1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

10CB Bai 09 Tong hop va phan tich luc

16 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 646 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngaém chöøng ôû cöïc caän qua kính luùp laø ñieàu chænh kính hay vaät sao cho aûnh cuûa vaät naèm ñuùng ñieåm cöïc caän cuûa maét. CUÛNG COÁ KIEÁN THÖÙC MÔÙI[r]

Trang 1

TR ƯỜ NG T H PT CHUYEÂN TG GV: Traàn Coâng Huaån

Trang 2

TRƯỜNG THPT CHUYÊN TG

BỘ MÔN VẬT LÝ

GIÁO ÁN ĐIỆN TỬ

KHỐI 10

Trang 3

Bài 09

Trang 4

I._ LỰC CÂN BẰNG LỰC:

_ Lực là đại lượng vectơ đặc trưng cho tác dụng của vật này lên vật khác mà kết quả là gây ra gia tốc cho vật hoặc làm cho vật biến dạng

_ Các lực cân bằng là các lực khi tác dụng đồng thời vào vật thì không gây ra gia tốc cho vật

_ Đường thẳng mang vectơ

gọi là giá của lực Hai lực cân

bằng là hai lực cùng tác dụng

lên một vật, cùng giá, cùng

độ lớn và ngược chiều

_ Đơn vị của lực là Newton (N)

A

B

F

Trang 5

II._ TỔNG HỢP LỰC:

A._ Thí nghiệm:

I._ LỰC CÂN BẰNG LỰC:

1 F

2 F

3 F

A

B

C

D

1

2 M

Hình 9.5

O

N

3

F

1

F

2

F

_ Vòng O đứng yên dưới tác

dụng của ba lực , và (có

độ lớn bằng trọng lượng của ba

nhóm quả cân)

Bố trí thí nghiệm

như hình vẽ:

F

Trang 6

II._ TỔNG HỢP LỰC:

A._ Thí nghiệm:

_ Biểu diễn ,

I._ LỰC CÂN BẰNG LỰC:

F

1 F

2 F

3 F

A

B

C

D

1

2 M

Hình 9.5

O

_ Vì hai lực và cân bằng

với lực nên có thể thay thế hai

lực bằng lực ngược hướng

với và có độ lớn F = F3 Ta thấy

tứ giác OADB là hình bình hành

có OD là đường chéo

N

3

F

1

F

2

F

1

F OA

 

2

F OB

 

3

F OC

 

3 F

F ,F 1 2

F

_ Thay đổi độ lớn và hướng của các lực thì

khi vòng O đứng yên: OADB vẫn là hình bình hành 1 2

F ,F

 

Trang 7

II._ TỔNG HỢP LỰC:

A._ Thí nghiệm:

Tổng hợp lực là thay thế các lực tác dụng đồng thời vào cùng một vật bằng một lực có tác dụng giống hệt như các lực ấy

I._ LỰC CÂN BẰNG LỰC:

O F  2

B._ Định nghĩa:

12

F F F

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

(9.1)

Nếu hai lực đồng quy làm thành hai cạnh của một hình bình hành, thì đường chéo kể từ điểm đồng quy biểu diễn hợp lực của chúng

Ta viết:

Hình 9.7

C._ Quy tắc hình bình hành:

1

F

F

Trang 8

II._ TỔNG HỢP LỰC:

III._ ĐIỀU KIỆN CÂN BẰNG CỦA CHẤT ĐIỂM: I._ LỰC CÂN BẰNG LỰC:

(9.2)

Muốn cho một chất điểm đứng cân bằng thì hợp lực của các lực tác dụng lên nó phải bằng không

12   n

F F F F 0

    

    

    

    

    

    

    

    

    

    

    

    

    

    

Trang 9

II._ TỔNG HỢP LỰC:

III._ ĐIỀU KIỆN CÂN BẰNG CỦA CHẤT ĐIỂM:

I._ LỰC CÂN BẰNG LỰC:

thay thế lực trong hình

(9.5) bằng hai lực: (trực

đối với ) và (trực đối

với ) theo hai phương

OM và ON như hình vẽ

N M

1

F

O

IV._ PHÂN TÍCH LỰC:

2

F

3

F

/ 1

F

/ 2

F

3

F

1

F

2

F

1

/

F

2

/

F

lực là thay thế một lực bằng

hai hay nhiều lực có tác

dụng giống hệt như lực đó

Trang 10

II._ TỔNG HỢP LỰC:

III._ ĐIỀU KIỆN CÂN BẰNG CỦA CHẤT ĐIỂM: I._ LỰC CÂN BẰNG LỰC:

mút C của , kẻ hai đường

thẳng song song với hai

phương ON và OM; chúng

cắt những phương này tại

các điểm E và G Các vectơ

, biểu diễn các lực,

thành phần

N M

1

F

O

lực có tác dụng cụ thể theo

hai phương nào thì mới

phân tích lực đó theo hai

phương ấy

IV._ PHÂN TÍCH LỰC:

2

F

3

F

/ 1

F

/ 2

F

3

F

OE,OG 

1

2

F ,F

C

Trang 11

CỦNG CỐ KIẾN THỨC MỚI.

Câu 1: Hãy nêu tác dụng của kính lúp và cách ngắm chừng ảnh của vật qua kính lúp

Câu 2: Hãy trình bày về số bội giác của kính lúp

Câu 3: Nêu các đặc điểm về số bội giác của kính lúp khi ngắm chừng ở vô cực

Trang 12

Câu 4: Chọn câu đúng Kính lúp là:

A Một thấu kính phân kỳ có tác dụng làm tăng góc trông bằng cách tạo ra một ảnh ảo cùng chiều, lớn hơn vật

B Một gương cầu lõm bổ trợ cho mắt trong việc quan sát các vật nhỏ, có tác dụng làm tăng góc trông bằng cách tạo

ra một ảnh ảo cùng chiều, lớn hơn vật

C Một thấu kính hội tụ có tiêu cự nhỏ, bổ trợ cho mắt trong việc quan sát các vật nhỏ

D Một gương cầu lồi bổ trợ cho mắt trong việc quan sát các vật nhỏ, khi mắt nhìn qua quang cụ này thấy ảnh của vật dưới góc trông   min

CỦNG CỐ KIẾN THỨC MỚI.

Trang 13

Câu 5: Chọn đáp án đúng Một người mắt bình thường, có điểm cực cận cách mắt 20(cm), quan sát một vật qua kính lúp có tiêu cự f = 2(cm) Xác định độ bội giác (số bội giác) của kính lúp khi người này ngắm chừng ở vô cực:

A G = 2

B G = 10

C G = 20

D G = 40

CỦNG CỐ KIẾN THỨC MỚI.

Trang 14

Câu 6: Chọn câu đúng:

A Ngắm chừng ở điểm cực cận qua kính lúp là điều chỉnh kính hay vật sao cho vật nằm đúng điểm cực cận của mắt.

B Ngắm chừng ở điểm cực viễn qua kính lúp là điều chỉnh kính hay vật sao cho vật nằm đúng điểm cực viễn của mắt.

C Số bội giác G của một dụng cụ quang học là tỉ số giữa góc trông ảnh của vật qua dụng cụ quang học với góc trông trực tiếp vật

D Ngắm chừng ở cực cận qua kính lúp là điều chỉnh kính hay vật sao cho ảnh của vật nằm đúng điểm cực cận của mắt

CỦNG CỐ KIẾN THỨC MỚI.

Trang 15

CHUẨN BỊ TIẾT HỌC SAU.

_ Học thuộc bài “Kính lúp”

_ Trả lời các câu hỏi và làm các bài tập trong

_ Xem trước bài “Kính hiển vi” từ trang 260 đến

cấu tạo của kính hiển vi; cách ngắm chừng qua

kính hiển vi

_ Sưu tầm các tranh, ảnh về các loại kính hiển vi

Trang 16

Cảm ơn sự theo dỏi

của quí thầy cô và các

em Chúc quí thầy cô và các em dồi dào sức khoẻ và hạnh phúc.

Ngày đăng: 16/05/2021, 18:42

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w