- Đọc rõ ràng rành mạch các bài tập đọc đã học trong học kỳ 2, hiểu nội dung và trả lời đúng câu hỏi.. - Kiểm tra kỹ năng đọc và hiểu nội dung bài.[r]
Trang 1Tuần 24 Thứ hai ngày 27 tháng 2 năm 2012
- Biết cách tìm thừa số x trong các bài tập dạng: x a = b; a x = b.
- Biết tìm một thừa số chưa biết
- Biết giải bài toán có một phép chia (trong bảng chia 3)
II Đồ dùng dạy - học:
- GV: Bảng phụ
- HS: SGK
III Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A/ Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2 em lên bảng làm bài tập sau:
X x 3 = 18
2 x X = 14
- Nhận xét cho điểm HS
B/ Dạy học bài mới
1 Giới thiệu bài
- Ghi tên bài lên bảng
2 Luyện tập :
Bài 1: Tìm X?
- Gọi HS đọc yêu cầu
- X là gì trong các phép tính của bài?
- Muốn tìm một thừa số trong phép nhân ta
làm thế nào?
- Yêu cầu HS làm bài
- Gọi HS nhận xét bài bạn trên bảng
Bài 2: Tương tự bài 1
Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống:
- Yêu cầu HS nêu đề bài
- X là thừa số trong các phép tính của bài
- Muốn tìm một thừa số trong phép nhân
ta lấy tích chia cho thừa số kia
- Làm bài: 3 em lên bảng làm, cả lớp làmvào vở
X x 2=4 X=4 : 2 X=2
2 x X=12 X=12:2 X=6
3x X=27 X=27:3 X=9
- Đọc yêu cầu
Trang 2- Treo bảng phụ có sẵn nội dung bài tập 3,
yêu cầu HS đọc tên các dòng trong bảng
- Muốn tìm tích ta làm thế nào?
- Muốn tìm một thừa số ta làm thế nào?
- Yêu cầu HS tự làm bài tiếp
- Gọi HS nhận xét chữa bài
Bài 4
- Gọi 1 HS đọc đề bài
- Có tất cả bao nhiêu kilôgam gạo?
- 12 kilôgam gạo được chia đều thành mấy túi?
- Chia đều thành 3 túi có nghĩa là chia như
- Gọi HS nhận xét bài bạn và cho điểm
Bài 5: Tương tự bài 4
- Muốn tìm một thừa số trong phép nhân
ta lấy tích chia cho thừa số kia
- 1 HS làm bài trên bảng lớp, cả lớp làmbài vào vở
- Muốn tìm một thừa số trong phép nhân
ta lấy tích chia cho thừa số kia
.
Trang 3I Mục tiêu:
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng, đọc rõ lời nhân vật trong câu chuyện
- Hiểu ND: Khỉ kết bạn với Cá Sấu, bị Cá sấu lừa nhưng Khỉ đã khôn khéo thoát
nạn Những kẻ bội bạc như Cá Sấu không bao giờ có bạn (trả lời được các câu
A/ Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2 em lên bảng đọc bài: Nội quy
Đảo Khỉ
- Nhận xét cho điểm HS
B/ Dạy học bài mới
1 Giới thiệu bài
- Ghi tên bài lên bảng
- Yêu cầu Hs đọc từ khó: leo trèo, quẫy
mạnh, sần sùi, nhọn hoắt, lưỡi cưa, lủi
mất, cá sấu.
• Đọc từng đoạn
- Bài chia làm 4 đoạn:
- Đ1: Từ đầu đến hái cho
- Đ2: Tiếp đến vua của bạn
- Đ3: Tiếp đến như mi đâu
giọng sao cho đúng vị trí của các dấu
câu Phần sau, cần thể hiện được tình
cảm của nhân vật qua lời nói của nhân
vật đó (đọc mẫu lời đối thoại giữa khỉ và
cá sấu)
- 2 em đọc bài và trả lời câu hỏi SGK
- Hs nhắc lại tên bài
- Hs nhẩm theo giáo viên
- Mỗi em đọc 1 câu nối tiếp
Trang 4- Yêu cầu HS đọc câu văn trên theo đúng
- Nêu nghĩa từ: dài thượt, ti hí, trườn.
- HS đọc 2 câu trong đoạn hội thoại giữa Khỉ và Cá Sấu
+ Vua của chúng tôi oóm nặng,/ phải ăn một quả tim khỉ mới khỏi.// Tôi cần quả tim của bạn.//
+ Chuyện quan trọng vậy// mà bạn chẳng báo trước.// Quả tim tôi để ở nhà.// Mau đưa tôi về,/ tôi sẽ lấy tim dâng lên vua của bạn.// (giọng bình tĩnh tự tin)
- Nêu nghĩa từ: trấn tĩnh.
+ Con vật bội bạc kia.// Đi đi!// Chẳng ai thèm kết bạn/ với những kẻ giả dối như mi đâu.//(giọng phẫn nộ)
- Đọc bài trong nhóm đôi
- Các nhóm thi đọc và thực hiện theo yêu cầu của giáo viên
+ Khỉ gặp Cá Sấu trong hoàn cảnh nào?
* Chuyện gì sảy ra với đôi bạn lớp mình
cùng học tiếp nhé
- Yêu cầu HS đọc đoạn 2, 3, 4
+ Cá Sấu định lừa Khỉ như thế nào?
+ Tìm những từ ngữ miêu tả thái độ của
Khỉ khi biết Cá Sấu lừa mình?
Trang 5+ Vỡ sao Khỉ lại gọi cỏ Sấu là con vật bội
bạc?
+ Tại sao cỏ Sấu lại tẽn tũ lủi mất?
+ Theo em Khỉ là con vật như thế nào?
+ Cũn Cỏ Sấu thỡ sao?
* Cõu chuyện muốn núi với chỳng ta điều
gỡ?
- Truyện ca ngợi trớ thụng minh của Khỉ,
phờ phỏn thúi giả dối, lợi dụng người
- Cỏ Sấu thường chảy nước mắt, do khi
nhai thức ăn, tuyến nước mắt của cỏ Sấu bị
ộp lại chứ khụng phải do nú thương xút hay
buồn khổ điều gỡ Chớnh vỡ thế nhõn dõn ta
cú cõu" Nước mắt cỏ Sấu" là để chỉ những
kẻ giả dối, giả nhõn giả nghĩa
- Nhận xột giờ học
- Dặn HS về nhà đọc lại bài và CB bài sau
- Vỡ Cỏ Sấu sử tệ với Khỉ trong khi Khỉcoi Cỏ Sấu là bạn thõn
- Vỡ nú lộ rừ bộ mặt là kẻ xấu
- Khỉ là người bạn tốt và rất thụng minh
- Cỏ Sấu là con vật bội bạc, là kẻ lừa dốixấu tớnh
- Những kẻ bội bạc, giả dối thỡ khụng baogiờ cú bạn
- 3 em đúng vai người dẫn chuyện, CỏSấu, Khỉ để đọc lại chuyện
- Nhiều nhúm đọc
- HS nghe để hiểu thờm
- Hs nghe về thực hiện cho tốt
-Buổi chiều
Luyện đọc: Quả tim khỉ Gấu trắng là chỳa tũ mũ
I Mục tiờu
- Củng cố kỹ năng đọc thành tiếng: Đọc trôi chảy toàn bài, ngắt nghỉ hơi
đúng Rèn đọc giọng phù hợp với nội dung bài
- Rèn kỹ năng đọc hiểu: Hiểu nội dung câu chuyện:
II Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
1 Luyện đọc: Quả tim Khỉ
Trang 6- Bình chọn hs đọc hay.
* Luyện đọc hay
- Giọng đọc của Khỉ là giọng đọc gì?
- Cần nhấn giọng ở các từ ngữ nào
- Về nhà đọc bài tập đọc, trả lời lại các
câu hỏi cuối bài
- Củng cố cách viết chữ hoa S, T Biết cấu tạo con chữ, cỡ chữ
- Viết đúng, viết đẹp chữ hoa S, T, câu ứng dụng
- Yêu thích môn học, giữ gìn vở sạch, chữ đẹp, rèn tính cẩn then, sạch sẽ
II Đồ dùng dạy học
- Mẫu chữ hoa S, T
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ
Trang 7Dới lớp viết bảng con.
- Treo mẫu chữ cho hs quan sát
- Yêu cầu hs viết chữ hoa S vào bảng
* Luyên viết cụm từ ứng dụng
- Ghi bảng cụm từ ứng dụng
- Yêu cầu hs đọc
- Hiểu ý nghĩa câu ứng dụng là gì?
- Nhận xét
- Cho hs viết vào vở 2 cụm từ ứng
dụng (mỗi cụm từ 7 dòng)
Kể chuyện theo chủ điểm
I Mục tiờu
- Hiểu được ý nghĩa cõu chuyện
- Rốn kĩ năng lắng nghe, đưa ra nhận xột, trả lời, phõn tớch cõu chuyờn
- Giỏo dục tỡnh cảm, yờu thớch mụn học, rốn phẩm chất đạo đức
II Đồ dung dạy học
- Truyện đọc lớp 2
III Cỏc ho t đ ng d y h c ạ ộ ạ ọ
Trang 8Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
1 Giới thiệu bài
- Giới thiệu tên truyện, nội dung chính
của câu chuyện: Hæ vµ c¸c con vËt bÐ
III Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh A/ Kiểm tra bài cũ
- Gọi 3 em lên bảng yêu cầu nối tiếp nhau
kể lại câu chuyện Bác sĩ Sói
- 3 em lên bảng nối tiếp nhau kể
- Nhận xét bạn kể
Trang 9B/ Dạy học bài mới
1 Giới thiệu bài
- Trong hai tiết tập đọc đầu tuần các em đã
được học bài tập đọc nào?
- Ghi tên bài lên bảng
2 Hướng dẫn kể từng đoạn chuyện
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài 1
Bước 1: Kể trong nhóm.
- GV yêu cầu HS chia nhóm, dựa vào tranh
minh hoạ và gợi ý của GV để kể cho các
- Câu chuyện sảy ra ở đâu?
- Cá Sấu có hình dáng như thế nào?
- Khỉ gặp Cá Sấu trong hoàn cảnh nào?
- Khỉ đã hỏi Cá Sấu câu gì?
- Cá Sấu trả lời Khỉ ra sao?
- Tình bạn giữa Khỉ và cá Sấu như thế nào?
Tranh 2:
- Muốn ăn thịt Khỉ Cá Sấu đã làm gì?
- Cá Sấu định lừa Khỉ như thế nào?
- Lúc đó thái độ của Khỉ ra sao?
- Bài Quả tim Khỉ
- HS nhắc lại tên bài
*Dựa vào các tranh, kể lại từng đoạn câu chuyện Quả tim khỉ
- Chia nhóm Mỗi HS kể về 1 bức tranh Khi 1 HS kể thì các bạn khác lắng nghe
và nhận xét bổ sung cho bạn
- 1 HS trình bày 1 bức tranh
- HS khác nhận xét bạn kể theo các tiêu chí
- Câu chuyện xảy ra ở ven sông
- Cá Sấu da sần sùi, dài thượt nhe hàm răng nhọn hoắt như một lưỡi cưa sắt
- Cá Sấu hai hàng nước mắt chảy dài
Trang 10- Khỉ đã nói gì với Cá Sấu?
Tranh 3:
- Chuyện gì xảy ra khi Khỉ nói với cá Sấu
là Khỉ đã để quên quả tim ở nhà?
- Khỉ nói với Cá Sấu điều gì?
Tranh 4:
- Nghe Khỉ mắng Cá Sấu làm gì?
3 Củng cố, dặn dò
- Câu chuyện muốn nói với em điều gì?
- Dặn HS về nhà kể lại cho người thân nghe
và CB bài sau: Sơn Tinh, Thuỷ Tinh.
- Nhận xét tiết học
- Chuyện quan trọng vậy mà bạn chẳng báo trước Quả tim tôi để ở nhà Mau đưa tôi về tôi sẽ lấy tim dâng lên vua của bạn
- Cá Sấu tưởng thật đưa Khỉ về khỉ trèo lên cây thoát chết
- Con vật bội bạc kia! Đi đi! Chẳng ai thèm kết bạn với những kẻ giả dối như miđâu
- Cá Sấu tẽn tò, lặn sâu xuống nước lủi mất
- Phải thật thà Trong tình bạn không được dối trá
III Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A/ Kiểm tra bài cũ
- Gọi 3 HS lên bảng làm bài tập sau:
Trang 11B/ Dạy học bài mới
1 Giới thiệu bài
- Ghi tên bài lên bảng
2 Lập bảng chia 4
- Gắn lên bảng 3 tấm bìa, mỗi tấm bìa có 4
chấm tròn, sau đó nêu bài toán: Mỗi tấm
bìa có 4 chấm tròn Hỏi 3 tấm bìa có tất
cả bao nhiêu chấm tròn?
- Hãy nêu phép tính thích hợp để tìm số
chấm tròn có trong cả 3 tấm bìa
- Nêu bài toán: trên các tấm bìa có tất cả
12 chấm tròn Biết mỗi tấm bìa có 4 chấm
tròn Hỏi có tất cả bao nhiêu tấm bìa?
thanh bảng chia 4 vừa lập
- Yêu cầu HS tìm điểm chung các phép
tính chia trong bảng chia 4
- Có nhận xét gì về kết quả của các phép
chia trong bảng chia 4
- Chỉ vào bảng và yêu cầu HS chỉ và đọc
số được đem chia trong các phép tính của
bảng chia 4
- Yêu cầu HS tự học thuộc lòng bảng chia 4
- HS nhắc lại tên bài
- Quan sát và phân tích câu hỏi của GV,sau đó trả lời: 3 tấm bìa có 12 chấm tròn
8:4=212:4=316:4=420:4=5
24:4=628:4=732:4=836:4=940:4=10
Trang 12- Tổ chức cho HS thi đọc thuộc lòng bảng
chia 4
- Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh bảng chia 4
4 Thực hành
Bài 1: Tính nhẩm
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- Yêu cầu HS tự làm bài, sau đó yêu cầu 2
HS ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để kiểm
tra bài lẫn nhau
Bài 2: Giải toán
- Gọi HS đọc đề bài
- Có tất cả bao nhiêu học sinh?
- 32 học sinh được xếp thành mấy hàng?
- Muốn biết mỗi hàng có mấy bạn chúng
- Chữa bài và nhận xét đúng sai
- Làm bài
Bài giảiMỗi hàng có số học sinh là:
32 : 4 = 8 (học sinh) Đáp số: 8 học sinh
- Chép chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn văn xuôi có lời nhân vật
- Làm được BT (2) a/b, hoặc BT (3) a/b, hoặc BT CT phương ngữ do gv soạn
II Đồ dùng dạy - học:
- GV: Bảng phụ ghi nội dung bài tập chính tả
- HS: SGK, VBT
Trang 13Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
- Đoạn văn cú những nhõn vật nào?
- Vỡ sao Cỏ Sấu lại khúc?
- Khỉ đó đối xử với Cỏ Sấu như thế nào?
b) H ướ ng d ẫ n trỡnh b à y
- Đoạn văn cú mấy cõu?
- Những chữ nào trong bài cần phải viết
hoa? Vỡ sao?
- Hóy đọc lời của Khỉ?
- Hóy đọc cõu núi của Cỏ Sấu?
- Những lời núi ấy được đặt sau dấu gỡ?
- Đoạn trớch sử dụng những loại dấu cõu
gỡ?
c) Vi ế t t ừ khú
- Yờu cầu HS đọc và viết cỏc từ:
- Chỉnh sửa lỗi cho HS
d) Vi ế t chớnh t ả
- Yờu cầu HS đọc lại bài viết
- Lưu ý HS cỏch trỡnh bày bài
- Đọc cho HS viết vào vở
- Đọc soỏt lỗi
e) Chấm bài.
- Thu chấm một số bài
- 2 hS lên bảng viết: le te, long lanh, nồngnàn, lo lắng
- Đặt sau dấu gạch đầu dòng
- Dấu chấm, dấu phẩy, dấu chấm hỏip,dấu gạch đầu dòng, dấu hai chấm
- Viết và đọc các từ khó: Cá Sấu, nghe, những hoa quả.
- 2 HS đọc lại bài
- HS nờu cỏch trỡnh bày bài chớnh tả
- Nghe và nhớ cả cõu, cả cụm từ rồi mới ghi vào vở
- Soỏt lỗi, sửa sai bằng bỳt chỡ
- HS nghe và rút kinh nghiệm
Trang 143 H ớng dẫn làm bài tập chính tả
Bài 2: Điền vào chỗ trống:
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài 2
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài Yêu cầu cả lớp
làm vở bài tập
- Yêu cầu HS nhận xét bài bạn
- Yêu cầu cả lớp đọc các từ vừa tìm
Bài 3 :
- Gọi 1 em đọc yêu cầu
- GV nêu yêu cầu và chia lớp thành 2 đội,
gọi lần lợt các nhóm trả lời Mỗi tiếng tìm
- Làm bài theo yêu cầu của GV
- Đáp án: say sa, xay lúa, xông lên, dòngsông
b) ut hay uc?
- chúc mừng, chăm chút, lụt lội, lục lọi
- HS nhận xét bài bạn và chữa bài mình
a Tên nhiều con vật thờng bắt đầu bằng s:
Luyờn tập: Cỏc bảng nhõn, chia đó học
I Mục tiờu
Giỳp HS:
- Bước đầu nhận biết phộp chia trong mối quan hệ với phộp nhõn
- Biết viết, đọc và tớnh kết quả của phộp chia
II Cỏc hoạt động dạy học
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ
- Cho 3 phộp nhõn bất kỡ yờu cầu 3 hs lờn
bảng chuyển phộp nhõn thành 2 phộp chia
Trang 15- Cho học sinh làm bài vào vở.
- Gọi 1 hs lên bảng làm bài
- Yêu cầu học sinh đọc đề bài
- Bài toán yêu cầu gì?
- Muốn biết 24 học sinh xếp được mấy
hàng thì ta làm thế nào?
- 1 hs làm bảng lớp, còn lại làm vở
Bài 5: Có 30 con trâu Số bò bằng 1/3 số
trâu Hỏi có bao nhiêu con bò?
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Cô có 30 ô vuông cô lấy đi 10 ô vuông
Hỏi cô đã lấy đi một phần mấy số ô
vuông?
- Tương tự như vậy làm bài tập
- Muốn biết số bò có bao nhiêu con ta làm
thế nào?
- Yêu cầu học sinh tóm tắt, làm bài
Bài 6: Có 4 con gà và 3 con rùa Hỏi có
bao nhiêu cái chân cả gà và rùa?
- Yêu cầu phân tích bài toán
- Muốn làm được bài tập này ta làm như
thế nào?
- Khi tìm được số chân của gà và của rua
ta phải làm gì để tìm được số chân của cả
gà và rùa?
Yêu cầu hs làm bài
3 Củng cố, dặn dò.
- Xem trước bài sau
- HS đổi vở kiểm tra
- Đọc yêu cầu bài tập
- Phân tích bài toán
Trang 16- Nhận xét tiết học.
Thi đọc bảng nhân, chia đã học
I.Mục tiêu
- Thuộc bảng chia 2, 3, 4
- Hiểu được vì sao cĩ được phép chia như vậy
II Các hoạt dộng dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Viết đúng chữ hoa S, chữ và câu ứng dụng
- Hiểu được ý nghĩa câu ứng dụng
- Rèn chữ và giữ gìn sách vở
II Đồ dùng dạy học:
- Chữ mẫu S Bảng phụ viết chữ cỡ nhỏ.
III Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ
- Yêu cầu viết chữ hoa R - Viết bảng con
Trang 17- Đọc lại câu ứng dụng, nêu ý nghĩa câu ứng
dụng
- Nhận xét, cho điểm
2 Bài mới
*Hướng dẫn viết chữ hoa S
- Chữ hoa S cao mấy li?
ướng dẫn viết bảng con
- Yêu cầu hs viết 2, 3 lần chữ hoa S cỡ lớn và
cỡ vừa
- Quan sát, uốn nắn hs
* Hướng dẫn viết câu ứng dụng
- Giới thiệu câu ứng dụng: Sáo tắm thì mưa
- Yêu cầu quan sát, nhận xét:
Trang 18- Quan sát, giúp đỡ hs yếu.
I Mục tiêu:
- Biết được cấu tạo của hai chữ hoa U, Ư
- Viết đúng 2 chữ hoa U, Ư (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ U hoặc Ư ); chữ và
câu ứng dụng; Ươm (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ); “Ươm cây gây rừng” (3
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A/ Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra bài viết ở nhà của một số Hs
- Yêu cầu HS viết chữ T, Thẳng vào bảng
con
- Nhận xét chữa bài
B/ Dạy học bài mới
1 Giới thiệu bài
- Ghi tên bài lên bảng
2 Hướng dẫn viết chữ U, Ư:
+ Treo mẫu chữ hoa U
- Chữ U hoa cao mấy li? Rộng mấy ô? Gồm
mấy nét? Là những nét nào?
- Những em chưa hoàn thành bài ở giờtrước
- 2 em viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con
- Hs nhắc lại tên bài
- HS quan sát
- Chữ U hoa cao 5 li rộng 5,5 ô gồm 2nét là nét móc hai đầu và nét móc ngượcphải
Trang 19- Điểm đặt bút của nét thứ nhất nằm ở vị trí
nào?
- Điểm dừng bút của nét này nằm ở đâu?
- Hãy tìm điểm đặt bút và dừng bút của nét
móc ngược phải
+ Giảng lại quy trình viết, vừa giảng vừa
viết mẫu trong khung chữ
- Yêu cầu HS so sánh chữ U hoa và chữ Ư
- Em hiểu ươm cây gây rừng nghĩa là gì?
- Những chữ nào có chiều cao bằng chữ Ư
hoa và cao mấy li?
- Khoảng cách giữa các chữ như thế nào?
+ GV viết mẫu chữ Ươm.
+ HS viết bảng con chữ Ươm.
4 Hướng dẫn viết vở tập viết.
- HS mở vở đọc và nêu chú ý khi viết bài
- Yêu cầu HS viết vào vở tập viết, theo dõi
và chỉnh sửa cho các em
- Thu và chấm bài
5 Củng cố, dặn dò
- Hôm nay học viết chữ hoa nào? Hãy nêu
những từ được viết bằng chữ hoa U, Ư mà
em biết?
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà viết hoàn thành bài
- Điểm đặt bút của nét thứ nhất nằm trênĐKN5, giữa ĐKD2 và 3
- Điểm dừng bút của nét này nằm trênĐKD5, giữa ĐKN2 và 3
- Điểm đặt bút nằm tại giao điểm củaĐKN6 và ĐKD5
- Điểm dừng bút của nét móc ngược phảinằm trên ĐKN2
* HS quan sát lại
- Chữ Ư hoa chỉ khác chữ U hoa ở nétrâu nhỏ trên đầu nét 2
- 1 HS trả lời, HS khác nhắc lại
- Viết bảng con chữ U, Ư hoa
- Quan sát
- Đọc Ươm cây gây rừng
- Ươm cây gây rừng là công việc mà tất
cả mọi người cần tham gia để bảo vệ môitrường, chống hạn hán và lũ lụt
Trang 20Một phần tư.
I Mục tiêu:
- Nhận biết bằng hình ảnh trực quan “ Một phần tư”; biết đọc, viết 1/4
- Biết thực hành chia một nhóm đồ vật thành 4 phần bằng nhau
II Đồ dùng dạy học
- GV: Các hình vuông, hình tròn, hình tam giác đều giống hình vẽ SGK
- HS: SGK,VBT
III Các hoạt động dạy học;
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A/ Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2 em lên bảng làm bài tập sau:
Điền dấu thích hợp vào chỗ trống>,<, =
B/ Dạy học bài mới
1 Giới thiệu bài
- Ghi tên bài lên bảng
2 Giới thiệu "Một phần tư 1
4"
- Cho HS quan sát hình vuông như trong
phần bài học SGK sau đó dùng kéo cắt hình
vuông ra làm 4 phần bằng nhau và giới
thiệu: " Có một hình vuông, chia làm 4
phần bằng nhau, lấy đi một phần, được
một phần tư hình vuông
- Tiến hành tương tự với hình tròn, hình
tam giác đều để rút ra kết luận:
12 : 4 = 6 : 2
28 : 4 > 2 x 3
4 x 2 = 32 : 4
- HS đọc bảng chia 4 theo yêu cầu
- Hs nhắc lại tên bài
- Theo dõi thao tác của GV và phân tíchbài toán, sau đó nhắc lại: Còn lại mộtphần tư hình vuông
- Theo dõi bài giảng của GV và đọcviết số 1
Trang 21- Yêu cầu HS suy nghĩ và tự làm bài, sau
đó gọi HS phát biểu ý kiến
- Nhận xét cho điểm HS
Bài 2:
- Gọi học sinh đọc đề bài
- Cho học sinh nhân xét các hình
- Làm bài cá nhân sau đó trình bày kết quả
- Vì sao hình C lại không phải hình có 1
4 số
ô vuông đã được tô màu?
- Nhận xét
Bài 3;
- Yêu cầu đọc đề bài, quan sát tranh
- Số thỏ được vẽ trong hình A có bao nhiêu
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng Đọc rõ lời của nhân vật trong bài
- Hiểu nội dung: Voi rừng được nuôi dạy thành voi nhà làm nhiều việc có íchgiúp cho con người (trả lời được các câu hỏi trong SGK)
- Ra quyết định ; Ứng phó với căng thẳng.
II Đồ dùng dạy - học:
- GV: Tranh minh hoạ
- HS: SGK
Trang 22III Các hoạt động dạy- học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A/ Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra đọc bài Quả tim Khỉ
- Nhận xét ghi điểm
B/ Dạy học bài mới
1 Giới thiệu bài
- Ghi tên bài lên bảng
2 Hướng dẫn luyện đọc
a) Đọc mẫu
b) Đọc và tìm hiểu nghĩa từ chú giải.
Đọc từng câu
- Yêu cầu HS đọc từ khó: khựng lại, lùm cây,
lừng lững, quặp chặt vòi, huơ
Đọc từng đọan
- Bài chia làm 3 đoạn:
+ Đoạn 1: Từ đầu đến qua đêm
+ Đoạn 2: Tiếp đến phải bắn thôi
+ Đoạn 3: Còn lại
- Gọi 3 em đọc nối tiếp 3 đoạn
* Gọi 1 em đọc đoạn 1:
- HD đọc ngắt giọng câu dài:
- Nêu nghĩa từ chú giải: khựng lại, thu lu,
vục
+ Yêu cầu HS đọc đoạn 2:
- Yêu cầu HS đọc 4 câu hội thoại có trong
đoạn văn này
- 3 HS đọc theo vai
- Qua câu chuyện em rút ra bài học gì?
- Hs nhắc lại tên bài
- HS nghe và nhẩm theo giáo viên
- Mỗi em đọc 1 câu nối tiếp
- Đọc cá nhân - Đồng thanh từ khó: khựng lại, lùm cây, lừng lững, quặp chặtvòi, huơ
- HS theo dõi, lấy bút chì đánh dấu vào SGK
- 3 em đọc nối tiếp 3 đoạn
- Tìm cách ngắt và luyện đọc các câu
Tứ rú ga mấy lần/ nhưng xe không nhúcnhích.// Hai bánh đã vục xuống vũng lầy // Chúng tôi đành ngồi thu lu trong xe,/ chịu rét qua đêm.//
- Nêu nghĩa các từ chú giải: khựng lại, thu lu, vục
Trang 23- Luyện đọc và giải nghĩa từ chú giải.
- Yêu cầu HS đọc lại toàn bài
+ Vì sao những người trên xe phải ngủ đêm
trong rừng?
+Mọi người lo lắng như thế nào khi thấy con
voi đến gần xe?
+ Con voi đã giúp họ như thế nào?
+ Vì sao tác giả lại viết: " Thật may cho
chúng tôi đã gặp voi nhà?
* Nội dung bài này nói lên điều gì?
- Chú voi nhà đã giúp các anh bộ đội kéo xe
ra khỏi vũng lầy
4 Luyện đọc lại
- Cho HS luyện đọc cả bài
- Gọi HS n hận xét và chấm điểm cho nhau
- Nêu cách ngắt và luyện đọc câu:
Nhưng kìa, con voi quặp chặt vòi vào đầu xe/ và co mình/ lôi mạnh chiếc xe qua vũng lầy.//Lôi xong, nó huơ vòi về phía lùm cây/ rồi lững thững đi theo hướng bản Tun.//
- Đọc bài trong nhóm đôi
- Thi đọc.(các nhóm thi đọc)
- Đọc thầm và trả lời câu hỏi
- Vì mưa rừng ập xuống, chiếc xe bị lúnxuống vũng lầy
- Nép vào lùm cây, định bắn voi vì nghĩ
- HS nhắc lại nội dung bài
- Cá nhân luyện đọc cả bài (7-9 em đọc)
Trang 24II Đồ dùng dạy học
- GV: Bảng phụ ghi bài tập chính tả
- HS: VCT, VBT
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A/ Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2 HS lên bảng
- Nhận xét bài trên bảng
B/ Dạy học bài mới
1 Giới thiệu bài
- Ghi tên bài lên bảng
2 Hướng dẫn nghe viết
a) Ghi nhớ nội dung đoạn viết
- GVđọc đoạn cần chép
- Mọi người lo lắng như thế nào?
- Con voi đã làm gì để giúp các chiến sĩ?
b) Hướng dẫn trình bày
- Đoạn văn có mấy câu?
- Trong bài có các dấu câu nào?
- Chữ đầu đoạn văn viết thế nào?
- Các chữ đầu câu viết thế nào?
- GV đọc lại bài, dừng lại phân tích các
tiếng khó cho HS chữa
h) Chấm bài.
- Viết các từ: phù sa, xa sôi, ngôi sao, laoxao
- Cả lớp viết vào bảng con
- GV ghi tên bài lên bảng
- Đoạn văn có 5 câu
- Dấu chấm, dấu phẩy, dấu gạch ngang,dấu hai chấm
- Viết hoa và lui vào 1 ô vuông
- Viết hoa chữ cái đầu mỗi câu văn
- Đọc và viết bảng con các từ khó: lúclắc, mũi xe, quặp chặt, vũng lầy, huơ,lững thững
- Hs nhẩm theo
- Nghe đọc viết bài
- Soát bài Dùng bút chì đổi vở cho nhau
để soát lỗi, chữa bài
Trang 25- Gọi HS đọc yêu cầu.
- Gọi 1 HS lên bảng làm bài
- Gọi HS nhận xét bài bạn
- Nhận xét cho điểm
* (Phần b HD HS về nhà làm- Nễu hết thời
gian trên lớp)
- Chia HS thành 2 nhóm GV phát cho mỗi
nhóm 1 tờ giấy và 1 bút dạ sau đó yêu cầu
các nhóm thảo luận và tìm từ theo yêu cầu
của bài
- Gọi các nhóm đọc từ tìm được
- Gọi HS nhận xét bài bạn
- Yêu cầu HS đọc lại các từ đúng
- Gv chốt lại nội dung bài tập
4 Củng cố, dặn dò
- Hôm nay học bài gì? Khi trình bày đoạn
văn có lời đối thoại ta cần chú ý gì?
- Gv chốt toàn bài và nhận xét giờ
- Dặn HS về nhà viết lại bài
- Theo dõi cùng rút kinh nghiệm
- Đọc yêu cầu
- 1 HS lên bảng làm bài
- HS nhận xét bài bạn
- Đáp án: Sâu bọ, xâu kim, củ sắn, xắn tay
áo, sinh sống, xinh đẹp, xát sạo, sát bêncạnh
* Tìm tiếng có nghĩa để điền vào chỗtrống
- 2 nhóm thảo luận và làm bài
- Nhóm nào làm xong trước thì đem bàidán lên bảng
- Đáp án: lụt, lút, rút, rụt, sút, sụt, thụt,nhụt, nhút, lúc, lục, rúc, rục, súc, sục,thục, thúc, nhục
- Hs sinh nêu theo ý hiểu và nhận xét cho nhau
- Biết phân biệt được thú nguy hiểm và thú không nguy hiểm
- Nói được đặc điểm của các loài thú
- Yêu thích môn học, phát triển tư duy sáng tạo
II Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định trật tự
Trang 26- Cho hs hát.
2 Kiểm tra bài cũ
- Gọi làm lại bài tập 3 trang 45
- Yêu cầu 2 hs lên bảng, còn lại làm
vở
- Nhận xét, ghi điểm
3 Dạy bài mới
a Giới thiệu bài
- Bài học hôm nay chúng ta củng cố
phân biệt thú nguy hiểm và thú không
nguy hiểm Biết nói về đặc điểm của
các loài thú
b Luyện tập
Bài 1:
- Cho hs thi tìm từ ngữ về thú không
nguy hiểm và thú nguy hiểm
- Hình thức: Goi nối tiếp hs của 2 đội
làm, cá nhân của đội nào không làm
được thì đội đó sẽ bị trừ 1 điểm
- Tổ chức 2 đội thi đấu
- Nhận xét, bình chọn đội chiến thắng,
phân thắng thua
Bài 2:
- Nói đặc điểm một số loài thú sau:
Dữ như Khỏe như
Nhát như Nhanh như
- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở
- Gọi học sinh trình bày
Trang 27- HS: Vở viết
III Các hoạt động dạy học;
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ
Trong chuồng có 40 con thỏ Lấy đi ¼
số thỏ Hỏi đã lấy đi bao nhiêu con
thỏ?
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Muốn biết lấy bao nhiêu con ta làm
Có 24 bông hoa trong vườn hoa Chia
đều cho 4 bạn Hỏi mỗi bạn có bao
nhiêu bông hoa?
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
Trang 28- Muốn biết lấy bao nhiêu bông hoa ta
Có 21 người cần qua sông Mỗi lần
thuyền chở được 3 người không kể
người lái Hỏi cần mấy thuyền để chở
khách qua sông?
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Muốn biết lấy bao nhiêu bông hoa ta
- Viết đúng chữ hoa S, chữ và câu ứng dụng
- Hiểu được ý nghĩa câu ứng dụng
- Rèn chữ và giữ gìn sách vở
II Đồ dùng dạy học:
- Chữ hoa S
III Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ
- Yêu cầu viết chữ hoa R
- Đọc lại câu ứng dụng, nêu ý nghĩa câu ứng
dụng
- Viết bảng con
- Nêu câu ứng dụng
Trang 292 Bài mới
*Hướng dẫn viết chữ hoa S
- Chữ hoa S cao mấy li?
ướng dẫn viết bảng con
- Yêu cầu hs viết 2, 3 lần chữ hoa S cỡ lớn và
cỡ vừa
- Quan sát, uốn nắn hs
* Hướng dẫn viết câu ứng dụng
- Giới thiệu câu ứng dụng: Sáo tắm thì mưa
- Yêu cầu quan sát, nhận xét:
- Yêu cầu hs viết vở
- Quan sát, giúp đỡ hs yếu
Trang 30- Nắm được một số từ ngữ chỉ tên, đặc điểm của các loài vật (BT1; BT2).
- Biết đặt dấu phẩy, dấu chấm vào chỗ thích hợp trong đoạn văn (BT3)
II Đồ dùng dạy học
- GV: Bảng phụ
- HS: VBT
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A/ Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra 2 HS lên bảng
- Nhận xét cho điểm từng HS
B/ Dạy học bài mới
1 Giới thiệu bài
- Ghi tên bài lên bảng
2 Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1: Chọn đúng mỗi con vật trong
tranh vẽ một từ chỉ đúng đặc điểm của nó.
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập 1
- Treo tranh minh hoạ và yêu cầu HS quan
- Gọi 3 HS lên bảng nhận thẻ từ và gắn vào
tên từng con vật với đúng đặc điểm của nó
- Gọi HS nhận xét bài bạn trên bảng, sau đó
Trang 31Bài 2: Hãy chọn tên con vật thích hợp
điền vào chỗ trống dưới đây:
- Yêu cầu HS đọc đề
- Bài tập này có gì khác so với bài tập 1?
- Yêu cầu HS thảo luận cặp đôi để làm bài
tập
- Gọi 1 số cặp trình bày trước lớp
- Gọi HS nhận xét và chữa bài
- Tổ chức hoạt động nối tiếp theo chủ đề:
Tìm thành ngữ có tên các con vật
- Yêu cầu cả lớp đọc tất cả các thành ngữ
vừa tìm được.(GV chốt)
Bài 3 :
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- Treo bảng phụ yêu cầu HS đọc đoạn văn
trong bài
- Yêu cầu 1 HS lên bảng làm bài
- Gọi HS nhận xét bài bạn và kiểm tra bài
mình
sóc: nhanh nhẹn nai: hiền lành hổ: dữ tợn
- Đọc đề bài
- Bài tập 1 yêu cầu chúng ta chọn từ chỉ đặc điểm thích hợp cho các con vật Còn bài tập 2 lại yêu cầu tìm con vậtk tương ứng với đặc điểm được đưa ra
- Làm bài tập
- Mỗi HS đọc 1 câu, HS đọc xong câu thứnhất, cả lớp nhận xét và nêu ý nghĩa của câu đó, sau đó chuyển sang câu thứ hai
- Đáp án:
a) Dữ như hổ (cọp): Chỉ người nóng tính,
dữ tợn
b) Nhát như thỏ: Chỉ người nhút nhát c) Khoẻ như voi: Khen người có sức khoẻ tốt.
d) Nhanh như sóc: Khen người nhanh nhẹn.
- Hoạt động theo lớp, nối tiếp nhau phát biểu ý kiến:
Chậm như rùa Chậm như sên Hót như khướu Nói như vẹt Nhanh như cắt Buồnnhư trấu cắn Nhát như cáy Khoẻ như trâu Ngu như bò Hiền như nai
* Điền dấu chấm hay dấu phẩy.
- Đọc đoạn văn
- Làm bài
Đáp án:
- Ô trống thứ nhất điền dấu phẩy
- Ô trống thứ hai điền dấu chấm
- Ô trống thứ ba điền dấu chấm
- Ô trống thứ tư điền dấu phẩy
Trang 32* Khi nào ta dùng dấu chấm? Khi nào ta
dùng dấu phẩy?
- Gọi Hs đọc lại đoạn văn ngắt nghỉ đúng
dấu câu
- GV chốt lại Mở rộng thêm
+ Đoạn văn trên nói về ND gì?
+ Nếu em được đến thăm vườn thú em sẽ
làm gì? vì sao? ( BVMT)
3 Củng cố, dặn dò
- GV chốt lại ND và nhận xét giờ
- Dặn HS đặt câu có cụm từ ở đâu?
- Ô trống thứ phẩy điền dấu phẩy
- Hết câu ta dùng dấu chấm Khi ngắt một
ý trong câu ta dùng dấu phẩy
- Vài em thể hiện
- Hai chị em Khánh và Giang chờ mẹ đi
- Đọc nội quy và chấp hành
- Cá nhân phát biểu ý kiến
- Hs chú ý nêu và làm theo yêu cầu
- Vài em nêu và nhận xét cho nhau
II Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ
- Một năm có mấy tháng?
- Một năm có mấy mùa? Kể tên?
- Nhận xét, ghi điểm
2 Luyện tập
- Nêu đặc điểm của mùa xuân?
- Thời tiết mùa xuân như thế nào?
- Hoa, quả mùa xuân như thế nào?
- Em có yêu thích mùa xuân không?
- Nhận xét
- Nêu đặc điểm của mùa hè?
- Đưa các gợi ý tương tự gợi ý của mùa
xuân yêu cầu hs trả lời
- Cho hs viết đoan văn ngắn tả về mùa
xuân hoặc mùa hè
Trang 33II Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ
- Kể tên các loài thú mà em biết?
- Nhận xét, ghi điểm
2 Luyện tập
- Nêu đăc điểm loài thú: Hổ, Voi, Thỏ,
Sóc, Cáo, Nai, Gấu,
- Yêu cầu hs nói được tên con vật với
- Biết đáp lời phù hợp với tình huống giao tiếp đơn giản (BT1, 2)
- Nghe kể và trả lời đúng câu hỏi về mẩu chuyện vui (BT3)
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh A/ Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2 HS lên bảng, yêu cầu thực hành - Thực hiện theo yêu cầu của GV
Trang 34đáp lời xin lỗi trong các tình huống đã
học
- Nhận xét cho điểm HS
B/ Dạy học bài mới
1 Giới thiệu bài
- Ghi tên bài lên bảng
2 Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1: Đọc lời các nhân vật trong
tranh dưới đây:
- Treo tranh minh hoạ và yêu cầu HS
đọc lời của các nhân vật trong tranh
- Cậu bé gọi điện nói gì?
- Lúc đó Cô kia trả lời ntn?
- Cậu bé đáp lời ntn?
- Theo em tại sao bạn Cậu bé lại nói
vậy? Khi nói như vậy bạn nhỏ đã thể
hiện thái độ như thế nào?
- Bạn nào có thể tìm được câu nói khác
thay cho lời đáp lại của bạn HS?
- Cho một số em đóng vai lại tình
huống trên
- GV nhận xét và chốt lai cách đáp lời
phủ định phù hợp
Bài 2: Nói lời đáp của em
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài
- Yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau, cùng
đóng vai thể hiện lại từng tình huống
trong bài.( Hd HS đọc kĩ tình huống ,
xác định rõ nói với ai, trong trường hợp
nao,em nhận được sự trả lời ra sao? Nội
dung kế tiếp em cần nói gì để thể hiện
thái độ, tìhn cảm, sự lễ phép cuae mình
với người đói thoại.)
- Gọi 1 cặp HS đóng vai lại tình huống
- Cô Chủ nhà: ở đây không có ai tên
là Hoa đâu , cháu à
- Cậu bé: Thế ạ! Cháu xin lỗi cô
- Bạn nhỏ nói: Hay quá!
- Bạn nhỏ đã thể hiện sự lịch sự, đúng mực trong giao tiếp
- VD: Vậy à! Cháu xin lỗi đã làm phiền cô/
c) Con sẽ pha cho mẹ một li nước
Trang 35KL: Khi đáp lời phủ định cần tuỳ thuộc
vào đối tượng mà đáp lời cho đúng
mực, tế nhị, lịch sự Giáo dục hs cách
ứng xử có văn hoá
Bài 3: Nghe kể chuyện và trả lời câu
hỏi
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- Treo bảng phụ và yêu cầu HS đọc nội
- GV chốt lại đây là câu chuyện vui
khuyên con người luôn phải học hỏi để
mở mang hiểu biết
Trang 36Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A/ Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2 HS lên bảng đọc thuộc lòng bảng
chia 4
- Gọi 2 HS khác lên làm bài 3, 4
- GV nhận xét cho điểm HS
B/ Dạy học bài mới
1 Giới thiệu bài
- Ghi tên bài lên bảng
2 Lập bảng chia 5
- Gắn lên bảng 4 tấm bìa, mỗi tấm bìa có 5
chấm tròn, sau đó nêu bài toán: Mỗi tấm
bìa có 5 chấm tròn Hỏi 4 tấm bìa có tất
cả bao nhiêu chấm tròn?
- Hãy nêu phép tính thích hợp để tìm số
chấm tròn có trong cả 4 tấm bìa
- Nêu bài toán: Trên các tấm bìa có tất cả
20 chấm tròn Biết mỗi tấm bìa có 5
chấm tròn Hỏi có tất cả bao nhiêu tấm
bìa?
- Hãy đọc phép tính thích hợp để tìm số
tấm bìa
- Viết lên bảng phép tính 5x4=20; 20:5=4
và yêu cầu HS đọc phép tính này
* 2 phép tính trên có mối liên quan gì với
nhau?
*Để lập được bảng chia 5 ta dựa vào bảng
nhân 5
+ Yêu cầu HS tự lập bảng chia 5
- Yêu cầu đọc đồng thanh bảng chia 5
3 Học thuộc bảng chia 5
- Yêu cầu HS tìm điểm chung các phép
tính chia trong bảng chia 5
- Có nhận xét gì về kết quả của các phép
chia trong bảng chia 5
- Chỉ vào bảng và yêu cầu HS chỉ và đọc
số được đem chia trong các phép tính của
bảng chia 5
- Yêu cầu HS tự học thuộc lòng bảng chia
- 2 HS đọc thuộc lòng bảng chia 4
- 2 HS lên bảng làm bài tập 3,4 (115)SGK
- Học sinh nhắc lại tên bài
- Quan sát và phân tích câu hỏi của GV,sau đó trả lời: 4 tấm bìa có 20 chấm tròn
Trang 37- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- Chỉ bảng và yêu cầu HS đọc tên các
dòng trong bảng số
- Muốn tính thương ta làm như thế nào?
- Yêu cầu HS tự làm bài, sau đó yêu cầu 2
HS ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để kiểm
tra bài lẫn nhau
- Gv nx đánh giá
Bài 2: Giải toán
- Gọi HS đọc đề bài
- Có tất cả bao nhiêu bông hoa?
- Cắm đều 15 bông hoa vào 5 bình có
nghĩa là như thế nào?
- Muốn biết mỗi bình hoa có mấy bông
- Đọc yêu cầu bài toán
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Muốn biết cắm được mấy bình hoa ta
- Thi lập lại nhanh bảng chia 5
- Cá nhân thi đọc, các tổ thi đọc theo tổ
- Đồng thanh bảng chia 5
- Đọc yêu cầu
- Đọc: Số bị chia, số chia, thương
- Ta lấy số bị chia chia cho số chia
15 : 5 = 3 (bông hoa) Đáp số: 15 bông hoa
Trang 38- Gọi 1 em đọc thuộc lòng bảng chia 5.
- Biết được cây có thể sống ở khắp nơi: trên cạn, dưới nước
- Biết cây cối, các con vật có thể sống ở các môi trường khác nhau: Đất, nước,
không khí
II Đồ dùng dạy học
- GV: Tranh ảnh SGk
- HS: VBT
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A/ Kiểm tra bài cũ:
- Gv giới thiệu qua học phần tự nhiên
B/ Bài mới:
1 Giới thiệu bài
- Ghi đầu bài lên bảng
2 Các hoạt động
HĐ1: Cây sống ở đâu.
- Yêu cầu HS quan sát các hình trong SGK
chỉ và nói tên cây về nơi sống của cây cối
- Hs nhắc lại tên baì
- Thảo luận cặp đôi, đưa ra kết quả
+ Hình 1: Đây là cây thông, được trồng ởtrong rừng, trên cạn Rễ cây đâm sâu dướimặt đất
+ Hình 2: Đây là cây hoa súng, đượctrồng trên mặt hồ, dưới nước Rễ cây sâudưới nước
+ Hình 3: Đây là cây phong lan, sốngbám ở thân cây khác Rễ cây vươn rangoài không khí
+ Hình 4: Đây là cây dừa được trồng trêncạn Rễ cây ăn sâu dưới đất
Trang 39- Yêu cầu các nhóm trình bày.
* Cây có thể sống được ở những đâu?
HĐ2: Triển lãm
+ Bước 1: Hoạt động theo nhóm nhỏ
- Nhóm trưởng yêu cầu các thành viên
trong nhóm đưa ra những tranh ảnh đã sưu
tầm cho cả nhóm xem
- Cùng nhau nói tên cây và nơi sống của
chúng
- Sau đó phân chúng thành 3 nhóm dán vào
khổ giấy to: Nhóm sống trên cạn- Nhóm
sống dưới nước- Nhóm sống trên không
*Cây rất cần thiết và đem lại nhiều lợi ích
cho chúng ta Bởi thế, dù cây được trồng
ở đâu, chúng ta cũng phải có ý thức chăm
sóc, bảo vệ cây Đối với các em, là HS lớp
2 các em có thể làm những việc vừa sức
với mình để bảo vệ cây, trước hết là cây ở
trong vườn trường, sân trường mình Vậy
các em có thể làm những công việc gì?
3 Củng cố, dặn dò
- Hôm nay học bài gì?
- Cây sống ở những môi trường nào? Em
hãy cho Ví dụ?
- Chúng ta phải làm gì để cho cây được
phát triển tốt?
- Gv chốt lại ND bài và nhận xét giờ
- Dặn dò về nhà chăm sóc cây cối
- HS nêu theo ý hiểu (HS tự liên hệ bảnthân)
+ VD: Trồng cây, bắt sâu, vặt lá hỏng chocây
- Cây sống ở đâu?
- Trên cạn, dưới nước Nêu Vd
- Cần trồng và chăm sóc cây ở nhiều môitrường nếu có điều kiện
Trang 40
Kiểm điểm tuần 24 Kế hoạch tuần 25 Chủ điểm: Tiến bước lên Đoàn
I Mục tiêu:
- Kiểm điểm lại những ưu, khuyết điểm của hs trong tuần 24
- Nêu ra kế hoạch tuần 25
II Nội dung:
1 Kiểm điểm tuần 24: