1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Hệ quản lý và tra cứu cách xưng hô trong gia phả trên Web

101 1,1K 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hệ Quản Lý Và Tra Cứu Cách Xưng Hô Trong Gia Phả Trên Web
Tác giả Huỳnh Chấn Cường, Phạm Thế Minh
Người hướng dẫn Thầy Nguyễn Tri Tuấn
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên
Chuyên ngành Công Nghệ Thông Tin
Thể loại Luận Văn
Năm xuất bản 2003
Thành phố Thành Phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 101
Dung lượng 2,52 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hệ quản lý và tra cứu cách xưng hô trong gia phả trên Web

Trang 1

LUẬN VĂN CỬ NHÂN TIN HỌC

Niên khoá: 1999-2003 Giáo viên hướng dẫn:

Thầy NGUYỄN TRI TUẤN Sinh viên thực hiện:

Huỳnh Chấn Cường 9912011 Phạm Thế Minh 9912042

Thành phố Hồ Chí MinhTháng 7-2003

Trang 2

TÓM TẮT NỘI DUNG LUẬN VĂN 6

CHƯƠNG I : 7

TỔNG QUAN VỀ HỆ QUẢN LÝ VÀ TRA CỨU GIA PHẢ 7

1.1 Mô tả nghiệp vụ : 8

1.2 Phân tích yêu cầu 9

Chương 2 : 11

PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG 11

2.1 Thiết kế dữ liệu 12

2.1.1 Mô hình quan niệm dữ liệu 12

2.1.1.1 Mô hình CDM 12

2.1.1.2 Mô hình vật lý (PDM) 13

2.1.1.3 Mô tả các thực thể: 14

2.1.1.4 Mô tả mối kết hợp: 16

2.1.2 Mô hình quan hệ 17

2.1.2.1 Lược đồ quan hệ 17

2.1.2.2 Các ràng buộc toàn vẹn & bảng tầm ảnh hưởng: 18

2.2 Thiết kế xử lý 30

2.2.1 Sơ đồ ngữ cảnh 30

2.2.2 Mô hình dòng dữ liệu 30

2.2.3 Mô tả ô xử lý 39

CHƯƠNG 3: 57

XÂY DỰNG VÀ ỨNG DỤNG BỘ LUẬT XƯNG HÔ 57

3.1 Tại sao phải tổ chức cách xưng hô dưới dạng luật : 57

3.1.1 Xây dựng các cung quan hệ 58

3.1.2 Biểu diễn các luật kết hợp dựa vào cung quan hệ 58

3.1.3 Xây dựng bộ luật xưng hô theo từng miền : 58

3.1.4 Biểu diễn bộ luật theo frame : 60

3.2 Ứng dụng các luật kết hợp trong module suy diễn: 62

3.2.1 Mô tả hoạt động của module suy diễn: 62

3.2.2 Chứng minh bộ luật kết hợp là vừa đủ 62

CHƯƠNG 4: 64

CÀI ĐẶT ỨNG DỤNG 64

4.1 Tổ chức dữ liệu: 65

4.1.1Bảng dữ liệu: 65

Trang 3

4.3.1 Sơ đồ các trang web: 72

4.3.2 Chi tiết từng trang và hướng dẫn sử dụng: 73

4.3.2.1 Trang LỜI NÓI ĐẦU: 73

4.3.2.2 Trang ĐĂNG NHẬP: 74

4.3.2.3 Trang ĐĂNG KÝ 75

4.3.2.4 Trang LỄ NGHI HIẾU HỶ 76

4.3.2.5 Trang TIỂU SỬ CỤ TỔ 77

4.3.2.6 Trang TRA CỨU CÁ THỂ 78

4.3.2.7 Trang TRA CỨU GIA ĐÌNH 79

4.3.2.8 Trang TRA CỨU CÁCH XƯNG HÔ 80

4.3.2.9 Trang THỐNG KÊ- BÁO BIỂU 81

4.3.2.10 Trang CẬP NHẬT CÁ THỂ 83

4.3.2.11 Trang CẬP NHẬT GIA ĐÌNH 85

4.3.2.12 Trang CẬP NHẬT TIỂU SỬ CỤ TỔ 86

4.3.2.13 Trang CẬP NHẬT THÀNH VIÊN VÀO GIA ĐÌNH 87

4.3.2.14 Trang CẬP NHẬT QUỐC GIA 88

4.3.2.15 Trang CẬP NHẬT DÂN TỘC 89

4.3.2.16 Trang CẬP NHẬT TÔN GIÁO 90

4.3.2.17 Trang CẬP NHẬT TRÌNH ĐỘ 91

4.3.2.18 Trang CẬP NHẬT NGHỀ NGHIỆP 92

4.3.2.19 Trang CẬP NHẬT TỈNH- THÀNH PHỐ TRUNG ƯƠNG – ĐẶC KHU 93

4.3.2.20 Trang CẬP NHẬT THÀNH PHỐ – THỊ XÃ – QUẬN 94

4.3.2.21 Trang CẬP NHẬT LUẬT XƯNG HÔ 95

4.3.2.22 Trang XUẤT CÂY GIA PHẢ 96

4.3.2.23 Xoá cá thể trên cây: 97

CHƯƠNG 5: 98

ĐÁNH GIÁ VÀ KẾT LUẬN 98

5.1 Đánh giá kết quả đạt được: 99

5.2 Ưu điểm luận văn: 100

5.3 Khuyết điểm luận văn: 100

5.4 Hướng phát triển: 100

TÀI LIỆU THAM KHẢO: 101

Trang 4

Trước hết, chúng em xin chân thành cảm ơn Thầy Nguyễn Tri Tuấn đã tận tình hướng dẫn, chỉ dạy chúng em và đề xuất những hướng giải quyết mỗi khi chúng em gặp khó khăn trong suốt quá trình thực hiện đề tài.

Kế đến, chúng con vô cùng cảm ơn Bố, Mẹ luôn động viên và tạo mọi điều kiện thuận lợi về vật chất cũng như tinh thần để hoàn thành luận văn này.

Xin gởi lòng biết ơn đến cô Trần Thị Ngọc Lang và ông Lê Văn Sửu đã cung cấp những tư liệu cần thiết và những hiểu biết của mình về gia phả cho chúng em.

Chúng em cũng xin chân thành cảm ơn toàn thể quý Thầy Cô khoa công nghệ thông tin đã tận tình giảng dạy, trang bị cho chúng em những kiến thức cần thiết trong suốt qúa trình học tập tại trường và bạn bè đã ủng hộ, giúp đỡ chúng em khi thực hiện đề tài

Sinh viên thực hiện:

Trang 5

Chim có tổ người có tông

Cây có gốc nước có nguồn

Việc lập gia phả là ý tường của tiền nhân từ xưa đến nay, nó có một ý nghĩa sâusắc, có ảnh hưởng lớn lao trong tập quán, truyền thống của người Việt Nam Gia phảgiúp ta tường nhớ đến tổ tông, công ơn của ông bà, nó duy trì kỷ cương, lễ giáo đặt nềntảng đạo lý cho gia đình mỗi người, kiểm điểm lại sự còn mất, sự phát triển của tộc họ,mà cố gắng trấn chỉnh lại nếp ăn ở của mỗi người trong tông môn đồng thời đặt nềnmóng việc thờ phụng tổ tiên cho được quy cũ hơn với mục đích“cùng nhau uống nước nhớ nguồn”

Việc lập gia phả ngoài đời bằng cách biên chép tay thường rất phức tạp và gặprất nhiều khó khăn trong việc quản lý từng thành viên trong gia phả Tuy nhiên, nếuchúng ta áp dụng những công nghệ máy tính để tiến hành công việc này thì nó sẽ trởnên dễ dàng và tiện lợi Với ý tưởng đó, chúng em đã tiến hành tìm hiểu về gia phả vàxây dựng một trang web để hỗ trợ cho người dùng có thể biên chép và quản lý gia phảmột cách trực quan, đơn giản, nhanh chóng và tiện lợi

Trang 6

Luận văn xây dựng một ứng dụng web để quản lý và tra cứu gia phả, gồm phầnchính sau đây :

- Các trang cập nhật thông tin

+ Cập nhật thông tin cáthể

+ Cập nhật thông tin gia đình

+ Cập nhật cá thể vào gia đình

+ Cập nhật các danh mục

- Các trang tra cứu những thông tin liên quan đến gia phả

+ Tra cứu cá thể

+ Tra cứu cách xưng hô giữa 2 thành viên trong gia phả theo từng miền+ Tra cứu các lễ nghi hiếu hỷ

+

- Xuất cây gia phả và hỗ trợ những thao tác trực tiếp trên cây : xoá, tra cứu

- Xây dựng 1 module suy diễn để có thể tìm ra cách xưng hô giữa 2 cá thể bấtkỳ trên cây gia phả

Trang 7

TỔNG QUAN VỀ HỆ QUẢN LÝ VÀ

TRA CỨU GIA PHẢ

Trang 8

1.1 Mô tả nghiệp vụ :

Hệ thống quản lý và tra cứu gia phả cụ thể được mô tả gồm các công việc sau :

1 Xây dựng 1 hệ thống website :

Xây dựng 1 hệ thống web site để hỗ trợ cho người sử dụng cập nhật và tracứu thông tin trực tiếp trên web gồm cá trang sau:

+Trang chủ :giới thiệu, lời mở đầu, feedback, giúp đỡ

+Trang đăng nhập

+Trang giới thiệu về nguồn gốc cụ tổ của gia phả

+Trang giới thiệu những lễ nghi hiếu hỷ truyền thống

+Các trang cập nhật thông tin ( cá thể, gia đình, các trang danh mục ).+Các trang tra cứu : cá thể, gia đình, cách xưng hô

+Trang xuất cây gia phả và tra cứu cách xưng hô

+Các trang báo biểu về đề tài

2 Quản lý cá thể

+Thông tin của 1 cá thể gồm: Mã số, họ và tên, ngày tháng năm sinh, ngàytháng năm mất, giới tính, đặc trưng, dân tộc, sở thích, nghề nghiệp, trình độ, tôngiáo, hiện đang cư ngụ ở đâu, nếu đã mất thì được an táng ở đâu

+Mỗi cá thể trong gia đình phải phân biệt với nhau thông qua mã cá thể, mỗi cáthể có 1 họ tên duy nhất

+Khi tiến hành thêm cá thể vào 1 gia đình nào đó cần lưu ý :

- Mỗi cá thể chỉ thuộc tối đa là 2 gia đình và chức vụ của cá thể trong mỗigia đình là khác nhau

- Chức vụ của cá thể trong gia đình là 1 trong những chức vụ sau : cha,mẹ, con, con dau, con rểã

- Nếu chức vụ cá thể trong gia đình là con thì cần phải xác định rõ cha vàmẹ của cá thể, mỗi cá thể chỉ có 1 mẹ và 1 cha

+Mỗi cá thể phải mang 1 quốc tịch xác định nào đó trên thế giới

+Mỗi cá thể có 1 nghề nghiệp và 1 trình độ học vấn

+Mỗi cá thể cư ngụ tại 1 địa chỉ theo hệ thống hành chính nhà nước : số nhàđường, thành phố_thị xã_quận, tỉnh_thành phố trung ương_đặc khu

3 Quản lý gia đình :

+Thông tin của 1 gia đình gồm : mã gia đình, tên gia đình, dòng họ, ngày thànhlập, ngày kết thúc, tình trạng hiện nay của gia đình (hạnh phúc, kết thúc, ly dị )+Mỗi gia đình phải phân biệt với nhua thông qua mã gia đình đồng thời phải

Trang 9

+Khi tiến hành tiếp nhận vào 1 gia đình nào đó cần lưu ý :

- Muốn thành lập gia đình phải có tối thiểu 1 cha và 1 mẹ có thểcùng họ hay khác ho, gia đình phải thuộc về 1 dòng họ chính là họ củangười cha ( chủ gia đình)

- Mỗi gia đình chỉ có thể có 1 cha nhiều mẹ (người cha là ngườitrong dòng tộc còn những người mẹ là người ngoài dòng tộc) hay 1 mẹnhiều cha (người mẹ là người trong dòng tộc còn những người cha làngười ngoài dòng tộc)

- Nếu chức vụ cá thể trong gia đình là con thì cần phải xác định rõcha và mẹ của cá thể

4 Xây dựng bộ danh mục :

+Xây dựng 1 hệ thống danh mục là những thông tin cố định như : danh mụcnước, danh mục tỉnh, danh mục thành phố, danh mục nghề nghiệp, danh mụctrình độ

+Hệ thống danh mục cung cấp các thông tin cần thiết liên quan thiết yếu đếntừng cá thể cũng như gia đình trong hệ quản lý

+Cho phép sửa đổi và thêm mới vào hệ khi cần thiết và phải bổ sung thông tinkịp thời và chính xác

+Các bộ danh mục đảm bảo tồn tại khi tiến hành thêm mới thông tin vào hệ

5 Xây dựng cây gia phả và module suy diễn cách xưng hô

+Tổ chức 1 bộ luật xưng hô gồm các luật mô tả cách xưng hô giữa 2 người trongdòng họ theo từng miền của đất nước : Bắc, Trung, Nam

+Một module suy diễn ra quan hệ giữa 2 người bất kỳ từ cây gia phả và đưa racách xưng hô thích hợp theo từng miền từ bộ luật xưng hô

+Xây dựng 1 cây gia phả trực quan cho phép người dùng thao tác trực tiếp trêncây để tra cứu thông tin : tra cứu cách xưng hô, tra cứu thông tin chi tiết củatừng cá thể

1.2 Phân tích yêu cầu

6 Yêu cầu chức năng :

+Lưu trữ :

- Lưu trữ các thông tin về cá thể (mã cá thể, tên cá thể, ngày sinh, ngàymất, đặc trưng, sở thích, giới tính, trình độ, nghề nghiệp, dân tộc, tôngiáo )

Trang 10

- Lưu trữ các thông tin về gia đình (mã gia đình, tên gia đình, ngày thànhlập, ngày kết thúc, tình trạng hiện nay của gia đình, các thành viên tronggia đình)

- Lưu trữ các thông tin về bộ luật xưng hô (quan hệ, miền, cách xưng hô1_2, cách xưng hô 2_1trọng số )

- Lưu trữ các thông tin về cung quan hệ (quan hệ 1, quan hệ 2, cung kếtquả)

+Tra cứu :

- Tra cứu nguồn gốc của người cụ tổ

- Tra cứu thông tin cá thể

- Tra cứu thông tin gia đình

- Tra cứu thông tin các danh mục

- Tra cứu cách xưng hô

+Thống kê :

- Thông kê số người trong gia phả(số cá thể nam, nữ)

- Thông kê số người sống ở các thành phố (Hồ Chí Minh,Long An )

- Thống kê số người độc thân

- Thống kê số người đã có gia đình

7 Yêu cầu phi chức năng :

+ Thực hiện đúng các yêu cầu

+ Giao diện :

- Các trang web phải phối màu hợp lý, bố cục của mỗi trang phải chặtchẽ, tạo cảm giác thoải mái và thân thiện cho người sử dụng

- Trình bày rõ ràng, trực quan, giúp người dùng dễ dùng

+ Tính an toàn và bảo mật :

- Chương trình phân quyền cho từng loại người sử dụng (admin, guest).Admin muốn đăng nhập thì phải nhập password

- Các thông tin chỉ được phép cập nhật, sửa đổi khi người dùng là Adminđăng nhập vào hệ thống

Trang 12

2.1 Thiết kế dữ liệu

2.1.1 Mô hình quan niệm dữ liệu

2.1.1.1 Mô hình CDM

Co

1,n 1,1

CuNgu 1,n

A10 VMBT50 VMBT5 DT DT DT VMBT 200 VMBT50 VA200 VMBT 200

GiaDinh magiadinh tengiadinh ngaylap ngayketthuc tinhtrang

A10 VMBT50 DT DT VMBT200

DongHo madongho tendongho tennguoikhoithuy ghichu

A10 VMBT50 VMBT50 VMBT200

thuoc chucvu macha mame

VMBT50 A10 A10

A10 VMBT 100

TrinhDo matrinhdo tentrinhdo

A10 VMBT 100

TonGiao matongiao tentongiao ghichu

A10 VMBT50 VMBT 200

Trang 13

2.1.1.2 Mô hình vật lý (PDM)

MASOT _T PT U_DK = MASOT _T PT U_DK

MAQ G

M AT RINHDO MAT ONGIAO MASOT _T PT U_DK_NS MASOT P_T X_Q

M ADT

M ANN

T ENCAT HE GIOIT INH NGAYS INH GIOS INH NGAYM AT SONHADUONG SOT HICH DACT RUNG GHICHU

char(10) char(10) char(10) char(10) char(10) char(10) char(10) char(10) nvarchar(50) nvarchar(5) dateti m e dateti m e dateti m e nvarchar(200) nvarchar(50) varchar(200) nvarchar(200)

T INHT RANG

char(10) char(10) nvarchar(50) dateti m e

char(10) nvarchar(50) nvarchar(50) nvarchar(200)

<pk>

T HUOC

M ACAT HE

M AGIADINH CHUCV U

M ACHA

M AM E

char(10) char(10) nvarchar(50) char(10) char(10)

<pk>

T ONG IAO

M AT ONGIAO

T ENT ONGIAO GHICHU

char(10) nvarchar(50) nvarchar(200)

Trang 14

2.1.1.3 Mô tả các thực thể:

1) Thực thể CATHE

Khóa: MACT

Các thuộc tính:

Tên tắt thuộc tính Diễn giải Ý nghĩa

SONHADUONG Số nhà, đường

Tên tắt thuộc tính Diễn giải Ý nghĩa

THUNHAPBQ Thu nhập bình quân Thu nhập bình quân

tính theo tháng

3) Thực thể GIADINH

Khoá: MAGIADINH

Các thuộc tính:

Tên tắt thuộc tính Diễn giải Ý nghĩa

NGAYKETTHUC Ngày kết thúc

Trang 15

4) Thực thể DONGHO

Khoá: MADONGHO

Các thuộc tính:

Tên tắt thuộc tính Diễn giải Ý nghĩa

TENNGUOIKHOITHUY Tên người khởi thuỷ

Tên tắt thuộc tính Diễn giải Ý nghĩa

TENTONGIAO Tên tôn giáo

6) Thực thể NGHENGHIEP

Khoá: MANGHENGHIEP

Các thuộc tính :

Tên tắt thuộc tính Diễn giải Ý nghĩa

MANGHENGHIEP Mã nghề nghiệp

TENNGHENGHIEP Tên nghề nghiệp

7) Thực thể TRINHDO

Khoá : MATRINHDO

Các thuộc tính :

Tên tắt thuộc tính Diễn giải Ý nghĩa

MATRINHDO Mã trình độ

TENTRINHDO Tên trình độ

Trang 16

8) Thực thể DANTOC

Khoá : MADT

Các thuộc tính:

Tên tắt thuộc tính Diễn giải Ý nghĩa

9) Thực thể : TP_THIXA_QUAN

Khoá : MASOTP_TX_Q

Các thuộc tính:

Tên tắt thuộc tính Diễn giải Ý nghĩa

MASOTP_TX_Q Mã thành phố_thị xã_quận

TENTP_TX_Q Tên thành phố_thị xã_quận

10) Thực thể TINH_TPTU_DACKHU

Khoá: MASOT_TPTU_DK

Các thuộc tính:

Tên tắt thuộc tính Diễn giải Ý nghĩa

MASOT_TPTU_DK Mã tỉnh_thành phố trung

ương_đặc khuTENT_TPTU_DK Tên tỉnh_thành phố

trung ương_đặc khu

2.1.1.4 Mô tả mối kết hợp:

Mối kết hợp THUOC:

Qui tắc : Một gia đình có nhiều cá thể và một cá thể thuộc nhiều gia đình.Khoá : MACATHE, MAGIADINH

Các thuộc tính:

Trang 17

Tên tắt thuộc tính Diễn giải Ý nghĩa

2.1.2 Mô hình quan hệ

2.1.2.1 Lược đồ quan hệ

CÁ THỂ (MACATHE, MAQG, MATRINHDO, MATONGIAO, MASOT_TPTU_DK_NS,

MASOTP_TX_Q, MADT, MANN, TENCATHE, GIOITINH, NGAYSINH, GIOSINH,NGAYMAT, SONHADUONG, SOTHICH, DACTRUNG, GHI CHU)

GIA ĐÌNH (MAGIADINH, MADONGHO, TENGIADINH, NGAYLAP, NGAYKETTHUC,

TINHTRANG)

DÒNG HỌ (MADONGHO, TENDONGHO, TENNGUOIKHOITHUY, GHICHU)

TÔN GIÁO (MATONGIAO, TENTONGIAO, GHICHU)

NGHỀ NGHIỆP (MANGHENGHIEP, TENNGHENGHIEP)

Trang 18

TRÌNH ĐỘ (MATRINHDO, TENTRINHDO)

DÂN TỘC (MADT, TENDT, GHICHU)

THÀNH PHỐ_THỊ XÃ_QUẬN (MASOTP_TX_Q, MASOT_TPTU_DK, TENTP_TX_Q) TỈNH_TPTU_ĐẶC KHU (MASOT_TPTU_DK, MAQG, TENT_TPTU_DK)

QUỐC GIA (MAQG, TENQG, DIENTICH, DANSO, THUNHAPBQ)

2.1.2.2 Các ràng buộc toàn vẹn & bảng tầm ảnh hưởng:

2.1.2.2.1 Biểu diễn các ràng buộc toàn vẹn:

Hệ thống thông tin: MÔ HÌNH QUAN NIỆM DỮ LIỆU

Hiện tại[]

Tương lai[]

Trang:

Ứng dụng:

Hệ quản lý và tra cứu gia

phả trên web

Mô tả RBTV

Ràng buộc toàn vẹn miền giá trị

Tờ:1

Ngày lập:30/6/2003Người lập: HuỳnhChấn Cường

RB1>

Các thực thể / mối kết hợp liên quan: CATHE

Mô tả: Ngày sinh của cá thể phải nhỏ hơn ngày hiện tại.

Diễn giải: ct CATHE

ct.NGAYSINH < Date

RB2>

Các thực thể / mối kết hợp liên quan: CATHE

Mô tả: Giới tính của cá thể chỉ có thể là nữ hay nam.

Diễn giải: ct CATHE

ct.GIOITINH {nam,nu}

RB3>

Các thực thể / mối kết hợp liên quan: QUOCGIA

Mô tả: Diện tích của 1 quốc gia phải > 0 km2

Diễn giải: qg QUOCGIA

qg.DIENTICH > 0

Trang 19

Các thực thể / mối kết hợp liên quan: QUOCGIA

Mô tả: Dân số của 1 quốc gia phải > 0 người.

Diễn giải: qg QUOCGIA

qg.DANSO > 0

RB5>

Các thực thể / mối kết hợp liên quan: QUOCGIA

Mô tả: thu nhập bình quân của 1 quốc gia phải >0.

Diễn giải: qg QUOCGIA

qg.THUNHAPBQ > 0

Bảng tầm ảnh hưởng cho RBTV miền giá trị :

Ràng buộc toàn vẹn liên bộ :

Hệ thống thông tin: MÔ HÌNH QUAN NIỆM DỮ LIỆU

Hiện tại[]

Tương lai[]

Trang:

Ứng dụng:

Hệ quản lý và tra cứu gia

phả trên web

Mô tả RBTV

Ràng buộc toàn vẹn liên bộ

Tờ:1

Ngày lập: 30/6/2003Người lập: HuỳnhChấn Cường

RB1

Các thực thể / mối kết hợp liên quan: CATHE

Mô tả: với mọi mẫu tin trong bảng CATHE thì MACATHE là duy nhất

Trang 20

Các thực thể / mối kết hợp liên quan: GIADINH

Mô tả: với mọi mẫu tin trong bảng GIADINH thì MAGIADINH là duy nhất

Diễn giải:

gd1, gd2 GIADINH:

gd1.MAGIADINH ≠ gd2.MAGIADINH

RB3

Các thực thể / mối kết hợp liên quan: THUOC

Mô tả: một gia đình có thể có nhiều cá thể 1 cá thể có thể thuộc nhiều gia đình, Diễn giải:

t1,t2 THUOC

(t1.MACATHE = t2.MACATHE t1.MAGIADINH = t2.MAGIADINH)

RB4

Các thực thể / mối kết hợp liên quan: TONGIAO

Mô tả: với mọi mẫu tin trong bảng TONGIAO thì MATONGIAO là duy nhất

Diễn giải:

tg1, tg2 TONGIAO:

tg1.MATONGIAO ≠ tg2.MATONGIAO

RB5

Các thực thể / mối kết hợp liên quan: NGHENGHIEP

Mô tả: với mọi mẫu tin trong bảng NGHENGHIEP thì MANGHENGHIEP là duy nhất Diễn giải:

nn1, nn2 NGHENGHIEP:

nn1.MANGHENGHIEP ≠ nn2.MANGHENGHIEP

Trang 21

Các thực thể / mối kết hợp liên quan: TRINHDO

Mô tả: với mọi mẫu tin trong bảng TRINHDO thì MATRINHDO là duy nhất

Diễn giải:

td1, td2 TRINHDO:

td1.MATRINHDO ≠ td2.MATRINHDO

RB7

Các thực thể / mối kết hợp liên quan: DANTOC

Mô tả: với mọi mẫu tin trong bảng DANTOC thì MADT là duy nhất

Diễn giải:

dt1, dt2 DANTOC:

dt1.MADT ≠ dt2.MADT

RB8

Các thực thể / mối kết hợp liên quan: TP_TX_QUAN

Mô tả: Mọi mẫu tin trong bảng TP_TX_QUAN thì MASOTP_TX_QUAN là duy nhất Diễn giải:

ttq1, ttq2 TP_TX_QUAN:

ttq1.MASOTP_TX_QUAN ≠ ttq2.MASOTP_TX_QUAN

RB9

Các thực thể / mối kết hợp liên quan: TINH_TPTU_DACKHU

Mô tả: với mọi mẫu tin trong bảng CATHE thì MACATHE là duy nhất

Diễn giải:

ttd1, ttd2 TINH_TPTU_DACKHU:

ttd1.MASOT_TPTU_DK ≠ ttd2.MASOT_TPTU_DK

Trang 22

Các thực thể / mối kết hợp liên quan: QUOCGIA

Mô tả: với mọi mẫu tin trong bảng QUOCGIA thì MAQG là duy nhất

Diễn giải:

qg1, qg2 QUOCGIA:

qg1.MAQG ≠ qg2.MAQG

Bảng tầm ảnh hưởng cho RBTV liên bộ :

Ràng buộc toàn vẹn liên thuộc tính :

Hệ thống thông tin: MÔ HÌNH QUAN NIỆM DỮ LIỆU

Hiện tại[]

Tương lai[]

Trang:

Ứng dụng:

Hệ quản lý và tra cứu gia

phả trên web

Mô tả RBTV

Ràng buộc toàn vẹn liên thuộc tính

Tờ:1

Ngày lập: 30/6/2003Người lập: HuỳnhChấn Cường

Trang 23

Các thực thể / mối kết hợp liên quan: CATHE

Mô tả: Ngày sinh của cá thể phải trước ngày mất của cá thể

Diễn giải:

ct CATHE:

ct.NGAYMAT > ct.NGAYSINH

RB2

Các thực thể / mối kết hợp liên quan: GIADINH

Mô tả: Ngày lập của gia đình phải trước ngày kết thúc của gia đình

Diễn giải:

gd GIADINH:

gd.NGAYKETTHUC > gd.NGAYLAP

RB3

Các thực thể / mối kết hợp liên quan: THUOC

Mô tả: mã cha và mã mẹ của cá thể phải khác nhau hay cả 2 đều không có giá trị Diễn giải:

t THUOC:

( t.MACHA ≠ t.MAME ) V ( t.MACHA = NULL t.MAME= NULL)

Bảng tầm ảnh hưởng cho RBTV liên thuộc tính :

Ràng buộc toàn vẹn tham chiếu :

Hệ thống thông tin: MÔ HÌNH QUAN NIỆM DỮ LIỆU

Trang 24

Ứng dụng:

Hệ quản lý và tra cứu gia

phả trên web

Mô tả RBTV

Ràng buộc toàn vẹn tham chiếu

Tờ:1

Ngày lập: 30/6/2003Người lập: HuỳnhChấn Cường

RB1

Các thực thể / mối kết hợp liên quan: CATHE, QUOCGIA

Mô tả: tập các giá trị MAQG được tìm thấy trong quan hệ CATHE phải được tìm thấy

trong tập các giá trị MAQG trong quan hệ QUOCGIA

Diễn giải: CATHE[MAQG] QUOCGIA[MAQG]

RB2

Các thực thể / mối kết hợp liên quan: CATHE, TRINHDO

Mô tả: tập các giá trị MATRINHDO được tìm thấy trong quan hệ CATHE phải được tìm

thấy trong tập các giá trị MATRINHDO trong quan hệ TRINHDO

Diễn giải: CATHE[MATRINHDO] TRINHDO[MATRINHDO]

RB3

Các thực thể / mối kết hợp liên quan: CATHE, TONGIAO

Mô tả: tập các giá trị MATONGIAO được tìm thấy trong quan hệ CATHE phải được tìm

thấy trong tập các giá trị MATONGIAO trong quan hệ TONGIAO

Diễn giải: CATHE[MATONGIAO] TONGIAO[MATONGIAO]

RB4

Các thực thể / mối kết hợp liên quan: CATHE, TINH_TPTU_DACKHU

Mô tả: tập các giá trị MASOT_TPTU_DK_NS được tìm thấy trong quan hệ CATHE phải

được tìm thấy trong tập các giá trị MASOT_TPTU_DK trong quan hệTINH_TPTU_DACKHU

Diễn giải: CATHE[MASOT_TPTU_DK_NS] TINH_TPTU_DK[MASOT_TPTU_DK]

RB5

Các thực thể / mối kết hợp liên quan: CATHE, TP_THIXA_QUAN

Mô tả: tập các giá trị MASOTP_TX_Q được tìm thấy trong quan hệ CATHE phải được

tìm thấy trong tập các giá trị MASOTP_TX_Q trong quan hệ TP_THIXA_QUAN

Trang 25

Các thực thể / mối kết hợp liên quan: CATHE, DANTOC

Mô tả: tập các giá trị MADT được tìm thấy trong quan hệ CATHE phải được tìm thấy

trong tập các giá trị MADT trong quan hệ DANTOC

Diễn giải: CATHE[MADT] DANTOC[MADT]

RB7

Các thực thể / mối kết hợp liên quan: CATHE, NGHENGHIEP

Mô tả: tập các giá trị MANN được tìm thấy trong quan hệ CATHE phải được tìm thấy

trong tập các giá trị MANGHENGHIEP trong quan hệ NGHENGHIEP

Diễn giải: CATHE[MANN] NGHENGHIEP[MANGHENGHIEP]

RB8

Các thực thể / mối kết hợp liên quan: GIADINH, DONGHO

Mô tả: tập các giá trị MADONGHO được tìm thấy trong quan hệ GIADINH phải được

tìm thấy trong tập các giá trị MADONGHO trong quan hệ DONGHO

Diễn giải: GIADINH[MADONGHO] DONGHO[MADONGHO]

Các thực thể / mối kết hợp liên quan: TINH_TPTU_DACKHU, QUOCGIA

Mô tả: tập các giá trị MAQG được tìm thấy trong quan hệ TINH_TPTU_DACKHU phải

được tìm thấy trong tập các giá trị MAQG trong quan hệ QUOCGIA

Trang 26

Diễn giải: TINH_TPTU_DACKHU[MAQG] QUOCGIA[MAQG]

RB11

Các thực thể / mối kết hợp liên quan: THUOC, CATHE

Mô tả: gia đình được thiết lập từ những cá thể đã có trong tập CATHE

Diễn giải: THUOC[MACATHE] CATHE[MACATHE]

RB12

Các thực thể / mối kết hợp liên quan: THUOC, GIADINH

Mô tả: cá thể được thêm vào những gia đình đã có trong tập GIADINH

Diễn giải: THUOC[MAGIADINH] CATHE[MAGIADINH]

Bảng tầm ảnh hưởng cho RBTV tham chiếu :

* Ràng buôc toàn vẹn liên bộ - liên quan hệ

Hệ thống thông tin: MÔ HÌNH QUAN NIỆM DỮ LIỆU

Hiện tại[]

Tương lai[]

Trang:

Ứng dụng:

Hệ quản lý và tra cứu gia

phả trên web

Mô tả RBTV

Ràng buộc toàn vẹn liên bộ – liên quan hệ

Ngày lập: 30/6/2003Người lập: HuỳnhChấn Cường

Trang 27

RB1

Các thực thể / mối kết hợp liên quan: CATHE, THUOC

Mô tả: Mỗi cá thể chỉ thuộc tối đa 2 gia đình

Diễn giải:

t THUOC : card({t1 THUOC / t1.MACATHE = t.MACATHE}) 2

RB2

Các thực thể / mối kết hợp liên quan: CATHE, THUOC

Mô tả: một cá thể tối đa chỉ làm cha của 1 gia đình

Diễn giải: t THUOC:

card({t1 THUOC / t1.MACATHE = t.MACATHE t1.CHUCVU=”cha”}) 1

RB3

Các thực thể / mối kết hợp liên quan: CATHE, THUOC

Mô tả: một cá thể tối đa chỉ làm mẹ của 1 gia đình

Diễn giải: t THUOC:

card({t1 THUOC / t1.MACATHE = t.MACATHE t1.CHUCVU=”me”}) 1

RB4

Các thực thể / mối kết hợp liên quan: CATHE, THUOC

Mô tả: một cá thể tối đa chỉ làm con của 1 gia đình

Diễn giải: t THUOC:

card({t1 THUOC / t1.MACATHE = t.MACATHE t1.CHUCVU=”con”}) 1

RB5

Các thực thể / mối kết hợp liên quan: CATHE, THUOC

Mô tả: một cá thể tối đa chỉ làm con dâu của 1 gia đình

Diễn giải: t THUOC:

card({t1 THUOC / t1.MACATHE = t.MACATHE t1.CHUCVU=”con dau”}) 1

RB6

Các thực thể / mối kết hợp liên quan: CATHE, THUOC

Mô tả: một cá thể tối đa chỉ làm con rể của 1 gia đình

Trang 28

Diễn giải: t THUOC:

card({t1 THUOC / t1.MACATHE = t.MACATHE t1.CHUCVU=”con re”}) 1

RB7

Các thực thể / mối kết hợp liên quan: GIADINH, THUOC

Mô tả: một gia đình chỉ được có1 cha nhiều mẹ hay 1 mẹ nhiều cha

Diễn giải:

t THUOC: (card({ t1 THUOC / t1.MAGIADINH = t.MAGIADINHt1.CHUCVU=”cha”}) =1) (card({ t1 THUOC / t1.MAGIADINH = t.MAGIADINHt1.CHUCVU=”mẹ”}) =1)

RB8

Các thực thể / mối kết hợp liên quan: GIADINH, THUOC, CATHE

Mô tả: trong một gia đình con phải nhỏ hơn cha tối thiểu là 16 tuổi

Diễn giải:

t1,t2 THUOC, ct1,ct2 CATHE, gd GIADINH :

( t1.MACATHE = ct1.MACATHE t1.CHUCVU= “cha” t1.MAGIADINH=gd.MAGIADINH ) ( t2.MACATHE = ct2.MACATHE t2.CHUCVU= “con”t2.MAGIADINH= gd.MAGIADINH ) ct1.NGAYSINH – ct2.NGAYSINH >18

RB9

Các thực thể / mối kết hợp liên quan: GIADINH, THUOC, CATHE

Mô tả: trong một gia đình con phải nhỏ hơn mẹ tối thiểu là 16 tuổi

Diễn giải:

t1,t2 THUOC, ct1,ct2 CATHE, gd GIADINH :

( t1.MACATHE = ct1.MACATHE t1.CHUCVU= “me” t1.MAGIADINH=gd.MAGIADINH ) ( t2.MACATHE = ct2.MACATHE t2.CHUCVU= “con”t2.MAGIADINH= gd.MAGIADINH ) ct1.NGAYSINH – ct2.NGAYSINH >16

RB10

Các thực thể / mối kết hợp liên quan: GIADINH, THUOC, CATHE

Mô tả: một cá thể là con rể của 1 gia đình thì phải là cha của 1 gia đình khác

Trang 29

Diễn giải:

t1, t2 THUOC, ct CATHE, gd1, gd2 GIADINH :

( t1.MACATHE = ct.MACATHE t1.CHUCVU= “con re ” t1.MAGIADINH=gd1.MAGIADINH ) ( t2.MACATHE = ct.MACATHE t2.CHUCVU= “cha”t2.MAGIADINH= gd2.MAGIADINH )

RB11

Các thực thể / mối kết hợp liên quan: GIADINH, THUOC, CATHE

Mô tả: một cá thể là con dâu của 1 gia đình thì phải là mẹ của 1 gia đình khác

Diễn giải:

t1, t2 THUOC, ct CATHE, gd1, gd2 GIADINH :

( t1.MACATHE = ct.MACATHE t1.CHUCVU= “con dau” t1.MAGIADINH=gd1.MAGIADINH ) ( t2.MACATHE = ct.MACATHE t2.CHUCVU= “me”t2.MAGIADINH= gd2.MAGIADINH )

RB12

Các thực thể / mối kết hợp liên quan: GIADINH, THUOC, CATHE

Mô tả: Trong 1 gia đình nếu tồn tại con dâu thì phải tồn tại con trai

Diễn giải:

t1, t2 THUOC, ct1, ct2 CATHE, gd GIADINH :

( t1.MACATHE = ct1.MACATHE t1.CHUCVU= “con dau” t1.MAGIADINH=gd.MAGIADINH ) ( t2.MACATHE = ct2.MACATHE t2.CHUCVU= “con”t2.MAGIADINH= gd.MAGIADINH ct2.GIOITINH=”nam”)

Bảng tầm ảnh hưởng cho RBTV tham chiếu :

Trang 30

Ghi chú :

T: thêm 1 thể hiện mới vào bảng

X: xoá 1 thể hiện khỏi bảng

S: sửa nội dung các thuộc tính của 1 thể hiện

2.2 Thiết kế xử lý

2.2.1 Sơ đồ ngữ cảnh

Tra ve thong tin

Bo sung thong tin Nguoi su

dung

1

He Thong

+2.2.2 Mô hình dòng dữ liệu

Cấp 1:

Yeu cau thong tin

Thong bao

[Tra ve thong tin]

Bo sung thong tin

Nguoi su

dung

1.1 Cap nhat thong tin+

1.2 Tra cuu thong tin+

Nguoi su dung

Trang 31

Cấp 2: Cập nhật thông tin

Thong tin danh muc moi

Thong bao

Thong bao [Thong bao]

Thong tin ve gia dinh moi [Bo sung thong tin]

1.1.1 Them ca the moi

+

1.1.2

Them gia dinh moi

+

1.1.3 Them cac danh muc moi

+

Nguoi su dung

Nguoi su dung

Cấp 2: Tra cứu thông tin

Trang 32

Thong tin [Tra ve thong tin]

1.2.1 Tra cuu ca the+

1.2.2

Tra cuu gia dinh

+

Cấp 3: Thêm cá thể mới

Lay thong tin

[Cap nhat]

Thong bao loi

[Thong bao]

[Bo sung thong tin]

Thong tin ca the moi

Trang 33

Lay thong tin

[Cap nhat gia dinh moi] Thong bao loi

[Thong bao]

Thong tin gia dinh moi

[Thong tin ve gia dinh moi]

Nguoi su

dung

Nguoi su dung

Trang 34

Thong bao

Thong bao

Thong bao Thong bao

Thong bao Thong bao

[Thong bao]

Thong tin tinh_tptu_dackhu moi

Thong tin ton gia moi

Thong tin nghe nghiep moi

Thong tin tp_thixa_quan moi

Thong tin dan toc moi

Thong tin trinh do moi Thong tin quoc gia moi

Thong tin danh muc moi

Nguoi su dung

Nguoi su dung

+

1.1.3.7 Them tinh_tptu_dac khu moi

+

Cấp 3: thêm quốc gia mới

Trang 35

Lay thong tin quoc gia

[Cap nhat quoc gia moi]

Thong bao loi

Cấp 3: Thêm trình độ mới

Lay thong tin [Cap nhat trinh do moi]

[Thong bao]

Thong bao loi

[Thong tin trinh do moi]

Thong tin trinh do SpMg_167

Nguoi su dung

Trang 36

Lay thong tin [Cap nhat dan toc moi]

[Thong tin dan toc moi]

[Thong bao]

Thong bao loi

Thong tin dan toc

SpMg_167

Nguoi su dung

Cấp 3: Thêm nghề nghiệp mới

Lay thong tin [Cap nhat nghe nghiep moi]

[Thong tin nghe nghiep moi]

[Thong bao]

Thong bao loi

Thong tin nghe nghiep

SpMg_167

Nguoi su dung

Trang 37

Lay thong tin [Cap nhat ton giao moi]

[Thong bao]

Thong bao loi

Thong tin ton giao [Thong tin ton gia moi]

SpMg_167

Nguoi su dung

Cấp 3: Thêm TP-THIXA_QUAN mới

Lay thong tin

[Cap nhat tp_txa_quan moi]

[Thong tin tp_thixa_quan moi]

Trang 38

Lay thong tin

[Cap nhat tinh_tp_dk moi]

Thong bao loi

Thong tin tinh_tptu_dackhu

[Thong bao]

[Thong tin tinh_tptu_dackhu moi]

SpMg_167

Nguoi su dung

TINH_TP_DACKHU

Cấp 3: Tra cứu cá thể

Ma ca the (ton tai) Thong bao loi

Trang 39

Thong bao loi

Ma gia dinh (ton tai)

Trang :

Ứng dụng :

Hệ quản lý và tra cứu

gia phả trên web.

Mô tả ô xử lý 1 :

Quản lý Gia Phả

Tờ :

Ngày lập :

13/7/2003Người lập :Huỳnh Chấn CườngDòng dữ liệu vào :

- Thông tin gia phả (từ đầu cuối : NGƯỜI DÙNG)

Dòng dữ liệu ra :

- Thông tin quản lý gia phả (đến đầu cuối : NGƯỜI DÙNG)

Diễn giải : Quản lý và tra cứu gia phả trên web

Tóm tắt nội dung :

(1) Lấy thông tin về gia phả từ người dùng

(2)Quản lý thông tin về cá thể, gia đình và cách xưng hô trong gia phả

Trang 40

Cấp 1:

Hệ thống thông tin : MÔ HÌNH QUAN NIỆM XỬ LÝ

Hiện tại [ ]Tương lai [ ]

Trang :

Ứng dụng :

Hệ quản lý và tra cứu

gia phả trên web.

Mô tả ô xử lý 1.1 :

Cập nhật thông tin

Tờ :

Ngày lập :

13/7/2003Người lập :Huỳnh Chấn CườngDòng dữ liệu vào :

- Thông tin gia phả (từ đầu cuối : NGƯỜI DÙNG)

Dòng dữ liệu ra :

- Thông tin quản lý gia phả (đến đầu cuối : NGƯỜI DÙNG)

Diễn giải : Cập nhật các thông tin gia phả

Tóm tắt nội dung :

(1)Lấy những thông tin cần cập nhật

(2)Cập nhật những thông tin vào gia phả

Hệ thống thông tin : MÔ HÌNH QUAN NIỆM XỬ LÝ

Hiện tại [ ]Tương lai [ ]

Trang :

Ứng dụng :

Hệ quản lý và tra cứu

gia phả trên web.

Mô tả ô xử lý 1.2 :

Tra cứu thông tin

Tờ :

Ngày lập :

13/7/2003Người lập :Huỳnh Chấn CườngDòng dữ liệu vào :

- Thông tin gia phả (từ đầu cuối : NGƯỜI DÙNG)

Dòng dữ liệu ra :

- Thông tin quản lý gia phả (đến đầu cuối : NGƯỜI DÙNG)

Diễn giải : Tra cứu thông tin gia phả

Tóm tắt nội dung :

(1)Lấy những thông tin cần tra cứu

(2)Truy xuất những thông tin trong gia phả thoả điều kiện tra cứu

Cấp 2:

Ngày đăng: 10/11/2012, 08:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w