1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bài tập Phương trình – Bất phương trình logarit – Toán 12

53 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương Trình – Bất Phương Trình Logarit
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập
Định dạng
Số trang 53
Dung lượng 5,67 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vậy đã hết nghiệm... Máy không giải ra nghiệm.[r]

Trang 1

CHỦ ĐỀ 5 PHƯƠNG TRÌNH – BẤT PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT

 Phương trình lôgarit cơ bản có dạng: loga f x( )b

 Bất phương trình lôgarit cơ bản có dạng:

loga f x( ) b; loga f x( ) b; loga f x( ) b; loga f x( ) b

3 Phương pháp giải phương trình và bất phương trình lôgarit

Đưa về cùng cơ số

( ) 0 log ( ) log ( )

1 Điều kiện xác định của phương trình

Câu 1: Điều kiện xác định của phươg trình

2

log(xx 6)  x log(x 2) 4  là

2 Kiểm tra xem giá trị nào là nghiệm của phương trình

Câu 2: Phương trình log (3 3 x  2) 3  có nghiệm là:

A

29 3

x 

B

11 3

x 

C

25 3

x 

D x 87

3 Tìm tập nghiệm của phương trình

Câu 3: Phương trình log (22 x 1) 6log  2 x   1 2 0 có tập nghiệm là:

A 3;15 B 1;3 C 1;2 D 1;5

4 Tìm số nghiệm của phương trình

Câu 4: Số nghiệm của phương trình log log 4 2x log log 2 4x  2 là:

Trang 2

A 1 B 2 C 3 D 0

5 Tìm nghiệm lớn nhất, hay nhỏ nhất của phương trình

Câu 5: Tìm nghiệm lớn nhất của phương trình log3x 2log2xlogx 2là

Câu 8: Tìm m để phương trình log23 x 2 log 3x m  1 0  có nghiệm

9 Điều kiện xác định của bất phương trình

Câu 10: Điều kiện xác định của bất phương trình

x  

10 Tìm tập nghiệm của bất phương trình

Câu 11: Bất phương trình log (2 2 x 1) log (4 3 x 2) 2

A. ( ;0] B ( ;0) C [0;)

D 0;

Trang 3

Câu 12: Bất phương trình log 2x2 x 2  log 0,5x 1 1

có tập nghiệm là:

Câu 14: Tìm m để bất phương trình log (5 2 x 1).log (2.5 2 x 2) m

nghiệm x 1

A m 3 B m 3 C m 3 D m 3

Trang 4

x 

2 3

Trang 5

Câu 10. Số nghiệm của phương trìnhlog log 4 2 x log log 2 4 x  2 là:

Trang 6

A x 4 B.

1 4

x 

1 2

Trang 7

x x

Trang 8

 

Câu 42. Nếu đặt t log 2xthì phương trình log 4 2 x  log 2 3x  trở thành

phương trình nào?

Trang 9

A. t2  t 1 0  B. 4t2  3 1 0t 

C.

1 1

t t

x x

Nếu đặt t log 3x thì bấtphương trình trở thành:

A. 2 1 2  t  1 t B.

t t

t t

x x

A.

1

x x

x x

Trang 10

Câu 49. Tập nghiệm của bất phương trình 1 2  3 

log 2xx 1  0

có tập nghiệm là:

A.

3 0;

Trang 11

C. x0,x1 D.x 1 hoặc1

Câu 61. Nếu đặt t log 5 2 x 1

thì phương trình log 5 2 x 1 log 2.5 4 x 2 1

Trang 12

A. 1; 3  B.1;3 C 3;63 D.

1;2

Câu 64. Nếu đặt 3

1 log

1

x t

B.t  2 1 0 C.

0

t t

Câu 68. Phương trình 9 log 9x 2

xx có bao nhiêu nghiệm?

Câu 69. Nghiệm nguyên nhỏ nhất của bất phương trình 3

log 3 log 3 0xx là:

Trang 13

Câu 72. Biết phương trình 2 2

2

3 0;

1 0;

S   

1

;0 2

Câu 78. Phương trình log 3 x  1 2

có bao nhiêu nghiệm ?

Câu 79. Biết phương trình 4 log 9x 6.2 log 9x 2 log 27 3 0

   có hai nghiệm x x1 , 2 Khi

đó x12x22 bằng :

Trang 14

S   

1 2

S   

1 4

m m

m m

Trang 15

Câu 86. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình

m 

13 8

m 

13 8

m 

D.

13 0

Trang 16

Câu 94. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho khoảng

2;3 thuộc tập nghiệm của bất phương trình

Trang 17

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

A.

3

\ ; 2 2

2

x x

x

Trang 18

x x

x 

2 3

1 0

2 8

2

x x

x

x x

Trang 19

1 0

1

2 0

2 log ( 1) 1

x x

Trang 20

x x

Trang 21

Câu 15. Hai phương trình 2log (3 5 x 1) 1 log (2   35 x 1)

2 1

8 2

x

x x

Trang 22

4

6 2

6

x

x x

Câu 16. Gọi x x1 , 2 là nghiệm của phương trình log 2 logx  16x 0 Khi đó

2

1

2 2

2

x x

x

x x

Trang 23

x 

1 2

Trang 24

1 0

x x

Trang 25

  là nghiệm nguyên nhỏ nhất

Trang 26

Câu 27. Tập nghiệm của bất phương trình log ( 2 x2 3x 1) 0  là:

Nhập vào màn hình máy tính log ( 2 X  5) log (  3 X  2) 3 

Nhấn CALC và cho X 1 máy tính không tính đượC Vậy loại đáp án B và C.

Nhấn CALC và cho X 5(thuộc đáp án D) máy tính không tính

đượC Vậy loại D.

Câu 29. Điều kiện xác định của phương trình

Điều kiện phương trình:

x x

Trang 27

[Phương pháp trắc nghiệm]

Nhập vào màn hình máy tính log(X2 6X7)X  5 log( X  3)

Nhấn CALC và cho X 1 máy tính không tính đượC Vậy loại đáp án C và D.

Nhấn CALC và cho X 4(thuộc đáp án B) máy tính không tính

đượC Vậy loại B.

log X  log X  log X  6

Dùng chức năng CALC của máy tính ta gán từng giá trị của x trong 4 đáp án và ta chọn được đáp án đúng

x x

0 0

1

8

2 8

x x

x

x x

Trang 28

Điều kiện: x 0

2 2

Nhập vào màn hình máy tính log22 X  4 log 2 X  3

Dùng chức năng CALC của máy tính ta gán từng giá trị của x trong 4 đáp án và ta chọn được đáp án đúng

Câu 33. Tập nghiệm của phương trình  

2 2

1

x x

Trang 29

Câu 35. Phương trình log 3.2 2 x 1  2x 1

có bao nhiêu nghiệm?

Hướng dẫn giải [Phương pháp tự luận]

Nhập vào màn hình máy tính log 3 2 2 x X  1 2X  1 0 

Ấn SHIFT CALC nhập X=5, ấn = Máy hiện X=0

Ấn Alpha X Shift STO A

Ấn AC Viết lại phương trình:

Ấn Alpha X Shift STO B.

Ấn AC Viết lại phương trình:

Máy không giải ra nghiệm Vậy đã hết nghiệm

Câu 36. Số nghiệm của phương trình lnx2  6x 7    lnx 3

là:

Hướng dẫn giải [Phương pháp tự luận]

Ấn SHIFT CALC nhập X=4 (chọn X thỏa điều kiện xác định

của phương trình), ấn = Máy hiện X=5

Ấn Alpha X Shift STO A

Trang 30

Ấn AC Viết lại phương trình:

Ấn SHIFT CALC Máy hỏi A? ẤN = Máy hỏi X? Ấn 7 =.

Máy không giải ra nghiệm Vậy đã hết nghiệm

Câu 37. Nghiệm nhỏ nhất của phương trình

X 

(số nhỏ nhất) ta thấy sai Vậy loại đáp

án A

Nhấn CALC và cho X 1 ta thấy sai Vậy loại đáp án D.

Nhấn CALC và cho X 2 ta thấy sai Vậy loại đáp án C.

Câu 38. Nghiệm lớn nhất của phương trình  log3x2log2 x 2 logx là :

1000

Hướng dẫn giải [Phương pháp tự luận]

Nhập vào màn hình máy tính  log3 X2log2 X  2 log X

Nhấn CALC và cho X 1000 (số lớn nhất) ta thấy sai Vậy loại

đáp án D

Trang 31

Nhấn CALC và cho X 100 ta thấy đúng.

Câu 39. Gọi x x1 , 2là 2 nghiệm của phương trình  2   

log xx 5  log 2x 5

Khi đó x1  x2 bằng:

Hướng dẫn giải [Phương pháp tự luận]

Điều kiện:

0 4 1 16

x x x

t t

Trang 32

Câu 41. Gọi x x1 , 2là 2 nghiệm của phương trìnhlog 2 x x  3  1

 

Hướng dẫn giải [Phương pháp tự luận]

Điều kiện:

3 0

x x

Dùng chức năng SOLVE trên máy tính bỏ túi tìm được 2 nghiệm

và lưu 2 nghiệm vào A và B Tính A + B = – 3.

Câu 42. Nếu đặt t log 2xthì phương trình log 4 2 x  log 2 3x  trở thành

phương trình nào?

C.

1 1

t t

log x  20log x   1 0 9log x 10logx  1 0

Câu 44. Cho bất phương trình

9 3

x x

Nếu đặt t log 3x thì bấtphương trình trở thành:

t t

t t

Hướng dẫn giải

Trang 33

log (X 2) log (  X  2) log  X 3

Nhấn CALC và cho X 1 máy tính không tính được Vậy loại đáp

án C và D.

Nhấn CALC và cho

5 2

x x

6x 8 0

4

x x

x x

Nhập vào màn hình máy tính log (5 0,5 X 15) log (  0,5 X2 6X 8) 

Nhấn CALC và cho X 3,5 máy tính không tính được Vậy loại

Trang 34

1

x x

x x

x x

Nhấn CALC và cho X 0,5(thuộc đáp án B) máy tính không tính

đượC Vậy loại B, chọn A.

Câu 48. Bất phương trình log 0,22 x 5log 0,2x  6có tập nghiệm là:

Nhập vào màn hình máy tính log 0,2X2 5log 0,2X  6

Nhấn CALC và cho X 2,5 (thuộc đáp án B và D) máy tính hiển

thị 9.170746391 Vậy loại đáp án B và D.

Nhấn CALC và cho

1 200

Trang 35

log 2xx 1  0

có tập nghiệm là:

A.

3 0;

2 3

Trang 36

[Phương pháp tự luận]

3

4x 6

3 0

Nhấn CALC và cho X 1(thuộc đáp án B) máy tính không tính

đượC Vậy loại B, chọn A.

Câu 52. Nghiệm nguyên nhỏ nhất của bất phương trình

Nhập vào màn hình máy tính log 0,2X  log 5X  2 log 3 0,2

Nhấn CALC và cho X 3 (nhỏ nhất) máy tính hiển thị 0 Vậy loạiđáp án B

Nhấn CALC và cho X 4 máy tính hiển thị -0.6094234797.Vậy chọn D

Câu 53. Nghiệm nguyên lớn nhất của bất phương trình

Trang 37

Nhấn CALC và cho X 2 máy tính hiển thị – 0.7381404929 Vậyloại B.

Nhấn CALC và cho X 1 máy tính hiển thị 0.2618595071 Vậy chọn C

Câu 54. Điều kiện xác định của phương trình log 3log 3 2  2 x 1 1  x

Biểu thức log 3log 3 2  2 x 1 1  x xác định khi và chỉ khi:

3 1

3

x x

x 

(thuộc B, C, D) vào biểu thức log 3 2 x 1 được log (0) 2

không xác định, vậy loại B, C, D, chọn đáp án A.

Câu 55. Điều kiện xác định của phương trình

Phương trình xác định khi và chỉ khi :

2

2 2

1 2

Trang 38

Câu 56. Nghiệm nguyên của phương trình

Thay x 1 vào phương trình ta được VT VP chọn đáp án A.

Câu 57. Nếu đặt t log 2x thì bất phương trình

Điều kiện: x 0

Trang 39

Điều kiện x log 3 73

Trang 40

A.  2 B 1.C.  1 D.

2

Hướng dẫn giải [Phương pháp tự luận]

Điều kiện x 0hoặc x 1

Câu 61. Nếu đặt t log 5 2 x 1

thì phương trình log 5 2 x 1 log 2.5 4 x 2 1

Câu 63. Phương trình log (2 52 x 1) 8log  5 2x 1 3 0   có tập nghiệm là:

Hướng dẫn giải [Phương pháp tự luận]

Điều kiện :

1 2

log (2 1) 8log 2 1 3 0 log (2 1) 4log 2 1 3 0

63 log 2 1 3

x x

Trang 41

Thay x 1vào log 2 5 x 1ta được log 5 3 không xác định, nên loại A

Vậy chọn đáp án C

Câu 64. Nếu đặt 3

1 log

1

x t

Hướng dẫn giải Điều kiện: x    ( ; 1) (1; )

Sau khi đưa về cùng cơ số 4, rồi tiếp tục biến đổi về cùng cơ số

Câu 66. Nghiệm nguyên nhỏ nhất của bất phương trình

Trang 42

Thay x 16;15(thuộc B, C) vào phương trình ta được bất dẳng thức sai nên loại B, C

Thay x 17;18 vào phương trình ta được bất đẳng thức đúng

Hướng dẫn giải [Phương pháp tự luận]

Điều kiện : x0;x1;x3

3 3

Trang 43

Hướng dẫn giải [Phương pháp tự luận]

Dựa vào điều kiện ta loại A, C, D Vậy chọn đáp án B

Câu 72. Biết phương trình 2 2

2 3

Trang 44

Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là

    (thỏa mãn điều kiện)

Vậy nghiệm của phương trình đã cho là x 2

Câu 74. Tập nghiệm của bất phương trình 12 2  

là:

A.

3 1;

2

3 0;

Vậy tập nghiệm của bất phương trình đã cho là

3 1;

1 0;

Hướng dẫn giải

Trang 45

Điều kiện:

2

1 1

(thỏa mãn điều kiện)

Vậy tập nghiệm của bất phương trình đã cho là

1

;0 2

x 

(thỏa mãn điều kiện)

Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là 1 2

Câu 78. Phương trình log 3 x  1 2

có bao nhiêu nghiệm ?

Trang 46

Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là S   4;2

Câu 79. Biết phương trình log 9 log 9 log 27 3

Trang 47

S   

1 2

S   

  C.

1 4

(l) 2

Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là

1 4

Điều kiện x2;m0

Trang 48

 

log x log x 2  log mxx 2m2

2 2

2 1

m x m

Phương trình có nghiệm x 2 khi m 1,chọn đáp án A

[Phương pháp trắc nghiệm]

Thay m 0(thuộc C, D) vào biểu thức log m3

không xác định, vậyloại C, D,

Thay m 1 (thuộc B) ta được phương trình tương đương x x  2

m m

m m

Trang 49

13 8

m 

13 8

Câu 87. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương

trình log (5 2 x 1).log (2.5 2 x 2) m có nghiệm x 1?

2

1 5x 1 4 log 5x 1 2 2

Trang 50

Câu 90. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình

Suy ra hàm số đồng biến trên 1;2

Khi đó phương trình có nghiệm khi

Với x  1 5x  5 log 5 2 x 1 log 5 1 2    2 hay t 2

Khi đó bài toán được phát biểu lại là: “Tìm m để phương trình có

nghiệm t 2”

Xét hàm số f t( ) t2 t,  t 2, '( ) 2 1 0, f tt   t 2

Suy ra hàm số đồng biến với t 2

Khi đó phương trình có nghiệm khi

Trang 51

Điều kiện x 0. Đặt t log 3x Khi đó phương trình có dạng:

Với điều kiện  * ta có: t1 t2  log 3 1x  log 3x2  log 3x x1 2  log 27 3 3 

Theo Vi-ét ta có: t1 t2   m 2 m   2 3 m 1 (thỏa mãn điều kiện)Vậy m 1 là giá trị cần tìm

Câu 93. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình

log x 2log x 3 m log x 3

Đặt t log 2 x với x 32  log 2x log 32 5 2  hay t 5.

suy ra 1 m 3. Vậy phương trình có nghiệm với 1 m 3.

Câu 94. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho khoảng

2;3 thuộc tập nghiệm của bất phương trình

Trang 52

2 2

2 2

2

m m

m m

m

m m

Ngày đăng: 16/05/2021, 23:25

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w