- Xem lại các bài tập đã hướng dẫn trong sách giáo khoa và sách bài tập Toán 9 tập 2.[r]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HÌNH HỌC LỚP 9 Học kì 2, năm học 2011 - 2012 A- HỆ THỐNG LÝ THUYẾT CƠ BẢN:
1) Ch¬ng II: Đường tròn
* Đường kính vuông góc với dây cung: (Hình vẽ 13)
OM AB và OAB MA = MB
* Tính chất tiếp tuyến của đường tròn: (Hình vẽ 14)
- Nếu MA là tiếp tuyến của (O) thì MAOA tại A
- Nếu MA, MB là các tiếp tuyến cắt nhau tại M thì
MA = MB, AMO BMO AOM , BOM
- Cách c/minh đường thẳng MA là tiếp tuyến của (O): ta c/minh
MAOA tại A(O)
* Tính chất đường nối tâm của hai đường tròn cắt nhau:
(Hình vẽ 14a) có OI là đg trung trực của AB, tức là OIAB tại M
và MA = MB
2) Chương III: Góc và đường tròn
* Các góc trong đường tròn: (Hình vẽ 15)
- Góc ở tâm: AOD s®AD
- Góc nội tiếp: 1 AD
2
ABD s®
Các hệ quả cơ bản:
+ ABD ACD
+ ABD DBC AD DC
+ BAD 900(góc nội tiếp chắn nửa đg tròn)
+ 1
2
ABD AOD
- Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung: 1 AD
2
xAD s®
Hệ quả: ( 1 AD)
2
xADABD s®
- Góc có đỉnh ở bên trong đg tròn: 1 AB CD
2
AEB s® s®
- Góc có đỉnh ở bên ngoài đg tròn: 1 AB CD
2
AMB s® - s®
* Liên hệ giữa cung và dây: (Hình vẽ 16)
- Có AB>CD AB CD , BD = AC BD AC
- Nếu AB//DC thì BD AC (hai cung chắn giữa hai dây song song)
* Tứ giác nội tiếp một đg tròn: (Hình vẽ 17)
+ ĐN: A, B, C, D (O) thì tứ giác ABCD nội tiếp đg tròn (O)
+ Tính chất: Nếu tứ giác ABCD nội tiếp thì
1, BAC BDC 180 ,0 ABC ADC 1800
2, BAD BCD ADB ACB , , …
3, CDx CAB (vì đều bằng 1800 - CDB )
+ Cách c/minh tứ giác ABCD nội tiếp: (3 cách thông dụng)
C1: c/minh được BAC BDC 1800 hoặc ABD ACD 1800
C2: c/minh được BAD BCD A,C,B,D một đg tròn (quỹ tích cung chứa góc)
1
H×nh vÏ 14
O
A
M
B
H×nh vÏ 15
x
E C
D
O A
M B
H×nh vÏ 16
O
A
B
D
C
H×nh vÏ 17
O A
X
B
D C
H×nh vÏ 14a
M O
A
I
B
H×nh vÏ 13
O
Trang 2Đặc biệt hay gặp là BAD BCD 900 A,C,B,D một đg tròn đg kính BD (quỹ tích cung chứa góc)
C3: c/minh được OA = OB = OC = OD A,B,C,D(O)
* Độ dài, diện tích hình tròn, cung tròn, hình quạt tròn:
+ Độ dài đường tròn: C = 2 R
Độ dài cung tròn: l = .
180
R n
, trong đó R là bán kính đường tròn, n là số đo độ của cung tròn + Diện tích hình tròn: S = R2 Diện tích hình quạt tròn: Sq =
2
360 2
R n l R
3) Chương IV: Hình trụ, hình nón, hình cầu:
* Hình trụ:
- Các yếu tố: đường sinh, bán kính đáy, đường cao, mặt
xung quanh, mặt đáy
- Công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần,
thể tích:
Sxq = 2rh ; Stp = 2rh + 2r2 ; V = S.h = r2h
* Hình nón:
- Các yếu tố: đường sinh, bán kính đáy, đường cao, mặt
xung quanh, mặt đáy
- Các công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn
phần, thể tích: Sxq = rl ; Stp = rl + r2 ; Vnãn = 1 2
r h
3
* Hình cầu:
- Các yếu tố: bán kính, mặt cầu
- Các công thức tính diện tích mặt cầu, thể tích hình cầu:
S = 4R2 hay S = d2 ; Vcầu = 4 r3
3 B- CÁC DẠNG BÀI TẬP CƠ BẢN VÀ CÁCH GIẢI:
1) Dạng 1: Bài tập chứng minh.
- Chứng minh một đường thẳng là tiếp tuyến của đường tròn;
- Chứng minh tứ giác nội tiếp;
- Chứng minh đẳng thức hình học;
- Chứng minh các đoạn thẳng (các góc) bằng nhau
- Chứng minh tứ giác là hình thang cân (hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông);
- Chứng minh quan hệ đường thẳng song song, vuông góc;
* Ví dụ: Bài tập 5 (SGK tr 69); Bài tập 11 (SGK tr 72); Bài tập 20 đến 26 (SGK tr 76); Bài tập 33,
34 (SGK tr 80); Bài tập 39 đến 43 (SGK tr 83); Bài tập 50 (SGK tr 87); Bài tập 57 đến 60 (SGK tr 90); Bài tập 95 đến 97 (SGK tr 105); Bài tập 7 (SGK tr 134); Bài tập 15 (SGK tr 136)
2) Dạng 2: Bài tập tính toán dựa vào công thức tính độ dài đường tròn, độ dài cung tròn, diện tích
hình tròn, diện tích hình quạt tròn, hình viên phân
* Ví dụ: Bài tập 66, 67 (SGK tr 95); Bài tập 72 đến 74 (SGK tr 96); Bài tập 82, 85 (SGK tr 100); Bài tập 8 (SGK tr 135)
3) Dạng 3: Bài tập tính toán dựa vào công thức tính diện tích xung quan, diện tích toàn phần, thể
tích của hình trụ, hình nón, hình cầu:
* Ví dụ: Bài tập 5 (SGK tr 111); Bài tập 10, 12 (SGK tr 112); Bài tập 20 (SGK tr 118); Bài tập 26,
27 (SGK tr 119); Bài tập 33 (SGK tr 125); Bài tập 35, 37 (SGK tr 126); Bài tập 41, 43 (SGK tr 130); Bài tập 16 đến 18 (SGK tr 136)
- Xem lại các bài tập đã hướng dẫn trong sách giáo khoa và sách bài tập Toán 9 tập 2
-2