1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

GA tuan 33 CHUAN

23 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 191 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Giaùo vieân ñoïc thong thaû, chæ vaøo töøng chöõ treân baûng ñeå hoïc sinh soaùt vaø söûa loãi, höôùng daãn caùc em gaïch chaân nhöõng chöõ vieát sai, vieát vaøo beân leà vôû. + Giaùo [r]

Trang 1

- Biết nối các điểm để có hình vuông, hình tam giác.

II ẹoà duứng daùy hoùc:

+ Baỷng phuù

III Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc

1.OÅn ủũnh :

+ Haựt – chuaồn bũ ủoà duứng hoùc taọp

2.Kieồm tra baứi cuừ :

+ Goùi 2 hoùc sinh leõn baỷng laứm baứi taọp Vieỏt caực soỏ : 6, 1, 4, 3, 7

a) Tửứ beự ủeỏn lụựn vaứ b) Tửứ lụựn ủeỏn beự

+ 1 hoùc sinh ủoùc caực soỏ tửứ 1 10 vaứ ngửụùc laùi

3.Baứi mụựi :

II Các hoạt động dạy và học

Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ

Hoaùt ủoọng 1 : Giụựi thieọu baứi

- Giaựo vieõn giụựi thieọu vaứ ghi ủaàu baứi

- Cho hoùc sinh mụỷ Saựch giaựo khoa

2 em laởp laùi ủaàu baứi

Nêu yêu cầu của bài

5 + 3 + 1 = 9 8

3 + … = 7

… + 5 = 10

8 + … = 9

HS nối

Trang 2

- Hiểu nội dung bài: Cây bàng thân thiết với các trường học Cây bàng mỗi mùacó đặc điểm riêng.

- Trả lời câu hỏi 1 (SGK)

+ HS khá, giỏi: tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần oang, oac; kể tênnhững cây được trồng ở sân trường em

GDBVMT (gián tiếp): Qua nét đẹp của cây bàng, GV liên tưởng giáo dục ý thức BVMT: chăm sóc và bảo vệ cây cối (tìm hiểu bài); qua cây trồng ở sân trường,

GV liên hệ về ý thức BVMT: thêm yêu quý trường lớp (luyện nói).

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ bài đọc SGK

- Bộ chữ của GV và học sinh

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1.KTBC:

Gọi học sinh đọc bài tập đọc “Sau cơn

mưa” và trả lời các câu hỏi trong SGK

Cả lớp viết bảng con: râm bụt, nhởn nhơ,

vây quanh

2.Bài mới:

GV giới thiệu tranh, bài và rút tựa bài

* Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

Đọc mẫu bài văn Tóm tắt nội dung bài

Đọc mẫu lần 2, đọc nhanh hơn

Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:

Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ

khó đọc trong bài, giáo viên gạch chân

các từ ngữ các nhóm đã nêu

sừng sững (s ¹ x), khẳng khiu (iu ¹ iêu),

trụi lá (tr ¹ ch), chi chít (it ¹ ich)

Học sinh nêu tên bài trước

2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:Học sinh viết bảng con và bảng lớp.Nhắc tựa

Vài em đọc các từ trên bảng kết hợpgiải nghĩa từ

Khẳng khiu: ốm mà dài (chỉ người).

Trang 3

Các em hiểu như thế nào là trụi lá? thế

nào là khẳng khiu?

Luyện đọc câu:

- GV đọc mẫu và chỉ bảng từng câu

- GV rèn cho HS đọc nối tiếp đến hết

bài

- GV chú ý rèn HS ngắt giọng đúng nhịp

thơ

Luyện đọc khổ thơ và cả bài thơ:

Đọc nối tiếp từng khổ thơ

Thi đọc cả bài thơ

Giáo viên đọc diễn cảm lại bài thơ

Đọc đồng thanh cả bài

Nghỉ giữa tiết

Luyện tập: Ôn vần oang, oac.

- GV cho HS tìm các tiếng trong bài có

vần oang, oac

- GV cho HS tìm các tiếng ngoài bài có

vần oang, oac

- GV cho HS đọc từ mẫu

- GV cho HS luyện viết các từ oang, oac

vào vở bài tập Tìm câu có chứa vần iêng,

yêng

GV cho HS nói câu mẫu trong SGK

Củng cố:

Trò chơi: Tìm tiếng có các vần đang học

trong đoạn văn

- Nhận xét, tuyên dương

Tiết 2

- GV cho HS đọc bài văn

+ Vào mùa đông, cây bàng thay đổi như

thế nào?

+ Vào mùa xuân, … như thế nào?

+ Vào mùa hè, … như thế nào?

+ Vào mùa thu, … như thế nào?

+ Theo em, cây bàng đẹp nhất vào mùa

nào? Để có cây bàng đẹp nhất vào mùa

thu, nó phải được nuôi dưỡng và bảo vệ ở

những mùa nào?

Trụi lá: Lá rụng hết.

Đọc nối tiếp theo yêu cầu giáo viên

Đọc nối tiếp 3 em, đọc cả bài thơ

2 em thuộc đại diện dãy thi đọc

2 em, lớp đồng thanh

Tiếng khoang, khoác

Đọc câu mẫu trong bài

Học sinh thi nói câu có chứa tiếngmang vần oang, oac

Bé ngồi trong khoang thuyền; Chúbộ đội khoác ba lô trên vai

HS chơi tích cực

- HS thực hiên

- Cây bàng khẳng khiu, trụi lá

- Cành trên, cành dưới chi chít lộcnon

- Tán lá xanh um che mát 1 khoảngsân

- Từng chùm quả chín vàng trong kẽlá

- HS trả lời.

- HS lắng nghe.

Trang 4

GV kết hợp giáo dục HS ý thức bảo vệ

cây cối, BVMT thiên nhiên.

- GV giới thiệu tranh minh họa về Cây

bàng

Nghỉ giữa tiết

GV tổ chức cho HS thực hành luyện nói

- GV cho HS đọc yêu cầu của bài

- GV cho HS thực hành luyện nói theo

suy nghĩ

- GV và cả lớp nhận xét, bình chọn

người nói hay nhất

+ GV liên hệ về ý thức BVMT, giúp HS

thêm yêu quý trường lớp.

Củng cố: - GV cho HS đọc SGK.

- GV biểu dương những HS ngoan

- Nhận xét, khen thưởng

5 Dặn dò: - Về nhà đọc lại SGK

– Chuẩn bị bài Đi học

- Nhận xét tiết học

Tâng cầu cá nhân

Kiểm tra chứng cứ 1, 2, 3 của nhận xét 4, 5.

II Địa điểm-Phương tiện

_ Trên sân trường Dọn vệ sinh nơi tập

_ GV chuẩn bị 1 còi và quả cầu đủ cho HS tập luyện

III Nội dung:

1/ Phần mở đầu:

-GV nhận lớp

-Phổ biến nội dung, yêu cầu bài học

- Đứng vỗ tay và hát

-Khởi động:

1-2 ph

1 phút1-2 ph

- Cán sự lớp điều khiển lớp báo cáo sĩ số

- Ôn một số kĩ năng về “đội hình đôi ngũ”bài thể dục và tròchơi “Tâng cầu”

Trang 5

+ Xoay các khớp cổ tay, cẳng tay,

cánh tay, đầu gối, hông

+ Chạy nhẹ nhàng thành một hàng

dọc trên địa hình tự nhiên ở sân

trường

+ Đi thường theo vòng tròn và hít

thở sâu

2/ Phần cơ bản:

a) Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng,

điểm số; đứng nghiêm, đứng nghỉ;

quay phải, quay trái

_ Lần 1: Do GV điều khiển

_ Lần 2: Do cán sự điều khiển, GV

giúp đỡ

Xen kẽ giữa 2 lần, GV có nhận xét,

chỉ dẫn thêm

b) Tâng cầu cá nhân

_ Chia tổ tập luyện dưới sự điều

khiển của tổ trưởng

GV quan sát giúp đỡ và uốn nắn

động tác sai

* GV có thể tổ chức cho HS tập dưới

hình thức thi đấu

3/ Phần kết thúc:

_ Thả lỏng

+ Đi thường theo nhịp

_ Trò chơi hồi tĩnh

_ Củng cố

_ Giao việc về nhà

1-2 ph60-80 m

1 phút

2 lần

10-12 phút

2-3 ph1-2 ph1-2 ph1-2 ph

- Tập hợp hàng dọc

- Từ 1 hàng dọc chạy thành hình vòng tròn

- Đội hình hàng ngang

Đội hình hàng dọc (2-4 hàng)

- Do GV chọn

- HS hệ thống bài học

- Khen tổ, cá nhân tập tốt

- Ôn đội hình đội ngũ tập chơi

- Cấu tạo các số trong phạm vi 10

- Phép cộng và phép trừ ( nhẩm ) trong phạm vi các số đến 10

- Giải toán có lời văn ; vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước

II Đồ dùng dạy học:

+ Bảng phụ

III Các hoạt động dạy học

Trang 6

1.Ổn định :

2.Kiểm tra bài cũ :

+ Kiểm tra 5, 6 học sinh đọc thuộc bảng trừ phạm vi 10  5

+ Giáo viên nhận xét cho điểm

3.Bài mới :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Hoạt động 1 : Giới thiệu bài

- Giáo viên giới thiệu và ghi đầu bài

- Cho học sinh mở Sách giáo khoa

Bµi 1: ViÕt sè

Cđng cè vỊ cÊu t¹o c¸c sè

Giáo viên gọi học sinh làm bài miệng

Bµi 2: ViÕt sè thÝch hỵp vµo « trèng

Lµm nh thÕ nµo?

Bµi 3:

Lan gÊp: 10 c¸i thuyỊn

Cho em: 4 c¸i thuyỊn

Cßn : ? … c¸i thuyỊn

Bµi 4: VÏ ®o¹n th¼ng

Nªu c¸c bíc vÏ

2 em lặp lại đầu bài

Nªu yªu cÇu, lµm vµo s¸ch

2 = 1 + 1

3 = 2 + 1

HS thi nhau nªu

HS nªu yªu cÇu: Lµm vµo s¸ch:

6 +3 …

2 em lªn b¶ng

HS tãm t¾t vµ gi¶i vµo vë

Gi¶iLan cßn l¹i sè thuyỊn lµ:

4.Củng cố dặn dò :

- Nhận xét tiết học

****************************

TẬP VIẾT

Tô chữ U, Ư, V hoa

I Mục tiêu:

- Tô được các chữ hoa U, Ư, V

- Viết đúng các vần: oang, oac, ăn, ăng; các từ ngữ: khoảng trời, áo khoác, khănđỏ, măng non kiểu chữ viết thường; cỡ chữ theo vở Tập viết 1, tập hai (Mỗi từngữ viết được ít nhất 1 lần)

+ HS khá, giỏi:viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữquy định trong vở Tập viết 1, tập hai

- Viết theo chữ thường, cỡ vừa, đúng mẫu chữ và đều nét.

II Đồ dùng dạy học:

1/ GV: Bảng phụ : chữ U, Ư, V hoa , các vần oang, oac, ăn, ăng, khoảng trời, áo

khoác, khăn đỏ, măng non

2/ HS : Vở Tập viết

Trang 7

III Các hoạt động dạy học

1 Khởi động : Hát

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò a/ Hoạt động 1 : Hướng dẫn tô chữ U hoa

- GV hướng dẫn hs quan sát và nhận xét :

Chữ U gồm mấy nét ?

- GV nhận xét – nêu lại quy trình viết

- GV viết mẫu :

- GV hướng dẫn hs quan sát và nhận xét :

Chữ Ư gồm mấy nét ?

- GV nhận xét – nêu lại quy trình viết

- GV viết mẫu :

* Hướng dẫn tô chữ V hoa

- GV hướng dẫn hs quan sát và nhận xét :

Chữ V gồm mấy nét ?

- GV nhận xét – nêu quy trình viết

- GV viết mẫu :

- Quan sát- chỉnh sửa

b/ Hoạt động 2 : Hướng dẫn hs viết vần và từ ngữ

ứng dụng

- GV treo bảng phụ oang, oac, ăn, ăng, khoảng trời,

áo khoác, khăn đỏ, măng non

– yêu cầu hs đọc các vần và từ ngữ ứng dụng :

- GV nêu qui trình viết – lưu ý hs cách nối nét

- Quan sát – chỉnh sửa

* NGHỈ GIẢI LAO

c/ Hoạt động 3 : Hướng dẫn hd hs viết vào vở

- GV yêu cầu hs nêu tư thế ngồi viết – cách cầm bút

- GV quan sát , hướng dẫn cho từng em biết cách cầm

bút cho đúng , hướng dẫn các em sửa lỗi viết trong bài

- GV chấm vở vài em – nhận xét

Quan sát và nêu

Hs viết bảng con Quan sát

Hs viết bảng con

Quan sát

Hs viết bảng con

Hs tập tô các chữ hoa U,

Ư, V viết vần và từ ngữ

5 Tổng kết – dặn dò :

- Chuẩn bị : Tập viết X, Y

- Nhận xét tiết học

*****************************

Trang 8

CHÍNH TẢ (TẬP CHÉP)

CÂY BÀNG

I Mục tiêu:

- Nhìn bảng chép lại cho đúng đoạn “Xuân sang … đến hết 36 chữ trong khoảng

15 – 17 phút Mắc không quá 5 lỗi trong bài

- Điền đúng vần oang, oac, g, gh vào chỗ trống

- Bài tập 2, 3 (SGK)

- Viết đúng cự li, tốc độ, đều, đẹp

II Đồ dùng dạy học:

-Bảng phụ, bảng nam châm Nội dung bài ca dao cần chép và các bài tập 2, 3 -Học sinh cần có vở

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1.KTBC :

Chấm vở những học sinh giáo viên cho

về nhà chép lại bài lần trước

Học sinh viết vào bảng con: trưa, tiếng

chim, bóng râm

2.Bài mới:

GV giới thiệu bài ghi tựa bài

3.Hướng dẫn học sinh tập chép:

Gọi học sinh nhìn bảng đọc đoạn văn

cần chép

Cả lớp đọc thầm đoạn văn cần chép và

tìm những tiếng thường hay viết sai viết

vào bảng con

Giáo viên nhận xét chung về viết bảng

con của học sinh

 Thực hành bài viết (tập chép)

Hướng dẫn các em tư thế ngồi viết, cách

cầm bút, đặt vở, cách viết đầu bài, cách

viết chữ đầu của đoạn văn thụt vào 1 ô,

phải viết hoa chữ cái bắt đầu mỗi câu

Cho học sinh nhìn bài viết ở bảng từ

hoặcSGK để viết

Nghỉ giữa tiết

Chấm vở những học sinh yếu hayviết sai đã cho về nhà viết lại bài.Học sinh viết bảng con: trưa, tiếngchim, bóng râm

Học sinh nhắc lại

2 học sinh đọc, học sinh khác dòtheo bài bạn đọc trên bảng từ

Học sinh đọc thầm và tìm tiếng khó:giáo viên chốt những từ học sinh saiphổ biến trong lớp

Học sinh viết bảng con tiếng hayviết sai: chi chít, tán lá, khoảng sân,kẽ lá

Học sinh thực hiện theo hướng dẫncủa giáo viên để chép bài chính tảvào vở chính tả

Học sinh tiến hành chép bài vào tậpvở

Trang 9

 Hướng dẫn học sinh cầm bút chì để

sửa lỗi chính tả:

+ Giáo viên đọc thong thả, chỉ vào từng

chữ trên bảng để học sinh soát và sửa lỗi,

hướng dẫn các em gạch chân những chữ

viết sai, viết vào bên lề vở

+ Giáo viên chữa trên bảng những lỗi

phổ biến, hướng dẫn các em ghi lỗi ra lề

vở phía trên bài viết

 Thu bài chấm 1 số em

4.Hướng dẫn làm bài tập chính tả:

Học sinh nêu yêu cầu của bài trong vở

Đính trên bảng lớp 2 bảng phụ có sẵn 2

bài tập giống nhau của các bài tập

Gọi học sinh làm bảng từ theo hình thức

thi đua giữa các nhóm

Nhận xét, tuyên dương nhóm thắng cuộc

5.Nhận xét, dặn dò:

Yêu cầu học sinh về nhà chép lại đoạn

văn cho đúng, sạch đẹp, làm lại các bài

Học sinh làm vở

Các em thi đua nhau tiếp sức điềnvào chỗ trống theo 2 nhóm, mỗinhóm đại diện 4 học sinh

Học sinh nêu lại bài viết và cáctiếng cần lưu ý hay viết sai, rút kinhnghiệm bài viết lần sau

******************************

ĐẠO ĐỨC

Phòng chống tệ nạn xã hội

I Mục tiêu:

- Biết tên và tác hại của một số tệ nạn xã hội

- Biết cách phòng tránh tệ nạn

- Nâng cao ý thức đạo đức cho các em

II Các hoạt động dạy học

1 GV cho học sinh quan sát tranh ảnh một số tệ nạn xã hội

- Tranh vẽ gì? (Nghiện ma tuý, đánh bạc, say rượu, trộm cắp )

- Ngoài ra em còn thấy những tệ nạn nào nữa?

- Em biết gì về tác hại của những tệ nạn đó?

- GV bổ xung: các tệ nạn ma tuý dẫn đến HIV, chết, đánh bạc gia đìnhtan nát, bố mẹ bỏ nhau, uống rượu say tai nạn

2 Nêu cách phòng chống các tệ nạn

- Hiểu được tác hại các tệ nạn

- Không băt chước người đã mắc

Trang 10

- Không đánh bạc ăn tiền, dù là nhỏ.

- Không ham, mê chơi trò chơi điện tử có hại

- Nhắc nhở mọi người xung quanh

3 GV tổng kết tiết học, dặn dò

- Hiểu nội dung bài: Bạn nhỏ đã tự đến trường Đường từ nhà đến trường rấtđẹp Ngôi trường rất đáng yêu và cô giáo hát rất hay

- Trả lời được câu hỏi 1 (SGK)

+ HS khá, giỏi: tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần ăn, ăng; tìm đọcđược câu thơ ứng với nội dung tranh; hát bài hát Đi học

GDBVMT (gián tiếp): Từ câu “Đường đến trường có những cảnh gì đẹp?” GV nhấn mạnh ý có tác dụng GDBVMT: Đường đến trường có cảnh thiên nhiên thật đẹp đẽ, hấp dẫn (hương rừng thơm, nước suối trong, cọ xoè ô che mát), hơn nữa còn gắn bó thân thiết với HS (suối thì thầm như trò chuyện, cọ xoè ô che nắng làm râm mát cả con đường bạn đi học hằng ngày) – phần tìm hiểu bài.

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ bài đọc SGK

- Bộ chữ của GV và học sinh

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1.KTBC: Hỏi bài trước

Gọi 2 học sinh đọc bài: “Cây bàng” và

trả lời câu hỏi 1 và 2 trong SGK

2.Bài mới:

GV giới thiệu tranh, bài và rút tựa bài

Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

Đọc mẫu bài thơ lần 1

Tóm tắt nội dung bài

Đọc mẫu lần 2 (chỉ bảng), đọc nhanh

hơn

- Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:

Học sinh nêu tên bài trước

2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:

Nhắc tựa

Lắng nghe

Lắng nghe và theo dõi đọc thầm.Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc,

Trang 11

Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ

khó đọc trong bài, giáo viên gạch chân

các từ ngữ các nhóm đã nêu

Lên nương: (ên ¹ ênh), tới lớp: (ơp ¹

ôp), hương rừng: (ươn ¹ ương)

- Luyện đọc câu:

Gọi em đầu bàn đọc câu thứ nhất (dòng

thứ nhất) Các em sau tự đứng dậy đọc

câu nối tiếp

- Luyện đọc đoạn và cả bài thơ:

Đọc nối tiếp từng khổ thơ

Thi đọc cả bài thơ

Giáo viên đọc diễn cảm lại bài thơ

Đọc đồng thanh cả bài

Nghỉ giữa tiết

- Luyện tập: Ôn vần ong, oong.

Bài tập 1: Tìm tiếng trong bài có vần

4.Tìm hiểu bài và luyện nói:

Hỏi bài mới học

Hôm nay em tới trường cùng với ai?

Đường đến trường (trong bài thơ) có

những cảnh gì đẹp?

Nhận xét học sinh trả lời GV kết hợp

giáo dục HS sự liên quan mật thiết giữa

con người và môi trường

Giáo viên đọc lại bài thơ gọi 2 HS đọc

lại

HTL cả bài thơ: Tổ chức cho các em thi

đọc HTL theo bàn, nhóm …

- Thực hành luyện hát:

GV hướng dẫn HS tập hát từng câu theo

đại diện nhóm nêu, các nhóm khácbổ sung

Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợpgiải nghĩa từ

Đọc nối tiếp theo yêu cầu giáo viên

Đọc nối tiếp 4 em, đọc cả bài thơ

2 em thuộc 2 dãy đại diện thi đọc bàithơ

2 em, lớp đồng thanh

Học sinh lắng nghe và đọc lại bàithơ

Học sinh tự nhẩm và đọc thi giữa cácnhóm

Trang 12

hỡnh thửực xửụựng (1 HS) – xoõ (caỷ lụựp)

- Xửụựng caực caõu: 1, 3, 5, 7.

- Xoõ caực caõu: 2, 4, 6, 8, 9, 10, 11, 12.

Nhaọn xeựt vaứ uoỏn naộn, sửỷa sai

5.Cuỷng coỏ:

Hoỷi teõn baứi, goùi ủoùc baứi, neõu laùi noọi

dung baứi ủaừ hoùc

6.Nhaọn xeựt daởn doứ: Veà nhaứ ủoùc laùi baứi

nhieàu laàn, xem baứi mụựi

Hoùc sinh luyeọn haựt theo gụùi yự cuỷagiaựo vieõn

HS 1 (xửụựng): Hoõm qua em tụựitrửụứng

Lụựp (xoõ): Meù daột tay tửứng bửụực

- Laứm tớnh trửứ ( nhaồm ) trong phaùm vi caực soỏ ủeỏn 10

- Moỏi quan heọ giửừa pheựp coọng vaứ pheựp trử

- Giaỷi toaựn coự lụứi vaờn

II ẹoà duứng daùy hoùc:

+ Baỷng phuù

III Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc

1.OÅn ủũnh :

2.Kieồm tra baứi cuừ :

+ Kieồm tra 5, 6 hoùc sinh ủoùc thuoọc baỷng trửứ phaùm vi 10  5

+ Giaựo vieõn nhaọn xeựt cho ủieồm

3.Baứi mụựi :

Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ

Hoaùt ủoọng 1 : Giụựi thieọu baứi

- Giaựo vieõn giụựi thieọu vaứ ghi ủaàu baứi

- Cho hoùc sinh mụỷ Saựch giaựo khoa

Thực hiện liên tiếp các phép tính

2 em laởp laùi ủaàu baứi

HS nêu yêu cầu của bàiHoùc sinh laàn lửụùt laứm baứi mieọng theo kieồu noỏi tieỏp

HS tự làm, ủoùc keỏt quaỷ

5 + 4 = 9

9 – 5 = 4

9 – 4 = 5Trong phép cộng, lấy kết quả trừ đi số này đợc số kia

9 – 3 – 2 = 4

Đọc: 9 – 3 = 6 6 – 2 = 4

Ngày đăng: 17/05/2021, 05:47

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w