản xuất

Thông số kỹ thuật của động cơ E-TEC :

+Công suất động cơ Ne = 63KW

+Số vòng quay định mức n = 5800 (vòng/phút)

Trang 2

+Dung tích xilanh V = 1498 (cm3)

+Khả năng leo dốc tan = 0.5

+Tốc độ tối đa 172 (km/h)

+Tiêu hao nhiên liệu ở tốc độ 90 km/h là 5, 9 lít nhiênliệu

Động cơ E-TEC gồm có các hệ thống sau :

Trang 3

1.1.CƠ CẤU KHUỶU TRỤC -THANH TRUYỀN -PITTÔNG :

1.1.1.Khuỷu trục :

Trục khuỷu của động cơ E-TEC được chế tạo gồmmột khối liền, vật liệu chế tạo bằng gang, các bềmặt gia công đạt độ bóng cao

Thứ tự làm việc các xi lanh 1-3-4-2

Đường kính trục khuỷu : 54, 982-54, 994 mm

Khe hở làm việc 0,005 mm

1.1.2.Thanh truyền :

Thanh truyền của động cơ E-TEC được chế tạo bằngthép hợp kim đặc biệt

gồm có các thành phần như Mn, Ni, Vônphram,

Tiết diện của thanh truyền có dạng chữ I, trên đầu

to thanh truyền có khoan lỗ dầu để bôi trơn xilanh, bạcđầu to thanh truyền chế tạo hai nữa lắp ghép lại vớinhau nắp đầu to thanh truyền lắp với thanh truyền nhờhai bu lông

Đường kính của chốt khuỷu lắp đầu to thanhtruyền :42,971-42,987 mm

1.1.3.Pittông :

Pittông của động cơ E-TEC được chế tạo bằng hợpkim nhôm, trên pittông được bố trí 2 séc măng khí và mộtséc măng dầu

Đường kính của pittông : 76, 45-76, 49 mm

Trên pttông được khoét rãnh để lắp séc măng: chiềucao rãnh để lắp séc măng khí 1,5 mm, chiều cao để lắpséc măng dầu là 2,9 mm, chiều cao từ đỉnh pittông đếntâm chốt pittông là 32, 5 mm

1.2.CƠ CẤU PHỐI KHÍ :

Cơ cấu phối khí kiểu một trục cam đặt trên nắpmáy tác dụng thẳng vào nấm không có bộ cò mổ

Bộ dẫn động dây đai truyền chuyển động từ bánhđai trục khuỷu qua dây đai lên bánh đai trục cam Kết hợpvới bánh đai của bơm nước để làm cơ cấu căng đai

Trang 4

Khi tháo lắp dây đai phải chú ý dấu trên bánh đai phảitrùng với dấu của hộp bảo vệ đai

Trục cam được chế tạo bằng gang bề mặt làmviệc của các cam và cổ trục cam đều được tôi cao tần.Trục cam có năm cổ trục lắp thẳng vào ổ đỡ trên nắpmáy Đầu trục cam có lắp bánh đai để dẫn động trụccam

Xupáp nạp và xupáp thải được dẫn động từ camnạp và cam thải thông qua con đội thuỷ lực

Đường kính của thân xupáp 7,03-7,050 mm

Khe hở giữa ống dẫn hướng và thân xupáp 0,09 mmĐường kính đế xupáp nạp : 38mm, xupáp thải : 31mm

1.3.HỆ THỐNG LÀM MÁT :

Động cơ E-TEC có hệ thống làm mát bằng nướckiểu kín, tuần hoàn cưỡng bức bao gồm :áo nước xilanh, nắp máy, két nước, bơm nước, van hằng nhiệt,quạt gió và các đường ống dẫn nước

Hệ thống làm mát sử dụng nước nguyên chất cópha chất phụ gia chống gỉ

Hình 1.2 Sơ đồ dẫn động cam

1.Bánh đai trục cam 2.Bánh đai bơm nước 3.Bánh đai trung gian 4.Bánh đai trục khuỷu 5.Dây đai

12

34

5

Két nướccó gắn các cánh

Bơmnước

Động cơ

Van hằng nhiệt

Trang 5

Két làm mát lắp trên phía đầu xe, két làm mát cóđường nước vào từ van hằng nhiệt và có đường nước

ra đến bơm, trên két nước có các dàn ống dẫn nướcgắn cánh tản nhiệt

Bơm nước kiểu ly tâm được dẫn động bằng dây đaitừ trục khuỷu

Quạt gió được chạy bằng động cơ điện do nguồnđiện ắcqui cung cấp

Bình rót nước dùng để chứa nước tràn ra từ hệthống làm mát do bị hâm nóng khi động cơ làm việc vàđể kiểm tra mức nước khi động cơ làm việc

Van hằng nhiệt đóng khi nhiệt độ nhỏ hơn 870C vàbắt đầu mở ở nhiệt độ 980C

Quạt gió hoạt động dựa vào cảm biến nhiệt độnước làm mát, từ tín hiệu cảm biến nhiệt độ nướclàm mát mà ECM sẽ nối mat cho quạt hoặc không

Quạt chính 320-12A, quạt phụ 250-6A

Trục khuỷuCổ trục khuỷu

Đường dầu trong trục cam

Van

an

toàn

Bơmdầu

Thanh truyền

Lọc đầuhút dầu

Phun lênthành xilanh

Cổ trục cam

Cam, con đội, ống dẫn hướng xupáp

Cácte động cơ

Trang 6

Hệ thống bôi trơn động cơ E-TEC kiểu cưỡng bức vàvung tóe dùng để đưa dầu đi bôi trơn các bề mặt ma sátvà làm mát các chi tiết :Hệ thống bôi trơn gồm có :bơmdầu, lọc dầu, cácte dầu và đường ống dẫn dầu

Dầu từ các te được hút bằng bơm qua bầu lọc vàođường dầu dọc trong thân máy vào trục khuỷu lên trụccam, từ trục khuỷu tiếp theo dầu vào các bạc thanhtruyền theo lỗ phun lên vách xi lanh, từ trục cam vào cácbạc trục cam rồi theo các đường dẫn tự chảy xuốngcác te

Bơm dầu rôto kiểu trôkhôit gồm hai rôto tiếp xúctrong :rôto trong và rôto ngoài Rôto trong được dẫn độngbởi trục khuỷu quay làm xoay rôto ngoài nên khi quay khônggian giữa các răng rôto dần thu hẹp lại, tại cửa ra thểtích nhỏ nhất, do đó ở đây dầu bị nén có áp suất caonhất sẽ theo đường ống vào động cơ Tại vòng quay caoáp suất dầu bôi trơn thường cao hơn cần thiết Vì vậysau mỗi bơm dầu thường có van điều chỉnh áp suất

Lọc dầu kiểu toàn phần :lõi lọc bằng giấy, lọc đượcthay khi Ôtô chạy khoảng 10000 km

Aïp suất do bơm cung cấp : 4  0, 5 kg/cm2.Mác dầu SAE5W/30, API SH

Bộ đếm nhập xuất

Trang 7

Động cơ E-TEC trang bị hệ thống đánh lửa bằng điệntử Thời điểm đánh lửa và góc đánh lửa được ECM điềukhiển tùy theo chế độ làm việc của động cơ

1.6.HỆ THỐNG NHIÊN LIỆU ĐỘNG CƠ E-TEC :

Hệ thống nhiên liệu động coe E-TEC thuộc loại hệthống nhiên liệu được điều khiển bằng phun xăng điện tửEFI và thuộc loại phun nhiều điểm

Các bộ phận của hệ thống phun xăng điện tử động cơE-TEC :thùng xăng, bơm xăng điện(đặt rong thùng xăng), lọcxăng,bộ ổn định áp suất xăng,đường ống góp xăng, các vòiphun và đường ống dẫn xăng

Nguyên lý hoạt động của hệ thống nhiên liệu động cơE-TEC :Bơm điện dặt trong thùng xăng, khi cấp điện cho bơmxăng thì bơm sẽ cấp xăng có áp suất qua lọc theo đường ốngđến dàn phân phối xăng vào các vòi phun được điều khiểnbằng Solenoid Trên ống góp xăng có lắp bộ ổn định áp suấtxăng giữ cho áp suất xăng ở đầu vòi phun là 2,3-3,1 kg/cm2 Từbộ ổn định áp suất xăng có đường ống dẫn xăng trở về lạithùng chứa xăng Các vòi phun được điều khiển bằng ECM,tức là mở hay đóng vòi phun tuỳ thuộc vào tín hiệu do ECMcung cấp

Hệ thống dẫn không khí nạp gồm có :bầu lọcgió,hộp bướm ga và đường ống nạp

xăng

Lọc không Bướm Đường ống

Phun vào trước xupáp nạp

Đường xăng hồi về thùng chứa

Trang 8

2.TÍNH TOÁN NHIỆT,ĐỘNG HỌC,ĐỘNG LỰC HỌC CƠ CẤU KHUỶU TRỤC THANH TRUYỀN ĐỘNG CƠ E-TEC :

2.1.TÍNH TOÁN NHIỆT ĐỘNG CƠ E-TEC :

2.1.1.Các thông số của động cơ cho trước :

Công suất có ích của động cơ : Ne = 63KW

Số vòng quay định mức : n = 5800

Thứ tự làm việc của các xi lanh : 1-3-4-2

+Góc mở sớm xupáp nạp : 10

+ Góc đóng muộn xupáp nạp : 40

+ Góc mở sớm xupáp thải : 520

+ Góc đóng muộn xupáp nạp : 450

2.1.2.Các thông số của chu trình công tác :

+Áp suất môi trường xung quanh : 0,1 MN/m2

+Nhiệt độ môi trường xung quanh : 300 0K

+Hệ số dư lượng không khí :  = 1

Trang 9

+Aïp suất tăng áp,quét khí :

+Hệ số lợi dụng nhiệt tại điểm z : z = 0,9

+Hệ số lợi dụng nhiệt tại điểm b : b

= 0,95 MN/m2

+Áp suất khí sót : Pr = 0,105 MN/m2

+Nhiệt độ khí sót : Tr = 915 0K

+Chỉ số giãn nở đa biến trung bình : m = 1,45+Độ sấy nóng khí nạp mới : T = 20 0K

+ÁP suất cuối quá trình nạp : Pa = 0,0927 MN/m2

+Tỉ số tăng áp suất :  =

+Hệ số nạp thêm : 1 = 1,04

+Hệ số quét buồng cháy : 2 = 1,02

+Hệ số hiệu đính tỉ nhiệt : t = 1,17

+Hệ số điền đầy đồ thị : đ = 0,97

2.1.3.Tính toán các thông số của chu trình công tác :

a

r 2 t 1 k a k

k

P λ λ ελ P

P ΔTT T

T 1 ε

1,17 1,04 9,5 0,1

0,0927 20

300

300 1

a

r 2 t 1 a

r r

k 2

r

P

P λ λ ελ

1 P

P T

ΛTT T λ

0,0927

0,105 1,02

1,17 1,04 9,5

1 0,0927

0,105 915

20 300 1,02

Trang 10

r r t 0

a

γ 1

T γ λ ΔTT T

915 0,0471 1,17

20 300

187,36 427,86

2

1 α

1,634 19,876

b a

γ 1

mc γ

v '

19 0471

, 0 1

51 , 21 00209 ,

0 806 , 19 1

v

a a

1

0,0031 0,0471

0,00209 γ

1

b γ b

b

r

"

v r v

+Chỉ số nén đa biến trung bình n1 :

Chỉ số nén đa biến trung bình phụ thuộc vào rất

nhiều thông số kết cấu và thông số vận hành như kích

thước xilanh,loại buồng cháy,số vòng quay,phụ

tải,trạng thái nhiệt của động cơ, Tuy nhiên n1 tăng giảm

theo qui luật sau :Tất cả những nhân tố làm cho môi chất

Trang 11

mất nhiệt sẽ khiến cho n1 giảm Giả thiết quá trình nénlà đoạn nhiệt ta có thể xác định n1 bằng phương trìnhsau :

Tba

8,3141

a v ' v '

8,3141

+Aïp suất và nhiệt độ cuối quá trình nén Pc tính theocông thức sau :

1 1

2

ΔMM 1 M

ΔMM M M

O 4

H M α 1 0,21

Vậy :

nl 0

0 nl

0

μ

1 αM

M α 1 0,21 η

1 32

O 4

H 1

1 1.0,5119

0,5119 1

1 0,21 114

1 32

O 4

H 1

Trang 12

r 0

γ

1

γ β

1

0,0471 1,0607

0

γ 1

1 β 1

0,9 0,0471 1

1 1,0607 1

c

' vc r

1

H

γ1

M

ΔMQQ

QH -nhiệt trị thấp của nhiên liệu

Đối với động cơ xăng thông thường có thể chọn QH =

r z 2

z 1

' v 0

r z 2 v

"

vz

x 1 M β

γ x M

x 1 M a β

γ x M

1 19,8822 1,0607

0,9474 0,5435

0,9474 1

19,8822 1,0607

0,0471 0,9474

0,5435 21,501

r z 2

z 1

' v 0

r z 2 v

"

vz

x 1 M β

γ x M

x 1 M b β

γ x M

"

b b

Trang 13

 

0,00302 0,9474

1 19,8822 1,0607

0,0471 0,9474

H

γ1M

ΔMQQ

2846,77 1,055

Đối với động cơ xăng thì  =  = 9,5

+Chỉ số giãn nở đa biến trung bình n2 :

Trang 14

r 1

H z b

2

TT

ba

TT

1M

)Q(

8,3141

ξξ

n2 1

2

9,5

2846,77 2846,77

0,00302 21,432

9,5

2846,77 2846,77

1,058 ,0471 1

M

0,9)43995 (0,95

8,314 1

P T

1 m

b

r b rtênh

1 1,45

1 1 1 n

1 ε

1 1 1 n

λ 1 ε

P

1 n1 1

1 n2 2

1 1

1 1,371

1 9,5

1 1

1 1,215

3,7016 1

9,5

2,0302

1 1,371 1

Trang 15

*Aïp suất chỉ thị trung bình thực tế :

.P M

.P η 432.10

g

k i 1

k v 3

/kw.h]

206,6069[g 769.300

0,5207.1,1

1 0,8772.0, 432.10

*Hiệu suất chỉ thị :

H i

206,6069.4

3,6.10 η

279,3668

0,6332 g

Trang 16

*Hiệu suất có ích e :

m i

e

.i.n P

30.τ0.

] 0,3749[dm 800

0,8704.4.5

30.4.63

2.1.4.Vẽ và hiệu đính đồ thị công :

2.1.4.1.Xây dựng đường cong áp suất trên đường nén :

Phương trình của đường nén đa biến :

nx

V V P

P

P 

2.1.4.2.Xây dựng đường cong áp suất trên đường giãn nở :

Phương trình của đường giãn nở đa biến :

PVn2 = const,do đó nếu gọi x là điểm bất kỳ trên đường giãn nở thì :

PzVzn2 = Pgnxn2 Rút ra :

Trang 17

Pgnx = 2

1

n z gnx z gnx

V V P P

5

0,3866

0,7849

2,3214

0,4308

3,23733Vc 3 4,509

6

0,2218

0,4502

3,7993

0,2632

1,978034Vc 4

6,69

0,1495

0,3035

5,3889

0,1856

1,394545Vc 5 9,084

2

0,1101

0,2235

7,0672

0,1415

1,063376Vc 6 11,66

4

0,0857

0,1741

8,8197

0,1134

0,852087Vc 7 14,40

9

0,0694

0,1409

10,63

6 0,094

0,706558Vc 8 17,30

4

0,0578

0,117

3 12,51

0,0799

0,600739Vc 9 20,33

6

0,0492

0,0998

14,435

0,0693

0,520639,5

Vc

9,5 21,90

1

0,0457

0,0927

15,415

0,06490,48753

Trang 18

Bảng 2.1 Bảng xác định đường nén và đườnggiãn nở

b b"

90 70

5

°

O' O'

Hình 2.1 Đồ thị công động cơ E-TEC

Trang 19

Các bước tiến hành :

Vẽ nữa vòng tròn tâm O bán kính R.Chọn tỉ lệ xíchsao cho đường kính AB của 1/2 vòng tròn bằng đoạn Vh/V

 = 2[độ/mm], S = R = 2,085[mm/mm]

Từ các điểm chia trên 1/2 vòng tròn Brich,ta kẻ cácđường thẳng song song với trục O.Và từ các điểm chia(có góc tương ứng )trên trục O ta kẻ các đường nằmngang Các đường này sẽ cắt nhau tại các điểm0,1,2,3, 18.Nối các điểm này lại ta có đường cong biêủdiễn độ dịch chuyển x theo x = f()

2.2.1.2.Giải vận tốc v bằng phương pháp đồ thị :

Các bước tiến hành :

Vẽ 1/2 vòng tròn tâm O bán kính R/ = r1 và mộtvòng tròn đồng tâm O có bán kính R/2 = r2 Chọn tỉ lệxích sao cho đường kính 1/2 vòng tròn bằng đoạn AB

Trang 20

Chia vòng tròn bán kính r1 và vòng tròn bán kính r2 ra

n phần bằng nhau như vậy giá trị góc chia của vòng trònnhỏ sẽ gấp đôi 1/2 vòng tròn lớn

Từ các điểm chia trên 1/2 vòng tròn ta kẻ các đườngthẳng đứng thẳng góc với đường kính OA và từ cácđiểm chia trên vòng tròn nhỏ ta kẻ các đường song songvới đường kính OA những đường thẳng này sẽ cắt nhautại các điểm 0,1”,2”, Nối các điểm này lại ta có đườngcong Phần giới hạn của đường cong này và vòng trònlớn gọi là giới hạn của pittông

Vẽ tọa độ vuông góc V-S lấy đoạn 0A = S/S Trục Ovtrùng với trục O

Tứ các điểm chia trên đồ thị Brich ta kẻ các đườngsong song với trục OV và cắt trục OS tại các điểm0,1,2,3, Từ các điểm này ta đặt các đoạn thẳng trên đồthị giới hạn vận tốc như 00”,11”,22”,33”, Nối các điểmmút lại ta có đường cong biều diễn vận tốc pittông V =f(S)

2.2.1.3.Giải gia tốc j bằng đồ thị Tôlê :

Các bước tiến hành :

Vẽ hệ trục j-S lấy đoạn AB trên trục S-AB = S.Lấy tỉlệ xích R và R=434,85[m/s2/ mm]

Tại A về phía trên ta lấy đoạn AC = Jmax = R2(1+)

[2.48]

Hình 2.3 Đồ thị vận tốc V=f(S)

V

S

Trang 21

Jmax = 40,75.607,0672 195568 , 4 ( / )

3 , 3

1 1 0672 , 607 75 ,

Nối CD cắt trục hoành tại E,lấy EF =-3R2 về phíaBD.Nối CF và FD,chia CF làm n phần bắt đầu từ Cvà chia

FD làm n phần bắt đầu từ F và nối 1với 1,2 vớ 2, n với n.Vẽ đường bao tiếp tuyến 11,22, nn.ta được đườngcong biểu diễn quan hệ j=f(S)

2.2.2.Đ ộng lực học :

2.2.2.1.Xác định các khối lượng :

*Khối lượng tham gia vận động thẳng :

Trong đó :

mnp = 400 g -khối lượng nhóm pittông

m1 =0,28.450 = 126(g) = 0,126(kg) -khối lượng thanhtruyền qui về đầu nhỏ thanh truyền

mtt = 450 g -khối lượng thanh truyền

Trang 22

Diện tích đỉnh pittông :

0 ) ( 4594 4

5 , 76 14 ,

m mm

Do đó

m = 114 , 497 ( )

004594 ,

0

526 , 0

mk -khối lượng khuỷu trục

Qui dẫn khối lượng chuyển động quay tính trên mộtđơn vị diện tích đỉnh pittông

129,91(kg)

002494 ,

0

324 , 0

Tính EF EF = m2 R2

EF = 114,497.13652,374 = 1,563.106[N/m2] =1,563[MN/m2]

2.2.2.3.Xác định lực quán tính chuyển động quay :

Pk = 129,91.40,75.607,0672 = 1,059 [N/m2] = 1,059[MN/

m2]

Trang 23

2.2.2.4.Khai triển các đồ thị :

*Khai triển đồ thị P-V thành P- :

Vẽ hệ trục vuông góc P- Trục ngang lấy bằng giá

trị P0 = 0,1 MN/m2 Trên trục 0- ta chia thành 100 với tỉ lệ

xích  = 2độ/1mm

Sử dụng đồ thị Brich để khai triển đồ thị P-V thành

đồ thị P-

Khai triển đồ thị PJ-V thành đồ thị P- :cách khai triển

đồ thị này cũng dựa trên đồ thị Brick Khi chuyển sang

đồ thị PJ- đổi dấu PJ lại

Cộng đồ thị Pkt- và đồ thị P- ta được :P1-

Trang 24

 cos

10

2,189

-2 0,2255 -0,494 0,9757 -2,136

0,0527

0,1154

-20

2,018

-5 0,4399 -0,888 0,9044 -1,8255

0,1012

0,2043

-30

1,748

-1 0,7919 -1,111 0,6284 -0,8817

0,1986

0,2786

-50

1,008

-8 0,9191 -0,927 0,46 -0,464

0,2386

0,2407

-60 -0,591 1,002 -0,592 0,2645 -0,1563

0,2719

0,1607

-70

0,186

-7 1,0413 -0,194 0,062 -0,0116 0,297

0,055480

-0,189

73 1,0391 0,1971 -0,1345 -0,0255

0,3127

0,0593390

0,515

83 1,009 0,5205 -0,318 -0,164 0,318

0,16403100

0,780

33 0,9365 0,7308 -0,4816 -0,3758

0,3127

0,24401110

0,978

23 0,8381 0,8199 -0,6214 -0,6079 0,297

0,29053120

1,111

83 0,7301 0,8117 -0,7455 -0,8289

0,2719

0,30231

130 1,188 0,6126 0,7283 -0,8256 -0,9815 0,238 0,283

Trang 25

83 6 65140

1,221

43 0,4807 0,5871 -0,8937 -1,0916

0,1986

0,24258150

1,223

73 0,3673 0,4495 -0,9427 -1,1536

0,1533

0,1876160

1,208

73 0,2441 0,2951 -0,975 -1,1785

0,1042

0,12595170

1,195

73 0,1218 0,1456 -0,9946 -1,1893

0,0527

0,06301180

0,0631

-200

1,215

54 -0,2441 -0,297 -0,975 -1,1852

0,1042

0,1267

-210

1,229

8 -0,3673 -0,452 -0,9427 -1,1593

0,1533

0,1885

-220

1,232

4 -0,4807 -0,592 -0,8937 -1,1014

0,1986

0,2448

-230

1,206

7 -0,6126 -0,739 -0,8256 -0,9963

0,2386

0,2879

-240

1,139

4 -0,7301 -0,832 -0,7455 -0,8494

0,2719

0,3098

-250

1,019

6 -0,8381 -0,855 -0,6214 -0,6336 -0,297

0,3028

-260

0,840

3 -0,9365 -0,787 -0,4816 -0,4047

0,3127

0,2628

-270 0,601 -1,009 -0,607 -0,318 -0,1912 -0,318

Trang 26

0,1912

280

0,311

4 -1,0391 -0,324 -0,1345 -0,0419

0,3127

0,0974

-290

0,011

-7 -1,0413 0,0122 0,062 -0,0007 -0,297

0,00347

300

0,337

-9 -1,002 0,3386 0,2645 -0,0894

0,2719

-0,09188

310

0,632

-6 -0,9191 0,5814 0,46 -0,291

0,2386

-0,15094

320 -0,835 -0,7919 0,6612 0,6284 -0,5247

0,1986

-0,16583

330

0,894

-6 -0,-6327 0,566 0,7894 -0,7062

0,1533

-0,13714

340

0,745

-3 -0,4-399 0,3279 0,9044 -0,674

0,1012

-0,07542

0,0094360

0,21638380

0,30045

390 1,952 0,6327 1,235 0,7894

1,5409

1

0,1533

0,29924400

Trang 27

0,24175430

1,123

7 1,0391 1,1676 -0,1345 -0,1511

0,3127

0,35138450

1,293

7 1,009 1,3053 -0,318 -0,4114 0,318

0,4114460

1,446

2 0,9365 1,3544 -0,4816 -0,6965

0,3127

0,45223470

1,562

2 0,8381 1,3093 -0,6214 -0,9708 0,297

0,46397480

1,635

1 0,7301 1,1938 -0,7455 -1,219

0,2719

0,44458490

1,666

3 0,6126 1,0208 -0,8256 -1,3757

0,2386

0,39758500

1,641

8 0,4807 0,7892 -0,8937 -1,4673

0,1986

0,32606510

1,582

2 0,3673 0,5811 -0,9427 -1,4915

0,1533

0,24255520

1,508

8 0,2441 0,3683 -0,975 -1,4711

0,1042

0,15722530

1,444

5 0,1218 0,1759 -0,9946 -1,4367

0,0527

0,07613540

1,395

550 1,331 -0,1218 -0,162 -0,9946 -1,3238

0,0527

0,0701

-560 1,292 -0,2441 -0,315 -0,975 -1,2597

0,1042

0,1346

-570 1,263 -0,3673 -0,464 -0,9427 -1,1906

0,1533

0,1936

Trang 28

1,235

8 -0,4807 -0,594 -0,8937 -1,1044

0,1986

0,2454

-590

1,201

7 -0,6126 -0,736 -0,8256 -0,9921

0,2386

0,2867

-600

1,124

4 -0,7301 -0,821 -0,7455 -0,8382

0,2719

0,3057

-610

0,990

6 -0,8381 -0,83 -0,6214 -0,6156 -0,297

0,2942

-620

0,792

6 -0,9365 -0,742 -0,4816 -0,3817

0,3127

0,2478

-630

0,528

1 -1,009 -0,533 -0,318 -0,1679 -0,318

0,1679

-640 0,202 -1,0391 -0,21 -0,1345 -0,0272

0,3127

0,0632

-650

0,174

-4 -1,0-413 0,1816 0,062 -0,0108 -0,297

0,0518

660

0,578

-7 -1,002 0,5799 0,2645 -0,1531

0,2719

-0,15735

670

0,996

-5 -0,9191 0,9159 0,46 -0,4584

0,2386

-0,23776

680

1,390

-8 -0,7919 1,1014 0,6284 -0,874

0,1986

-0,27621

690

1,735

-9 -0,6327 1,0983 0,7894 -1,3703

0,15330,26611

Trang 29

-2 -0,4399 0,8825 0,9044 -1,8144

0,1012

-0,20303

710

2,176

-9 -0,2255 0,4909 0,9757 -2,124

0,0527

-0,11472

*Lập bảng để tính tổng T trong động cơ nhiều xi lanh :

Dựa vào thứ tự làm việc của động cơ 1-3-4-2 để

xác định các góc 1,2,3,4

Trang 30

Bảng 2.3.Bảng tính tổng T

Tính giá trị Ttb Dựa theo công thức :

] / [ 10

m MN RF

N T

d p

Trang 31

*Vẽ đồ thị phụ tải tác dụng lên chốt khuỷu :

Các bước tiến hành :

Vẽ hệ trục tọa độ vuông góc Z-T.Trục Z có chiềudương hướng xuống dưới có gốc là O

Chọn tỉ lệ xích Z = T = 0,0356 [ m2

MN

/mm]

Đặt các giá trị T,Z lên hệ trục T-Z, ứng với mỗi cặp

ta có một điểm, đánh số 0,1,2, 72.Nối các điểm đó lại

ta có đồ thị véc tơ phụ tải tác dụng lên chốt khuỷu Dịch gốc tọa độ xuống một đoạn bằng giá trị lựcquán tính ly tâm :

PR0 = -m2R2 = 1,059[MN/m2] Đây chính là tâm chốt khuỷu

01

Xác định phương chiều và điểm đặt lực :

+Giá trị của lực là véctơ tính từ gốc 01 đến một vịtrí bất kỳ mà ta cần

+Chiều của lực là từ tâm ra ngoài

+Điểm đặt nằm trên phương kéo dài của véctơ vàcắt vòng tròn tượng trưng cho chốt khuỷu

Trang 32

*Khai triển đồ thị véctơ phụ tải Z-T thành đồ thị Q- :

Vẽ hệ trục tọa độ Q-, chọn tỉ lệ xích Q =0,05[độ/mm]và Q=T=Z

Trên các điểm chia của trục O- ta lần lượt đặt cácvéctơ tương ứng với các góc Chẳng hạn

100,200, ,7200.Nối các đầu mút véctơ lại ta có đồ thị khaitriển Q=f()

Lập bảng để vẽ Q=f()

Trang 33

Xạc âënh Qmax,Qtb,Qmin :

Trang 34

Hình 2.9 Đồ thị khai triể n của đò thị véctoe phụ tải Z-T

26082 ,

*Vẽ đồ thị phụ tải tác dụng trên đầu to thanh truyền :

Các bướctiến hành:

Dùng một tờ giấy bóng,trên tờ giấy bóng có cácđiểm chia ứng với các góc (+) độ Sau đó đặt tờ giấybóng lên đồ thị vectơ phụ tải tác dụng trên chốt khuỷu

Ta tiến hành xoay tờ giấy bóng ngược chiều kimđồng hồ ứng với góc  dướí tờ giấy bóng thì có góc(+) trên tờ giấy bóng,cứ mỗi lần xoay như vậy tađánh dấu các điểm trên tờ giấy bóng Sau đó ta nối cácđiểm lại và được đồ thị phụ tải tác dụng trên đầu tothanh truyền

*Đồ thị mài mòn chốt khuỷu :

Các bước tiến hành :

Trang 35

180

540

350 340

72 0

13 51

73 63 86

240

25 36

590 580 600

560 230

640

630

250

260 620 610

270 280

158

135

117

97 107

126

670 320

660

650 300

290 310

151 143

330 680 690

0

120

480 470

500 490

346

370

160 380 140 130

334 321

460

390 360

110

100

400 90 410

430

450 440

420 80

306

273 284 296

201 216

70 60 50 40 30

20

208

242 253 262

T’

224 233

194 106

+Từ các điểm chia 0,1,2,3, 23.Trên vòng tròn 0, gạch cáccát tuyến 00,10,20, ,230 cắt đồ thị phụ tải tác dụngtrên chốt khuỷu ở các điểm xác định Ta lập được tổngphụ tải tác dụng trên 1 điểm xác định Qi Giá trị củatổng Qi được ghi vào các ô có đánh dấu trước,sau đócộng tất cả các giá trị trên từng cột có tổng phụ tảitác dụng trên các điểm của bề mặt chốt Qi

Lập bảng giá trị để tính Qi

Q02 3,78 3,78 3,78 3,78 3,78 3,78 3,78

Trang 36

0,141

0,141 0,14

Q05 0,13 0,13 0,13 0,12

9

0,129

0,129

0,129 0,13

6

0,126

0,126

0,126 0,13

2

0,132

0,132

0,132 0,13

9

0,149

0,149

0,149 0,15

5

0,185

5,0771,777 2,86

Ngày đăng: 17/05/2021, 14:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w