Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số đồng biến trên khoảng 1;3... Theo bảng nguyên hàm của một số hàm số thường gặp ta có: Phương án A, B, C đúng... Gọi O là tâm của hình vuông ABCD.. Ta c
Trang 1BẢNG ĐÁP ÁN – ĐỀ 07
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1
Lời giải Chọn C
Gọi d là công sai, ta có u6 u15d 18 3 5 dd 3
Câu 2
Lời giải Chọn A
Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số đạt cực đại tại điểm x 2 vì y đổi dấu từ dương sang âm qua điểm
2
x
Câu 3
Lời giải Chọn B
Tọa độ tâm I và bán kính r của mặt cầu S có phương trình 2 2 2
x y z là:
1;0; 2
I , r 4
Câu 4
Lời giải Chọn B
Câu 5
Lời giải Chọn A
Ta có
f x dx f x dx f x dx
Câu 6
Lời giải Chọn A
Câu 7
Lời giải Chọn C
Ta có: 2a 2; 4; 6
;3b 6;12; 3
; 5c 5;15; 20
Suy ra: v2a3b5c3; 7; 23
Câu 8
Lời giải Chọn D
2
V r h
Câu 9
Lời giải Chọn B
Trang 2Tập xác định của hàm số D \ 3
Ta có
2
3
x y
x
Suy ra đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận đứng là đường thẳng x 3
Câu 10
Lời giải Chọn D
Dựa vào đồ thị ta thấy a0,c0nên chỉ có đáp án B thỏa mãn
Câu 11
Lời giải Chọn A
Số phức z a bia b Điểm biểu diến số phức là , M a b ( ; )
Từ đó suy ra điểm M(3; 1) biểu diễn số phức: z 3 i
Câu 12
Lời giải Chọn C
r = 2
l = 3
Hình trụ có r 2, đường sinh l 3
Diện tích xung quanh S xq 2 rl2 2.3 12
Câu 13
Lời giải Chọn D
( )
x
f x dx e x dx C
Câu 14
Lời giải Chọn B
Ta có: 1.1 2.0 2.1 3 0. Tọa độ điểm N(1; 0;1) thỏa mãn phương trình mặt phẳng ( ) nên N nằm trên
mặt phẳng ( )
Câu 15
Lời giải Chọn C
Ta có: y ' ln sin xé ùû ' 1
sin x sin x ' cos x
sin x cot x
Câu 16
Lời giải
Trang 3Chọn D
Ta có: 2 2a b 2a b
Câu 17
Lời giải Chọn C
Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số đồng biến trên khoảng 1;3
Câu 18
Lời giải Chọn B
Ta có: 32x1 272x 1 3 x 2
Vậy nghiệm của phương trình 32x1 27 là x 2
Câu 19
Lời giải Chọn C
:
có một vectơ chỉ phương là u 3 2; 1; 1
Câu 20
Lời giải Chọn D
Ta có 1 i 2 1 2i i 2 2i
Câu 21
Lời giải Chọn A
I
a
a 3
D'
C'
B' A'
D
A
Ta có: A B' 'C ; ABC D' ' BC B C'; '
Gọi I là giao điểm của hai đường chéo BC' và B C'
CB
BB
Tam giác IBB' cân tại I , suy ra: o o
' 'C ; ' ' 60
Câu 22
Lời giải Chọn C
Ta có: d I , P 3; bán kính đường tròn giao tuyến r 5 suy ra bán kính mặt cầu là:
R do đó phương trình mặt cầu là: x12y22z12 34
Câu 23
Lời giải
Trang 4Chọn B
Cách 1: Bấm máy tính chọn 5
6
a b
(có thể chọn số khác miễn sao thỏa mãn điều kiện 0 a 1, 0 b 1 )
5
5
6
đuợc kết quả: 1
Cách 2:
3
1 2
1
3
a
b
a
b
1
Câu 24
Lời giải Chọn A
Theo bảng nguyên hàm của một số hàm số thường gặp ta có: Phương án A, B, C đúng
Phương án D sai vì sin d x x cosx C
Câu 25
Lời giải Chọn A
Ta có phương trình đường thẳng d:
2 2 3
3 5
y t
đi qua điểm A(2; 0; 3) và có vectơ chỉ phương
(2; 3;5)
u nên có phương trình chính tắc là 2 3
Câu 26
Lời giải Chọn A
Đồ thị hàm số y f x cắt trục hoành tại ba điểm lần lượt là x1, x2, x3 (với x1 x2 x3)
Từ đồ thị của hàm số y f x ta có bảng biến thiên:
Ta thấy f x đổi dấu từ âm qua dương khi qua điểm x1 này nên số điểm cực trị của hàm số y f x
bằng 1
Câu 27
Lời giải Chọn C
Trang 5Gọi O là tâm của hình vuông ABCD
Ta có BD AO
BDAA O
Suy ra BDA AA O
Kẻ AH A O AH BDA
Suy ra AH d A ,BDA
Xét tam giác AA O vuông tại A có AA , 1 1 2
AO AC :
AA AO AH
AA AO
3 3
Vậy , 3
3
d A BDA
Câu 28
Lời giải Chọn C
Ta có x là nghiệm của phương trình 0
2
x
Với x 0 2 y0 20 Vậy x0y0 22
Câu 29
Lời giải Chọn A
1
0
x
Ta có a7 ,b 2 a 2b 3
Câu 30
Lời giải
Trang 6Chọn D
Dựa vào bảng biến thiên ta có hàm số nghịch biến trên khoảng 1; 2
Câu 31
Lời giải Chọn C
Số phần tử của không gian mẫu là n 36
Gọi A là biến cố để số chấm xuất hiện trên hai con xúc sắc đều là số chẵn
2; 2 ; 2; 4 ; 2; 6 ; 4; 2 ; 4; 4 ; 4; 6 ; 6; 2 ; 6; 4 ; 6; 6
A
Xác xuất của biến cố A là
n A
P A
n
Câu 32
Lời giải Chọn A
Hình lục giác đều cạnh a được tạo bởi 6 tam giác đều cạnh a
Mỗi tam giác đều cạnh a có diện tích:
2
3 4
a
Diện tích của hình lục giác đều là:
2
2
3 3
a
Thể tích của khối lăng trụ là: 3 2 3
2
Câu 33
Lời giải Chọn B
1
z
é
ë
Vậy có 3 số phức z thỏa mãn z 3 1
Câu 34
Lời giải Chọn B
Ta có: 2 3 i x y1 2 i 5 4i 2x3xiy2yi 5 4i
2x y 3x 2y i 5 4i
2 1
x
Nên Px22y 4 22
Trang 7Câu 35
Lời giải Chọn A
3
29
3
x x x
Vậy phương trình log 33 x 2 có nghiệm là 3 29
3
x Câu 36
Lời giải Chọn D
Ta có :
2
2
'
1
m y
x
+ Xét m 2
Hàm số trở thành : y 2 là hàm số hằng nên không đạt giá trị nhỏ nhất bằng 3
2
m
(loại)
+ Xét m 2
2
2
1
m
x
8
5
m
8
5
m
m
(thoả mãn)
+ Xét m 2
2
2
1
m
x
miny y(0) m
3
m
(loại)
Vậy m 7
Câu 37
Lời giải Chọn B
Ta có:
Vậy tập nghiệm S 0;3, suy ra b a 3 0 3
Câu 38
Lời giải Chọn C
z i i i i i
Do đó phần ảo của 2019
2019
z i bằng 1 Câu 39
Lời giải Chọn D
Trang 8 4 4
m m m m m m
Đặt 4 , 0
3
x
t t x
Bất phương trình 1 trở thành 2
Bất phương trình 1 có tập nghiệm là khi và chỉ khi 2
m t m tm t
2
2
4
t t
t t
Xét hàm số
2 2
4
t t
y f t
t t
với t , ta có 0
t
t t
Bảng biến thiên
Bất phương trình 2 được thỏa mãn khi và chỉ khi đường thẳng y mluôn nằm trên mọi
điểm của đồ thị hàm số y f t Từ BBT suy ra m 1
Mà m là số nguyên thuộc khoảng0 ; 10 nên m 1 ; 2 ; 3 ; ; 9
Câu 40
-1
2 1
y
O
Lời giải Chọn D
Theo bài ra ta có
' 2 2 4
h x f x f x f x x f x x f x f x 2x2f x 2x
f x 2 f x 2x
Từ đồ thị ta thấy y f x nghịch biến nên f ' x suy ra 0 f x 2 0
Suy ra h x 0 f x 2x 0
Từ đồ thị dưới ta thấy f x 2x0x 1
Trang 9y = 2x
-1
2 1
y
O
Ta có bảng biến thiên:
Suy ra đồ thị của hàm số yh x có điểm cực tiểu là M1;0
Câu 41
Lời giải Chọn D
Đường thẳng d có véc tơ chỉ phương u d 2; 3; 2
Mặt phẳng ( )P có véc tơ pháp tuyến n P 1; 1; 1
Mặt phẳng ( )Q chứa d và vuông góc với ( )P ;
Đường thẳng d' là hình chiếu vuông góc của d trên ( )P , d' P Q
Véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng ( )Q là n Qéu d',n Pù5; 4;1
Véc tơ chỉ phương của '
d là ud'éën P,n Qùû3; 6;9 31; 2; 3
Ta thấy đường thẳng '
d thuộc ( )P nên điểm M0d'M0( )P Thay tọa độ điểm M01;1; 2 ở đáp
án A thấy thỏa mãn phương trình ( )P
Câu 42
Lời giải Chọn D
Đặt: ux; dv f x e f x dx suy ra dudx, chọn ve f x
5 0
xf x e xxe e x e I
Câu 43
Lời giải Chọn B
8
6
4
2
2
M
h x
0
Trang 10Ta có diện tích hình phẳng giới hạn bởi C , đường thẳng x và trục hoành là 9 1
0
d 18
S x x Gọi
M; M
M x y là một điểm bất kì trên C ta có 2 1 9
S y OA y Theo giả thiết ta có
9
Câu 44
Lời giải Chọn D
R
I
E
E' M'
M
C'
B'
C A'
Xét lăng trụ tam giác đều ABC A B C Gọi , ' ' ' E E lần lượt là tâm đường tròn ngoại tiếp các tam giác ' , ' ' '
ABC A B C , M là trung điểm BC và I là trung điểm EE' Do hình lăng trụ đều nên EE' là trục của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC A B C, ' ' ' là tâm mặt cầu ngoại tiếp lăng trụ, I IA là bán kính mặt cầu ngoại tiếp lăng trụ
3
,
AE IE RIA AE2IE2
12
Thể tích khối cầu là 4 3
3
V R
3
2 23
Câu 45
Lời giải Chọn B
Đặt hệ trục Oxy như hình vẽ
Phương trình đường trònx2 y2 25 y 25 x2
Trang 11Tìm được tọa độ điểm 5 3 5
;
2 2
(một giao điểm của đường tròn và đường thẳng 5
2
y )
Diện tích 4 phần trắng (không trồng cây) là:
5 3 2
2 1
5 2
5
2
S x x
Diện tích phần trồng rau bằng diện tích hình tròn trừ cho S , tức là 1
5 3 2
1
5 2
5
2
S r S x x
Số tiền cần để trồng hoa là: 50000.S 3533057 đồng
Câu 46
Lời giải Chọn B
Dễ thấy đường thẳng đi qua các điểm 0; 3 và 1;0 nên :y3x3 suy ra hệ số góc của là
Hàm số y f x đạt cực tiểu tại x suy ra 1 f 1 0
1 1
f x x f x f f
Câu 47
Lời giải Chọn A
1
1
x
m
Đặt t , phương trình (1) thành x 1 3 1 4 3 3 0 2
t t
m
t m
Bài toán trở thành tìm số giá trị nguyên của m để phương trình 2 có đúng 3 nghiệm thực phân biệt
Nhận xét: Nếu t là một nghiệm của phương trình 0 2 thì cũng là một nghiệm của phương trình t0
2 Do đó điều kiện cần để phương trình 2 có đúng 3 nghiệm thực phân biệt là phương trình 2 có nghiệm t 0
2
m
m
é
ë
Thử lại:
+) Với m phương trình (2) thành 2 3 1 24 3 0
t
Trang 12Ta có 3 1 2
3
t
t
, và t 24 3 2,
t
xảy ra khi t , hay phương trình 0 2 có nghiệm duy nhất t nên loại 0 m 2
+) Với m phương trình 1 2 thành 3 1 14 6 0 3
t
Dễ thấy phương trình 3 có 3 nghiệm t 1,t0,t1
Ta chứng minh phương trình 3 chỉ có 3 nghiệm t 1,t 0,t1 Vì t là nghiệm thì t cũng là nghiệm phương trình 3 nên ta chỉ xét phương trình 3 trên 0;
Trên tập 0; , 3 3 1 14 6 0
t
Xét hàm 3 1 14 6
t t
f t t trên 0;
Ta có ' 3 ln 3 3 ln 3 2
3
f t
t
3
1
3
t
Suy ra f ' t đồng biến trên 0; f ' t có tối đa 1 nghiệm 0 t 0 f t có tối đa 2 0 nghiệm t 0; Suy ra trên 0; , phương trình 3 có 2 nghiệm t 0, t1
Do đó trên tập , phương trình 3 có đúng 3 nghiệm t 1,t0,t1 Vậy chọn m 1
Chú ý: Đối với bài toán trắc nghiệm này, sau khi loại được m ta có thể kết luận đáp án C do đề 2
không có phương án nào là không tồn tại m
Câu 48
Lời giải Chọn B
Ta có g' x f ' x 'f f x
g x
é
ë
2
x
x
é
ë
0 *
2 **
f x
f x
é
ë Dựa vào đồ thị suy ra:
Phương trình (*) có hai nghiệm 1
2
x x
é
ë
Phương trình ( **) có ba nghiệm
2
x n n
x p p
é
ë
Trang 13
g x có nghiệm
1
0
2
x
x
x
é
ë
Bảng biến thiên
Nhìn bảng biến thiên ta thấy hàm số g x ff x có 6 cực trị
Câu 49
Lời giải Chọn C
Đặt zxyi x y,
Theo giả thiết, z 1 z z 1 và 2 2
1
x y
1
y x )
f x x x x x
f x x x
1 1;1 2
0
2 1;1 3
x
x
é
ë
1 4
f ; 1 13
2
f
f
; f 1 4
1;1
1
2
f x f
Vậy maxP 13
Câu 50
Lời giải Chọn A
Trang 14(Q
P)
Ox i
nP
I
H
A K
A K
Chứng minh góc giữa (P) và (Q) bé nhất là góc giữa Ox và (P)
Giả sử (Q) (AKI) Ta có P , Q AKI , Ox P, AIH
Xét AHI,AHK là tam giác vuông chung cạnh AH
Ox có VTCP i1; 0; 0
P có VTPT n P 1; 1; 2
Góc giữa Ox và mặt phẳng P là : 1
sin
6
P P
i n
Góc giữa Q và mặt phẳng P thoả: cos . 1 sin2 5
P Q
n n
Phương trình mặt phẳng Q :ByCz 0
Ta có:
6 6
Chọn A = 1, C = -2