1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De cuong hoa hoc 9

9 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 137,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BiÕt khèi lîng riªng cña níc lµ 1 gam/ml... MÉu cßn l¹i lµ dd saccarozo.[r]

Trang 1

Đề cơng ôn tập cuối năm - Hóa học 9 Phần 1: Hóa học hữu cơ

I – Kiến thức cần nhớ:

1) Hoàn thành bảng sau về các hợp chất hữu cơ đã học:

STT Tên hợp chất Công thức

phân tử

Công thức cấu

H

H – C – H

H Viết gọn: CH4

- Phản ứng cháy:

CH4 + 2O2  CO2 + 2H2O

- Phản ứng thế:

CH4 + Cl2  CH3Cl + HCl

H H

C = C

H H Viết gọn: CH2=CH2

- Phản ứng cháy: C2H4 + 3O2  2CO2 + 2H2O

- Phản ứng cộng: CH2 = CH2 + Br2  BrCH2 – CH2Br

- Phản ứng trùng hợp: n CH2= CH2 (- CH2- CH2-)n

Viết gọn: CHCH - Phản ứng cháy: 2C- Phản ứng cộng: CH  CH + 2H2H2 + 5O2  4CO2 o2 + 2H2O

t Ni

   CH3 – CH3

H

H C H

C C

C C

H C H H

- Phản ứng cháy: 2C6H6 + 15O2 t

O

12CO2 + 6H2O

- Phản ứng thế với Brom lỏng:

C6H6 + Br2 t OFe

C6H5Br + HBr

- Phản ứng cộng: C6H6 + 3H2 t  O Ni

C6H12

H H

H – C – C – O – H

H H Viết gọn: C2H5OH

- Phản ứng cháy: C2H5OH + 3O2  2CO2 + 3H2O

- Phản ứng thế: 2C2H5OH + 2Na  2C2H5ONa + H2

- Phản ứng este hóa:

CH3COOH +C2H5OH CH3COOC2H5 + H2O

H O 1) Axit axetic có tính chất của axit: - Quỳ tím  đỏ

t O

t o , p, XT

Trang 2

H – C – C

H O – H

ViÕt gän: CH3COOH

- T¸c dông víi bazo: CH3COOH + NaOH CH3COONa + H2O

- T¸c dông víi oxit bazo:

2CH3COOH +CuO (CH3COO)2Cu + H2O

- T¸c dông víi kim lo¹i tr¬c H:

2CH3COOH + Zn  (CH3COO)2Zn + H2

- T¸c dông víi muèi cña axit yÕu

CH3COOH + Na2CO3  CH3COONa + H2O +CO2

2) Ph¶n øng este hãa

CH3COOH +C2H5OH CH3COOC2H5 + H2O

1) Ph¶n øng thñy ph©n:

(R – COO)3C3H5 + 3H2O C3H5(OH)3 + 3RCOOH 2) Ph¶n øng xµ phßng hãa:

(R – COO)3C3H5 + 3NaOH C3H5(OH)3 + 3RCOONa

1) Ph¶n øng oxi hãa Glucoz¬: C6H12O6 + Ag2O C6H12O7 + 2Ag

2) Ph¶n øng lªn men rîu:

C6H12O6 2C2H5OH + 2CO2

9 Saccarozo C12H22O11

Ph¶n øng thñy ph©n:

C12H22O11 + H2O  C6H12O6 + C6H12O6

10 Tinh bét (- C6H10O5)n

1) Ph¶n øng thñy ph©n:

(- C6H10O5-)n+ nH2O nC6H12O6

2) T¸c dông cña dd hå tinh bét víi i«t :I«t lµm cho dd hå tinh bét chuyÓn mµu xanh ,

®un nãng mµu xanh biÕn mÊt, nguéi mµu xanh xuÊt hiÖn

11 Xenlulozo (- C6H10O5-)m

Ph¶n øng thñy ph©n:

(- C6H10O5-)m+ mH2O mC6H12O6

tO axit

tO

dd NH 3

Men rîu

30

32 o C

Axit

t o

Axit

t o

Axit

t o

t O

Trang 3

2) Nêu đặc điểm cấu tạo phân tử hợp chất hữu cơ?

3) Phản ứng este hóa là gì? Viết PTHH minh họa?

4) Trình bày phơng pháp điều chế: rợu etylic, axit axetic, glucozo.

a) Phơng pháp điều chế rợu etylic:

- Tinh bột  Glucozo  Rợu etylic: (- C 6 H 10 O 5 -) n + nH 2 O  nC 6 H 12 O 6

C 6 H 12 O 6 2C 2 H 5 OH+2CO 2

- Etilen + Nớc  Rợu etylic: CH 2 = CH 2 + H 2 O  CH 3 CH 2 OH

b) Phơng pháp điều chế axit axetic:

- Lên men giấm dd rợu etylic < 16 o : C 2 H 5 OH + O 2  CH 3 COOH + H 2 O

- Từ Butan: 2C 4 H 10 + 5O 2  4CH 3 COOH +2H 2 O c) Phơng pháp điều chế glucozo:

- Thủy phân tinh bột: (- C 6 H 10 O 5 -) n + nH 2 O  nC 6 H 12 O 6

- Thủy phân xenlulozo: (- C 6 H 10 O 5 -) m + mH 2 O  mC 6 H 12 O 6

- Thủy phân Saccarozo: C 12 H 22 O 11 + H 2 O  C 6 H 12 O 6 + C 6 H 12 O 6

Men rợu

30

32 o C

Trang 4

II - Bài tập

1) Viết PTHH thực hiện dãy chuyển đổi sau:

Tinh bột  Glucozo  Rợu etylic  axit axetic  axetat etyl

Đáp án:

(1) (- C 6 H 10 O 5 -) n + nH 2 O  nC 6 H 12 O 6 (2) C 6 H 12 O 6  2C 2 H 5 OH+2CO 2 (3) C 2 H 5 OH + O 2  CH 3 COOH + H 2 O

2) Bằng phơng pháp hóa học hãy phân biệt các chất lỏng sau đựng riêng biệt trong các lọ không có nhãn: C 2 H 5 OH; CH 3 COOH; dung dịch NaCl; dung dịch

Na 2 SO 4

Đáp án:

- Lấy mẫu thử

- Cho quỳ tím vào 3 mẫu thử còn lại, mẫu nào làm quỳ tím chuyển màu

là Na 2 SO 4

- Mẫu còn lại là NaCl

3) Bằng phơng pháp hóa học hãy phân biệt các chất lỏng sau đựng riêng biệt trong các lọ không có nhãn: C 2 H 5 OH; CH 3 COOH; C 6 H 6 ; dung dịch H 2 SO 4

Đáp án:

4) Cho các chất sau: Al 2 O 3 ; HCl; Na; P 2 O 5 ; Fe(OH) 2 ; NaCl; MgCO 3 ; Ag;

C 2 H 5 OH, HCOOH.

a) Chất nào tác dụng với rợu etylic? Viết PTHH

b) Chất nào tác dụng với axit axetic? Viết PTHH

Đáp án:

a) Chất tác dụng với rợu etylic: Na, HCOOH

2C 2 H 5 OH + 2Na  2C 2 H 5 ONa + H 2

b) Chất tác dụng với axit axetic: Al 2 O 3 , Na, Fe(OH) 2 , MgCO 3 , C 2 H 5 OH

5) Cho 500 ml rợu etylic 46 o tác dụng vừa đủ với x gam kim loại natri.

a) Tính khối lợng rợu etylic nguyên chất tham gia phản ứng Biết khối lợng riêng của rợu là 0,8 gam/ml.

b) Tính thể tích khí thoát ra (đktc) Biết khối lợng riêng của nớc là 1 gam/ml c) Hòa tan sản phẩm thu đợc trong 100 gam nớc Tính nồng độ phần trăm dung dịch thu đợc.

(Cho biết: Na = 23; C = 12; H = 1; O = 16)

Đáp án:

Trang 5

a) V R = 46 500 : 100 = 230 ml  m R = 230 0,8 = 184 g b) PTHH:

2C 2 H 5 OH + 2Na  2C 2 H 5 ONa + H 2  (1)

V nuoc = 500 230 = 270 ml

n H 2 (1) và (2) = 2 + 7,5 = 9,5 mol  V H 2 = 9,5 22,4 = 212,8 lít

g NaOH = 15 40 = 600 g

 m dd = 272 + 600 + 100 = 972 gam

6) Đốt cháy hoàn toàn 7,4 gam một hợp chất hữu cơ A thu đợc 6,72 lít khí cacbonic (đktc) và 5,4 gam nớc.

a) Trong chất A có những nguyên tố nào?

b) Xác định công thức phân tử của A Biết phân tử khối của A nhỏ hơn 80.

c) Viết công thức cấu tạo của A.Biết trong phân tử A có 1 nhóm cacboxyl.

d) Trình bày tính chất hóa học của A? Viết PTHH minh họa

Đáp án:

a) Ta có sơ đồ phản ứng: A + O 2  CO 2 + H 2 O

7,4g 6,72 l 5,4g

Theo ĐLBT khối lợng, trong A có C, H có thể có O

mH 2 O = 5,4 : 18 = 0,3 mol  n H = 0,3 2 = 0,6 mol  m H = 0,6 1 = 0,6g

Ta có: m C + m H = 3,6 + 0,6 = 4,2g < m A  Trong A có oxi

Vậy hợp chất A gồm 3 nguyên tố: C, H và O

b) m O = 7,4 4,2 = 3,2g  n O = 3,2 : 16 = 0,2 mol

Ta có: n C : n H : n O = 0,3 : 0,6 : 0,2 = 3:6:2

CTHH của A có dạng: (C 3 H 6 O 2 ) n  ( C 3 H 6 O 2 ) n < 80

74 n < 80

n < 1,1 vì n  N *  n = 1 CTHH của A là C 3 H 6 O 2

d) Tính chất hóa học của A:

- Tác dụng với bazo: C 2 H 5 COOH + NaOH  C 2 H 5 COONa + H 2 O

- Tác dụng với oxit bazo: 2C 2 H 5 COOH + Na 2 O  2C 2 H 5 COONa + H 2 O

- Tác dụng với muối: 2 C 2 H 5 COOH + Na 2 CO 3  2C 2 H 5 COONa + H 2 O + CO 2

7) Đốt cháy hoàn toàn 50 ml hỗn hợp metan và axetilen cần dùng 115 ml

khí oxi.

a) Viết PTHH xảy ra

b) Tính thành phần % mỗi khí trong hỗn hợp ban đầu.

c) Tính thể tích khí CO 2 tạo thành

( Biết rằng các thể tích khí đợc đo ở cùng điều kiện)

Đáp án:

a) PTHH:

Trang 6

CH 4 + 2O 2  CO 2 + 2H 2 O (1)

x 2x x

y 2,5y 2y b) Đặt thể tích CH 4 là x, thể tích C 2 H 2 là y ta có: x + y = 50

Ta có hệ PT: x + y = 50

2x + 2,5 y = 115 Giải hệ PT trên ta đợc: x = 20; y = 30

8) Lên men 18 gam glucozo ngời ta thu đợc 6,9 gam rợu etylic Tính hiệu suất của quá trình?

Đáp án:

PTHH: C 6 H 12 O 6  2C 2 H 5 OH + 2CO 2

nC 6 H 12 O 6 = 18 : 180 = 0,1 mol

Theo PTHH: n C 2 H 5 OH = 2 n nC 6 H 12 O 6 = 2 0,1 = 0,2 mol

m C 2 H 5 OH = 0,2 46 = 9,2 gam

Hiệu suất = 6,9 100% : 9,2 = 75%

9) Nêu phơng pháp hóa học để nhận biết các chất sau:

a) CH 4 , C 2 H 2 , CO 2

b) C 2 H 5 OH, CH 3 COOH, CH 3 COOC 2 H 5

c) Dung dịch glucozo, dung dịch saccarozo, dung dịch axit axetic.

Đáp án:

- Cho lần lợt từng mẫu thử sục vào dd Brom, mẫu nào làm nhạt màu dd Brom mẫu đó là C 2 H 2 PTHH: C 2 H 2 + 2Br 2  C 2 H 2 Br 4

- Cho 2 mẫu còn lại sục vào dd nớc vôi trong, mẫu nào làm đục nớc vôi trong,

PTHH: C 2 H 5 OH + 3O 2  2CO 2 + 3H 2 O

vào ống nghiệm, mẫu đó là C 6 H 12 O 6

PTHH:

C 6 H 12 O 6 + Ag 2 O C 6 H 12 O 7 + 2Ag 

- Cho quỳ tím vào 2 mẫu còn lại, mẫu nào làm quỳ tím hóa đỏ, mẫu đó là

dd NH 3

Trang 7

Phần II: Hóa học vô cơ

I – Kiến thức cần nhớ:

1) Vẽ sơ đồ thể hiện mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ?

Đáp án:

2) Viết PTHH thực hiện sơ đồ chuyển hóa trên:

CuSO 4 + Fe  FeSO 4 + Cu

2NaCl + 2H 2 O 2NaOH + H 2 + Cl 2

CaCO 3 t

O

MgCO 3 t

O

II – Bài tập:

Bài 1: Hãy nhận biết từng cặp chất sau đây bằng phơng pháp hóa học:

a) Dung dịch H 2 SO 4 và dung dịch Na 2 SO 4

b) Dung dịch HCl và dung dịch FeCl 2

c) Bột đá vôi và Na 2 CO 3

Đáp án:

- Cho quỳ tím vào 2 mẫu thử , mẫu nào làm quỳ tím chuyển s ang màu đỏ thì mẫu đó là H 2 SO 4

thoát ra làm đục dd Ca(OH) 2 mẫu đó là CaCO 3

PTHH: CaCO 3 t

O

CO 2 + Ca(OH) 2  CaCO 3  + H 2 O

(1) (2) (3) (4)

(5) (6)

Điện phân

Có màng ngăn

Trang 8

Bài 2: Có các chất sau: FeCl 3 ; Fe 2 O 3 ; Fe; Fe(OH) 3 ; FeCl 2

a) Hãy lập thành một dãy chuyển đổi hóa học.

b) Viết PTHH.

Đáp án: (1) (2) (3) (4)

b) PTHH:

(2) 2Fe(OH) 3 t

O

Fe 2 O 3 + 3H 2 O (3) Fe 2 O 3 + 3CO tO

(4) Fe + 2HCl  FeCl 2 + H 2

Bài 3: Có các bình đựng riêng biệt các khí: CO 2 , Cl 2 , CO, H 2 Hãy nhận biết các khí trên bằng phơng pháp hóa học.

Đáp án:

PTHH: 2CO + O 2 t

O

2H 2 + O 2 t

O

2H 2 O

Bài 4: Có muối ăn và các chất cần thiết Hãy nêu 2 phơng pháp điều chế khí clo và viết PTHH minh họa.

Đáp án:

1) Điện phân dung dịch muối ăn có màng ngăn:

2NaCl + 2H 2 O 2NaOH + H 2 + Cl 2

2) 2NaCl + H 2 SO 4 đặc  Na 2 SO 4 + 2HCl

4HCl + MnO 2 t

O

MnCl 2 + 2H 2 O + Cl 2

Bài 5: Cho 4,8 gam hỗn hợp A gồm Fe và Al 2 O 3 tác dụng với dd CuSO 4 d Sau khi kết thúc phản ứng , lọc lấy phần chất răn không tan B, rửa sạch bằng nớc Sau đó cho phần chất rắn tác dụng với dd HCl d thì còn lại 3,2 gam chất rắn màu đỏ.

a) Viết các PTHH.

b) Tính thành phần % các chất trong hỗn hợp A.

c) Tính thành phần % các chất trong hỗn hợp B.

Đáp án:

a) PTHH: Fe + CuSO 4  FeSO 4 + Cu(1)

0,05 mol

Al 2 O 3 + 6HCl  2AlCl 3 + 3H 2 O (2) b) Theo PTHH (1): nFe = nCu = 0,05 mol

mFe = 0,05 56 = 2,8 gam

m Al 2 O 3 = 4,8 2,8 = 2 gam

Điện phân Màng ngăn

Trang 9

m hçn hîp B = 3,2 + 2 = 5,2 gam

Ngày đăng: 17/05/2021, 06:50

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w