1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Vật lý 12 Con lắc lò xo (hay lạ khó) file word có lời giải

48 52 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 3,87 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lần 2: Nâng vật lên đến vị trí lò xo không biến dạng theo phương thẳng đứng rồi thả nhẹ thì đo được khoảng thời gian từ lúc bắt đầu dao động đến khi lực kéo về tác dụng lên vật đổi chiều

Trang 1

MỤC LỤC BÀI TẬP CON LẮC LÒ XO MỚI LẠ KHÓ

CON LẮC LÒ XO CẲT GHÉP 2

CON LẮC LÒ XO KÍCH THÍCH BẰNG LỰC 6

CON LẮC LÒ XO RỜI GIÁ ĐỠ 13

CON LẮC LÒ XO TÁC DỤNG LỰC TỨC THỜI 14

CON LẮC LÒ XO THẢ QUAY 14

CON LẮC LÒ XO THẢ RƠI THẲNG 15

CON LẮC LÒ XO TREO TRONG THANG MÁY 16

CON LẮC LÒ XO VA CHẠM, ĐẶT THÊM VẬT, CẤT BỚT VÂT 18

ĐỐT SỢI DÂY LIÊN KỂT HAI VẬT 24

HAI VẬT TÁCH RỜI NHAU 25

Trang 2

TUYỂN CHỌN MỘT SỐ BÀI TOÁN CON LẮC LÒ XO HAY – MỚI - LẠ

Câu 90 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, vật dao động có khối lượng m = 100 g, tại nơi có

gia tốc trọng trường g = π2 = 10 m/s2 với phương trình x 10cos10 t   (cm) Trục Ox hướng lên,gốc tọa độ o tại vị trí cân bằng Độ lớn lực tác dụng lên điểm treo tại thời điểm t = 1/30 s là

Câu 91 Một học sinh tiến hành thí nghiệm với một con lắc lò xo treo thẳng đứng.

Lần 1: Nâng vật lên đến một vị trí nhất định theo phương thẳng đứng rồi thả nhẹ thì đo được

khoảng thời gian từ lúc bắt đầu dao động đên khi vật qua vị trí lò xo không biên dạng lần thứ 24

là Δtt1 Học sinh đó xác định được tỉ số giữa lớn gia tốc cực đại của vật và gia tốc trọng trường

là n

Lần 2: Nâng vật lên đến vị trí lò xo không biến dạng theo phương thẳng đứng rồi thả nhẹ thì

đo được khoảng thời gian từ lúc bắt đầu dao động đến khi lực kéo về tác dụng lên vật đổi chiềulần đầu tiên là Δtt2 = 3Δtt1/143

Lựa chọn phương án đúng

Hướng dẫn

Trang 3

Câu 92 Môt lò xo nhẹ có độ cứng k, treo vào điểm cổ định, đầu còn lại gắn vật nhỏ có khối

lượng 100 g để dao động điều hòa theo phương thẳng đứng trùng với trục của lò xo với chu kì

T Tại thời điểm t1 và t2 = t1 + T/4 độ lớn lực đàn hồi tác dụng vào vật đều bằng 0,9 N nhưng độlớn lực kéo về tại hai thời điểm đó khác nhau Tại thời điểm t3, lực đàn hồi tác dụng vào vật có

độ lớn nhỏ nhất và tốc độ của vật khi đó là 0,6 m/s Lấy g = 10 m/s2 Tốc dao động lớn nhất của

vật gần giá trị nào nhất sau đây?

Trang 4

CON LẮC LÒ XO CẲT GHÉP Câu 93 (150125BT) Môt lò xo đồng chất, tiết diện đều được cắt thành ba lò xo có chiều dài tự

nhiên lần lượt là   cm ;     10 cm    và    20 cm    (cm) Lần lượt gắn mỗi lò xo này (theo thứ tựtrên) với vật nhỏ khối lượng m thì được ba con lắc có chu kì dao động riêng tương ứng là 2 (s),

3 (s)và T (s) Biết độ cứng của các lò xo tỉ lệ nghịch với chiều dài tự nhiên của nó Giá trị của

T là

Hướng dẫn

2 0 0

Câu 94 (150126BT) Lò xo có độ cứng k = 1 N/cm, lần lượt treo các vật có khối lượng gấp 3

lần nhau thì khi ở vị trí cân bằng, lò xo có chiều dài là 22,5cm và 27,5cm Lấy g = 10m/s2 Chu

kỳ dao động của con lắc khi treo đồng thời hai vật là:

Câu 95: Một vật khối lượng m = 0,2kg gắn vào 2 đầu lò xo L1,L2 có hệ số đàn hồi k1 = 50N/m,

k2 = 20N/m, hai đầu còn lại của lò xo gắn với hai giá cố định sao cho trục chúng xong song vớimặt phẳng ngang và qua trọng tâm vật m Ban đầu giữ vật m sao cho L1 dãn 4cm và L2 khôngbiến dạng rồi truyền cho vật một vận tốc có độ lớn 0,8m/s theo phương trục lò xo Sau đó thìvật dao động điều hòa với biên độ và tần số góc là:

A 5 cm va 20 rad/s B 5 cm va 10 rad/s C 8 cm va 20 rad/s D 8

cm va 10 rad/s

Hướng dẫn

Trang 5

Câu 96 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng có O là điểm trên cùng, M và N là 2 điểm trên lò xo

sao cho khi chưa biến dạng chúng chia lò xo thành 3 phần bằng nhau có chiều dài mỗi phần là8cm (ON > OM) Khi OM = 31/3 (cm) thì vật có tốc độ 40cm/s Khi vật treo đi qua vị trí cânbằng thì đoạn ON = 68/3 (cm) Gia tốc trọng trường g = 10 m/s2 Tốc độ dao động cực đại củavật là:

v

68 cm 3

nghịch với chiều dài Giá trị T gần giá trị nào nhất sau đây?

Trang 6

 

T 2,15 s

   Chọn A

Câu 98 (150138BT) Con lắc lò xo gồm lò xọ có độ cứng 100 N/m dao động điều hòa theo

phương thẳng đứng với biên độ 2 cm Ở vị trí cân bằng lò xo dãn một đoạn 1 cm Lấy g = π2 m/

s2 Trong một chu kì, thời gian để lực đàn hồi của lò xo có độ lớn không vượt quá 1 N là

Câu 99 (150139BT) Con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 100 N/m dao động điều hòa theo

phương thẳng đứng với biên độ 2 cm Ở vị trí cân bằng lò xo dãn một đoạn 1 cm Lấy g = π2 m/

s2 Trong một chu kì, thời gian để lực đàn hồi của lò xo có độ lớn không vượt quá 0,5 N là

Câu 100 (150140BT) Con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 100 N/m dao động điều hòa theo

phương thẳng đứng với biên độ 2 cm Ở vị trí cân bằng lò xo dãn một đoạn 1 cm Lấy g = π2 m/

s2 Trong một chu kì, thời gian để lực đàn hồi của lò xo có độ lớn không vượt quá 1,5 N là

Trang 7

Câu 101 (150141BT) Cho một lò xo có chiều dài tự nhiên OA = 50 cm, độ cứng 20 N/m Treo

lò xo OA thẳng đứng, O cố định Móc quả nặng m = 1 kg vào điểm C của lò xo Cho quả nặngdao động theo phương thẳng đứng Biết chu kỳ dao động của con lắc là 0,628s Điểm C cáchđiểm một khoảng bằng?

Câu 102 (150142BT)Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, từ vị trí cân bằng kéo vật xuống dưới

8 cm rồi thả nhẹ để vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng trùng với trục của lò xo Saukhoảng thời gian tương ứng  t ; t 1  2 thì lực kéo về tác dụng lên vật và lực đàn hồi tác dụng lênvật triệt tiêu Lấy g = 10 m/s2 = π2 m/s2 Nếu  t / t 1  2  3 / 4 thì chu kì dao động của con lắc là

Hướng dẫn

Trang 8

* Lực kéo về triệt tiêu tại O nên 1 2 1

Câu 103 (150 l43BT)Môt con lắc lò xo treo thẳng đứng, có k = 50 N/m, m = 200g, Lấy g = 10

m/s2 = π2 m/s2 Vật đang ở VTCB thì được kéo xuống để lò xo dãn 12 cm rồi thả nhẹ thì vật dao

động điều hòa Thời gian lực đàn hồi tác dụng vào giá treo cùng chiều với lực phục hồi (lực kéo

về) tác dụng lên vật ừong một chu kì dao động là

Biên độ A      0  8cm    0 nên trong đoạn + PE (lò xo nén) lực đàn

hồi tác dụng lên điểm treo (lực đẩy) hướng lên và lực hồi phục (lực

kéo về) tác dụng lên vật hướng xuống

+ EO (lò xo dãn) lực đàn hồi tác dụng lên điểm treo (lực kẻo) hướng

xuống và lực hồi phục (lực kéo về) tác dụng lên vật hướng xuống

+ OQ (lò xo dãn) lực đàn hồi tác dụng lên điểm treo (lực kéo) hướng

xuống và lực hồi phục (lực kéo về) tác dụng lên vật hướng lên

→ Trong một chu kì, khoảng thời gian đến lực đàn hồi và lực kéo về

cùng chiều là

0 OE

Trang 9

Câu 104.(150144BT) Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm lò xo nhẹ có độ cứng k và vật dao

động m Sau khi kích thích cho vật dao động điều hòa thì trong 1 chu kì khoảng thời gian màlực kéo về ngược chiều lực đàn hồi tác dụng lên vật gấp đôi thời gian lò xo bị nén trong một

chu kì và bằng 2/15 s Tính A Lấy g = 10 m/s2 = π2 m/s2

A 8 / 3 cm B 4 2 cm C 4 3 cm D 8cm

Hướng dẫn Chú ý: Nếu A > Δtl thì lực đàn hồi luôn hướng về E (khi vật ở E lò xo

không biến dạng), còn lực kéo về luôn hướng về O (O là vị trí cân bằng

Như vậy, lực đàn hồi và lực kéo về chỉ ngược hướng nhau khi vật ở

trong khoảng OE Vì trong một chu kì vật qua OE hai lần nên khoảng

thời gian trong một chu kì để lực đàn hồi và lực kéo về ngược hướng

nhau là 2t OE

Thời gian lò xo bị nén trong 1 chu kỳ là 2t EA

*Theo bài ra: 2t EO  2.2 t EA  2 /15s  t EO  1/15s và t EA  1/ 30s

Câu 105 (150145BT) Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm lò xo nhẹ có độ cứng k và vật

dao động m Sau khi kích thích cho vật dao động điều hòa thì trong 1 chu kì khoảng thời gian

mà lực kéo về ngược chiều lực đàn hồi tác dụng lên vật bằng một nửa thời gian lò xo bị nén

trong một chu kì và bằng 1/15 s Tính biên độ A Lấy g = 10 m/s2 = π2 m/s2

A 8 / 3 cm B 4 2 cm C 4 3 cm D 8cm

Trang 10

Câu 106 (150146BT) Một con lắc lò xo thẳng đứng, đầu dưới treo vật m dao động theo

phương thẳng đứng trùng với trục của lò xo với phương trình x 2cos t  (cm) (gốc tọa độ tại vịtrí cân bằng Biết tại vị trí cân bằng lò xo dãn một đoạn lớn hơn 2 cm Tỉ số giữa lực cực đại vàcực tiểu tác dụng vào điểm treo trong quá trình dao động là 3 Lấy gia tốc trọng trường g = π2

Câu 107 (150154BT) Con lắc lò xo bố trí như hình vẽ, lò xo có độ cứng k = 300 N/m, vật nhỏ

có khối lượng m = 750g Ban đầu giữ vật để lò xo nén 4,5 cm, rồi truyền cho vật vận tốc 40 3cm/s hướng về vị trí cân bằng thì vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng trùng với trụccủa lò xo Gọi t1, t2 lần lượt là khoảng thời gian trong một chu kì lực tác dụng của lò xo lên

điểm Q cùng chiều với chiều trọng lực và ngược chiều với chiều trọng lực Tính tỉ số t1/t2

Hướng dẫn

Trang 11

Khi lò xo nén, lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên Q là lực đẩy (hướng xuống) cùng hướng

với trọng lực Khi lò xo dãn, lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên Q là lực kéo (hướng lên) ngược hướng với họng lực Vì vậy t1, t2 cũng lần lượt là khoảng thời gian trong một chu kì lò xo nén

t t t t 2 arccos arccos

4 A

Vật đang ở VTCB thì đột ngột tác dụng lực F không đổi hướng theo trục của lò xo thì thấy vật

dao động điều hòa Khi tốc độ của vật đạt cực đại thì lực F đột ngột đổ chiều Sau đó, tỉ số động

năng của vật lúc lò xo không biến dạng và lúc có tốc độ đạt cực đại là

Hướng dẫn

Giai đoạn 1 (0 < t < Δtt → lực F tác dụng theo

chiều dương): Vật dao động với biên độ F

0

F A

k

  

xung quanh VTCB O m

Giai đoạn 2 (t > Δtt → lực F tác dụng theo chiều

âm): Đúng lúc vật đến Om1 với tốc độ bằng ωAA

thì ngoại lực F đổi chiều

 E 

VTCB cũ khi chưa có lực F tác dụng

VTCB khi có lực F tác dụng theo chiều dương

2

A

Trang 12

Khi lò xo không biến dạng (li độ x = A) động năng của vật:

Câu 109 Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng 100 g và lò xo có độ cứng 40 N/m được

đặt trên mặt phẳng nằm ngang không ma sát Vật nhỏ đang nằm yên ở vị trí cân bằng, tại t = 0,tác dụng lực F = 2 N lên vật nhỏ theo phương ngang trùng với trục của lò xo cho con lắc daođộng điều hòa đến thời điểm t = π/3 s thì F giữ nguyên độ lớn nhưng đổi chiều ngược lại Daođộng điều hòa của con lắc sau khi lực F đối chiều có biên độ là:

Hướng dẫn

Giai đoạn 1: 0 t   t Lực F tác dụng theo

chiều dương: Vật dao động với biên độ

dụng theo chiều âm): Đúng lúc vật có vói tốc

độ bằng 0,5 A 2  thì ngoại lực F đổi chiều Lúc

này VTCB sẽ là Om2 nên vật có li độ 2,5A và

tốc độ bằng 0,5 A 3  nên biên độ mới là:

 E 

VTCB cũ khi chưa có lực F tác dụng

VTCB khi có lực F tác dụng theo chiều dương

2

0,5 A 3

A '  2,5A    A 7  0,13 m 

Câu 110 Môt lò xo nhẹ, có độ cứng k = 100 N/m được treo vào

một điểm cố định, đầu dưới treo vật có khối lượng m = 400 g Giữ

vật ở vị trí lò xo không biên dạng rồi buông nhẹ để vật dao động

điều hòa dọc theo trục của lò xo Chọn trục tọa độ thẳng đứng,

chiều dương hưởng xuống, gốc thời gian là lúc buông vật Tại thời

điểm t = 0,2 s, một lực F thẳng đứng, cường độ biến thiên “theo

F(N)

t(s) 0

4 8 12 16 20

0, 21,0 1,8 2,63, 44, 2

Trang 13

thời gian biểu diễn như đồ thị hình vẽ, tác dụng vào vật Biết điểm

treo chỉ chịu được lực kéo tối đa có độ lớn 20 N Tại thời điểm lò

xo bắt đầu rời điểm treo, tốc độ của vật là

k   Vật dao động quanh O4 với biên độ  Vật đến

vị trí O5 (x = A/2) thì độ dãn cực đại của lò xo là 20 cm (lò xo đứt) vận tốc của

Câu 111 Môt lắc lò xo nhẹ có độ cứng 40 N/m, một đầu cố định, đầu còn lại gắn vật nhỏ có

khối lượng 500 g, đặt trên mặt phẳng ngang nhẵn Từ vị trí cân bằng tác dụng lên vật nhỏ lựckhông đổi 5 N hướng theo trục của lò xo để lò xo dãn Tốc độ của vật khi lò xo dãn 5 cm lầnđầu tiên là

A 102,5 cm/s B 112,5 cm/s C 89,4 cm/s D 60,8 cm/s.

Hướng dẫn

Trang 14

* Tần số góc:  

k

4 5 rad / s m

VTCB khi có lực F tác dụng theo chiều dương

M

C

Câu 112 Môt con lắc lò xo nhẹ có độ cứng 16 N/m và vật nhỏ có khối lượng m = 400 g, tích

điện lµC, đặt trên giá đỡ cố định nằm ngang dọc theo trục lò xo Kích thích để con lắc dao độngđiều hòa với biên độ 9 cm Tại thời điểm vật đi qua vị trí lò xo không biến dạng theo chiều làmcho lò xo dãn, người ta bật một điện trường đều 480 3kV/m, cùng hướng với hướng chuyểnđộng của vật lúc đó Lấy π2 = 10, g =10 m/s2 Thời gian từ lúc bật điện trường cho đến thờiđiểm vật dừng lại lần đầu là

* Khi bật điện trường vật khi có li độ x  3 3

cm và có vận tốc vAnên biên độ mới

 E

VTCB cũ khi chưa có điện trường

VTCB mới khi chưa

có điện trường

M C

Thời gian đi từ OC đến M: T/12 + T/4 = 1/3s  Chọn C

Câu 113 (15047BT) Một con lắc lò xo nhẹ có độ cứng 5N/m và vật có khối lượng m = 50g

đặt trên giá đỡ cố định nằm ngang dọc theo trục lò xo, hệ số ma sát là 0,1 Tại M lò xo nén 10

cm, tại O lò xo không biến dạng Vật được tích điện lµC đặt trong điện trường đều nằm ngang

có chiều cùng với chiều dương từ M đến O, có độ lớn 5.104 V/m Ban đầu giữ vật M rồi thả nhẹ

để con lắc dao động Lấy g =10 m/s2 Tốc độ lớn nhất vật m đạt được khi dao động ngược chiềudương là

A 100 cm/s B 80 cm/s C 40 5cm/s D 20 /5 cm/s.

Trang 15

Khi vật chuyển động từ N theo chiều âm

thì lực mà sát và lực điện cùng chiều dương

Câu 114 (150148BT) Một con lắc lò xo nhẹ có độ cứng 5 N/m và vật nhó có khối lượng m =

50 g đặt trên giá đỡ cố định nằm ngang dọc theo trục lò xo, hệ số ma sát là 0,1 Tại M lò xo nén

10 cm, tại O lò xo không biến dạng Vật được tích điện 2µC đặt trong điện trường đều nằmngang có chiều cùng với chiều dương từ M đến O, có độ lớn 5.104 V/m Ban đầu giữ vật M rồithả nhẹ để con lắc dao động Lấy g =10 m/s2 Tốc độ lớn nhất vật m đạt được khi dao độngngược chiều dương là

* Khi vật bắt đầu dao động từ M đi theo

chiều dương thì lực điện và lực mà sát,

ngược hướng nhau , vì Fđ > Fms nên vị trí cân

bằng nhau dịch chuyển O1 sao cho

Trang 16

Câu 115 (150149BT) Một con lắc lò xo nhẹ có độ cứng 5 N/m và vật nhỏ có khối lượng m =

50 g đặt trên giá đỡ cố định nằm ngang dọc theo trục lò xo, hệ số ma sát là 0,1 Tại M lò xo nén

10 cm, tại O lò xo không biến dạng Vật được tích điện µC đặt trong điện trường đều nằmngang có chiều cùng với chiều dương từ M đến O, có độ lớn 5.104 v/m Ban đầu giữ vật M rồithả nhẹ ểe con lắc dao động Lấy g = 10 m/s2 Tốc độ vật m khi qua O lần thứ 3 là

Khi vật bắt đầu dao động từ M đi theo

chiều dương thì lực điện và lực ma sát cân

bằng nhau nên vị trí cân bằng vẫn ở tại O và

vật đến vị trí biên N với ON = OM = l0cm

Khi vật chuyển động từ N theo chiều âm

thì lực ma sát và lực điện cùng chiều dương

nên vi trí cân bằng dich đến O’:

F

10cm ms

10cm

Trang 17

biên độ so với O’ là O’N = ON − OO’ = 8 cm và đến vị trí bên là P với O’P = O’N = 8 cm.Sau đó nó chuyển động theo chiều dương thì vị trí cân bằng là O với biên độ A = OP = O’P −

O’O = 8 −2 = 6 cm Khi qua O lần 3 thì tốc độ là: max  

Câu 116 Một lò xo nhẹ có độ cứng 20 N/m, đặt trên mặt phẳng ngang rất dài, một đầu cố định

vào bức tường thẳng đứng, đầu còn lại gắn vật nặng m1 = 80 g Vật m2 = 200 g kim loại, mangđiện tích 20 µC được liên kết với m1 bằng một sợi dây cách điện không dãn dài 20 cm Hệthống được đặt trong điện trường đều nằm ngang, hướng xa điểm cố định của lò xo và có cường

độ 20000 V/m Bỏ qua ma sát giữa m1 với mặt phẳng ngang, hệ số ma sát giữa m2 và mặt phẳngngang là 0,1 Lấy π2 = 10 và g = 0 m/s2 Tại thời điểm t = 0 đốt sợi dây nối hai vật thì m1 dao

động điều hòa, đến thời điểm t = 1,25 s thì khoảng cách giữa hai vật gần giá trị nào nhất sau

2

qE m g

a 1 m / s m

Câu 117 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, lò xo có độ cứng 100N/m, vật nhỏ có khối lượng

200 g và tích điện 100 µC Lấy g = 10 m/s2 Người ta giữ vật sao cho lò xo dãn 4,5 cm Tại t =

0 truyền cho vật vận tốc 25 15cm / s hướng xuống Đến thời điểm t  2 /12 s người ta bật điệntrường đều hướng lên có cường độ 0,12 MV/m Biên độ dao động sau khi bật điện trường là

Trang 18

* Khi t  2 /12s 5T /12 T / 6 T / 4     Vật đến Oc và đang đi lên với v A

* VTCB mới cao hơn VTCB cũ: c m    

CON LẮC LÒ XO GIỮ CỐ ĐỊNH MỘT ĐIỂM Câu 118 Một con lắc lò xo được đặt nằm ngang gồm lò xo có độ cứng k và vật nặng khối

lượng m Từ vị trí cân bằng kéo vật ra một đoạn A rồi thả nhẹ cho vật dao động điều hoà Khiđộng năng bằng thế năng và lò xo dãn thì giữ đột ngột điểm chính giữa của lò xo Biên độ daođộng của vật sau khi giữ lò xo là

Câu 119 Môt con lắc lò xo được đặt nằm ngang gồm lò xo có độ cứng k và vật nặng khối

lượng m Từ vị trí cân bằng kéo vật ra một đoạn A rồi thả nhẹ cho vật dao động điều hoà Khi

lò xo dãn nhiều nhất thì giữ đột ngột điểm chính giữa của lò xo Biên độ dao động của vật saukhi giữ lò xo là

Trang 19

Câu 120 Mỗi con lắc lò xo được đặt nằm ngang gồm lò xo có độ cứng k một đầu gắn cố định

vào điểm B và đầu còn lại gắn vật nặng khối lượng m Từ vị trí cân bằng kéo vật ra một đoạn Arồi thả nhẹ cho vật dao động điều hoà Khi vật qua vị trí động năng bằng 16/9 lần thế năng thì

giữ cố định điểm C trên lò xo với CO = 2CB Biên độ dao động của vật sau khi giữ lò xo là

Câu 121 Một lò xo nhẹ có độ cứng 4N/m có chiều dài tự nhiên 30 cm, đặt trên mặt phẳng đầu

M gắn liền với điểm cố định, đầu còn lại gắn vật nhỏ có khối lượng 150 g, sao cho vật có thểdao động không ma sát theo phương trùng với trục của lò xo Lúc đầu, lò xo không biến dạnggiữ cố định điểm C trên lò xo sao cho CM = 10 cm và kéo vật để lò xo dãn 6 cm rồi thả nhẹ cho

vật dao động điều hòa Khi vật vừa đến vị trí cân bằng lần đầu thì thả điểm cố định C Tính biên

độ dao động của điểm C sau khi thả

Hướng dẫn

Trang 20

2

 1

Câu 122 Môt lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m, đặt trên mặt phẳng ngang một đầu gắn vào điểm

cố định, đầu còn lại gắn vật nhỏ có khối lượng 100 g Kích thích cho vật dao động điều hòatheo phương trùng với trục của lò xo với biên độ 2 cm Khi vật vừa đến vị trí thế năng bằng 3lần động năng và lò xo đang dãn giữ cố định điểm B trên lò xo Biết tốc độ của điểm B trướckhi giữ cố định bằng 1/3 tốc độ của vật lúc đó Biên độ dao động của vật sau khi giữ điểm B là

Hướng dẫn

* Lò xo dãn đều nên:

C B

Câu 123 Môt lò xo nhẹ có chiều dài tự nhiên 80 cm có độ cứng 100 N/m, đầu G cố định đầu

còn lại gắn vật nhỏ có khối lượng 400 g sao cho vật có thể dao động không ma sát trên trục Oxtrùng với trục của lò xo (O là vị trí của vật mà lò xo không biến dạng) Kéo vật để lò xo dãn 4

cm rồi thả nhẹ Khi vật có li độ 2 cm, giữ chặt điểm G1 của lò xo sao cho GG1= 61,5 cm, sau đóvật tiếp tục dao động điều hòa xung quanh vị trí O’ với biên độ A’ So với O thì O’ dịch theochiều

A dương 2 cm và A’ = 0,5 3cm B dương 1,5 cm và A’ = 0,5 13 cm

Trang 21

C âm 1,5 cm và A '  0,5 3 cm D dương và A '  0,5 5 cm.

Hướng dẫn

* Khi x = 2 tổng chiều dài của lò xo là 82 cm Mà GG1 =

61,5cm chiếm 75% (phần này lò xo dãn 0,75.2 = 1,5 cm) nên

phần còn lại chiếm 25% tức là phần còn lại dài 82 61,5 20,5cm 

Câu 124 (150131BT) Một con lắc lò xo được đặt nằm ngang gồm lò xo có độ cứng k = 40 N/

m và vật nặng khối lượng m = 400 g Từ vị trí cân bằng kéo vật ra một đoạn 8 cm rồi thả nhẹcho vật dao động điều hoà Sau khi thả vật t = 7π/3 s thì giữ đột ngột điểm chính giữa của lò xokhi đó Biên độ dao động của vật sau khi giữ lò xo là?

Câu 125 (150132BT) Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm lò xo có độ cứng k = 40 /m và

vật nặng khối lượng m = 400 g Từ vị trí cân bằng kéo vật xuống dưới một đoạn 8 cm rồi thảnhẹ cho vật dao động điều hoà Sau khi thá vật t = 7π/3 s thì giữ đột ngột điểm chính giữa của

lò xo Biên độ dao động cua vật sau khi giữ lò xo là

A A’ = 7/4cm B A’ = l,5cm C A’= 4cm D A’ = 2 7 cm

Hướng dẫn

Trang 22

A 4

T /12

T / 4

Giữ cố định điểm này



A 4

T /12

T / 4

Giữ cố định điểm này

VT này toàn lò xo dãn 6cm nên một nửa lò xo dãn 3cm.

Trang 23

Câu 126 (0 50133BT) Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm lò xo có độ cứng k = 40 N/m và

vật nặng khối lượng m = 400 g Từ vị trí cân bằng O kéo vật xuống dưới một đoạn 8 cm rồi thảnhẹ cho vật dao động điều hoà Sau khi thả vật t 7 / 3   s thì giữ đột ngột điểm chính giữa của lò

xo thì sau đó khi vật ở vị trí thấp nhất vật cách O một đoạn là

cm), vật có vận tốc

A 3 v



A 4

T /12

T / 4

Giữ cố định điểm này

VT này toàn lò xo dãn 6cm nên một nửa lò xo dãn 3cm.

Câu 127 Môt con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm lò xo có độ cứng k = 100 N/m và vật nặng

khối lượng m = 1 kg Nâng vật đến vị trí lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ cho vật dao độngđiều hoà Sau khi vật đi qua vị trí lò xo dãn 5 cm thì giữ đột ngột điểm chính giũa của lò xo

Trang 24

Lấy g = 10 m/s2 Lực đàn hồi cực đại của lò xo tác dụng lên vật sau đó gần giá trị nào nhất sau



A 4

T /12

T / 4

Giữ cố định điểm này

Sau thời gian 7π/3 vật ở vị trí này

I

Câu 128 (150130BT) Con lắc lò xo đang dao động điều hòa theo phương thẳng đứng trùng

với trục của lò xo, đúng lúc vật đi qua vị trí cân bằng người ta giữ cố định điểm chính giữa của

lò xo thì vật

A vật không dao động nữa.

B vật dao động xung quanh vị trí cân bằng mới khác vị trí cân bằng cũ

C vật dao động với động năng cực đại tăng.

D dao động với biên độ giảm.

Hướng dẫn

Khi vật đi qua VTCB, động năng cực đại => A sai

Khi vật đi qua VTCB, giữ cố định bất kì điểm nào trên lò xo thì vị

trí cân bằng đều không thay đổi => B sai

Khi vật đi qua VTCB, động năng cực đại (thế năng bằng không)

nên khi giữ cố định điểm chính giữa thì không làm thay đổi động

năng cực đại => C sai

Động năng cực đại không đổi và vị trí cân bằng không đổi nên cơ

Ngày đăng: 17/05/2021, 08:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w