Câu 7 : Để nhận ra sự có mặt của ion sunfat trong dung dịch, người ta thường dùngA. Muối tạo thành sau phản ứng là.[r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
Họ tên: Lớp :
Đáp án
Câu 1: Khi sục khí O3 vào dung dịch KI có chứa sẵn vài giọt hồ tinh bột, dung dịch thu được
A Có màu vàng nhạt B Trong suốt
Câu 2: Chất nào vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử trong các chất sau?
Câu 3: Trong phản ứng của S với kim loại hoặc S với H2 thì S là:
C Không oxi hóa cũng không khử D Chất khử
Câu 4 : Oxi có thể thu được từ phản ứng nhiệt phân chất nào sau đây?
Câu 5: Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Brom?
A SO3 B SO2 C O2 D O3
Câu 5: SO2 vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử vì trong phân tử SO2
A S có mức oxi hoá trung gian. B S có mức oxi hoá cao nhất
C S có mức oxi hoá thấp nhất D S còn có một đôi electron tự do
Câu 6: Trong các phản ứng sau đây, hãy chọn câu kết luận không đúng về H2SO4:
A H2SO4 đặc là chất hút nước mạnh
B Khi tiếp xúc với H2SO4 đặc dễ gây bỏng nặng
C H2SO4 loãngcó đầy đủ tính chất chung của axit
D Khi pha loãng axit sunfuric, chỉ được cho từ từ nước vào axit.
Câu 7: Để nhận ra sự có mặt của ion sunfat trong dung dịch, người ta thường dùng
C dung dịch chứa ion MgCl2 D dung dich AgNO3
Câu 8: Chất không tác dụng với axit sunfuric đặc, nguội là :
Câu 9: Sục từ từ 2,24 lit SO2 (đktc) vào 100 ml dd NaOH 3M Muối tạo thành sau phản ứng là
A Hỗn hợp Na2SO3 và NaHSO3 B NaHSO3 C Na2SO4 D Na2SO3
Câu 10 : Hoà tan hoàn toàn 2,8 g Fe vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư thu được V(lít) SO2( đkc) Giá trị của V:
II TỰ LUẬN: (5 điểm)
Câu 1: Viết các phương trình hóa học để hoàn thành sơ đồ phản ứng sau đây (mỗi mũi tên là
một phương trình hóa học):
H2SO4 SO2 S FeS H2S
Câu 2: Chỉ dùng quỳ tím hãy phân biệt 3 dung dịch: NaCl, H2SO4, Na2SO4 chứa trong 3 bình riêng biệt.
Câu 3: Cho 28,8gam hỗn hợp hai kim loại sắt (Fe) và đồng (Cu) tác dụng hết với axit H2SO4 loãng thu được 4,48 lít khí H2 (đktc).
a) Viết phương trình hóa học cho các phản ứng xảy ra
b) Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu
Cho : Fe = 56, Cu= 64, Al= 27, O= 16, S= 32, H= 1, N= 14, Na= 23, Mg =24, Pb = 207, Cl= 35,5, Br= 80, Ba = 137, C= 12
Điểm
Trang 2ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
Họ tên: Lớp :
Đáp án
Câu 1: Khi sục khí O3 vào dung dịch KI có chứa sẵn vài giọt hồ tinh bột, dung dịch thu được
A Có màu xanh B Trong suốt
Câu 2: Chất nào vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử trong các chất sau?
Câu 3: Trong phản ứng của S với O2 thì S là:
C Chất khử D Không oxi hóa cũng không khử
Câu 4 : Oxi có thể thu được từ phản ứng nhiệt phân chất nào sau đây?
A KMnO4 B (NH4)2SO4 C NaHCO3 C CaCO3
Câu 5: Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Brom?
A O3 B O2 C SO2 D SO3
Câu 5: H2S vừa có tính khử mạnh vì trong phân tử H2S
A S có mức oxi hoá trung gian B S có mức oxi hoá cao nhất.
C S có mức oxi hoá thấp nhất D S còn có một đôi electron tự do
Câu 6: Trong các phản ứng sau đây, hãy chọn câu kết luận không đúng về H2SO4:
A Khi pha loãng axit sunfuric, chỉ được cho từ từ nước vào axit
B H2SO4 loãngcó đầy đủ tính chất chung của axit
C H2SO4 đặc là chất hút nước mạnh
D Khi tiếp xúc với H2SO4 đặc dễ gây bỏng nặng
Câu 7: Để nhận ra sự có mặt của ion sunfat trong dung dịch, người ta thường dùng
A quỳ tím B dung dich AgNO3
C dung dịch chứa ion BaCl2 D dung dịch muối MgCl2
Câu 8: Chất không tác dụng với axit sunfuric đặc, nguội là :
A Zn B CaCO3 C Al D CuO
Câu 9: Sục từ từ 1,12 lit SO2 (đktc) vào 100 ml dd NaOH 0,5M Muối tạo thành sau phản ứng là
A NaHSO3 B Na2SO3 C Na2SO4 D Hỗn hợp Na2SO3 và NaHSO3
Câu 10 : Hoà tan hoàn toàn 5,6 g Fe vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư thu được V(lít) SO2( đkc) Giá trị của V:
II TỰ LUẬN: (5 điểm)
Câu 1: Viết các phương trình hóa học để hoàn thành sơ đồ phản ứng sau đây (mỗi mũi tên là
một phương trình hóa học):
H2SO4 SO2 S SO2 Na2SO3
Câu 2: Chỉ dùng quỳ tím hãy phân biệt 3 dung dịch: H2SO4, HCl, NaNO3 chứa trong 3 bình riêng biệt.
Câu 3: Cho 28,8gam hỗn hợp hai kim loại sắt (Fe) và đồng (Cu) tác dụng hết với axit H2SO4 loãng thu được 2,24 lít khí H2 (đktc).
c) Viết phương trình hóa học cho các phản ứng xảy ra
d) Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu
Cho : Fe = 56, Cu= 64, Al= 27, O= 16, S= 32, H= 1, N= 14, Na= 23, Mg =24, Pb = 207, Cl= 35,5, Br= 80, Ba = 137, C= 12
Điểm