1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Vật lý 12 Điện xoay chiều phần 1 (hay lạ khó) file word có lời giải

99 109 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Vật lý 12 điện xoay chiều phần 1 (hay lạ khó)
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Bài tập
Định dạng
Số trang 99
Dung lượng 6,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đăt điện áp u = U0cosωt V U, ω không đổi vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếpωt V U, ω không đổi vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, điện trở R và t

Trang 1

MỤC LỤC BÀI TẬP ĐIỆN XOAY CHIỀU MỚI LẠ KHÓ

SỬ DỤNG LINH HOẠT CÔNG THỨC CƠ BẢN 2

TỈ SỐ HAI TAN GÓC LỆCH PHA 13

GIẢN ĐỒ VÉC TƠ 17

CÔNG THỨC TÍNH CÔNG SUẤT MẠCH TIÊU THỤ 28

GIÁ TRỊ TỨC THỜI Ở HAI THỜI ĐIỂM 30

GIÁ TRỊ TỨC THỜI VÀ VUÔNG PHA 32

GIÁ TRỊ TỨC THỜI KHI ULmax,UCmax KHI L THAY ĐỔI (C THAY ĐỔI) 34

HỆ SỐ CÔNG SUẤT TRONG HAI TRƯỜNG HỢP VUÔNG PHA  37

QUAN HỆ HIỆU TẦN SỐ VÀ TỈ SỐ DÒNG HIỆU DỤNG 38

ĐỊNH LÝ VIET KHI L, C THAY ĐỔI ĐỂ UL,C = kU 39

ĐỊNH LÝ VIET KHI ω THAY ĐỔI ĐỂ UL,C = Ku 44

PHÁT HIỆN MỚI CỦA PHỪNG LÃO−QUAN HỆ TẦN SỐ KHI UL = UC = kU 47

ĐỘ LỆCH PHA CỰC ĐẠI CỰC TIỂU 52

MỘT ĐIỆN ÁP HAI MẠCH CÙNG R HAI DÒNG ĐIỆN CÙNG BIÊN ĐỘ 54

KINH NGHIỆM DÙNG TN1 57

KINH NGHIỆM DÙNG BHD1 GIẢI BÀI TOÁN Ở MỨC VẬN DỤNG CAO 59

KINH NGHIỆM DÙNG BHD4 GIẢI BÀI TOÁN Ở MỨC ĐỘ VẬN DỤNG CAO 59

Trang 2

TUYỂN CHỌN MỘT SỐ DẠNG TOÁN ĐIỆN XOAY CHIỀU HAY – MỚI - LẠ

SỬ DỤNG LINH HOẠT CÔNG THỨC CƠ BẢN

Câu l Đăt điện áp u = U0cosωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếpωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp

gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, điện trở R và tụ điện có điện dung C thay đổi được Lúc

đầu, điện áp hiệu dụng trên L, R và C lần lượt là 120 V, 60 V và 40 V Thay đổi C để điện áp

Câu 2 Đặt điện áp u = U0cosωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếpωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp

gồm cuộn cam thuần có độ tự cảm L, biến trơ R và tụ điện có điện dung C Lúc đầu, điện áp

Câu 3 Đăt điện áp xoay chiều u 220 2 cosωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp100 t V    (V) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp

lệch pha nhau một góc

Trang 3

U U cosωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp 3 12

cosωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp

U U sωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếpin 4 2 5

Câu 4 Đăt điện áp xoay chiều u 200 2 cosωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp100 t   (V) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp

U U cosωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp 280

cosωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp

U U sωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếpin 4 200 2 0,9273 rad

Câu 5 Đặt điện áp u a 2 cosωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp t   (V) (a, ω không đổi) vào hai

đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp gồm điện trở R = (Ω), cuộn), cuộn

vẽ là đồ thị biểu diễn sωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếpự phụ thuộc cảm kháng ZL của điện áp

hiệu dụng trên cuộn cảm, điện áp hiệu dụng trên tụ và công

sωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếpuất mạch AB tiêu thụ Giá trị của a gần nhất với giá trị nào sωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếpau

Trang 4

* Đường 1 là UL.

max 2 2

Câu 6 Đăt điện áp u 200 2 cosωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp t   (V) (ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp

gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, điện trở R = 100Ω), cuộn và tụ điện có điện dung C Biểu thức

điện áp trên tụ uC = 100 2cosωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp(cot − π/2) (V) Công sωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếpuất tiêu thụ trên mạch AB là

A i 5 2 cosωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp 100 t    / 2 A    B i 5cosωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp 100 t      / 2 A   

C i  2,5cosωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp 100 t     / 4 A    D i 2,5 2 cosωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp 100 t      / 4 A   

Câu 8 Đăt điện áp u U cosωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp t  0  (V) (U0 và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp

gồm cuộn cảm có độ tự cảm L có điện trở R và tụ điện có điện dung C thay đổi được Thay đổi

Trang 5

C để công sωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếpuất tỏa nhiệt trên cuộn dây cực đại, khi đó điện áp hiệu dụng trên tụ là 2U0 và điện

áp hiệu dụng trên cuộn dây là?

Trang 6

3,64 U

1,68 U

L, r

A A

M

C

B N

L, r A

M

C

B N

L, r A

Câu 12 Đặt điện áp u 198 2 cosωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp 2 ft(V)   (V) (f không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB nối tiếp

theo thứ tự gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, điện trỏ R và tụ điện có điện dung C Khi nối

tắt tụ thì điện áp hiệu dụng trên R tăng 2 lần và dòng điện trong hai trường hợp vuông phanhau Điện áp hiệu dụng trên R khi chua nổi tắt tụ là

Trang 7

  R

Câu 13 Cho mạch điện xoay chiều RLC với R = 50 Ω), cuộn Đặt vào hai đầu mạch điện áp xoay

chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, tần sωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếpố 50 Hz thì trong mạch có dòng điện xoay chiều Tại

5.10−3 sωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp thì năng lượng từ trường trong cuộn cảm có giá trị 0,5W0 Biết rằng, ở thời điểm t

dòng điện tức thòi trong mạch là i và điện áp tức thời trên tụ là U C thì năng lượng từ trường

trong cuộn cảm và năng lượng điện trường trong tụ điện lăn lượt là

2 L

Câu 14 Đăt điện áp u 200 2 cosωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp 2 ft   (V) (f thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch AB nối tiếp

theo thứ tự gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, điện trở R và tụ điện có điện dung C Cố định

điểm t = t2 = t1 + 5.10−3 sωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp thì năng lượng từ trường trong cuộn cảm có giá trị 0,5W0 Biết rằng, ở

thời điểm t dòng điện tức thời trong mạch là i và điện áp tức thời trên tụ là Uc thì năng lượng từ trường trong cuộn cảm và năng lượng điện trường trong tụ điện lân lượt là

Nếu thay R bằng các điện trở khác nhau thì công sωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếpuất tiêu thụ trong

mạch đều giảm Khi f thay đổi điện áp hiệu dụng trên L đạt giá trị cực đại gần giá trị nào nhất

sωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếpau đây?

Hướng dẫn

Trang 8

Câu 15 Đặt điện áp u 200 2 cosωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp 100 t    / 8 (v) vào hai đầu đoạn mạch AB nối tiếp theo thứ tự

gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được, điện trở R và tụ điện có điện dung C Khi L

chỉnh L để điện áp hiệu dụng trên đoạn RL cực tiểu thì giá trị cực tiểu đó là:

trở R nối tiếp với tụ điện có điện dung C Khi f = f1 thì mạch tiêu thụ công sωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếpuất cực đại Khi f =

f2 hoặc f = f3 thì dòng điện hiệu dụng trong mạch có cùng giá trị sωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếpao cho 2/f2 + 1/f3 = 0,05 Khi f

nào nhất sωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếpau đây?

Trang 9

Từ (1) và (2)  Chọn D.

Câu 17 Đặt điện áp u U cosωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp 2 ft(V)  0  (f và U0 không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB nối tiếptheo thứ tự gồm điện trở R, tụ điện có điện dung C và cuộn cảm có độ tự cảm L có điện trở rsωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếpao cho L = CR2 = Cr2 Biết điện áp hiệu dụng trên đoạn RC gấp 3 lần điện áp hiệu dụng trêncuộn cảm Tính hệ sωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếpố công sωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếpuất của mạch AB

gian đó gần giá trị nào nhất sωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếpau đây ?

Hướng dẫn

* Từ giản đồ sωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếpuy ra:    45 0

  r

r Q R





Câu 19 Đặt cùng điện áp i  U cosωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp 100 t 0      vào hai đầu đoạn mạch AB nối tiếp gồm điện trở R,

L = 2/π H và L = 4/π H thì biểu thức dòng điện trong mạch lần lượt là i 1  I 2 cosωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp 100 t 1     /12 (A)

và i 2  I 2 2 cosωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp 100 t    / 4 (A) Giá trị R gần giá trị nào nhất sωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếpau đây?

Hướng dẫn

Trang 10

100 V Sau đó, nếu tăng C0 thì công sωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếpuất của mạch tăng Tính hệ sωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếpố công sωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếpuất của mạch AB khi

M R U

L U

Câu 21 Đăt điện áp xoay chiều ổn định vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn dây không thuần

cảm nối tiếp với tụ điện, vôn kế lý tưởng mắc vào hai đầu cuộn dây Nếu nối tắt tụ điện thì sωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếpốchỉ vôn kế tăng 3 lần và cường độ dòng điện tức thời trong hai trường hợp vuông pha với nhau

Hệ sωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếpố công sωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếpuất của mạch lúc này là:

UZ U

U I.Z cosωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp cosωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp 3cosωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp

Trang 11

2 2

1 cosωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp 9 cosωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp cosωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp

Câu 22 Đăt điện áp u U 2 cosωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp 2 ft   (V) (U không đổi, f thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch

AB nối tiếp gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C Khi f =

Câu 23 Đăt điện áp u 60 2 cosωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp100 t   (V) vào hai đầu đoạn mạch AB nối tiếp gồm đoạn AM chứa

rất nhỏ thì điện áp hiệu dụng trên AM và MB lần lượt là 24 5 V và 20 5 V Tìm hệ sωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếpố côngsωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếpuất mạch AB khi chưa nối tắt tụ



R 2 U M

A

b

Trang 12

Câu 24 Môt nhà máy thủy điện, mực nước có độ cao h = 40 m Nhà máy này cung cấp điện

cho một thành phố có 400000 dân Coi hiệu sωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếpuất là 100% Biết rằng, mỗi tháng (30 ngày) mỗi

10 m/sωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp2 Hỏi lưu lượng nước (thể tích nước chảy qua trong một đơn vị thời gian) tối thiểu chạyqua tua bin là bao nhiêu?

A 138 m3/sωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp B 69,44 m3/sωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp C 6,944 m3/sωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp D 13,8 m3/sωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp

Câu 25 Đăt điện áp u 150 2 sωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếpin100 t   (V) vào hai đầu đoạn mạch AB nối tiếp gồm biến trở R,

thụ công sωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếpuất 90 W Tính R

A 90 Ω), cuộn hoặc 160 Ω), cuộn B 90 Ω), cuộn hoặc 250 Ω), cuộn.

C 80 n hoặc 250 Ω), cuộn D 80 Ω), cuộn hoặc 160 Ω), cuộn.

Hướng dẫn

2 2

Trang 13

Câu 26 Đăt điện áp xoay chiều u 0  U cosωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp100 t 0  (V) vào mạch điện gồm cuộn dây, tụ điện C vàđiện trở R Biết điện áp hiệu dụng của tụ điện c, điện trở R là U C  U R = 60 V, dòng điện sωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếpớmpha hơn điện áp của mạch là π/6 và trễ pha hơn điện áp cuộn dây là π/3 Điện áp hiệu dụng củađoạn mạch có giá trị:

0 60

60 2 0

30

L U

A

B

C U

R U

 r

U

M

 450

Câu 27 Đăt điện áp u U 2 cosωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp t   (V) (U và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB nối tiếp

gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm thay đổi được và tụ điện có điện dung C Điều

bằng 0,5 URmax Điều chỉnh L để điện áp hiệu dụng trên L cực đại và ULmax Tính tỉ sωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếpố U L max / U R max

Câu 28 Đăt điện áp u = U 2cosωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếpωt (V) (U và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB nối tiếp

mãn: 4U R1  7U R 2 và6U C1  5U C1 Hệ sωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếpố công sωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếpuất của mạch AB khi R = R1 gần giá trị nào nhất

sωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếpau đây?

(Sở GD Quãng Ngãi) Hướng dẫn

Trang 14

Câu 29 Đăt điện áp u U cosωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp100 t  0  (V) (U0 không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm tụ điện

có điện dung C thay đổi được, điện trở R = 30 Ω), cuộn và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 0,4/π

H Điều chỉnh C để điện áp hiệu dụng trên C cực đại và bằng 150 V Tính hệ sωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếpố công sωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếpuất lúcnày

Câu 30 Đăt điện áp u U cosωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp t  0  (V) (U0, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm đoạn

AM chứa điện ừở R nối tiếp với cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và đoạn MB chứa tụ điện

Hệ sωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếpố công sωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếpuất đoạn AM khi C = C2 là

Câu 31 Đăt điện áp u 220 2 cosωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp100 t   (V) vào hai đầu đoạn mạch AB nối tiếp gồm đoạn AM

chứa biến trở R, đoạn MB chứa cuộn dây không thuần cảm nối tiếp tụ điện có điện dung C Khi

R = R1 điện áp trên MB có giá trị hiệu dụng U1 và lệch pha π/6 sωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếpo với dòng điện Khi R = R2

công sωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếpuất trên biến trở vẫn như khi R = R1 nhưng điện áp hiệu dụng trên đoạn MB là U1 /3 lần.Giá trị U1 gần giá trị nào nhất sωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếpau đây?

Hướng dẫn

Trang 15

* Từ

2 LC

Câu 32 Đăt điện áp u U 2 cosωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp t   (V) (ω và U không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB nối tiếp

gồm, điện trở R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C Điện áp hiệu

L 2

Z Z

Câu 33 Đăt điện áp u 220 2 cosωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp   (V) (ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB nối tiếp theo

thứ tự gồm, điện ừở R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C Khi R

tụ là 264 V thì điện áp hiệu dụng trên R là

Hướng dẫn

Trang 16

Câu 34 Môt đoạn mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, tụ điện C và cuộn

dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi được Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay

đầu các phần tử R, L, C có giá trị lần lượt là 30 V, 20 V và 60 V Khi điều chỉnh độ tự cảm đếngiá trị 2L0 thì điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở gần giá trị nào nhất sωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếpau đây? 

Câu 35 Đăt điện áp u U cosωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp t  0  (V) ((B và U0 không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB nối tiếp

gồm cuộn dây không thuần cảm và tụ điện có điện dung C thay đổi được Khi điện áp hiệu

điện áp hiệu dụng trên tụ cực đại

Hướng dẫn

Trang 17

Câu 37 Cho đoạn mạch xoay chiều nối tiếp AB theo thứ tự gồm cuộn dây thuần cảm có L = 3/

= 250 V Công sωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếpuất tiêu thụ của hộp X là:

0 60

Câu 38 Đăt điện áp u 200 2 cosωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp 100 t V     vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp theo đúng thứ

được Khi L = L1 thì điện áp hiệu dụng trên L cực đại và bằng 200 2 V Tìm công sωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếpuất cực đại

Câu 39 Mach điện xoay chiều AB gồm hai đoạn mạch AM, BM mắc nối tiếp Đoạn mạch AM

gồm cuộn dây có độ tự cảm L có điện trở r nối tiếp với điện trở thuần R Đoạn mạch MB chứa

tụ điện có điện dung C Khi mắc vào điện áp xoay chiều có tần sωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếpố 40 Hz thì hệ sωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếpố công sωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếpuất

đoạn AM là 0,6 của mạch AB là 0,8 và cường độ dòng điện sωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếpớm pha sωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếpo với điện áp hai đầu

mạch AB Hệ sωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếpố công sωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếpuất của mạch AB cực đại thì tần sωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếpố bằng:

Trang 18

B

L U

r U

R U

Câu 40 Đăt điện áp u U cosωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp t  0  (V) (U0 và ω không đổi) vào hai

đầu đoạn mạch AB như hình vẽ (cuộn dây thuần cảm có độ tự càm

L và tụ điện có điện dung C sωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếpao cho L 2  2 C  2

trên đoạn MN là?

C B

trên L đạt giá trị cực đại là

Hướng dẫn

* Khi L thay đổi:

Trang 19

Câu 42 Đăt điện áp u = U0cosωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếpωt (V) (C0 không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếpgồm theo thứ tự gồm điện trở thuần R, tụ điện có điện dung C (sωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếpao cho dung kháng của tụ bằng

2R) và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi được Khi L = L1 thì UAB sωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếpớm pha hơn i

là α > 0 và điện áp hiệu dụng trên đoạn RC là U1 Khi L = L2 thì UAB trễ pha hơn i là β > 0 (sωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếpao

tụ xoay Cx và khi Cx = C0 thì điện áp hiệu dụng trên đoạn RCx cực đại Lúc này, hệ sωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếpố công sωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếpuất

của mạch AB gần giá trị nào nhất sωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếpau đây?

Câu 43 Cho mạch điện nhu hình vẽ, các diot lý tưởng, các điện trở R1

= R2 = 2R3 = 2r Hãy xác định công sωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếpuất tiêu thụ trên R1 nếu nối A, B

với điện áp xoay chiều u U 2 cosωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp t   (V)

2

9 U

2

3 U

8 r

1 R

2

A B

hiệu dụng trên đoạn AM cực đại và điện áp hiệu dụng trên R cực đại Điện trở R có thể nhậngiá trị nào sωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếpau đây?

Hướng dẫn

Trang 21

hiệu dụng trên đoạn R cực đại và điện áp hiệu dụng trên AM cực đại Điện trở R có thể nhậngiá trị nào sωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếpau đây?

A 50 Ω), cuộn B 50 3 Ω), cuộn C 25 3 Ω), cuộn D 25 Ω), cuộn

Câu 47 Đăt điện áp u U 2 cosωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp     t u (V) (U không đổi, ω thay đổi được) vào hai đầu đoạn

R’L’C’ nối tiếp thì khi ω = ω1 mạch tiêu thu công sωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếpuất 200 W và dòng điện có giá trị hiệu dụngI/ 3 có pha ban đầu là  i vớicosωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp   i 2 / 2 Đặt điện áp đó vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp

nhất sωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếpau đây?

2

5 '

Trang 22

  2

Hướng dẫn

2 3

2 2

2 2 2

Hướng dẫn

Trang 23

2 3

2 2

2 2 2

bằng 80% giá trị công sωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếpuất cực đại mà mạch có thể đạt được Khi ω = 3ω1 thì hệ sωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếpố công sωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếpuấtcủa mạch là

324

Chọn D

PHƯƠNG PHÁP SỐ PHỨC Nhận dạng:

* Bài toán liên quan đến biểu thức điện áp hoặc dòng điện (cho biểu thức hoặc tìm biểuthức)

* Bài toán cho biết đồ thị phụ thuộc thời gian của các điện áp hoặc dòng điện

Phương pháp chung:

Trang 24

cảm L Nếu biểu thức điện áp trên đoạn AN và MB lần lượt là u AN  100 2 cosωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp 100 t    / 6 V   và

Câu 52 (340259BT) Đặt điện áp u U 2 cosωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp 100 t      u  (V) (với U không đổi) vào hai đầu đoạn

và cuộn dây có điện trở r có độ tự cảm L Biểu thức điện áp trên đoạn chứa RC và trên đoạn

chứa CrL lần lượt là u RC  80cosωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp100 t  (V) và u CrL  200 2 cosωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp 100 t 7 /12     (V) Công sωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếpuất mạch tiêuthụ là P và dòng hiệu dụng qua mạch là I Chọn phương án sωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếpai

Hướng dẫn

Dùng phương pháp sωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếpố phức:

CrL RC CrL RC

Trang 25

Câu 53 (340260BT) Đoan mạch xoay nối tiếp gồm cuộn cảm thuần, đoạn mạch X và tụ điện

(hình vẽ) Biết điện áp u AB  U cosωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp 0    t  (V), 2  

Hướng dẫn

Từ LC   2 2 sωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếpuy ra Z L  2Z C nên u L  2u C  0

Cộng sωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếpố phức:

 sωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếpớm hơn uMB là π/2  Chọn B

Câu 54 Đoan mạch xoay nối tiếp gồm tụ điện, đoạn mạch X và cuộn cảm thuần (hình vẽ) Biết

Hướng dẫn

Từ LC   2 1 sωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếpuy ra Z L  Z C nên u L  u C  0

Công sωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếpố phức: AN MB L X X C X X AN MB

Câu 56 (340261BT)Đoạn mạch xoay nối tiếp AB gồm ba đoạn AM, MN và NB Đoạn AM

chứa cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, đoạn mạch MN chứa hộp kín X (X chỉ gồm các phần tửnhư điện trở thuần, cuộn cảm và tụ điện ghép nối tiếp) và A M − đoạn NB chỉ chứa tụ điện có

Trang 26

điện dung C Biết điện áp u AB  U 2 cosωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp   t   V điện áp trên AN và trên MB có cùng giá trị hiệudụng 120V nhưng điện áp trên AN sωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếpớm pha hơn trên MB là π/3 Nếu LC   2 1 thì U bằng?

Hướng dẫn

Từ LC   2 1 sωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếpuy ra Z L  Z C nên u L  u C  0

Công sωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếpố phức: *u AN  u MB  u L  u X  u X  u C  2u X  2u AB

Câu 56 (340261BT) Đoạn mạch xoay nối tiếp AB gồm ba đoạn AM, MN và NB Đoạn AM

chứa cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, đoạn mạch MN chứa hộp kín X (X chi gồm các phần tửnhư điện trở thuần, cuộn cảm và tụ điện ghép nối tiếp) và đoạn NB chỉ chứa tụ điện có điện

dung C Biết điện áp u AB  U cosωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp 0     t    V ; u ANB  80 cosωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp t V ,    và u MB  90 cosωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp     t / 4 V    Nếu 2LC   2 3thì điện áp hiệu dụng trên đoạn MN là:

C B

Hướng dẫn

Từ 2LC   2 3 sωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếpuy ra 2Z L  3Z C nên 2u L  3u C  0

Cộng sωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếpố phức: 2u AN  3u MB  2u L  2u X  3u X  3u C  5u X

Câu 57 Mach điện xoay chiều gồm cuộn dây thuần cảm L0, đoạn mạch X và tụ điện có điện

Trang 27

* Từ L C 0 0   1 sωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếpuy ra Z L0  Z C0  u L0  u C0  0

Câu 58 Đăt điện áp u U 2 cosωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp t   (V) (U, ω không đổi)

vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp theo thứ tự gồm

đoạn AM chứa tụ điện có điện dung C , đoạn MN chứa

điện trở R và đoạn NB chứa cuộn cảm thuần có độ tự

cảm L Đồ thị phụ thuộc thời gian của điện áp tức thời

trên đoạn AM (đường 1), trên đoạn AN (đường 2) và tiên

Công thức độc cho bài toán trong đề 2013

Bài toán gốc: Đặt u = U0cosωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếpωt (U0 và ω không đổi) vào Lr nối tiếp C (C

thay đổi được) Khi C = C0 thì i sωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếpớm pha hơn u là  1  0     1 / 2  vàU Lr  U 1

Khi C = nC0 thì i trễ pha hơn u là           2 2 1  1 2 2  vàu Lr  nU 1 Tính U0

Trang 28

Câu 59 Đăt điện áp u = U0cosωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếpωt (U0 và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn dây

độ dòng điện trong mạch sωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếpớm pha hơn u là φ1 (0 < φ <π/2) và điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn

điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây là 90 V Giá trị của U0 gần giá trị nào nhất sωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếpau đây :

Câu 60 Đăt điện áp u = U0cosωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếpωt (U0 và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn dây

độ dòng điện trong mạch sωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếpớm pha hơn u là φ1 (0 < φ <π/2) và điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn

điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây là 135 V Giá trị của U0 gần giá trị nào nhất sωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếpau đây :

Câu 61 Đăt điện áp u = U0cosωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếpωt (U0 và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn dây

độ dòng điện trong mạch sωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếpớm pha hơn u là φ1 (0 < φ <π/2) và điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn

điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây là 135 V Giá trị của U0 gần giá trị nào nhất sωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếpau đây :

Hướng dẫn Phương pháp giản đồ véc tơ kép lấy trục I làm chuẩn:

Trang 29

trên tụ không thay đổi => B1M1 và B2M2 bằng nhau và sωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếpòng sωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếpong với nhau

Câu 62 Môt đoạn mạch AB gồm cuộn dây không thuần cảm nối tiếp với tụ điện có điện dung

C Đặt điện áp u = U0cosωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếpωt (V) (ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB thì dòng điện trongmạch sωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếpớm pha hơn điện áp UAB là φ1 > 0 và điện áp hiệu dụng trên cuộn dây là 30 V Nếu thay

trên tụ không thay đổi => B1M1 và B2M2 bằng nhau và sωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếpong sωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếpong với nhau

Trang 30

=> M1B1B2M2 là hình bình hành  B1B2 = M1M2 = AM2 –AM1 = 90 – 30 = 60.

Câu 63 Đặt điện áp u  U cosωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp t V 0    (ω không đổi vào hai đầu mạch AB gồm cuộn dây không

Khi C = C2 = C0/3 thì dòng điện sωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếpớm pha hơn uAB là   2 90    1 0 và điện áp hiệu dụng trên cuộn

Hướng dẫn Phương pháp giản đồ véc tơ kép lấy trục I làm chuẩn

được Khi C = C1 thì điện áp hiệu dụng trên tụ cực đại đồng thời dòng điện sωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếpớm pha hơn điện

áp hiệu dụng trên đoạn AM giảm 100 2 V sωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếpo với khi C = C2 Tính U

Trang 31

1 B

  / 2   

473, 2

3 B

2 M

100 2

3 M

2 B

Từ (1) và (2)  cosωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp 0,965925  0, 2618 rad  U 100 2 V   Chọn B

Câu 65 Đặt điện áp u U 2 cosωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp t V    (U và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nốitiếp gồm đoạn AM chứa cuộn dây không thuần cảm, đoạn MB chứa tụ điện có điện dung C

thay đổi được Khi C = C1 thì điện áp hiệu dụng trên tụ cực đại đồng thời dòng điện sωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếpớm pha

thời điện áp hiệu dụng trên đoạn AM giảm 100 2V sωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếpo với khi C = C2 Tính U?

Trang 32

  / 2   

A

1 M

I

1 B

  / 2    184,776

3 B

2 M

100 2

3 M

2 B

Từ (1) và (2) sωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếpuy ra cosωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp   0,92388    0,3927 rad    U 100 V     Chọn A

Câu 66 (340275BT) Đặt điện áp u U 2 cosωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp     t u (V) (với ω, u không đổi) vào hai đầu đoạnmạch nối tiếp AB theo thứ tự gồm điện trở thuần R, tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần

Hướng dẫn

3 không đổi, ta vẽ giản đồ véc tơ hai trường

Trang 33

Câu 67 (340276BT) Đặt điện áp u U 2 cosωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp     t u (V) (với ω, U không đổi) vào hai đầu đoạnmạch nối tiếp AB theo thứ tự gồm điện trở thuần R, tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần

trên đoạn chứa RC là U1, độ lệch pha của u và i là φ1 và mạch tiêu thụ công sωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếpuất P1 Khi L = L2

công sωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếpuất P1 Nếu U1 = 2U2 và φ2 = φ1 + π/3 > 0 thì

A P1/P2 = 2 B P1/P2 = 4 C P1/P2 = 1,5 D P1/P2 = 0,25

Hướng dẫn

3 không đổi, ta vẽ giản đồ véc tơ hai trường

Từ

2 2

P UI cosωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp cosωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp 4

R P cosωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp



Câu 68 (340277BT) Đặt điện áp u U 2 cosωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp     t u (V) (với ω, U không đổi) vào hai đầu đoạn

π/3 thì giá trị của X là

Hướng dẫn

Trang 34

Vì chỉ L thay đổi nên độ lệch pha

đồ véc tơ hai trường hợp chung

π/3) Vì MO là trưng điểm của

Câu 69.(340097BT)Đăt điện áp: u U 2 cosωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp t   (V) vào đoạn mạch AB nối tiếp gồm: đoạn AM

là α1 (α1 > 0) và URL = 20 V Khi C = 2C1 thì uC trễ hơn u là    2 1 / 3 , URL = 40 V và công sωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếpuấtmạch tiêu thụ là 20 W Tính cảm kháng cuộn dây

Trang 35

Áp dụng định lý hàm sωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếpố sωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếpin cho Δf, f = fANB:

C U

* Lấy trục I làm chuẩn thì khi C thay đổi, phương của

các véctơ AM và véctơ MB không thay đổi (chỉ thay đổi

về độ lớn) còn véctơ u thì có chiều dài không đổi (đầu mút

quay trên đường tròn tâm A)

đổi => B1M1 và B2M2 bằng nhau và sωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếpong sωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếpong với nhau

Câu 70 Trên đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh có bốn điểm theo đúng thứ tự A, M, N

và B Giữa hai điểm A và M chỉ có cuộn dây, giữa hai điểm M và N chỉ có điện trở thuần R,

Trang 36

giữa 2 điểm N và B chỉ có tụ điện Điện áp hiệu dụng trên AB, AN và MN thỏa mãn hệ thức

 

điện áp tức thời trên AM cực đại đến lúc dòng điện tức thời đạt cực đại bằng khoảng thời gianngắn nhất từ lúc điện áp tức thời trên AN cực đại đến lúc điện áp tức thời trên AB cực đại vàbằng t Khoảng thời gian ngắn nhất từ lúc điện áp tức thời trên AN cực đại đến lúc điện áp tứcthời trên NB cực đại là:

Trang 37

A L, r R

C B

M



C U

L U

R U

 r

A 1/75 sωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp B 3/20sωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp C 1/150 sωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp D 1/100 sωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp.

Hướng dẫn

*Biểu thức u AN  120 cosωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp 200 t / 3     / 3 V ;   

AM

u  40 3 cosωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp 200 t / 3    / 6 V

nên sωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếpuy ra Δf, f = fANB là tam giác đều

Thời điểm dầu tiên điệp áp tức thời trên NB đạt giá trị 120

V là      t / 3  t T / 3 0,01sωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp    Chọn D

M



C U

L U

R U

 r

Trang 38

* Từ  LC 1  sωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếpuy ra UL = UC Vẽ giản đồ nối đuôi.

X U M

B A

N

C U

L U

C U

r U

 R U

 I

C U

 UL

LC U

 O

L U

AN U

Trang 39

 2

Câu 75 (340264BT) Trên mạch điện xoay chiều không phân nhánh (tần sωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếpố 50Hz) có bốn điểm

theo đúng thứ tự A, M, N và B Giữa hai điểm A và M chỉ có điện trở R, giữa hai điểm M và Nchỉ có cuộn cảm mà điện trở thuần r và độ tự cảm L = 1/π(H), giữa hai điểm N và B chỉ có tụ

A 

Câu 76 (340265BT)Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ: cuộn dây có điệntrở r, có độ tự

cảm L, tụ điện có điện dung C và điện trở R Biết UMN = 100 V, điện áp tức thời trên AM sωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếpo vớiđiện áp tức thời trên MN thì sωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếpớm pha hơn là 150°, sωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếpo với điện áp tức thời trên MB thì sωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếpớm phahơn là 105° và sωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếpo với điện áp tức thời AB thì sωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếpớm pha là 90°.Tính UAB.

M N

Hướng dẫn

Trang 40

Vẽ giản đồ véc tơ nối đuôi Xét tam giác

Xét tam giác vuôngAMB:

U MBsωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếpin AMB  

  0

U 100 2 sωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếpin 75   136,6 V

 M

L U

B R

U

 C U

 N

Câu 77 (340266BT)Trên đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh có bốn điểm theo đúng thứ

tự A, M, N và B Giữa hai điểm A và M chỉ có cuộn cảm thuần, giữa hai điểm điểm N và B chỉ

có tụ điện Biết UAM = UMN =UNB/3 Tìm hệ sωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếpố công sωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếpuất của mạch AB

Câu 78 (340267BT) Đặt điện áp u U 2 cosωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp t   (V) (ω và U không đổi) vào hai đầu đoạn mạch

AB mắc nối tiếp gồm đoạn AM chứa cuộn cảm có điện trở r có độ tự cảm L và đoạn MB chứa

điện trở thuần R = 144 Ω), cuộn nối tiếp với tụ điện có điện dung C Điện áp trên đoạn MB vuông pha với điện áp trên đoạn AB Điện áp hiệu dụng trên đoạn AM, MB và trên R lần lượt là 150 V, 90

V và 72 V Tính công sωt (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếpuất mạch tiêu thụ

Hướng dẫn

C B





N C U

B

I

 A

L U

r U

R U

 M

Ngày đăng: 17/05/2021, 08:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w