Hệ quản lý và tra cứu cách xưng hô trong gia phả trên Web
Trang 1LUẬN VĂN CỬ NHÂN TIN HỌC
Niên khoá: 1999-2003 Giáo viên hướng dẫn:
Thầy NGUYỄN TRI TUẤN Sinh viên thực hiện:
Huỳnh Chấn Cường 9912011 Phạm Thế Minh 9912042
Thành phố Hồ Chí MinhTháng 7-2003
Trang 2TÓM TẮT NỘI DUNG LUẬN VĂN 6
CHƯƠNG I : 7
TỔNG QUAN VỀ HỆ QUẢN LÝ VÀ TRA CỨU GIA PHẢ 7
1.1 Mô tả nghiệp vụ : 8
1.2 Phân tích yêu cầu 9
Chương 2 : 11
PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG 11
2.1 Thiết kế dữ liệu 12
2.1.1 Mô hình quan niệm dữ liệu 12
2.1.1.1 Mô hình CDM 12
2.1.1.2 Mô hình vật lý (PDM) 13
2.1.1.3 Mô tả các thực thể: 14
2.1.1.4 Mô tả mối kết hợp: 16
2.1.2 Mô hình quan hệ 17
2.1.2.1 Lược đồ quan hệ 17
2.1.2.2 Các ràng buộc toàn vẹn & bảng tầm ảnh hưởng: 18
2.2 Thiết kế xử lý 30
2.2.1 Sơ đồ ngữ cảnh 30
2.2.2 Mô hình dòng dữ liệu 30
2.2.3 Mô tả ô xử lý 39
CHƯƠNG 3: 57
XÂY DỰNG VÀ ỨNG DỤNG BỘ LUẬT XƯNG HÔ 57
3.1 Tại sao phải tổ chức cách xưng hô dưới dạng luật : 57
3.1.1 Xây dựng các cung quan hệ 58
3.1.2 Biểu diễn các luật kết hợp dựa vào cung quan hệ 58
3.1.3 Xây dựng bộ luật xưng hô theo từng miền : 58
3.1.4 Biểu diễn bộ luật theo frame : 60
3.2 Ứng dụng các luật kết hợp trong module suy diễn: 62
3.2.1 Mô tả hoạt động của module suy diễn: 62
3.2.2 Chứng minh bộ luật kết hợp là vừa đủ 62
CHƯƠNG 4: 64
CÀI ĐẶT ỨNG DỤNG 64
4.1 Tổ chức dữ liệu: 65
4.1.1Bảng dữ liệu: 65
Trang 34.3.1 Sơ đồ các trang web: 72
4.3.2 Chi tiết từng trang và hướng dẫn sử dụng: 73
4.3.2.1 Trang LỜI NÓI ĐẦU: 73
4.3.2.2 Trang ĐĂNG NHẬP: 74
4.3.2.3 Trang ĐĂNG KÝ 75
4.3.2.4 Trang LỄ NGHI HIẾU HỶ 76
4.3.2.5 Trang TIỂU SỬ CỤ TỔ 77
4.3.2.6 Trang TRA CỨU CÁ THỂ 78
4.3.2.7 Trang TRA CỨU GIA ĐÌNH 79
4.3.2.8 Trang TRA CỨU CÁCH XƯNG HÔ 80
4.3.2.9 Trang THỐNG KÊ- BÁO BIỂU 81
4.3.2.10 Trang CẬP NHẬT CÁ THỂ 83
4.3.2.11 Trang CẬP NHẬT GIA ĐÌNH 85
4.3.2.12 Trang CẬP NHẬT TIỂU SỬ CỤ TỔ 86
4.3.2.13 Trang CẬP NHẬT THÀNH VIÊN VÀO GIA ĐÌNH 87
4.3.2.14 Trang CẬP NHẬT QUỐC GIA 88
4.3.2.15 Trang CẬP NHẬT DÂN TỘC 89
4.3.2.16 Trang CẬP NHẬT TÔN GIÁO 90
4.3.2.17 Trang CẬP NHẬT TRÌNH ĐỘ 91
4.3.2.18 Trang CẬP NHẬT NGHỀ NGHIỆP 92
4.3.2.19 Trang CẬP NHẬT TỈNH- THÀNH PHỐ TRUNG ƯƠNG – ĐẶC KHU 93
4.3.2.20 Trang CẬP NHẬT THÀNH PHỐ – THỊ XÃ – QUẬN 94
4.3.2.21 Trang CẬP NHẬT LUẬT XƯNG HÔ 95
4.3.2.22 Trang XUẤT CÂY GIA PHẢ 96
4.3.2.23 Xoá cá thể trên cây: 97
CHƯƠNG 5: 98
ĐÁNH GIÁ VÀ KẾT LUẬN 98
5.1 Đánh giá kết quả đạt được: 99
5.2 Ưu điểm luận văn: 100
5.3 Khuyết điểm luận văn: 100
5.4 Hướng phát triển: 100
TÀI LIỆU THAM KHẢO: 101
Trang 4Trước hết, chúng em xin chân thành cảm ơn Thầy Nguyễn Tri Tuấn đã tận tình hướng dẫn, chỉ dạy chúng em và đề xuất những hướng giải quyết mỗi khi chúng em gặp khó khăn trong suốt quá trình thực hiện đề tài.
Kế đến, chúng con vô cùng cảm ơn Bố, Mẹ luôn động viên và tạo mọi điều kiện thuận lợi về vật chất cũng như tinh thần để hoàn thành luận văn này.
Xin gởi lòng biết ơn đến cô Trần Thị Ngọc Lang và ông Lê Văn Sửu đã cung cấp những tư liệu cần thiết và những hiểu biết của mình về gia phả cho chúng em.
Chúng em cũng xin chân thành cảm ơn toàn thể quý Thầy Cô khoa công nghệ thông tin đã tận tình giảng dạy, trang bị cho chúng em những kiến thức cần thiết trong suốt qúa trình học tập tại trường và bạn bè đã ủng hộ, giúp đỡ chúng em khi thực hiện đề tài
Sinh viên thực hiện:
Trang 5Chim có tổ người có tông
Cây có gốc nước có nguồn
Việc lập gia phả là ý tường của tiền nhân từ xưa đến nay, nó có một ý nghĩa sâusắc, có ảnh hưởng lớn lao trong tập quán, truyền thống của người Việt Nam Gia phảgiúp ta tường nhớ đến tổ tông, công ơn của ông bà, nó duy trì kỷ cương, lễ giáo đặt nềntảng đạo lý cho gia đình mỗi người, kiểm điểm lại sự còn mất, sự phát triển của tộc họ,mà cố gắng trấn chỉnh lại nếp ăn ở của mỗi người trong tông môn đồng thời đặt nềnmóng việc thờ phụng tổ tiên cho được quy cũ hơn với mục đích“cùng nhau uống nước nhớ nguồn”
Việc lập gia phả ngoài đời bằng cách biên chép tay thường rất phức tạp và gặprất nhiều khó khăn trong việc quản lý từng thành viên trong gia phả Tuy nhiên, nếuchúng ta áp dụng những công nghệ máy tính để tiến hành công việc này thì nó sẽ trởnên dễ dàng và tiện lợi Với ý tưởng đó, chúng em đã tiến hành tìm hiểu về gia phả vàxây dựng một trang web để hỗ trợ cho người dùng có thể biên chép và quản lý gia phảmột cách trực quan, đơn giản, nhanh chóng và tiện lợi
Trang 6Luận văn xây dựng một ứng dụng web để quản lý và tra cứu gia phả, gồm phầnchính sau đây :
- Các trang cập nhật thông tin
+ Cập nhật thông tin cáthể
+ Cập nhật thông tin gia đình
+ Cập nhật cá thể vào gia đình
+ Cập nhật các danh mục
- Các trang tra cứu những thông tin liên quan đến gia phả
+ Tra cứu cá thể
+ Tra cứu cách xưng hô giữa 2 thành viên trong gia phả theo từng miền+ Tra cứu các lễ nghi hiếu hỷ
+
- Xuất cây gia phả và hỗ trợ những thao tác trực tiếp trên cây : xoá, tra cứu
- Xây dựng 1 module suy diễn để có thể tìm ra cách xưng hô giữa 2 cá thể bấtkỳ trên cây gia phả
Trang 7TỔNG QUAN VỀ HỆ QUẢN LÝ VÀ
TRA CỨU GIA PHẢ
Trang 81.1 Mô tả nghiệp vụ :
Hệ thống quản lý và tra cứu gia phả cụ thể được mô tả gồm các công việc sau :
1 Xây dựng 1 hệ thống website :
Xây dựng 1 hệ thống web site để hỗ trợ cho người sử dụng cập nhật và tracứu thông tin trực tiếp trên web gồm cá trang sau:
+Trang chủ :giới thiệu, lời mở đầu, feedback, giúp đỡ
+Trang đăng nhập
+Trang giới thiệu về nguồn gốc cụ tổ của gia phả
+Trang giới thiệu những lễ nghi hiếu hỷ truyền thống
+Các trang cập nhật thông tin ( cá thể, gia đình, các trang danh mục ).+Các trang tra cứu : cá thể, gia đình, cách xưng hô
+Trang xuất cây gia phả và tra cứu cách xưng hô
+Các trang báo biểu về đề tài
2 Quản lý cá thể
+Thông tin của 1 cá thể gồm: Mã số, họ và tên, ngày tháng năm sinh, ngàytháng năm mất, giới tính, đặc trưng, dân tộc, sở thích, nghề nghiệp, trình độ, tôngiáo, hiện đang cư ngụ ở đâu, nếu đã mất thì được an táng ở đâu
+Mỗi cá thể trong gia đình phải phân biệt với nhau thông qua mã cá thể, mỗi cáthể có 1 họ tên duy nhất
+Khi tiến hành thêm cá thể vào 1 gia đình nào đó cần lưu ý :
- Mỗi cá thể chỉ thuộc tối đa là 2 gia đình và chức vụ của cá thể trong mỗigia đình là khác nhau
- Chức vụ của cá thể trong gia đình là 1 trong những chức vụ sau : cha,mẹ, con, con dau, con rểã
- Nếu chức vụ cá thể trong gia đình là con thì cần phải xác định rõ cha vàmẹ của cá thể, mỗi cá thể chỉ có 1 mẹ và 1 cha
+Mỗi cá thể phải mang 1 quốc tịch xác định nào đó trên thế giới
+Mỗi cá thể có 1 nghề nghiệp và 1 trình độ học vấn
+Mỗi cá thể cư ngụ tại 1 địa chỉ theo hệ thống hành chính nhà nước : số nhàđường, thành phố_thị xã_quận, tỉnh_thành phố trung ương_đặc khu
3 Quản lý gia đình :
+Thông tin của 1 gia đình gồm : mã gia đình, tên gia đình, dòng họ, ngày thànhlập, ngày kết thúc, tình trạng hiện nay của gia đình (hạnh phúc, kết thúc, ly dị )+Mỗi gia đình phải phân biệt với nhua thông qua mã gia đình đồng thời phải
Trang 9+Khi tiến hành tiếp nhận vào 1 gia đình nào đó cần lưu ý :
- Muốn thành lập gia đình phải có tối thiểu 1 cha và 1 mẹ có thểcùng họ hay khác ho, gia đình phải thuộc về 1 dòng họ chính là họ củangười cha ( chủ gia đình)
- Mỗi gia đình chỉ có thể có 1 cha nhiều mẹ (người cha là ngườitrong dòng tộc còn những người mẹ là người ngoài dòng tộc) hay 1 mẹnhiều cha (người mẹ là người trong dòng tộc còn những người cha làngười ngoài dòng tộc)
- Nếu chức vụ cá thể trong gia đình là con thì cần phải xác định rõcha và mẹ của cá thể
4 Xây dựng bộ danh mục :
+Xây dựng 1 hệ thống danh mục là những thông tin cố định như : danh mụcnước, danh mục tỉnh, danh mục thành phố, danh mục nghề nghiệp, danh mụctrình độ
+Hệ thống danh mục cung cấp các thông tin cần thiết liên quan thiết yếu đếntừng cá thể cũng như gia đình trong hệ quản lý
+Cho phép sửa đổi và thêm mới vào hệ khi cần thiết và phải bổ sung thông tinkịp thời và chính xác
+Các bộ danh mục đảm bảo tồn tại khi tiến hành thêm mới thông tin vào hệ
5 Xây dựng cây gia phả và module suy diễn cách xưng hô
+Tổ chức 1 bộ luật xưng hô gồm các luật mô tả cách xưng hô giữa 2 người trongdòng họ theo từng miền của đất nước : Bắc, Trung, Nam
+Một module suy diễn ra quan hệ giữa 2 người bất kỳ từ cây gia phả và đưa racách xưng hô thích hợp theo từng miền từ bộ luật xưng hô
+Xây dựng 1 cây gia phả trực quan cho phép người dùng thao tác trực tiếp trêncây để tra cứu thông tin : tra cứu cách xưng hô, tra cứu thông tin chi tiết củatừng cá thể
1.2 Phân tích yêu cầu
6 Yêu cầu chức năng :
+Lưu trữ :
- Lưu trữ các thông tin về cá thể (mã cá thể, tên cá thể, ngày sinh, ngàymất, đặc trưng, sở thích, giới tính, trình độ, nghề nghiệp, dân tộc, tôngiáo )
Trang 10- Lưu trữ các thông tin về gia đình (mã gia đình, tên gia đình, ngày thànhlập, ngày kết thúc, tình trạng hiện nay của gia đình, các thành viên tronggia đình)
- Lưu trữ các thông tin về bộ luật xưng hô (quan hệ, miền, cách xưng hô1_2, cách xưng hô 2_1trọng số )
- Lưu trữ các thông tin về cung quan hệ (quan hệ 1, quan hệ 2, cung kếtquả)
+Tra cứu :
- Tra cứu nguồn gốc của người cụ tổ
- Tra cứu thông tin cá thể
- Tra cứu thông tin gia đình
- Tra cứu thông tin các danh mục
- Tra cứu cách xưng hô
+Thống kê :
- Thông kê số người trong gia phả(số cá thể nam, nữ)
- Thông kê số người sống ở các thành phố (Hồ Chí Minh,Long An )
- Thống kê số người độc thân
- Thống kê số người đã có gia đình
7 Yêu cầu phi chức năng :
+ Thực hiện đúng các yêu cầu
+ Giao diện :
- Các trang web phải phối màu hợp lý, bố cục của mỗi trang phải chặtchẽ, tạo cảm giác thoải mái và thân thiện cho người sử dụng
- Trình bày rõ ràng, trực quan, giúp người dùng dễ dùng
+ Tính an toàn và bảo mật :
- Chương trình phân quyền cho từng loại người sử dụng (admin, guest).Admin muốn đăng nhập thì phải nhập password
- Các thông tin chỉ được phép cập nhật, sửa đổi khi người dùng là Adminđăng nhập vào hệ thống
Trang 122.1 Thiết kế dữ liệu
2.1.1 Mô hình quan niệm dữ liệu
2.1.1.1 Mô hình CDM
Co
1,n 1,1
CuNgu 1,n
A10 VMBT50 VMBT5 DT DT DT VMBT 200 VMBT50 VA200 VMBT 200
GiaDinh magiadinh tengiadinh ngaylap ngayketthuc tinhtrang
A10 VMBT50 DT DT VMBT200
DongHo madongho tendongho tennguoikhoithuy ghichu
A10 VMBT50 VMBT50 VMBT200
thuoc chucvu macha mame
VMBT50 A10 A10
A10 VMBT 100
TrinhDo matrinhdo tentrinhdo
A10 VMBT 100
TonGiao matongiao tentongiao ghichu
A10 VMBT50 VMBT 200
Trang 132.1.1.2 Mô hình vật lý (PDM)
MASOT _T PT U_DK = MASOT _T PT U_DK
MAQ G
M AT RINHDO MAT ONGIAO MASOT _T PT U_DK_NS MASOT P_T X_Q
M ADT
M ANN
T ENCAT HE GIOIT INH NGAYS INH GIOS INH NGAYM AT SONHADUONG SOT HICH DACT RUNG GHICHU
char(10) char(10) char(10) char(10) char(10) char(10) char(10) char(10) nvarchar(50) nvarchar(5) dateti m e dateti m e dateti m e nvarchar(200) nvarchar(50) varchar(200) nvarchar(200)
T INHT RANG
char(10) char(10) nvarchar(50) dateti m e
char(10) nvarchar(50) nvarchar(50) nvarchar(200)
<pk>
T HUOC
M ACAT HE
M AGIADINH CHUCV U
M ACHA
M AM E
char(10) char(10) nvarchar(50) char(10) char(10)
<pk>
T ONG IAO
M AT ONGIAO
T ENT ONGIAO GHICHU
char(10) nvarchar(50) nvarchar(200)
Trang 142.1.1.3 Mô tả các thực thể:
1) Thực thể CATHE
Khóa: MACT
Các thuộc tính:
Tên tắt thuộc tính Diễn giải Ý nghĩa
SONHADUONG Số nhà, đường
Tên tắt thuộc tính Diễn giải Ý nghĩa
THUNHAPBQ Thu nhập bình quân Thu nhập bình quân
tính theo tháng
3) Thực thể GIADINH
Khoá: MAGIADINH
Các thuộc tính:
Tên tắt thuộc tính Diễn giải Ý nghĩa
NGAYKETTHUC Ngày kết thúc
Trang 154) Thực thể DONGHO
Khoá: MADONGHO
Các thuộc tính:
Tên tắt thuộc tính Diễn giải Ý nghĩa
TENNGUOIKHOITHUY Tên người khởi thuỷ
Tên tắt thuộc tính Diễn giải Ý nghĩa
TENTONGIAO Tên tôn giáo
6) Thực thể NGHENGHIEP
Khoá: MANGHENGHIEP
Các thuộc tính :
Tên tắt thuộc tính Diễn giải Ý nghĩa
MANGHENGHIEP Mã nghề nghiệp
TENNGHENGHIEP Tên nghề nghiệp
7) Thực thể TRINHDO
Khoá : MATRINHDO
Các thuộc tính :
Tên tắt thuộc tính Diễn giải Ý nghĩa
MATRINHDO Mã trình độ
TENTRINHDO Tên trình độ
Trang 168) Thực thể DANTOC
Khoá : MADT
Các thuộc tính:
Tên tắt thuộc tính Diễn giải Ý nghĩa
9) Thực thể : TP_THIXA_QUAN
Khoá : MASOTP_TX_Q
Các thuộc tính:
Tên tắt thuộc tính Diễn giải Ý nghĩa
MASOTP_TX_Q Mã thành phố_thị xã_quận
TENTP_TX_Q Tên thành phố_thị xã_quận
10) Thực thể TINH_TPTU_DACKHU
Khoá: MASOT_TPTU_DK
Các thuộc tính:
Tên tắt thuộc tính Diễn giải Ý nghĩa
MASOT_TPTU_DK Mã tỉnh_thành phố trung
ương_đặc khuTENT_TPTU_DK Tên tỉnh_thành phố
trung ương_đặc khu
2.1.1.4 Mô tả mối kết hợp:
Mối kết hợp THUOC:
Qui tắc : Một gia đình có nhiều cá thể và một cá thể thuộc nhiều gia đình.Khoá : MACATHE, MAGIADINH
Các thuộc tính:
Trang 17Tên tắt thuộc tính Diễn giải Ý nghĩa
2.1.2 Mô hình quan hệ
2.1.2.1 Lược đồ quan hệ
CÁ THỂ (MACATHE, MAQG, MATRINHDO, MATONGIAO, MASOT_TPTU_DK_NS,
MASOTP_TX_Q, MADT, MANN, TENCATHE, GIOITINH, NGAYSINH, GIOSINH,NGAYMAT, SONHADUONG, SOTHICH, DACTRUNG, GHI CHU)
GIA ĐÌNH (MAGIADINH, MADONGHO, TENGIADINH, NGAYLAP, NGAYKETTHUC,
TINHTRANG)
DÒNG HỌ (MADONGHO, TENDONGHO, TENNGUOIKHOITHUY, GHICHU)
TÔN GIÁO (MATONGIAO, TENTONGIAO, GHICHU)
NGHỀ NGHIỆP (MANGHENGHIEP, TENNGHENGHIEP)
Trang 18TRÌNH ĐỘ (MATRINHDO, TENTRINHDO)
DÂN TỘC (MADT, TENDT, GHICHU)
THÀNH PHỐ_THỊ XÃ_QUẬN (MASOTP_TX_Q, MASOT_TPTU_DK, TENTP_TX_Q) TỈNH_TPTU_ĐẶC KHU (MASOT_TPTU_DK, MAQG, TENT_TPTU_DK)
QUỐC GIA (MAQG, TENQG, DIENTICH, DANSO, THUNHAPBQ)
2.1.2.2 Các ràng buộc toàn vẹn & bảng tầm ảnh hưởng:
2.1.2.2.1 Biểu diễn các ràng buộc toàn vẹn:
Hệ thống thông tin: MÔ HÌNH QUAN NIỆM DỮ LIỆU
Hiện tại[]
Tương lai[]
Trang:
Ứng dụng:
Hệ quản lý và tra cứu gia
phả trên web
Mô tả RBTV
Ràng buộc toàn vẹn miền giá trị
Tờ:1
Ngày lập:30/6/2003Người lập: HuỳnhChấn Cường
RB1>
Các thực thể / mối kết hợp liên quan: CATHE
Mô tả: Ngày sinh của cá thể phải nhỏ hơn ngày hiện tại.
Diễn giải: ct CATHE
ct.NGAYSINH < Date
RB2>
Các thực thể / mối kết hợp liên quan: CATHE
Mô tả: Giới tính của cá thể chỉ có thể là nữ hay nam.
Diễn giải: ct CATHE
ct.GIOITINH {nam,nu}
RB3>
Các thực thể / mối kết hợp liên quan: QUOCGIA
Mô tả: Diện tích của 1 quốc gia phải > 0 km2
Diễn giải: qg QUOCGIA
qg.DIENTICH > 0
Trang 19Các thực thể / mối kết hợp liên quan: QUOCGIA
Mô tả: Dân số của 1 quốc gia phải > 0 người.
Diễn giải: qg QUOCGIA
qg.DANSO > 0
RB5>
Các thực thể / mối kết hợp liên quan: QUOCGIA
Mô tả: thu nhập bình quân của 1 quốc gia phải >0.
Diễn giải: qg QUOCGIA
qg.THUNHAPBQ > 0
Bảng tầm ảnh hưởng cho RBTV miền giá trị :
Ràng buộc toàn vẹn liên bộ :
Hệ thống thông tin: MÔ HÌNH QUAN NIỆM DỮ LIỆU
Hiện tại[]
Tương lai[]
Trang:
Ứng dụng:
Hệ quản lý và tra cứu gia
phả trên web
Mô tả RBTV
Ràng buộc toàn vẹn liên bộ
Tờ:1
Ngày lập: 30/6/2003Người lập: HuỳnhChấn Cường
RB1
Các thực thể / mối kết hợp liên quan: CATHE
Mô tả: với mọi mẫu tin trong bảng CATHE thì MACATHE là duy nhất
Trang 20Các thực thể / mối kết hợp liên quan: GIADINH
Mô tả: với mọi mẫu tin trong bảng GIADINH thì MAGIADINH là duy nhất
Diễn giải:
gd1, gd2 GIADINH:
gd1.MAGIADINH ≠ gd2.MAGIADINH
RB3
Các thực thể / mối kết hợp liên quan: THUOC
Mô tả: một gia đình có thể có nhiều cá thể 1 cá thể có thể thuộc nhiều gia đình, Diễn giải:
t1,t2 THUOC
(t1.MACATHE = t2.MACATHE t1.MAGIADINH = t2.MAGIADINH)
RB4
Các thực thể / mối kết hợp liên quan: TONGIAO
Mô tả: với mọi mẫu tin trong bảng TONGIAO thì MATONGIAO là duy nhất
Diễn giải:
tg1, tg2 TONGIAO:
tg1.MATONGIAO ≠ tg2.MATONGIAO
RB5
Các thực thể / mối kết hợp liên quan: NGHENGHIEP
Mô tả: với mọi mẫu tin trong bảng NGHENGHIEP thì MANGHENGHIEP là duy nhất Diễn giải:
nn1, nn2 NGHENGHIEP:
nn1.MANGHENGHIEP ≠ nn2.MANGHENGHIEP
Trang 21Các thực thể / mối kết hợp liên quan: TRINHDO
Mô tả: với mọi mẫu tin trong bảng TRINHDO thì MATRINHDO là duy nhất
Diễn giải:
td1, td2 TRINHDO:
td1.MATRINHDO ≠ td2.MATRINHDO
RB7
Các thực thể / mối kết hợp liên quan: DANTOC
Mô tả: với mọi mẫu tin trong bảng DANTOC thì MADT là duy nhất
Diễn giải:
dt1, dt2 DANTOC:
dt1.MADT ≠ dt2.MADT
RB8
Các thực thể / mối kết hợp liên quan: TP_TX_QUAN
Mô tả: Mọi mẫu tin trong bảng TP_TX_QUAN thì MASOTP_TX_QUAN là duy nhất Diễn giải:
ttq1, ttq2 TP_TX_QUAN:
ttq1.MASOTP_TX_QUAN ≠ ttq2.MASOTP_TX_QUAN
RB9
Các thực thể / mối kết hợp liên quan: TINH_TPTU_DACKHU
Mô tả: với mọi mẫu tin trong bảng CATHE thì MACATHE là duy nhất
Diễn giải:
ttd1, ttd2 TINH_TPTU_DACKHU:
ttd1.MASOT_TPTU_DK ≠ ttd2.MASOT_TPTU_DK
Trang 22Các thực thể / mối kết hợp liên quan: QUOCGIA
Mô tả: với mọi mẫu tin trong bảng QUOCGIA thì MAQG là duy nhất
Diễn giải:
qg1, qg2 QUOCGIA:
qg1.MAQG ≠ qg2.MAQG
Bảng tầm ảnh hưởng cho RBTV liên bộ :
Ràng buộc toàn vẹn liên thuộc tính :
Hệ thống thông tin: MÔ HÌNH QUAN NIỆM DỮ LIỆU
Hiện tại[]
Tương lai[]
Trang:
Ứng dụng:
Hệ quản lý và tra cứu gia
phả trên web
Mô tả RBTV
Ràng buộc toàn vẹn liên thuộc tính
Tờ:1
Ngày lập: 30/6/2003Người lập: HuỳnhChấn Cường
Trang 23Các thực thể / mối kết hợp liên quan: CATHE
Mô tả: Ngày sinh của cá thể phải trước ngày mất của cá thể
Diễn giải:
ct CATHE:
ct.NGAYMAT > ct.NGAYSINH
RB2
Các thực thể / mối kết hợp liên quan: GIADINH
Mô tả: Ngày lập của gia đình phải trước ngày kết thúc của gia đình
Diễn giải:
gd GIADINH:
gd.NGAYKETTHUC > gd.NGAYLAP
RB3
Các thực thể / mối kết hợp liên quan: THUOC
Mô tả: mã cha và mã mẹ của cá thể phải khác nhau hay cả 2 đều không có giá trị Diễn giải:
t THUOC:
( t.MACHA ≠ t.MAME ) V ( t.MACHA = NULL t.MAME= NULL)
Bảng tầm ảnh hưởng cho RBTV liên thuộc tính :
Ràng buộc toàn vẹn tham chiếu :
Hệ thống thông tin: MÔ HÌNH QUAN NIỆM DỮ LIỆU
Trang 24Ứng dụng:
Hệ quản lý và tra cứu gia
phả trên web
Mô tả RBTV
Ràng buộc toàn vẹn tham chiếu
Tờ:1
Ngày lập: 30/6/2003Người lập: HuỳnhChấn Cường
RB1
Các thực thể / mối kết hợp liên quan: CATHE, QUOCGIA
Mô tả: tập các giá trị MAQG được tìm thấy trong quan hệ CATHE phải được tìm thấy
trong tập các giá trị MAQG trong quan hệ QUOCGIA
Diễn giải: CATHE[MAQG] QUOCGIA[MAQG]
RB2
Các thực thể / mối kết hợp liên quan: CATHE, TRINHDO
Mô tả: tập các giá trị MATRINHDO được tìm thấy trong quan hệ CATHE phải được tìm
thấy trong tập các giá trị MATRINHDO trong quan hệ TRINHDO
Diễn giải: CATHE[MATRINHDO] TRINHDO[MATRINHDO]
RB3
Các thực thể / mối kết hợp liên quan: CATHE, TONGIAO
Mô tả: tập các giá trị MATONGIAO được tìm thấy trong quan hệ CATHE phải được tìm
thấy trong tập các giá trị MATONGIAO trong quan hệ TONGIAO
Diễn giải: CATHE[MATONGIAO] TONGIAO[MATONGIAO]
RB4
Các thực thể / mối kết hợp liên quan: CATHE, TINH_TPTU_DACKHU
Mô tả: tập các giá trị MASOT_TPTU_DK_NS được tìm thấy trong quan hệ CATHE phải
được tìm thấy trong tập các giá trị MASOT_TPTU_DK trong quan hệTINH_TPTU_DACKHU
Diễn giải: CATHE[MASOT_TPTU_DK_NS] TINH_TPTU_DK[MASOT_TPTU_DK]
RB5
Các thực thể / mối kết hợp liên quan: CATHE, TP_THIXA_QUAN
Mô tả: tập các giá trị MASOTP_TX_Q được tìm thấy trong quan hệ CATHE phải được
tìm thấy trong tập các giá trị MASOTP_TX_Q trong quan hệ TP_THIXA_QUAN
Trang 25Các thực thể / mối kết hợp liên quan: CATHE, DANTOC
Mô tả: tập các giá trị MADT được tìm thấy trong quan hệ CATHE phải được tìm thấy
trong tập các giá trị MADT trong quan hệ DANTOC
Diễn giải: CATHE[MADT] DANTOC[MADT]
RB7
Các thực thể / mối kết hợp liên quan: CATHE, NGHENGHIEP
Mô tả: tập các giá trị MANN được tìm thấy trong quan hệ CATHE phải được tìm thấy
trong tập các giá trị MANGHENGHIEP trong quan hệ NGHENGHIEP
Diễn giải: CATHE[MANN] NGHENGHIEP[MANGHENGHIEP]
RB8
Các thực thể / mối kết hợp liên quan: GIADINH, DONGHO
Mô tả: tập các giá trị MADONGHO được tìm thấy trong quan hệ GIADINH phải được
tìm thấy trong tập các giá trị MADONGHO trong quan hệ DONGHO
Diễn giải: GIADINH[MADONGHO] DONGHO[MADONGHO]
Các thực thể / mối kết hợp liên quan: TINH_TPTU_DACKHU, QUOCGIA
Mô tả: tập các giá trị MAQG được tìm thấy trong quan hệ TINH_TPTU_DACKHU phải
được tìm thấy trong tập các giá trị MAQG trong quan hệ QUOCGIA
Trang 26Diễn giải: TINH_TPTU_DACKHU[MAQG] QUOCGIA[MAQG]
RB11
Các thực thể / mối kết hợp liên quan: THUOC, CATHE
Mô tả: gia đình được thiết lập từ những cá thể đã có trong tập CATHE
Diễn giải: THUOC[MACATHE] CATHE[MACATHE]
RB12
Các thực thể / mối kết hợp liên quan: THUOC, GIADINH
Mô tả: cá thể được thêm vào những gia đình đã có trong tập GIADINH
Diễn giải: THUOC[MAGIADINH] CATHE[MAGIADINH]
Bảng tầm ảnh hưởng cho RBTV tham chiếu :
* Ràng buôc toàn vẹn liên bộ - liên quan hệ
Hệ thống thông tin: MÔ HÌNH QUAN NIỆM DỮ LIỆU
Hiện tại[]
Tương lai[]
Trang:
Ứng dụng:
Hệ quản lý và tra cứu gia
phả trên web
Mô tả RBTV
Ràng buộc toàn vẹn liên bộ – liên quan hệ
Ngày lập: 30/6/2003Người lập: HuỳnhChấn Cường
Trang 27RB1
Các thực thể / mối kết hợp liên quan: CATHE, THUOC
Mô tả: Mỗi cá thể chỉ thuộc tối đa 2 gia đình
Diễn giải:
t THUOC : card({t1 THUOC / t1.MACATHE = t.MACATHE}) 2
RB2
Các thực thể / mối kết hợp liên quan: CATHE, THUOC
Mô tả: một cá thể tối đa chỉ làm cha của 1 gia đình
Diễn giải: t THUOC:
card({t1 THUOC / t1.MACATHE = t.MACATHE t1.CHUCVU=”cha”}) 1
RB3
Các thực thể / mối kết hợp liên quan: CATHE, THUOC
Mô tả: một cá thể tối đa chỉ làm mẹ của 1 gia đình
Diễn giải: t THUOC:
card({t1 THUOC / t1.MACATHE = t.MACATHE t1.CHUCVU=”me”}) 1
RB4
Các thực thể / mối kết hợp liên quan: CATHE, THUOC
Mô tả: một cá thể tối đa chỉ làm con của 1 gia đình
Diễn giải: t THUOC:
card({t1 THUOC / t1.MACATHE = t.MACATHE t1.CHUCVU=”con”}) 1
RB5
Các thực thể / mối kết hợp liên quan: CATHE, THUOC
Mô tả: một cá thể tối đa chỉ làm con dâu của 1 gia đình
Diễn giải: t THUOC:
card({t1 THUOC / t1.MACATHE = t.MACATHE t1.CHUCVU=”con dau”}) 1
RB6
Các thực thể / mối kết hợp liên quan: CATHE, THUOC
Mô tả: một cá thể tối đa chỉ làm con rể của 1 gia đình
Trang 28Diễn giải: t THUOC:
card({t1 THUOC / t1.MACATHE = t.MACATHE t1.CHUCVU=”con re”}) 1
RB7
Các thực thể / mối kết hợp liên quan: GIADINH, THUOC
Mô tả: một gia đình chỉ được có1 cha nhiều mẹ hay 1 mẹ nhiều cha
Diễn giải:
t THUOC: (card({ t1 THUOC / t1.MAGIADINH = t.MAGIADINHt1.CHUCVU=”cha”}) =1) (card({ t1 THUOC / t1.MAGIADINH = t.MAGIADINHt1.CHUCVU=”mẹ”}) =1)
RB8
Các thực thể / mối kết hợp liên quan: GIADINH, THUOC, CATHE
Mô tả: trong một gia đình con phải nhỏ hơn cha tối thiểu là 16 tuổi
Diễn giải:
t1,t2 THUOC, ct1,ct2 CATHE, gd GIADINH :
( t1.MACATHE = ct1.MACATHE t1.CHUCVU= “cha” t1.MAGIADINH=gd.MAGIADINH ) ( t2.MACATHE = ct2.MACATHE t2.CHUCVU= “con”t2.MAGIADINH= gd.MAGIADINH ) ct1.NGAYSINH – ct2.NGAYSINH >18
RB9
Các thực thể / mối kết hợp liên quan: GIADINH, THUOC, CATHE
Mô tả: trong một gia đình con phải nhỏ hơn mẹ tối thiểu là 16 tuổi
Diễn giải:
t1,t2 THUOC, ct1,ct2 CATHE, gd GIADINH :
( t1.MACATHE = ct1.MACATHE t1.CHUCVU= “me” t1.MAGIADINH=gd.MAGIADINH ) ( t2.MACATHE = ct2.MACATHE t2.CHUCVU= “con”t2.MAGIADINH= gd.MAGIADINH ) ct1.NGAYSINH – ct2.NGAYSINH >16
RB10
Các thực thể / mối kết hợp liên quan: GIADINH, THUOC, CATHE
Mô tả: một cá thể là con rể của 1 gia đình thì phải là cha của 1 gia đình khác
Trang 29Diễn giải:
t1, t2 THUOC, ct CATHE, gd1, gd2 GIADINH :
( t1.MACATHE = ct.MACATHE t1.CHUCVU= “con re ” t1.MAGIADINH=gd1.MAGIADINH ) ( t2.MACATHE = ct.MACATHE t2.CHUCVU= “cha”t2.MAGIADINH= gd2.MAGIADINH )
RB11
Các thực thể / mối kết hợp liên quan: GIADINH, THUOC, CATHE
Mô tả: một cá thể là con dâu của 1 gia đình thì phải là mẹ của 1 gia đình khác
Diễn giải:
t1, t2 THUOC, ct CATHE, gd1, gd2 GIADINH :
( t1.MACATHE = ct.MACATHE t1.CHUCVU= “con dau” t1.MAGIADINH=gd1.MAGIADINH ) ( t2.MACATHE = ct.MACATHE t2.CHUCVU= “me”t2.MAGIADINH= gd2.MAGIADINH )
RB12
Các thực thể / mối kết hợp liên quan: GIADINH, THUOC, CATHE
Mô tả: Trong 1 gia đình nếu tồn tại con dâu thì phải tồn tại con trai
Diễn giải:
t1, t2 THUOC, ct1, ct2 CATHE, gd GIADINH :
( t1.MACATHE = ct1.MACATHE t1.CHUCVU= “con dau” t1.MAGIADINH=gd.MAGIADINH ) ( t2.MACATHE = ct2.MACATHE t2.CHUCVU= “con”t2.MAGIADINH= gd.MAGIADINH ct2.GIOITINH=”nam”)
Bảng tầm ảnh hưởng cho RBTV tham chiếu :
Trang 30Ghi chú :
T: thêm 1 thể hiện mới vào bảng
X: xoá 1 thể hiện khỏi bảng
S: sửa nội dung các thuộc tính của 1 thể hiện
2.2 Thiết kế xử lý
2.2.1 Sơ đồ ngữ cảnh
Tra ve thong tin
Bo sung thong tin Nguoi su
dung
1
He Thong
+2.2.2 Mô hình dòng dữ liệu
Cấp 1:
Yeu cau thong tin
Thong bao
[Tra ve thong tin]
Bo sung thong tin
Nguoi su
dung
1.1 Cap nhat thong tin+
1.2 Tra cuu thong tin+
Nguoi su dung
Trang 31Cấp 2: Cập nhật thông tin
Thong tin danh muc moi
Thong bao
Thong bao [Thong bao]
Thong tin ve gia dinh moi [Bo sung thong tin]
1.1.1 Them ca the moi
+
1.1.2
Them gia dinh moi
+
1.1.3 Them cac danh muc moi
+
Nguoi su dung
Nguoi su dung
Cấp 2: Tra cứu thông tin
Trang 32Thong tin [Tra ve thong tin]
1.2.1 Tra cuu ca the+
1.2.2
Tra cuu gia dinh
+
Cấp 3: Thêm cá thể mới
Lay thong tin
[Cap nhat]
Thong bao loi
[Thong bao]
[Bo sung thong tin]
Thong tin ca the moi
Trang 33Lay thong tin
[Cap nhat gia dinh moi] Thong bao loi
[Thong bao]
Thong tin gia dinh moi
[Thong tin ve gia dinh moi]
Nguoi su
dung
Nguoi su dung
Trang 34Thong bao
Thong bao
Thong bao Thong bao
Thong bao Thong bao
[Thong bao]
Thong tin tinh_tptu_dackhu moi
Thong tin ton gia moi
Thong tin nghe nghiep moi
Thong tin tp_thixa_quan moi
Thong tin dan toc moi
Thong tin trinh do moi Thong tin quoc gia moi
Thong tin danh muc moi
Nguoi su dung
Nguoi su dung
+
1.1.3.7 Them tinh_tptu_dac khu moi
+
Cấp 3: thêm quốc gia mới
Trang 35Lay thong tin quoc gia
[Cap nhat quoc gia moi]
Thong bao loi
Cấp 3: Thêm trình độ mới
Lay thong tin [Cap nhat trinh do moi]
[Thong bao]
Thong bao loi
[Thong tin trinh do moi]
Thong tin trinh do SpMg_167
Nguoi su dung
Trang 36Lay thong tin [Cap nhat dan toc moi]
[Thong tin dan toc moi]
[Thong bao]
Thong bao loi
Thong tin dan toc
SpMg_167
Nguoi su dung
Cấp 3: Thêm nghề nghiệp mới
Lay thong tin [Cap nhat nghe nghiep moi]
[Thong tin nghe nghiep moi]
[Thong bao]
Thong bao loi
Thong tin nghe nghiep
SpMg_167
Nguoi su dung
Trang 37Lay thong tin [Cap nhat ton giao moi]
[Thong bao]
Thong bao loi
Thong tin ton giao [Thong tin ton gia moi]
SpMg_167
Nguoi su dung
Cấp 3: Thêm TP-THIXA_QUAN mới
Lay thong tin
[Cap nhat tp_txa_quan moi]
[Thong tin tp_thixa_quan moi]
Trang 38Lay thong tin
[Cap nhat tinh_tp_dk moi]
Thong bao loi
Thong tin tinh_tptu_dackhu
[Thong bao]
[Thong tin tinh_tptu_dackhu moi]
SpMg_167
Nguoi su dung
TINH_TP_DACKHU
Cấp 3: Tra cứu cá thể
Ma ca the (ton tai) Thong bao loi
Trang 39Thong bao loi
Ma gia dinh (ton tai)
Trang :
Ứng dụng :
Hệ quản lý và tra cứu
gia phả trên web.
Mô tả ô xử lý 1 :
Quản lý Gia Phả
Tờ :
Ngày lập :
13/7/2003Người lập :Huỳnh Chấn CườngDòng dữ liệu vào :
- Thông tin gia phả (từ đầu cuối : NGƯỜI DÙNG)
Dòng dữ liệu ra :
- Thông tin quản lý gia phả (đến đầu cuối : NGƯỜI DÙNG)
Diễn giải : Quản lý và tra cứu gia phả trên web
Tóm tắt nội dung :
(1) Lấy thông tin về gia phả từ người dùng
(2)Quản lý thông tin về cá thể, gia đình và cách xưng hô trong gia phả
Trang 40Cấp 1:
Hệ thống thông tin : MÔ HÌNH QUAN NIỆM XỬ LÝ
Hiện tại [ ]Tương lai [ ]
Trang :
Ứng dụng :
Hệ quản lý và tra cứu
gia phả trên web.
Mô tả ô xử lý 1.1 :
Cập nhật thông tin
Tờ :
Ngày lập :
13/7/2003Người lập :Huỳnh Chấn CườngDòng dữ liệu vào :
- Thông tin gia phả (từ đầu cuối : NGƯỜI DÙNG)
Dòng dữ liệu ra :
- Thông tin quản lý gia phả (đến đầu cuối : NGƯỜI DÙNG)
Diễn giải : Cập nhật các thông tin gia phả
Tóm tắt nội dung :
(1)Lấy những thông tin cần cập nhật
(2)Cập nhật những thông tin vào gia phả
Hệ thống thông tin : MÔ HÌNH QUAN NIỆM XỬ LÝ
Hiện tại [ ]Tương lai [ ]
Trang :
Ứng dụng :
Hệ quản lý và tra cứu
gia phả trên web.
Mô tả ô xử lý 1.2 :
Tra cứu thông tin
Tờ :
Ngày lập :
13/7/2003Người lập :Huỳnh Chấn CườngDòng dữ liệu vào :
- Thông tin gia phả (từ đầu cuối : NGƯỜI DÙNG)
Dòng dữ liệu ra :
- Thông tin quản lý gia phả (đến đầu cuối : NGƯỜI DÙNG)
Diễn giải : Tra cứu thông tin gia phả
Tóm tắt nội dung :
(1)Lấy những thông tin cần tra cứu
(2)Truy xuất những thông tin trong gia phả thoả điều kiện tra cứu
Cấp 2: