◼ Xây dựng chiến lược cạnh tranh của địa ph ương ◼ Xây dựng kế hoạch chiến lược (strategic plan) ◼ [ Thực hiện kế hoạch chiến l ược ].. ◼ [ Đánh giá, điều chỉnh kế hoạch chiến l ược ]..[r]
Trang 1CHIẾN LƯỢC CẠNH TRANH
CỦA ĐỊA PHƯƠNG
Vũ Thành Tự Anh Trường Chính sách công và Quản lý Fulbright
Trang 2Nội dung trình bày
◼ Sự khác biệt của chiến lược địa phương sv quốc gia
• Mục tiêu, các điều kiện ràng buộc, công cụ chính sách, cách tiếp cận
◼ Khung phân tích năng lực cạnh tranh địa phương
• Yếu tố tự nhiên – sẵn có, NLCT “vĩ mô”, NLCT vi mô
◼ Xây dựng chiến lược cạnh tranh của địa phương
◼ Xây dựng kế hoạch chiến lược (strategic plan)
◼ [Thực hiện kế hoạch chiến lược]
◼ [Đánh giá, điều chỉnh kế hoạch chiến lược]
Trang 3Chiến lược địa phương sv quốc gia
QUỐC GIA ĐỊA PHƯƠNG
MỤC TIÊU
▪ Phạm vi quốc gia
▪ Vĩ mô
▪ Toàn diện
▪ Phạm vi địa phương
▪ “Vi mô”
▪ Cục bộ
RÀNG BUỘC
▪ Toàn vẹn chủ quyền quốc gia
▪ Cam kết quốc tế song – đa phương
▪ Ngân sách (thâm hụt, phát hành nợ)
▪ [ ]
▪ Tuân thủ và triển khai cam kết
▪ Thương lượng ngân sách với TƯ
CÔNG CỤ
▪ Thiết kế chể chế quốc gia
▪ Hoạch định chính sách vĩ mô
▪ Đối tác thương mại – đầu tư quốc tế
▪ Tuân thủ thể chế quốc gia
▪ Thực thi chính sách vĩ mô
▪ Không có tư cách đối tác quốc tế
Trang 4Khung phân tích năng lực cạnh tranh địa phương
NĂNG LỰC CẠNH TRANH Ở CẤP ĐỘ DOANH NGHIỆP Môi trường kinh
doanh
Trình độ phát triển
cụm ngành
Hoạt động và chiến lược của DN
NĂNG LỰC CẠNH TRANH Ở CẤP ĐỘ ĐỊA PHƯƠNG
Hạ tầng văn hóa, giáo dục, y tế,
xã hội
Hạ tầng kỹ thuật (GTVT, điện, nước,
viễn thông)
Chính sách tài khóa, đầu tư, tín dụng, cơ
cấu kinh tế CÁC YẾU TỐ SẴN CÓ CỦA ĐỊA PHƯƠNG
Tài nguyên tự nhiên Vị trí địa lý Quy mô địa phương
Trang 5Tồn tại trong xây dựng chiến lược hiện nay
◼ Có tính hình thức, thậm chí đối phó, chưa thực sự là công cụ điều hành và quản lý
◼ Chưa thực sự có tính chiến lược: Thiếu phân tích SWOT kỹ lưỡng, chưa xác định được tầm nhìn và giá trị cốt lõi, chưa định vị được địa phương sv khu vực, quốc gia và quốc tế.
◼ Chiến lược thường nhanh chóng bị lạc hậu trước biến động liên tục của thực tiễn.
◼ Có tính tất định, do vậy không dự báo được các biến động của môi trường.
◼ Cách tiếp cận từ trên xuống, mang tính áp đặt nên làm cho quy hoạch thiếu linh hoạt, chưa phát huy được mọi nguồn lực trong xã hội và của địa phương.
◼ Thiếu sự phối hợp chặt chẽ liên ngành, dẫn đến chồng chéo, không rõ trách nhiệm
◼ Lạc hậu về mặt phương pháp trong bối cảnh cạnh tranh toàn cầu gay gắt.
Trang 6Chiến lược hiện đại sv truyền thống
◼ Mang tính chiến lược thay vì toàn diện
◼ Linh hoạt thay vì cứng nhắc
◼ Mang tính hành động thay vì lý thuyết
◼ Tập trung vào quy trình thay vì sản phẩm
◼ Có sự tham gia rộng rãi thay vì ý chí chính trị và quan điểm chuyên gia
◼ Tầm nhìn dài hạn thay vì nhiệm kỳ
◼ Tính đến toàn cầu hóa, quốc gia, vùng thay vì chỉ địa phương
◼ Đóng vai trò điều phối và hợp nhất liên ngành trong hoạch định chính sách phát triển và quản lý thông qua cơ chế khuyến khích phối hợp quy hoạch ngành theo không gian
◼ Kiến tạo mô thức phát triển mới theo hướng nâng cao chất lượng không gian sống, đồng hành để hỗ trợ doanh nghiệp, thân thiện với môi trường.
Trang 7Xây dựng chiến lược cạnh tranh của địa phương
Sự chuyển đổi về vai trò và trách nhiệm
Năng lực cạnh tranh là kết quả của cả hai quá trình từ dưới lên và từ trên xuống trong đó mỗi tác nhân có liên quan có vai trò riêng nhưng bổ sung
Mô hình cũ
◼ Chính phủ dẫn dắt phát
triển kinh tế thông qua các
chính sách, trợ cấp và
khuyến khích
Mô hình mới
◼ Phát triển kinh tế là quá trình
hợp tác giữa chính quyền các cấp với khu vực doanh
nghiệp, giới học thuật, và các
tổ chức dân sự khác
Trang 8Giá trị mục tiêu địa phương
Chiến lược phát triển NLCT địa phương
Tạo dựng các thế mạnh đặc thù Bắt kịp và duy trì để ngang bằng với
các địa phương phát triển nhất
• Những yếu tố nào trong các thành tố của
NLCT là thế mạnh độc đáo?
• Những cụm ngành hiện tại và mới nổi thể
hiện thế mạnh gì của địa phương?
• Những điểm yếu nào cần được giải quyết
để tháo gỡ các trở ngại và đạt kết quả tương đương với các địa phương khác?
◼Đâu là vị thế cạnh tranh đặc thù của địa phương với vị trí địa lý, di sản văn hóa, các thế
mạnh hiện tại và thế mạnh tiềm năng?
• Giá trị đặc thù của địa phương như là một điểm đến kinh doanh?
• Địa phương nên hướng tới những cụm ngành và cơ cấu kinh tế nào?
• Vai trò, thế vị của địa phương đối với các địa phương lân cận, vùng, và quốc gia
• Xác định ưu tiên và trình tự hết sức cần thiết cho phát triển kinh ế
Trang 9Một số “phép thử” của chiến lược
◼ Vị thế độc đáo đã được cảm nhận rõ rệt và phát biểu tường minh chưa?
• Vị thế này có giúp tạo ra hình ảnh tích cực cho đất nước?
• Vị thế này có tạo cảm hứng cho người dân không?
◼ Chiến lược có được xây dựng trên cơ sở các điểm mạnh?
• Đây có phải là các điểm mạnh thực sự so với lân bang và các quốc gia cạnh tranh?
◼ Chiến lược có giúp khắc phục các điểm yếu và nút thắt cơ bản không?
◼ Chiến lược có phù hợp với xu thế tiến bộ toàn cầu không?
◼ Cải cách kinh tế có nằm trong một tổng thể bao gồm cả những cải cách chính trị và xã hội hay không?
◼ Ý chí và sự đồng thuận về chính trị đã sẵn sàng để thực hiện chiến lược hay chưa?
Trang 10Một số “phép thử” của chiến lược
◼ Những ưu tiên chính sách có phù hợp với chiến lược không?
• Sự lựa chọn và thiết kế của các chính sách đặc biệt?
• Trình tự thực hiện chính sách?
◼ Chiến lược có được truyền đạt một cách rõ ràng tới các đối tượng có lợi ích hữu quan không?
• Khu vực tư nhân có được tham gia không?
• Bản thân chính phủ có được tổ chức để thực hiện chiến lược này không?
◼ Có cơ chế phối hợp tổng thể cho chiến lược không?
◼ Chất lượng của các cơ quan nhà nước và các thể chế khác có đủ để thực thi chiến lược một cách hiệu quả không?
◼ Có các cơ chế đo lường sự tiến bộ và đánh giá/điều chỉnh chiến lược khi kết quả được cải thiện hay các điều kiện khác thay đổi hay không?
Trang 11Khái niệm kế hoạch chiến lược
◼ Kế hoạch chiến lược là một cách tiếp cận có hệ thống nhằm xác lập các ưu tiên và ra quyết định phân bổ nguồn lực, nhờ đó thực hiện được các mục
tiêu chiến lược và đáp ứng hiệu quả trước những thay đổi trong môi trường
◼ Tại sao cần kế hoạch chiến lược?
• Thực hiện tầm nhìn và cam kết chiến lược
• Xác lập ưu tiên rõ ràng
• Giúp tập trung và phân bổ nguồn lực hiệu quả
• Xác định lịch trình và hành động chính sách
• Công cụ quản lý và điều hành
Trang 12Yêu cầu của kế hoạch chiến lược
◼ Hướng đến tương lai (forward looking), nhưng không phải là phỏng đoán tương lai (future prediction)
◼ Tập trung vào những vấn đề quan trọng nhất
◼ Biết chấp nhận thay đổi nguyên trạng
◼ Phải có tính khả thi
◼ Hình thành văn kiện kế hoạch chiến lược
◼ Cụ thể hóa thành các kế hoạch hằng năm
Trang 13Sứ mệnh Tầm nhìn Giá trị
Đánh giá
vị thế hiện tại
Xác định các ưu tiên, mục tiêu
Văn kiện
kế hoạch chiến lược
Thực hiện
kế hoạch
Theo dõi, đánh giá
Quy trình xây dựng kế hoạch chiến lược
Phân tích
hiện trạng
◼ Kế hoạch chiến lược đề ra khung khổ, tạo cơ sở cho việc ra quyết định,
xác lập ưu tiên, và quản lý quá trình thực hiện
Trang 14Quy trình xây dựng kế hoạch chiến lược (tiếp)
◼ Quá trình hoạch định chiến lược luôn được thực hiện trong một môi
trường chính sách và chính trị nhất định
◼ Môi trường này đa chiều và có thể biến động trong kỳ hoạch định, vì vậy cần phải:
• Liên tục theo dõi để điều chỉnh
• Định kỳ phân tích lại SWOT
• Phải có sự tham gia của các bên hữu quan
• Luôn đặt lợi ích và giá trị công lên hàng đầu