1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

de ktra hky toan 7 co dap an nam 1112

7 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 87,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tia đối của tia IM cắt đường thẳng a tại Q.. Tính độ dài cạnh MP..[r]

Trang 1

PHỊNG GD – ĐT QUẢNG TRẠCH ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II TRƯỜNG THCS QUẢNG PHÚ NĂM HỌC 2011 – 2012

Mơn thi: Tốn 7 – Mã đề 01

Thời gian: 90 phút (khơng kể thời gian giao đề)

-Câu 1: (2.0 điểm)

Một giáo viên theo dõi thời gian làm bài tập (tính theo phút) của 30 học sinh lớp 7A

và ghi lại như sau:

a) Dấu hiệu ở đây là gì? Lập bảng tần số

b) Tính số trung bình cộng của dấu hiệu

Câu 2: (3.0 điểm)

Cho hai đa thức:

5 y - 5xy + xy và 5

a) Tìm bậc của đa thức M, tính giá trị của đa thức N tại x = 1, y = -1

b) Tính M + N

c) Tính M – N

Câu 3: (1 điểm)

Cho hình vẽ: Với G là trọng tâm của tam giác ABC

Biết GE = 2 cm Hãy tính độ dài của AE

Câu 4: (3 điểm)

Cho tam giác MNP vuơng tại N, kẻ trung tuyến MI (INP) Kẻ đường thẳng a đi qua P và vuơng gĩc với NP tại P Tia đối của tia IM cắt đường thẳng a tại Q

a Chứng minh MNI QPI

b Chứng minh MP > PQ

c Cho MN = 6 cm, NI = 4 cm Tính độ dài cạnh MP

Câu 5: (1 điểm)

Chứng tỏ rằng nếu a + b + c = 0 thì x = 1 là một nghiệm của đa thức ax2 bx c

Trang 2

-Hết -PHỊNG GD – ĐT QUẢNG TRẠCH ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II TRƯỜNG THCS QUẢNG PHÚ NĂM HỌC 2011 – 2012

Mơn thi: Tốn 7 – Mã đề 02

Thời gian: 90 phút (khơng kể thời gian giao đề)

-Câu 1: (2.0 điểm)

Một xạ thủ bắn sung Điểm số đạt được sau mỗi lần bắn được ghi vào bảng sau :

a) Dấu hiệu ở đây là gì? Lập bảng tần số

b) Tính số trung bình cộng của dấu hiệu

Câu 2: (2.5 điểm)

Cho hai đa thức:

Kx y - 4xy + 2xy và H xyx yxy

a) Tìm bậc của đa thức K, tính giá trị của đa thức H tại x = 1, y = -1

b) Tính K + H

c) Tính K – H

Câu 3: (1điểm)

Cho hình vẽ: Với G là trọng tâm của tam giác ABC

Biết GH = 2 cm Hãy tính độ dài của AH

Câu 4: (3.5 điểm)

Cho tam giác ABC vuơng tại B, kẻ trung tuyến AM (MBC) Kẻ đường thẳng a đi qua C và vuơng gĩc với BC tại C Tia đối của tia MA cắt đường thẳng a tại E

a Chứng minh ABM ECM

b Chứng minh AC > EC

c Cho AB = 6 cm, BM =4 cm Tính độ dài cạnh AC

Câu 5: (1 điểm)

Chứng tỏ rằng nếu a - b + c = 0 thì x = -1 là một nghiệm của đa thức ax2 bx c

Trang 3

-Hết -HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG TOÁN 7 KÌ II

NĂM HỌC 2011 – 2012

-Yêu cầu chung:

- Đáp án chỉ trình bày một lời giải cho mỗi câu Học sinh có lời giải khác đáp

án (nếu đúng) vẫn cho điểm tùy thuộc vào điểm của từng câu và mức độ làm bài của học sinh

- Trong mổi câu, nếu học sinh giải sai bước trước thì không cho điểm đối với các bước sau có liên quan

- Đối với bài 4, nếu học sinh không vẽ hình hoặc vẽ hình sai thì không cho điểm toàn bài

- Điểm toàn bài làm tròn đến 0.5

Mã đề 01

1 Dấu hiệu là: thời gian làm bài của mổi học sinh

Lập bảng tần số:

Giá trị (x) Tần số (n) Tích x.n 5

7 8 9 10 14

258

8,6 30

0.5đ

0.5đ

2 a) Bậc của đa thức M là 3

Tại x =1, y = -1 thì N  1.( 1) 1 ( 1) 2  2 5.1.( 1) 2    1 1 5 3

b) M + N =5x y2  5xy2 xy xy x y  2 2 5xy2

5x y2 2xy x y 2 2

c) M – N =5x2y - 5xy + xy- (2 xy x y 2 2 5xy2)

5x y2  5xy2 xy xy x y  2 2  5xy2

= 5x y2  10xy2 x y2 2

0.5đ 0.5đ

0.5đ 0.5đ 0.5đ

3 Áp dụng tính chất trọng tâm của tam giác ta có: 0.5đ

Trang 4

.3 2.3 6( ) 3

GE

Vậy AE = 6 cm

0.5đ

4 Vẽ hình + GT, KL

( 90 ), ,

IN IP

đi qua P, a tại P,

tia đối IM a tại Q

MN=6cm, IN=4cm

GT

KL

Chứng minh:

a Xét hai tam giác vuơng MNI và QPI cĩ:

) )

b MP PQ

c MP

 NI = IP (gt)

MIN QPI (đối đỉnh)  MNI QPI ( cạnh gĩc vuơng- gĩc nhọn)

b Trong tam giác MNP vì MP là cạnh huyền nên MP > MN

Mà MN = PQ (MNI QPI )

Nên MP > PQ

c Vì NI = 4 cm => NP = 4.2 = 8 cm

Áp dụng định lí Pytago:

2 2

6 8 100

MPMNNP

=> MP = 10 (cm)

0.5đ

0.5đ

0.5đ 0.5đ 0.5đ

0.5đ

0.5đ

5f(1)a.12 b.1   c a b c

Mà a + b + c = 0 (theo gt)

0.5đ 0.5đ

Trang 5

Mã đề 02

1 Dấu hiệu là: số điểm đạt được sau mổi lần bắn

Lập bảng tần số:

Giá trị (x) Tần số (n) Tích x.n 7

8 9 10

267

8,9 30

0.5đ

0.5đ

2 a) Bậc của đa thức M là 3

Tại x =1, y = -1 thì

3.1.( 1) 2.1 ( 1) 5.1.( 1) 3 2 5 0

b) M + N =4x y2  4xy2 2xy3xy 2x y2 25xy2

4x y xy2  2 5xy 2x y2 2

c) M – N =4x2y - 4xy + 2xy- (32 xy 2x y2 2 5xy2)

4x y2  4xy2 2xy 3xy2x y2 2  5xy2

= 4x y2  9xy2  xy2x y2 2

0.5đ 0.5đ

0.5đ 0.5đ 0.5đ

3 Áp dụng tính chất trọng tâm của tam giác ta có: 0.5đ

Trang 6

.3 2.3 6( ) 3

GH

Vậy AH = 6 cm

0.5đ

4 Vẽ hình + GT, KL

( 90 ), ,

BM CM

đi qua C, a tại C,

tia đối MA a tại E

AB=6cm, BM=4cm

GT

KL

)

)

b AC EC

c AC

a Xét hai tam giác vuơng ABM và ECM cĩ:

BM = CM (gt)

AMB EMC (đối đỉnh)  ABM ECM ( cạnh gĩc vuơng- gĩc nhọn)

b Trong tam giác ABC vì AC là cạnh huyền nên AC > AB

Mà AB = EC (ABM ECM )

Nên AC > EC

c Vì BM = 4 cm => BC = 4.2 = 8 cm

Áp dụng định lí Pytago:

2 2

6 8 100

ACABBC

0.5đ

0.5đ

0.5đ 0.5đ 0.5đ 0.5đ

0.5đ

Trang 7

5f( 1) a.( 1) 2 b.( 1)   c a b c

Mà a - b + c = 0 (theo gt)

Nên f ( 1) 0 => x = - 1 là một nghiệm của đa thức

0.5đ 0.5đ

Ngày đăng: 17/05/2021, 09:07

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w