C. Bằng lực đẩy Ácsimet. Bằng hoặc lớn hơn lực đẩy Ácsimet. điểm đặt của lực D. độ lớn của áp lực và diện tích mặt bị ép Câu 5. Hai lực làm vật chuyển động nhanh dần B. Hai lực làm vật [r]
Trang 1TRƯỜNG PTDT NT Lăk ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2010 - 2011
Họ và tên : THỜI GIAN: 45 PHÚT (không kể phát đề)
ĐỀ BÀI
I/ Trắc nghiệm: (4 điểm) Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau:
Câu 1: (0,5 điểm) Lực nào sau đây không phải là lực ma sát?
A Lực của dây cung tác dụng lên mũi tên khi bắn B Lực xuất hiện khi lốp xe đạp lăn trên mặt đường
C Lực xuất hiện khi bánh xe trượt trên mặt đường D Lực xuất hiện khi các chi tiết máy cọ xát với nhau
Câu 2: (0,5 điểm) Chuyển động nào là chuyển động cơ học?
Câu 3: (0,5 điểm)Thả một vật rắn vào chất lỏng Vật sẽ nổi lên khi trọng lượng của vật:
Câu 4: (0,5 điểm) Tác dụng của áp lực phụ thuộc vào:
Câu 5 (0,5 điểm) Hai lực nào sau đây là hai lực cân bằng :
A Hai lực làm vật chuyển động nhanh dần B Hai lực làm vật chuyển động chậm dần
C Hai lực làm vật đổi hướng chuyển động D Hai lực làm vật không thay đổi vận tốc
Đề 2
Trang 2Câu 6 : (0,5 điểm) An kéo một vật nặng 200N trên quảng đường dài 5 mét Công mà An
đã thực hiện là:
Câu 7: (0,5 điểm) Công thức tính vận tốc là:
A
s
t
t
s
Câu 8: (0,5 điểm) Chuyển động cơ học là:
A sự thay đổi vị trí của vật so với vật khác B sự thay đổi phương chiều của vật
C sự thay đổi kích thước của vật so với vật khác D sự thay đổi hình dạng của vật so
với vật khác
II/ Tự luận: (7 điểm)
Bài 1: (2,0 đ) Thế nào là lực đẩy Ác-si-mét ? Viết công thức tính lực đẩy Ác-si-mét và
giải thích ký hiệu cá đại lượng dùng trong công thức đó ?
Bài 2: (1,5 điểm) Hãy Giải thích:
a) Vì sao ta thường dùng dầu, mở để tra vào xích xe đạp?
b) Vì sao khi lặn sâu người ta phải mặc bộ áo lặn ?
Bài 3: (2,5 điểm).Cho một khối nhôm hình lập phương có cạnh là 3dm treo vào đầu mọt
lò xo và được nhúng chìm trong nước Biết trọng lượng riêng của nước là 10000N/m3 và
trọng lượng riêng của nhôm là 27000N/m3 Tính độ lớn của lực đẩy Ác-si-mét lên khối
nhôm
Bài làm
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2010 – 2011
MÔN: VẬT LÝ 8
ĐỀ 2:
I/ Trắc nghiệm: (4 điểm) Mỗi ý đúng được 0,5 điểm
II/ Tự luận (6 điểm)
Bài 1: (2,0 điểm )
Trang 3- Một vật nhúng vào chất lỏng bị chất lỏng đấy thẳng đứng từ dưới lên với lực có
độ lớn bằng trọng lượng của phần chất lỏng mà vật chiếm chổ
( 1,0 đ )
- Công thức FA=d.V
( 0,5 đ )
- d là trọng lượng riêng của chất lỏng
( 0,25 đ )
- V là thể tích phần chất lỏng bị chíêm chỗ
( 0,25 đ )
Bài 2: ( 1,5 điểm)
a) Để làm giảm sự ma sát có hại giữa xích xe đạp với bộ phận đĩa và líp xe khi chuyển động
( 0,75 đ ) b) Vì khi càng lặn sâu áp suất nước biển càng lớn nên người ta phải mặc bộ áo lặn
để bảo vệ cơ thể và tính mạng
( 0,75 đ )
Bài 3: ( 2,5 điểm)
- Tính được thể tích khối nhôm Vn=a3=33=27dm3=0,027m3
( 0,75 đ )
- Lý luận được vì khối nhôm nhúng chìm trong nước nên thể tích của khối nhôm bằng thể tích của nước bị chiếm chổ, nên V của nước bị chiểm chổ là 0,027m3
( 0,5 đ )
- Viết được công thức FA=d.V
( 0,5 đ )
- Tính được FA= 10000 0,027= 270N
( 0,75 đ )
Tổng: 10 điểm