Người ta sắp xếp số cân nặng của 10 học sinh theo thứ tự không giảm.. Số cân nặng của học sinh thứ năm.[r]
Trang 1hoc 360.net
ĐỀ THI HỌC KỲ II KHỐI 10 - MÔN TOÁN
Thời gian : 90 phút
Phần I: Trắc nghiệm (5 điểm - Mỗi câu 0.25 điểm)
Mỗi câu hỏi sau có 4 phương án, chọn phương án phù hợp với yêu cầu đề bài
Câu 1 Câu 1: f x x2 2x 3m 0 , x khi và chỉ khi
A
3
5
m
B
3
4
m
C
3
2
m
D
3
1
m
Câu 2 Phương trình 2m2m 1x2 4 (m2 3 )xm 0 có 2 nghiệm trái dấu khi và chỉ khi
A m 0
B m 0
C m 1
D m 1
Câu 3 Tập nghiệm của bất phương trình 2x 3 1là
A S ( 0 , 1 )
B S ( 1 , 2 )
C S 2 , 3
D S1 , 2
Câu 4 Nghiệm của hệ bất phương trình
0 3 10 3
0 6 2
2 2
x x
x x
là:
2
1
x
2
5
x
2
3
x
2
7
x
Câu 5 Cho
5
3
Sin và
2 thế thì:
A
5
4
Cos
B
5
4
Cos
C
25
16
Cos
D
25
16
Cos
Trang 2hoc 360.net
Câu 6 Cho A, B, C là 3 góc của một tam giác Đặt M Cos( 2ABC) thế thì:
A M CosA
B M SinA
C M CosA
D M SinA
Câu 7 Biết tan 2thế thì:
A
3
1 ) 4 tan(
B
3
1 ) 4 tan(
C
3
2 ) 4 tan(
D
3
2 ) 4 tan(
Câu 8 Gía trị lớn nhất của hàm số y sin 3x sinx cos 3x cosx bằng:
A –1
B 1
C 3
D –3
Câu 9 Cho A, B, C là 3 góc của một tam giác Xét các mệnh đề :
(I)SinA.SinB.SinC 0
2
2
.
C Cos B Cos A Cos
(III)SinA.SinB.SinC 0
2
2
.
C Cos
B Cos
A Cos
Mệnh đề nào đúng ?
A Chỉ (I)
B Chỉ (II)
C Chỉ (I) và (II)
D Chỉ (III) và (IV)
Câu 10 Cho biểu thức
Sina Cosa
a E
2 sin 2 1
; khẳng định nào sau đây đúng ?
A ECosaSina
B E CosaSina
C E 2Cosa sina
D ECosa 2Sina
Câu 11 Người ta sắp xếp số cân nặng của 10 học sinh theo thứ tự không giảm Số trung
vị của mẫu số liệu này là:
A Số cân nặng của học sinh thứ năm
B Số cân nặng của học sinh thứ sáu
C Số cân nặng trung bình của em thứ năm và thứ sáu
D Không phải các số trên
Trang 3hoc 360.net
Câu 12 Độ lệch chuẩn là:
A Bình phương của phương sai
B Một nửa của phương sai
C Căn bậc hai của phương sai
D Căn bậc ba của phương sai
Câu 13 Cho đường thẳng d: x y2 2 0 và các phương trình:
(I)
t y
t x
2 1
4
; II)
t y
t x
2
2 2
; (III)
t y
t
x 2 2
Phương trình nào là phương trình tham Số của d:
A (I) và (II)
B Chỉ (III)
C Chỉ(I)
D Chỉ (II)
Câu 14 Bán kính của đường tròn tâm I(3,-2) và tiếp xúc với đường thẳng
0 11 4
3x y là:
A R 2
B R 2
C R 2 2
D R 2 3
Câu 15 Cho 2 đường thẳng d: 3x y4 30 0 và d’: 7x y 20 0 Góc hợp bởi 2 đường thẳng d và d’ có giá trị là :
A - 450
B 1350
C 450
D -1350
Câu 16 Cho hình bình hành ABCD với phương trình AB:3x y4 30 0 và điểm C(3,-1) Phương trình đường thẳng CD là:
A 3x y4 5 0
B 3x y4 1 0
C 4x 3y 15 0
D 4x y3 10 0
Câu 17 Phương trình tiếp tuyến tại M (3,4) với đường tròn (C) :x2 y2 2x 4y 3 0 là:
A x y 7 0
B x y 7 0
C x y 7 0
D x y 3 0
Câu 18 Phương trình đường tròn đi qua 3 điểm A(-2,4); B(5,5); C(6,-2) là:
A x2y2 4x 2y 20 0
B x2 y2 4x 2y 20 0
C x2y2 2xy 10 0
D x2 y2 4x 2y 20 0
Trang 4hoc 360.net
Câu 19 Cho Elip (E): 4x2 y9 2 36 Mệnh đề nào sau đây sai ?
A (E) có tâm sai bằng
3
5
B (E) có tiêu cự bằng 6
C (E) có độ dài trục nhỏ bằng 4
D (E) có độ dài trục lớn bằng 6
Câu 20 Cho parabol (P) có đỉnh O và nhận F(2,0) là tiêu điểm Phương trình của (P) là:
A y2 2x
B y2 4x
C y2 6x
D y2 8x
Phần II: Tự luận (5 điểm ,mỗi câu 1 điểm)
Câu 1: Lập phương trình đường tròn tiếp xúc với các trục tọa độ và có tâm nằm trên đường thẳng d: 3x-5y-8 = 0
Câu 2:Cho tam giác ABC với: A(-1; -1), B(2;-4), C(4; 3) Tính diện tích tam giác
Câu 3:Đơn giản biểu thức:
A= sin(+x) +cos(
2
–x) +cot(2 -x) +tan(
2
3
–x) Câu 4:Định m để hàm số:y 3 (m 2 )x2 6mx 1 xác định xR
Câu 5:Giải bất phương trình: x2 x4 12 < x 6