Chứng minh AK là tia phân giác của góc HAC.. Trên tia đối của tia HA lấy điểm D sao cho HD = HA. BM vaø CN laø hai ñöôøng trung tuyeán, BM caét CN taïi K.. c) Tính số trung bình cộng. d)[r]
Trang 1Phòng giáo dục và đào tạo Quận 8 ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2011-2012
Câu 1: (1,5 điểm) Tính giá trị của biểu thức sau:
3
A x x tại x 3
b)
3 2
2x 3xy B
x y
tại x1;y3
Câu 2: (1,5 điểm) Thu gọn các đa thức sau:
a) 3 5 2
4
4a b ab
b)
2
1
8
Câu 3: (3 điểm) Cho P x( )3x23x 4x3 5 2x4 x1
Q x( ) 5 x419x24x3 6x12 x21
a) Thu gọn các đa thức trên và sắp xếp theo lũy thừa giảm dần của biến
b) Tính P x( )Q x( )
c) Tính P x( ) Q x( )
Câu 4: (1 điểm) Tìm nghiệm của đa thức:
a) N y( ) 4 y6
( ) 3
M x x x
Câu 5: (3 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A, vẽ trung tuyến AM (MBC) Từ M kẻ MH AC, trên tia đối của tia MH lấy điểm K sao cho MKMH
a) Chứng minh MHCMKB
b) Chứng minh AB // MH
c) Gọi G là giao điểm của BH và AM, I là trung điểm của AB Chứng minh I, G, C thẳng hàng
TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ LÊ LAI
ĐỀ KIỂM TRA (ĐỀ NGHỊ) HỌC KỲ II NĂM HỌC 2011-2012
MÔN: TOÁN – KHỐI 7
Câu 1 (2 điểm) Cho biểu thức M = – 3x2 y4.( 1
3
y4z3x).( 1
2
zyx3)
Trang 2a) Thu gọn M.
b) Tính giá trị của M khi x = 2; y = –1; z = 1
A(x) = 13x4 + 3x2 + 15x + 7x2
– 10x4 – 7x – 6 – 8x + 15 B(x) = 5x4 + 10 – 5x2 – 18 + 3x – 10x2 – 3x – 4x4
a) Thu gọn và sắp xếp mỗi đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến
b) Tính M(x) = A(x) + B(x) ; N(x) = A(x) – B(x)
c) Chứng tỏ rằng x = –1 và x = 1 là ngiệm của M(x) nhưng không là nghiệm của N(x)
2 1
Câu 4 (3 điểm)
Tam giác ABC vuơng tại A, biết AB = 6cm, BC = 10 cm
a) Tính AC?
b) Kẻ đường phân giác BD Kẻ AE BD, AE cắt BC ở K Tam giác ABK là tam giác gì ?
c) Chứng minh DK BC
c/ Kẻ AH BC Chứng minh AK là tia phân giác của gĩc HAC
HƯNG PHÚ A
ĐỀ THAM KHẢO HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2011 – 2012
-oOo -Câu 1 : (2điểm)
Tính giá trị biểu thức :
a)
1
2
3 3 2
x
x x
b) By xx y 2 xy tại x = y = 1
Câu 2: (2điểm)
Thu gọn các đơn thức sau, tìm bậc đơn thức thu được:
a) 5 4 2 6
2
1
2 x y x y
x3y2z 2 x2yz
4
1 2
Câu 3: (3điểm)
Cho đa thức:
8 6 8 1
7 2
)
x
A
x x
x x x x
x
a) Thu gọn và sắp xếp đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến.
Trang 3b) Tính M(x) = A(x) + B(x) ; N(x) = A(x) – B(x)
c) Chứng tỏ x=2 là nghiệm của N(x) nhưng không phải là nghiệm của M(x).
Câu 4: (3điểm)
Cho tam giác ABC cân tại A, có BM và CN là hai đường trung tuyến.
a) Chứng minh: ∆ABM = ∆CAN
b) Chứng minh: MN // BC
c) BM cắt CN tại K, D là trung điểm của BC Chứng minh A, K, D thẳng d) hàng.
TRƯỜNG THCS BÔNG SAO A
ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA HỌC KÌ II -Năm 2011 – 2012
TOÁN 7
Bài 1 : ( 1.5đ ) Thu gọn hai đơn thức sau :
a./ A = 32 xy2 z( -3x2 y )2 b./ B = x2yz(2xy)2z
Bài 2 : ( 1.5đ) Tính giá trị của biểu thức
A = 2x2 + x - 1 với x= 1 ; B = 2 2
2
2
) (
y xy x
y x
Với x = 2 ; y
=-3
Bài 3 : (2đ) Cho hai đa thức :
P(x) = 5x2 - 4x4 +3x5 + 2
3
1
x +3 Q(x) = - 2
3
1
x +3x5 - x3 +4x -2x4 a./ Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức theo luỹ thừa giảm dần của biến
b./ Tính P(x ) + Q(x) và P(x) - Q(x)
Bài 4 : (2đ) Cho đa thức f(x) = 2x2 -8x + 6
Chứng tỏ x = 1 và x= 3 là nghiệm của đa thức trên
Bài 5 : ( 3đ) Cho tam giác ABC vuông tại B có AB = 3cm ; AC =
5cm
a/ Tính BC
b./ Vẽ đường phân giác AD và vẽ DE AC Chứng minh : ABD = AED
Trang 4c./ Kéo dài AB và ED cắt nhau tại K Chứng minh : KDC cân
d./ Trên tia đối của tia KE lấy điểm F sao cho KF = BC
Chứng minh : EB đi qua trung điểm của AF PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Q8
TRƯỜNG THCS CHÁNH HƯNG
*
ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA HKII- NK 2011-2012
MÔN TOÁN : LỚP 7
M
2
9 3
2 2
a) Thu gọn và xác định hệ số, phần biến, bậc của đa thức.(2đ)
b) Tính giá trị của M tại x 1 và y 2.(1đ)
Bài 2: Cho A x 9x312 3 x29x.
B x 3x2 9x3 3x6.
a) Hãy sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo lũy thừa giảm
dần của biến.(1điểm)
b) Tính M(x) = A x B x và N(x) = B x A x (2đ)
c) Chứng tỏ x = 1 là nghiệm M(x) nhưng không phải là nghiệm của
N(x).(1điểm)
MA, lấy điểm D sao cho MA = MD.
a) Chứng minh ABM DCM Từ đó suy ra AB // CD.(1điểm)
b) Gọi K là trung điểm AC Chứng minh ABK = DCK.(1điểm)
c) Gọi N là giao điểm của AM và BK, I la giao điểm của KD và
BC Chứng minh KNI cân (1điểm)
oOo Trường THCS Khánh Bình
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II ( THAM KHẢO)
Bài 1 : ( 2,5 điểm) Điểm kiểm tra môn Toán của học sinh lớp 7A được ghi lại như sau:
Trang 58 7 5 2 9 8 9 8 8 5
a) Lập bảng tần số
b) Tính điểm trung bình cộng và tìm mốt
Bài 2 (2,0 điểm) Thu gọn và tìm bậc của đơn thức sau:
4 2 3
3
4 4
3
y x y x
b) B = -x2y3(- 2xy2)2
Bài 3 : ( 2,5 điểm) Cho hai đa thức :
A(x) = 2x4 – 5x3 – x4 – 6x2 + 5 + 5x2 – 10 + x
B(x) = -7 - 4x + 6x4 + 6 + 3x – x3 – 3x4
a) Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến b) Tính A(x) + B(x) và A(x) - B(x)
c) Chứng tỏ x = 1 là nghiệm của đa thức B(x) nhưng khơng là nghiệm của A(x)
Bài 4 : ( 3,0 điểm) Cho ABC vuơng tại A cĩ AB = 3cm, AC = 6cm
a) Tính BC
b) Gọi E là trung điểm của AC, Phân giác của gĩc A cắt BC tải D Chứng minh
AED
ABD
c) ED cắt AB tại M Chứng minh BAC EAM Suy ra MAC vuơng cân
TRƯỜNG : THCS BÌNH AN
ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA HỌC KÌ II KHỐI 7 Bài 1 : (2 điểm) Tính giá trị các biểu thức sau:
A = x2y3 +xy tại x = 1 ; y = 1
3 B= 8x2 – 1
2x + 5 tại x = - 3 ; x = -
1 2
Bài 2 : (2 điểm) Thu gọn biểu thức sau
2xy 4x y z
b) (-3 x3y4z)2.1
2 xy
5z3
Bài 3: (3 điểm) Cho hai đa thức :
f(x) = 2x5 – x3 + x2 – x5 –3x4 - x3 + 2x – 1
g(x) = 2x2 + 1 + 2x – 4x + x5 – 3x4 – x2 + 24 -2x3
a) Thu gọn và sắp xếp đa thức theo lũy thừa giảm của biến
b) Tính f(x) + g(x) ; f(x) - g(x)
Trang 6c) Tìm nghiệm của đa thức : f(x) - g(x)
Bài 4:(3 điểm)
Cho tam giác ABC Kẻ trung tuyến AM Trên tia đối của tia MA lấy điểm E sao cho ME = MA
a) Chứng minh : ABM = ECM
b) Kẻ AH BC Trên tia đối của tia HA lấy điểm D sao cho HD = HA Chứng minh : BC là tia phân giác của gĩc ABD và BD = CE
c) Hai đường thẳng BD và CE cắt nhau tại K
Chứng minh : BCK cân
TÙNG THIỆN VƯƠNG
KIỂM TRA HỌC KỲ II LỚP 7 Bài 1: (2 điểm)
Điểm kiểm tra một tiết của lớp 7A đựơc ghi lại như sau:
a) Lập bảng tần số
b) Tính trung bình cộng và tìm M0
Bài 2: (2 điểm)
a) Tính tích hai đơn thức 2 2
3xy
và 6x y2 2tìm bậc và hệ số của đơn thức b) Tính giá trị của đơn thức tìm được tại x = 3 và y = 1
2
Bài 3:(3 điểm) Cho các đa thức A(x) = x3 + 3x5– 2x4 + x2 – 5 + 5x –3x5
B(x) = – 2x4 + 4x2 – 3x3 – 6x + 7 + x4
a) Thu gọn A(x), B(x) Tính A(x) +B(x) ; A(x) – B(x)
b) Chứng tỏ x = 1 là nghiệm của đa thức A(x), nhưng không phải là nghiệm của đa thức B(x)
Bài 4:(3 điểm)
Cho tam giác ABC cân tại A BM và CN là hai đường trung tuyến, BM cắt CN tại K a) Chứng minh BNC = CMB
b) Chứng minh BKC cân tại K
c) Chứng minh BC // MN
PHỊNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Q.8
TRƯỜNG THCS DƯƠNG BÁ TRẠC
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II MƠN: TỐN KHỐI: 7
Câu 1: (2 điểm)
Thu gọn đơn thức :
Trang 7a) - 81 x2z 4xy2z2 52 x3y
b) 3x.(-2xỵ5).(
-12
1
x2yt3) Câu 2: ( 3đ ) Điểm kiểm tra học kỳ II môn Toán của học sinh lớp 7A đươc thầy giáo ghi lại dưới đây :
a) Dấu hiệu ở đây là gì ?
b) Lập bảng “ Tần số
c) Tính số trung bình cộng
d) Tìm mốt của đấu hiệu
Câu 3: ( 2 đ ) 1,5điểm) Cho các đa thức :
P = 3x2 + 2xy3- 4y2 + 1 và
Q = -2xy3 +x2 + 5y -6
a) Tính đa thức R = P- Q
b) Tính giá trị của đa thức R tại x = -3 ; y = -1
Câu 4 : ( 3 đ )
( 3 điểm) Cho ABC vuông tại A, kẻ đường phân giác BD của góc B Đường thẳng đi qua A và vuông góc với BD cắt BC tại E
a) Chứng minh: BA = BE
c) So sánh: AD và DC