1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De dia 7 HKI

10 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 147 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 3: Vẽ sơ đồ thể hiện tác động tiêu cực của việc gia tăng dân số quá nhanh ở đới nóng đối với tài nguyên, môi trường.. Câu 4: Hãy trình bày vị trí địa lý của Châu Phi.[r]

Trang 1

Tuần: 18 Tiết: 36

Ngày kiểm tra:

KIỂM TRA HỌC KÌ I ĐỊA LÍ 7

I MỤC TIÊU BÀI:

1/Kiến thức:

Qua bài kiểm tra học sinh nắm lại và tái hiện những kiến thức cơ bản và vận dung các

kỹ năng đã học để làm bài thi

- Thông qua bài kiểm tra giáo viên đánh giá khả năng nhận thức, tiếp thu bài của từng đối tượng học sinh từ đó giúp giáo viên điều chỉnh phương pháp, bổ sung những kiến thức mà học sinh còn nhầm lẫn hay hiểu một cách chưa trọn vẹn vấn đề giúp học sinh học tập tốt hơn đạt hiệu quả hơn

2/Kĩ năng

- Rèn luyện cho học sinh kĩ năng khái quát hoá, phân tích, vận dụng kiến thức đã học vào thực tế

- Lập sơ đồ mối quan hệ giữa các hiện tượng địa lí

- Vẽ và nhận xét biểu đồ

3/ Thái độ

- Giáo dục học sinh ý thức nghiêm túc trong làm bài thi học kì I

- Trình bày bài làm rõ ràng, sạch đẹp

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Hình thức kiểm tra: trắc nghiệm và phần tự luận.

- Thời gian: 60 phút.

III XÂY DỰNG MA TRẬN.

Cấp độ thấp Cấp độ cao

Thành

phần

nhân văn

của môi

trường

Tình hình

gia tăng

dân số thế

giới

HS phân biệt được

sự khác nhau của quần cư nông thôn

và quần

điểm:2.25

Tỉ lệ:22.5%

Số câu:2

Số

điểm:2.25

Tỉ

lệ:22.5%

Số câu:1

Số

điểm:0.25

Tỉ lệ:

2.5%

Số điểm:2.0

Tỉ lệ:20%

Môi

trường

đới nóng

hoạt

động của

con

người

HS nhân

biết được

một số

đặc điểm

của môi

trường

đới nóng

Giải thích

1 số đặc điểm tự nhiên

Phân tích mqh giữa

DS đông tới tài nguyên môi trường đối nóng

Số câu:6

Số

Số câu:6

Số

Số câu:3

Số

điểm:0.75

Số điểm:0.5

Số điểm:1.0

Trang 2

Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng

Cấp độ thấp Cấp độ cao

điểm:2.25

Tỉ

lệ:22.5%

Tỉ

Môi

trường

đới ôn

hòa hoạt

động

kinh tế

của con

người

HS biết được nguyên nhân và hậu quả ô nhiễm không khí và nước ở đối ôn hòa

HS hiểu được một

số hoạt động kinh

tế, đô thị hóa của đối ôn hòa

Số câu:3

Số điểm:2.5

Tỉ lệ:25%

Số câu:3

Số

điểm:2.5

Tỉ lệ:25%

Số câu:1

Số điểm:2.0

Tỉ lệ:20%

Số câu:2

Số điểm:0.5

Tỉ lệ:5%

Môi

trường

đới lạnh,

hoang

mạc¸

hoạt

động của

con

người

HS biết

được một

số hoạt

động kinh

tế con

người ở

đới lạnh¸

N/n làm

cho hoang

mạc mở

rộng

Giải thích

về một số hoạt động kinh tế ở môi trường hoang mạc

Số câu:4

Số điểm:1.0

Tỉ lệ:10%

Số câu:4

Số

điểm:1.0

Tỉ lệ:10%

Số câu:3

Số

điểm:0.75

Tỉ

lệ:7.5%

Số câu:1

Số điểm:0.25

Tỉ lệ:2.5%

Châu Phi Biết được

được điều kiện

tự nhiên

Số câu:2

Số điểm:2.0

Tỉ lệ:20%

Số câu:2

Số

điểm:2.0

Tỉ lệ:20%

Số câu:1

Số

điểm:1.0

Tỉ lệ:10%

Số câu:1

Số điểm:1.0

Tỉ lệ:10%

Số

câu:17

Số

điểm:10

Tỉ

lệ:100%

Số câu:8

Số

điểm:2.75

Tỉ

lệ:27.5%

Số câu:1

Số điểm:2.0

Tỉ lệ:20%

Số câu:5

Số điểm:1.25

Tỉ lệ:12.5%

Số câu:1

Số điểm:2.0

Tỉ lệ:20%

Số câu:2

Số điểm:2.0

Tỉ lệ:20%

Số câu:17

Số điểm:10

Tỉ lệ:100%

Phòng GD & ĐT Châu Thành Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

Trang 3

KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN: ĐỊA LÝ 7 Thời gian: 60 phút ( không kể phát đề)

Năm học: 2011 - 2012

Họ và tên:

Lớp: 7A

Giám thị 1:

Giám thị 2:

ĐỀ BÀI

I/ TRAÉC NGHIEÄM (3 ñieåm)

Em hãy chọn và khoanh tròn câu đúng nhất: ( 0,25 điểm/câu)

1/ Ngành công nghiệp khai thác ở đới ôn hòa phát triển tập trung ở những nơi:

A nhiều khoáng sản B.vùng đông dân cư

C các thành phố lớn D.vùng trồng nhiều lương thực

2/ Môi trường đới nóng phân bố chủ yếu trong giới hạn các vĩ tuyến nào?

A Từ 23027’B-N đến 66o33’B-N B Từ 23027’B đến 23027’N

C Từ hai vịng cực đến hai cực D 66o33’B-N đến 90oB-N

3/ Hoang mạc trên thế giới thường phân bố chủ yếu ở đâu?

A Ở khắp các châu lục trên thế giới

B Hoang mạc Xa -ha-ra, Ca-la-ha-ri ở Châu Phi

C Ở Châu Á, Châu Âu, Châu Mỹ

D Chủ yếu nằm dọc theo 2 đường chí tuyến

4/ Tại sao trồng trọt được trong các ốc đảo ở hoang mạc?

A Vì ở đây có nguồn nước ngẩm B Vì ở đây có khí hậu tương đối mát mẻ

C Vì ở đây có cây chà là D Vì ở đây có con người sinh sống

5/ Việt Nam thuộc kiểu môi trường nào của đới nóng?

A Xích đạo ẩm B Nhiệt đớigió mùa

C Cận nhiệt đới ẩm D Nhiệt đới

6/ Nguyên nhân chủ yếu nhất làm cho hoang mạc phát triển là:

A Biến đổi khí hậu B Cát lấn

C Tác động tiêu cực của con người D Ít mưa

7/ Đới ôn hòa có tỉ lệ dân cư sinh sống trong các đô thị là:

A hơn 75 % B.75 % C.79 % D 80%

8/ Bùng nổ dân số xảy ra khi tỉ lệ gia tăng bình quân hàng năm của dân số thế giới lên đến:

A 1.1% B 2.1% C 2.4% D 3.1%

9/ Rừng rậm xanh quanh năm thuộc môi trường nào của đới nóng ?

A Nhiệt đới B Nhiệt đới gió mùa C Xích đạo ẩm D Hoang mạc

10/ Hoạt động kinh tế cổ truyền ở đới lạnh là chăn nuôi loài động vật nào nhiều nhất?

A Hải cẩu B.Tuần lộc C Thú có lông quý D.Gấu trắng

11/ Cây lương thực quan trọng nhất ở đới nóng là:

A ngô B sắn C khoai lang D lúa nước

Trang 4

12/ Khu vực cĩ mơi trường nhiệt đới giĩ mùa điển hình trên thế giới là:

A Đơng Nam Á, Đơng Á B Đơng Nam Á, Tây Nam Á

C Đơng Nam Á, Nam Á D Đơng Á, Nam Á

II/ TỰ LUẬN:(7 điểm)

Câu 1: (2đ) Hãy so sánh sự khác nhau giữa quần cư nơng thơn và quần cư đơ thị về mật

độ dân số, đặc điểm cư trú và hoạt động kinh tế?

Câu 2: (2đ )

Hãy nêu những nguyên nhân và hậu quả của ơ nhiễm khơng khí ở đới ơn hịa?

Câu 3: (1đ ) Vẽ sơ đồ thể hiện tác động tiêu cực của việc gia tăng dân số quá nhanh ở

đới nĩng đối với tài nguyên, mơi trường

Câu 4: (2đ ) Hãy trình bày vị trí địa lý của Châu Phi? Nêu ý nghĩa của kênh đào Xuy-ê

đối với giao thơng đường biển trên thế giới?

Bài làm:

Trang 5

ĐÁP ÁN HỌC KÌ I

MƠN: ĐỊA LÝ 7

Năm học: 2011- 2012

I/ TRẮC NGHIỆM: (3đ)

Chọn và khoanh trịn câu đúng: (0.25 điểm/câu đúng)

II/ TỰ LUẬN: (7điểm)

Câu 1: (2điểm)

- Quần cư nơng thơn: (1điểm)

+ Mật độ dân số thấp

+ Hoạt động kinh tế: chủ yếu là sản xuất nơng, lâm, ngư nghiệp

+ Đặc điểm cư trú: làng mạc, thơn xĩm thường phân tán gắn với đất canh tác, đồng cỏ, đất rừng hay mặt nước

- Quần cư đơ thị: (1điểm)

+ Mật độ dân số cao

+ Hoạt động kinh tế: chủ yếu là sản xuất cơng nghiệp, dịch vụ

+ Đặc điểm cư trú: phố phường, nhà cao tầng hiện đại san sát

Câu 2: (2đ )

* Nguyên nhân: (1đ )

- Do sự phát triển của cơng nghiệp, phương tiện giao thơng địi hỏi phải sử dụng ngày càng nhiều nhiên liệu

- Khĩi bụi từ các nhà máy và phương tiện giao thơng thải vào khí quyển

* Những hậu quả do ơ nhiễm khơng khí:(1đ )

- Tạo nên những trận mưa axít làm chết cây cối, ăn mịn các cơng trình xây dựng, gây bệnh về đường hơ hấp

- Khí thải làm tăng hiệu ứng nhà kính khiến cho Trái Đất nĩng lên, làm cho khí hậu tồn cầu biến đổi, băng ở hai cực tan chảy, mực nước các đại dương dâng cao,

- Khí thải cịn tạo ra lỗ thủng trong tầng ơ dơn gây nguy hiểm cho sức khỏe con người

- Ơ nhiễm phĩng xạ đưa tới những hậu quả vơ cùng nghiêm trọng

Câu 3: (1đ ) Vẽ sơ đồ:

Câu 4: (2điểm)

* Vị trí địa lí của Châu Phi: (1đ )

- Diện tích hơn 30 triệu km2

Mơi trường bị ơ nhiễm

Tài nguyên bị cạn

kiệt

Dân số tăng nhanh

Trang 6

- Tiếp giáp:

+ Phía Bắc giáp Địa Trung Hải

+ Phía Tây giáp Đại Tây Dương

+ Phía Đông Nam giáp Ấn Độ Dương

+ Phía Đông Bắc giáp biển Đỏ, ngăn cách châu Á bởi kênh đào Xuy-ê

- Đường Xích đạo qua chính giữa châu lục

- Phần lớn lãnh thổ châu Phi nằm giữa hai chí tuyến nên Châu Phi gần như nằm hoàn toàn trong môi trường đới nóng

- Bờ biển ít bị cắt xẻ, rất ít vịnh biển, ít đảo, bán đảo do đó biển ít lấn sâu vào đất liền

* Ý nghĩa của kênh đào Xuy-ê: (1đ )

- Thông Địa Trung Hải với Biển Đỏ Rút ngắn khoảng cách và thời gian

- Giảm chi phí vận chuyển Giảm nguy hiểm cho tàu thuyền

ĐỀ CƯƠNG ĐỊA LÍ 7 - HKI: 2011 - 2012 I/ TRẮC NGHIỆM

Trang 7

A Chọn và khoanh tròn một câu đúng nhất

1/ Ngành công nghiệp khai thác ở đới ôn hòa phát triển tập trung ở những nơi:

A nhiều khoáng sản B.vùng đông dân cư

C các thành phố lớn D.vùng trồng nhiều lương thực

2 / Môi trường đới nóng phân bố chủ yếu trong giới hạn các vĩ tuyến nào?

A Từ 23027’B-N đến 66o33’B-N B Từ 23027’B đến 23027’N

C Từ hai vịng cực đến hai cực D 66o33’B-N đến 90oB-N

3/ Hoang mạc trên thế giới thường phân bố chủ yếu ở đâu?

A Ở khắp các châu lục trên thế giới

B Hoang mạc Xa -ha-ra, Ca-la-ha-ri ở Châu Phi

C Ở Châu Á, Châu Âu, Châu Mỹ

D Chủ yếu nằm dọc theo 2 đường chí tuyến

4/ Tại sao trồng trọt được trong các ốc đảo ở hoang mạc?

A Vì ở đây có nguồn nước ngẩm B Vì ở đây có khí hậu tương đối mát mẻ

C Vì ở đây có cây chà là D Vì ở đây có con người sinh sống

5/ Việt Nam thuộc kiểu môi trường nào của đới nóng?

A Xích đạo ẩm B Nhiệt đớigió mùa

C Cận nhiệt đới ẩm D Nhiệt đới

6/ Nguyên nhân chủ yếu nhất làm cho hoang mạc phát triển là:

A Biến đổi khí hậu B Cát lấn

C Tác động tiêu cực của con người D Ít mưa

7/ Đới ôn hòa có tỉ lệ dân cư sinh sống trong các đô thị là:

A hơn 75 % B.75 % C.79 % D 80%

8/ Bùng nổ dân số xảy ra khi tỉ lệ gia tăng bình quân hàng năm của dân số thế giới lên

đến:

A 1.1% B 2.1% C 2.4% D 3.1%

9/ Rừng rậm xanh quanh năm thuộc môi trường nào của đới nóng ?

A Nhiệt đới B Nhiệt đới gió mùa C Xích đạo ẩm D Hoang mạc

10/ Hoạt động kinh tế cổ truyền ở đới lạnh là chăn nuôi loài động vật nào nhiều nhất?

A Hải cẩu B.Tuần lộc C Thú có lông quý D.Gấu trắng

11 / Cây lương thực quan trọng nhất ở đới nóng là:

A ngô B sắn C khoai lang D lúa nước

12/ Khu vực có môi trường nhiệt đới gió mùa điển hình trên thế giới là:

A Đông Nam Á, Đông Á B Đông Nam Á, Tây Nam Á

C Đông Nam Á, Nam Á D Đông Á, Nam Á

13/ Đô thị đã xuất hiện rộng khắp trên thế giới vào thời gian nào ?

A.Trong thời cổ đại B Vào thế kỷ XVIII

C Đầu thế kỷ XIX D Vào thế kỷ XX

14/ Năm 2000 ở đới nóng có bao nhiêu siêu đô thị từ 8 triệu dân trở lên?

A 11 B 13 C 21 D 31

15/ Châu Phi là châu lục nóng nhất thế giới vì:

A Châu phi có đường xích đạo đi qua giữa

B Phần lớn lãnh thổ châu Phi nằm giữa hai chí tuyến

C Châu phi có dạng hình khối mập mạp

Trang 8

D Châu phi cĩ diện tích lớn

16

/ Vào năm 1950, trên thế giới cĩ những siêu đơ thị nào?

A Niu I-oóc, Pari B Luân Đôn, Pari.

C Niu I-oóc, Mát-xit-cơ-va D Niu I-oóc, Luân Đôn

17/ "Thủy triều đen" hiện tượng do:

A Do nước qúa thừa đạm B Nước biển nhuốm màu đen

C Do nước thải các nhà máy D Do tai nạn tàu chở dầu

18/ Khu vực cĩ mật độ dân số cao nhất thế giới là:

A Tây Phi (Châu Phi)

B Đơng Nam Á, Nam Á.(Châu Á)

C Đơng Bắc Hoa Kỳ, Đơng Nam Braxin (Châu Mỹ)

D Tây Âu, Trung Âu (Châu Âu)

19/ Vấn đề mơi trường cần quan tâm ở đới nĩng là?

A Động vật quý hiếm cĩ nguy cơ tuyệt chủng

B Ơ nhiễm nước đầu nguồn

C Xĩi mịn đất, diện tích rừng giảm

D Ơ nhiễm khơng khí và ơ nhiễm nước

20/ Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của châu phi là:

A 2,4% B 2,1% C 2,5% 2,0%

B.Hãy ghép các ý ở cột A với cột B sao cho đúng với chuẩn kiến thức

e Rừng hỗn giao

C Điền từ vào chỗ trống sao cho chuẩn với kiến thức đã học

- Khí hậu hoang mạc cực kỳ vì , lượng bốc hơi cao

II/ TỰ LUẬN:

Câu 1: Hãy so sánh sự khác nhau giữa quần cư nơng thơn và quần cư đơ thị về mật độ

dân số, đặc điểm cư trú và hoạt động kinh tế?

Câu 2:

Hãy nêu những nguyên nhân và hậu quả của ơ nhiễm khơng khí ở đới ơn hịa?

Câu 3: Vẽ sơ đồ thể hiện tác động tiêu cực của việc gia tăng dân số quá nhanh ở đới

nĩng đối với tài nguyên, mơi trường

Câu 4: Hãy trình bày vị trí địa lý của Châu Phi? Nêu ý nghĩa của kênh đào Xuy-ê đối

với giao thơng đường biển trên thế giới?

Câu 5: Thực vật và động vật ở hoang mạc thích nghi với mơi trường khắc nghiệt, khơ

hạn như thế nào? Nêu dẫn chứng cụ thể?

Câu 6: Nêu cơng thức tính mật độ dân số Tính mật độ dân số của Việt Nam?

Trang 9

- Dân số: 85.789.573 người (ngày 01/01/2009)

- Diện tích: 330.991 km2

Câu 7: Nêu các nguyên nhân dẫn đến làn sóng di dân ở đới nóng? Nêu 1 số biện

pháp tích cực của sự di dân?

ĐÁP ÁN ĐỊA LÍ 7 - HK I: 2011 - 2012

II/ TỰ LUẬN:

Câu 1:

- Quần cư nơng thơn:

+ Mật độ dân số thấp

+ Hoạt động kinh tế: chủ yếu là sản xuất nơng, lâm, ngư nghiệp

+ Đặc điểm cư trú: làng mạc, thơn xĩm thường phân tán gắn với đất canh tác, đồng cỏ, đất rừng hay mặt nước

- Quần cư đơ thị:

+ Mật độ dân số cao

+ Hoạt động kinh tế: chủ yếu là sản xuất cơng nghiệp, dịch vụ

+ Đặc điểm cư trú: phố phường, nhà cao tầng hiện đại san sát

Câu 2:

* Nguyên nhân:

- Do sự phát triển của cơng nghiệp, phương tiện giao thơng địi hỏi phải sử dụng ngày càng nhiều nhiên liệu

- Khĩi bụi từ các nhà máy và phương tiện giao thơng thải vào khí quyển

* Những hậu quả do ơ nhiễm khơng khí:

- Tạo nên những trận mưa axít làm chết cây cối, ăn mịn các cơng trình xây dựng, gây bệnh về đường hơ hấp

- Khí thải làm tăng hiệu ứng nhà kính khiến cho Trái Đất nĩng lên, làm cho khí hậu tồn cầu biến đổi, băng ở hai cực tan chảy, mực nước các đại dương dâng cao,

- Khí thải cịn tạo ra lỗ thủng trong tầng ơ dơn gây nguy hiểm cho sức khỏe con người

- Ơ nhiễm phĩng xạ đưa tới những hậu quả vơ cùng nghiêm trọng

Câu 3: Vẽ sơ đồ:

Câu 4:

* Vị trí địa lí của Châu Phi:

- Châu Phi là châu lục lớn thứ 3 trên thế giới, sau Châu Á và Châu Mĩ Diện tích hơn

30 triệu km2

- Tiếp giáp:

Mơi trường bị ơ nhiễm

Tài nguyên bị cạn

kiệt

Dân số tăng nhanh

Trang 10

+ Phía Bắc giáp Địa Trung Hải

+ Phía Tây giáp Đại Tây Dương

+ Phía Đơng Nam giáp Ấn Độ Dương

+ Phía Đơng Bắc giáp biển Đỏ, ngăn cách châu Á bởi kênh đào Xuy-ê

- Đường Xích đạo qua chính giữa châu lục

- Phần lớn lãnh thổ châu Phi nằm giữa hai chí tuyến nên Châu Phi gần như nằm hồn tồn trong mơi trường đới nĩng

- Bờ biển ít bị cắt xẻ, rất ít vịnh biển, ít đảo, bán đảo do đĩ biển ít lấn sâu vào đất liền

* Ý nghĩa của kênh đào Xuy-ê:

- Thơng Địa Trung Hải với Biển Đỏ Rút ngắn khoảng cách và thời gian

- Giảm chi phí vận chuyển Giảm nguy hiểm cho tàu thuyền

Câu 5: Thực vật và động vật ở hoang mạc thích nghi với mơi trường khắc nghiệt, khơ

hạn bằng cách:

- Tự hạn chế sự thốt hơi nước

+ TV: Cây xương rồng lá biến thành gai, thân bọc sát và mọng nước

+ ĐV: Cơn trùng, bị sát ban ngày vùi mình dưới cát hoặc trong các hốc đá, ban đêm mới đi kiếm ăn

- Tăng cường dự trữ nước và chất dinh dưỡng trong cơ thể

+ TV: Cây xương rồng khổng lồ ở Bắc Mĩ hay cây cĩ hình chai ở Nam Mĩ, cây bụi gai

cĩ thân lùn nhưng bộ rễ rất to và dài để cĩ thể hút nước được dưới sâu

+ ĐV: Linh dương, Lạc đà sống được nhờ khả năng chịu đĩi khát và đi xa tìm kiếm thức ăn, nước uống

Câu 6: Công thức tính MĐDS

Dân số (người) : Diện tích (km2)= MĐDS (người/km2)

83.000.000 người

330.991 km2

Câu 7:

* Nguyên nhân dẫn đến làn sóng di dân ở đới nóng:

-Nguyên nhân tự nhiên: Thiên tai, hạn hán

-Nguyên nhân xã hội: chiến tranh, nghèo đói, tìm kiếm việc làm

* Biện pháp tích cực của sự di dân

Di dân có tổ chức, có kế hoạch để khai hoang lập đồn điền trồng cây xuất khẩu, để xây dựng các công trình công nghiệp mới, phát triển kinh tế ở các vùng núi hay vùng ven biển

Ngày đăng: 16/05/2021, 19:19

w