- Lưu ý cách làm bài tập dạng này: Những từ viết hoa thông thường sẽ dứng đầu câu và những từ kết thúc bằng dấu chấm (.) thông thường đứng cuối câu. 1.[r]
Trang 1ÔN TẬP SẮP XẾP LẠI CÂU
- Lưu ý cách làm bài tập dạng này: Những từ viết hoa thông thường sẽ dứng đầu câu và
những từ kết thúc bằng dấu chấm (.) thông thường đứng cuối câu.
1 have / I / two / red / got / pens
I have got two red pens.
2 Can / swing? / monkey
………
3 on / I / English / have / Sunday / class
………
4 you / Do / like / English?
………
5 He / by / goes / school / bus / to
………
6 banana / Elephant / likes
………
7 live / We / Halong / in / city
………
8 are / There / two / oranges / four / apples / table / on / and
………
9 name / her / Huong / is
………
10 Ms / Lan / my / teacher / sister’s
………
11 reading / am / book / I
………
12 you / like / Do / swimming?
Trang 213 is / English / an / subject / interesting
………
14 How / do / many / notebooks / have? / you
………
15 are / old / How / you?
………
16 put / He / book / the / table / on / the
………
17 is / Lan / garden / in / the
………
18 She / English / well / speak / very
………
19 stamp / want / some / I
………
20 Long / tennis / plays / afternoon / every
………
21 our / There / in / are / 30 / class / students
………
22 Can / ride / Peter / bike / a
………