1. Trang chủ
  2. » Biểu Mẫu - Văn Bản

DE THI HK I SINH HOC K12THPTMA 481 SO GD DT TV

4 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 64,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ñoät bieán caáu truùc NST B.. bieán dò toå hôïpC[r]

Trang 1

S Ở GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRÀ VINH

ĐỀ CHÍNH THỨC

( Đề có 4 trang )

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I LỚP 12 NĂM HỌC 2010-2011 Môn: SINH H ỌC - Giáo dục trung học phổ thông

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian giao đề

H ọ, tên thí sinh:

S ố báo danh :

Câu 1: Để tạo ưu thế lai, khâu quan trọng nhất là :

A th ực hiện lai thuận nghịch B th ực hiện lai khác dòng đơn

C t ạo dòng thuần D th ực hiện lai khác dòng kép

Câu 2: B ệnh di truyền phân tử là những bệnh được nghiên cứu cơ chế :

A gây b ệnh ở mức độ phân tử B gây b ệnh ở mức độ tế bào

C gây đột biến ở mức độ phân tử D gây đột biến ở mức độ tế bào

Câu 3: Các nhân t ố nào sau đây làm thay đổi cả tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể?

A Đột biến, chon lọc tự nhiên, di - nhập gen và giao phối không ngẫu nhiên

B Đột biến, chon lọc tự nhiên, di - nhập gen và các yếu tố ngẫu nhiên

C Đột biến, chon lọc tự nhiên, các yếu tố ngẫu nhiên và giao phối không ngẫu nhiên

D Đột biến, di - nhập gen, các yếu tố ngẫu nhiên và giao phối không ngẫu nhiên

Câu 4: Phép lai nào sau đây cho đời con có 100% kiểu hình lặn?

A B ố: AA x Mẹ: AA B Bố: AA x Mẹ: aa C Bố: aa x Mẹ: aa D Bố aa x Mẹ: AA Câu 5: Phân t ử ADN gồm 3000 nuclêôtit có số guanin chiếm 30% tổng số thì:

A ADN này dài 10200Ao v ới A = T = 900; G = X = 600

B ADN này dài 10200Ao v ới A = T = 600; G = X = 900

C ADN này dài 5100Ao v ới A = T = 600; G = X = 900

D ADN này dài 5100Ao v ới A = T = 900; G = X = 600

Câu 6: S ố nhóm gen liên kết ở mỗi loài bằng số

A giao t ử của loài B tính tr ạng của loài

C nhi ễm sắc thể trong bộ đơn bội n của loài D nhi ễm sắc thể lưỡng bội của loài

Câu 7: Đặc điểm nổi bật của thể đa bội là:

A t ế bào sinh dưỡng to, lượng ADN tăng, sinh sản tốt

B n ăng suất cao, chống chịu tốt, nhưng khó sinh sản

C r ối loạn giới tính nghiêm trọng, dị dạng quái thai

D b ộ NST tăng theo bội số đơn bội, sinh sản tốt

Câu 8: Trong k ĩ thuật chuyển gen, enzim ligaza được sử dụng để :

A c ắt mở vòng plasmit

B n ối ADN của tế bào cho với vi khuẩn E coli

C c ắt ADN của tế bào cho ở những điểm xác định

D n ối ADN của tế bào cho vào ADN plasmit

Câu 9: Ở người, bệnh mù màu (đỏ và lục) là do gen đột biến lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X gây nên(Xm), gen tr ội M tương ứng quy định nhìn màu bình thường Một cặp vợ chồng sinh được một con trai bình th ường và một con gái mù màu Kiểu gen của cặp vợ chồng này là:

A XMXM x X MY B XMXm x XmY C XMXM x XmY D XMXm x X MY

Câu 10: Nguyên nhân c ủa thường biến là do

A r ối loạn trong quá trình trao đổi chất nội bào

B tác động trực tiếp của điều kiện môi trường

C tác động trực tiếp của các tác nhân vật lý và hoá học

D r ối loạn cơ chế phân li và tổ hợp của nhiễm sắc thể

Câu 11: Đặc điểm cơ bản của gen không phân mảnh là:

Trang 2

A Gen g ồm 1 đoạn ADN nằm ở 1 nơi

B Gen không do đoạn ôkazaki nối lại

C Gen có các nuclêôtit n ằm ở 1 nơi

D Vùng mã hóa ch ỉ chứa các bộ ba mã hóa axit amin

Câu 12: Ở người 2n= 46, tế bào ở người bị hội chứng Đao chứa bao nhiêu NST ?

Câu 13: Tr ường hợp di truyền liên kết xảy ra khi:

A các c ặp gen quy định các cặp tính trạng nằm trên các cặp nhiễm sắc thể đồng dạng khác nhau

B các c ặp gen quy định các cặp tính trạng cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể tương đồng

C b ố mẹ thuần chủng và khác nhau bởi hai cặp tính trạng tương phản

D tính tr ạng trội phải trội hoàn toàn

Câu 14: Điều kiện riêng của hiện tượng hoán vị gen là :

A các c ặp gen nằm trên cùng một cặp NST

B x ảy ra tiếp hợp và trao đổi chéo NST giữa 2 crômatit

C các c ặp gen nằm trên các cặp NST khác nhau

D các gen ph ải nằm trên NST thường

Câu 15: Khi có n c ặp gen dị hợp nằm trên n cặp NST khác nhau, số loại giao tử là:

Câu 16: Tác động gây đột biến của 5-brôm uraxin (5BU) minh họa bằng sơ đồ:

A A – T  A – 5BU  G – 5BU  G – X B T – A  T – 5BU  G – 5BU  G – X

C T – A  T – 5BU  X – 5BU  X – G D A – T  A – 5BU  X – 5BU  X – G

Câu 17: N ếu thế hệ P tứ bội có kiểu gen là: AAaa, nếu tiến hành tự thụ phấn, trong trường hợp giảm phân, th ụ tinh bình thường thì tỷ lệ kiểu gen ở thế hệ F1 s ẽ là:

A 1 AAAA : 8 AAaa: 18 AAAa : 8Aaaa : 1aaaa

B 1aaaa : 8AAAA : 8Aaaa : 18 AAaa : 1 AAAa

C 1aaaa : 8 AAaa : 18 Aaa : 8Aaaa : 1 AAAA

D 1 AAAA : 8 AAAa : 18 AAaa : 8Aaaa : 1aaaa

Câu 18: T ần số một alen trong quần thể được xác định bằng:

A t ỉ lệ của thể đồng hợp về alen đó trong quần thể

B t ỉ lệ của loại giao tử mang alen đó trong quần thể

C m ột nửa tỉ lệ của thể dị hợp trong quần thể

D s ố cá thể mang alen đó trong quần thể

Câu 19: H ợp tử được tạo ra do sự kết hợp của 2 giao tử (n-1) sẽ phát triển thành:

A th ể khuyết nhiễm B th ể một nhiễm

Câu 20: Khi ADN t ự nhân đôi, đoạn Ôkazaki là:

A đoạn pôlinuclêôtit sinh từ mạch khuôn 3’ 5’

B các đoạn êxôn của gen không phân mảnh

C các đoạn intrôn của gen phân mảnh

D đoạn pôlinuclêôtit sinh từ mạch khuôn 5’ 3’

Câu 21: Phân t ử mARN được sao ra từ mạch khuôn của gen được gọi là:

A B ản mã gốc B B ản mã sao C B ản đối mã D B ản dịch mã

Câu 22: M ột loài cây mới được hình thành bằng con đường dị đa bội từ hai loài bố mẹ có 2n = 4 và 2n =

8 T ế bào xôma của loài cây mới có bao nhiêu nhiễm sắc thể ?

Câu 23: T ỉ lệ kiểu hình nào thuộc tương tác bổ sung?

Câu 24: Trong m ột quần thể giao phối ngẫu nhiên xét 1 gen có 2 alen A và a, tần số tương đối của alen A

là 0,2, c ấu trúc di truyền của quần thể này là:

A 0,04AA + 0,32Aa + 0,64aa B 0,32AA + 0,64Aa + 0,04aa

C 0,01AA + 0,18Aa + 0,81aa D 0,25AA + 0,50Aa + 0,25aa

Trang 3

Câu 25: Hi ện tượng di truyền làm hạn chế biến dị tổ hợp là :

A t ương tác gen B liên k ết gen C phân li độc lập D hốn v ị gen

Câu 26: Điều kiện nghiệm đúng nào là đặc trưng của quy luật phân li độc lập?

A M ỗi cặp gen alen quy định 1 cặp tính trạng tương

B Tính tr ạng trội hồn tồn phản

C Th ế hệ xuất phát thuần chủng

D Các c ặp gen nằm trên các cặp NST khác nhau

Câu 27: Hiện tượng kiểu hình của một cơ thể có thể thay đổi trước các điều kiện môi trường khác

nhau được gọi là:

A đột biến cấu trúc NST B biến dị tổ hợp

C s ự mềm dẻo kiểu hình D mức phản ứng của kiểu gen

Câu 28: Cá th ể mang đột biến, biểu lộ thành kiểu hình đột biến gọi là :

A đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể B đột biến gen

C th ể đột biến D đột biến số lương nhiễm sắc thể

Câu 29: M ột quần thể thực vật, thế hệ xuất phát P cĩ 100% thể dị hợp (Aa) Qua tự thụ phấn thì tỉ lệ kiểu gen Aa ở thế hệ thứ nhất và thứ hai lần lượt là:

A 50%, 25% B 87,5%, 12,5% C 75%, 50% D 75%, 25%

Câu 30: Phiên mã khác d ịch mã như thế nào?

A Phiên mã là t ổng hợp ARN, cịn dịch mã là tổng hợp protein

B D ịch mã xảy ra trước, phiên mã xảy ra sau

C D ịch mã là tổng hợp ARN, cịn phiên mã là tổng hợp protein

D phiên mã t ạo ra ADN con, cịn dịch mã tổng hợp ARN

Câu 31: Nh ững dạng đột biến phát sinh trong quá trình nguyên phân là đột biến

A xơma và đột biến tiền phơi B giao t ử và đột biến xơma

C c ấu trúc nhiễm sắc thể và đột biến tiền phơi D tiền phơi và đột biến giao tử

Câu 32: Xét 2 alen A, a t ạo ra 5 kiểu gen bình thường trong quần thể thì vị trí của gen này là :

A trên NST gi ới tính Y B ngồi t ế bào chất

C trên NST th ường D trên NST gi ới tính X

Thí sinh ch ỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)

A Theo ch ương trình chuẩn 8 câu (Từ câu 33 đến câu 40) -

Câu 33: Vai trị ch ủ yếu của đột biến trong tiến hĩa là :

A t ạo ra nguồn nguyên liệu sơ cấp cho tiến hĩa

B qui định chiều hướng và nhịp điệu biến đổi thành phần kiểu gen trong quần thể , định hướng cho quá trình ti ến hĩa

C phân hĩa kh ả năng sinh sản của những kiểu gen khác nhau trong quần thể

D t ạo ra nguồn nguyên liệu thứ cấp cho tiến hĩa

Câu 34: Điều hịa hoạt động của gen chính là :

A điều hịa lượng rARN của gen được tạo ra B điều hịa lượng sản phẩm của gen được tạo ra

C điều hịa lượng tARN của gen được tạo ra D điều hịa lượng mARN của gen được tạo ra

Câu 35: Theo Đacuyn, quá trình chọn lọc tự nhiên cĩ vai trị :

A tích l ũy các biến dị cĩ lợi, đào thải các biến dị cĩ hại đối với sinh vật trong quá trình đấu tranh sinh

t ồn

B hình thành t ập quán hoạt động ở động vật

C giúp c ơ thể sinh vật thích ứng với những biến đổi của ngoại cảnh

D là nhân t ố chính hình thành các đặc điểm thích nghi trên cơ thể sinh vật

Câu 36: Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể gồm các dạng chính:

A Khuy ết nhiễm, một nhiễm, ba nhiễm, đa nhiễm

B L ệch bội, đa bội

C M ất, lặp, đảo hay chuyển đoạn NST

D M ất, thêm, thay hay đảo vị trí gen ở NST

Câu 37: NST gi ới tính khơng cĩ đặc tính:

Trang 4

A có gen quy định tính trạng không thuộc giới tính

B luôn t ồn tại thành từng cặp tương đồng

C có gen quy định tính trạng thuộc giới tính

D có đoạn tương đồng và đoạn không tương đồng

Câu 38: Ngu ồn nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hóa là :

Câu 39: Ở người, ung thư máu là hậu quả của đột biến:

A đảo đoạn B l ặp đoạn C m ất đoạn D chuy ển đoạn

Câu 40: S ự phát sinh và phát triển sự sống bao gồm những giai đoạn chính :

A ti ến hóa hóa học, tiến hóa tiền sinh học và tiến hóa sinh học

B ti ến hóa hóa học và tiến hóa tiền sinh học

C ti ến hóa hóa học và tiến hóa sinh học

D ti ến hóa tiền sinh học và tiến hóa sinh học

Câu 41: Trong m ột đàn bò, số con lông đỏ chiếm 64%, số con lông khoang chiếm 36% Biết rằng lông

đỏ là trội hoàn toàn, quy định bởi alen A, lông khoang là lặn, quy định bởi alen

A T ần số của mỗi alen trong quần thể là:

A A = 0,6 ; a = 0,4 B A = 0,2 ; a = 0,8 C A = 0,8 ; a = 0,2 D A = 0,4 ; a = 0,6

Câu 42: M ột gen cấu trúc bị đột biến mất 3 cặp nuclêôtit thuộc 2 bộ ba mã hóa kế tiếp nhau ở giữa gen và không ph ải là đột biến vô nghĩa Chuỗi pôlipeptit do gen tổng hợp sẽ bị :

A thay th ế 1 axit amin B mất 1 axit amin C thay th ế 2 axit amin D mất 2 axit amin

Câu 43: Lo ại đột biến gen nào xảy ra làm tăng một liên kết hidro của gen?

A Thêm m ột cặp nucleotit B Thay th ế một cặp A-T bằng cặp T-A

C Thay th ế một cặp A-T bằng cặp G-X D M ất một cặp nucleotit

Câu 44: Ở người, 2n = 46 nhiễm sắc thể, vậy người bị hội chứng claiphenter, trong tế bào chứa bao nhiêu nhi ễm sắc thể?

Câu 45: Khi ti ến hành lai Xôma giữa tế bào có 2n1 nhi ễm sắc thể với tế bào có 2n2 nhi ễm sắc thể thì sẽ

t ạo ra tế bào lai có bộ nhiễm sắc thể là:

Câu 46: Th ường biến có đặc điểm là những biến đổi:

A Riêng l ẻ, không xác định, di truyền

B Đồng loạt, không xác định, không di truyền

C Đồng loạt, xác định, không di truyền

D Đồng loạt, xác định, một số trường hợp có thể di truyền

Câu 47: Đột biến xôma và đột biến tiền phôi khác nhau ở chỗ

A đột biến tiền phôi có thể truyền lại cho thế hệ sau bằng sinh sản hữu tính, còn đột biến xôma không truy ền lại cho thế hệ sau được

B đột biến tiền phôi chỉ có thể nhân lên qua sinh sản sinh dưỡng, còn đột biến xôma có thể truyền lại cho th ế hệ sau bằng sinh sản hữu tính

C đột biến tiền phôi không thể truyền lại cho thế hệ sau bằng sinh sản hữu, còn đột biến xôma có thể truy ền lại cho thế hệ sau được

D đột biến xôma chỉ có thể nhân lên qua sinh sản sinh dưỡng, còn đột biến tiền phôi có thể truyền lại cho th ế hệ sau bằng sinh sản hữu tính

Câu 48: Đột biến gen trội phát sinh trong quá trình nguyên phân của tế bào sinh dưỡng không có khả

n ăng :

A nhân lên trong mô sinh d ưỡng B di truy ền qua sinh sản hữu tính

C t ạo thể khảm D di truy ền qua sinh sản vô tính

-

- H ẾT -

Ngày đăng: 17/05/2021, 04:28

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w