1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Dap an va de thi KHI mon Toan 9 nam hoc 2010 2011

3 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 170,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh tam giác BMN là tam giác đều và điểm O là trọng tâm của nó.[r]

Trang 1

H

R R'

phòng gd-đt trực ninh

Năm học 2010-2011

(Thời gian làm bài 90 phút)

I.Trắc nghiệm(2đ)

A 10 B 14 C 100 D Cả 2 trường hợp A và C đều đỳng.

A x > 5 B x < 5 C x  5 D x  5

Cõu 3 : Gớa trị của biểu thức ( 5  3 ) 2 là:

A 3- 5 B 5  3 C 3+ 5 D Một kết quả khỏc.

Cõu 4 : Đồ thị của hàm số y = -2x -1 đi qua điểm:

A( 1; 3) B ( -2; 3) C ( 2; 5) D( -3; -7)

Cõu 5 : Cho 2 hàm số: y = 2x +5 ( cú đồ thị d1 ) và y = -3x +5 ( cú đồ thị d 2 )

A d 1 // d 2 B d 1  d 2 C d 1 và d 2 cắt nhau D Cả 3 ý trờn đều sai

Cõu 6: Cho tam giỏc ABC vuụng tại A ( Hỡnh 1 ), đường cao AH Hệ thức nào sau đõy là đỳng:

A AH = HB HC Hỡnh 1:

B AB AC = BC AH

D Cả 3 trường hợp trờn đều đỳng

A Sin 2  + Cos2  = -1 B 0 < sin < 1

C tg  =

cos

sin

D sin  = cos ( 90 0 -  )

Cõu 8 : Hai đường trũn ( O ; R) và ( O’; R’) tiếp xỳc

ngoài nếu:

A OO’ > R+ R’ B OO’ < R+ R’

C OO’ = R+ R’ D OO’ = R- R’

II.Tự luận (8đ)

Bài 1 (2 điểm)

1) Rỳt gọn biểu thức A.

1

2) Tớnh giỏ trị của biểu thức A tại x  3 2 2

3) Tớnh giỏ trị của x sao cho A<0

Bài 2 (2 điểm).

Cho hai đường thẳng (d 1 ) : y = (2 + m)x + 1 và (d 2 ) : y = (1 + 2m)x + 2

1) Tỡm m để (d 1 ) và (d 2 ) cắt nhau:

2) Với m = – 1 , vẽ (d 1 ) và (d 2 ) trờn cựng mặt phẳng tọa độ Oxy rồi tỡm tọa độ giao điểm của hai

Bài 3.(4 điểm)

Cho đường trũn tõm (O;R) đường kớnh AB và điểm M trờn đường trũn sao cho

MAB  Kẻ dõy MN vuụng gúc với AB tại H.

1 Chứng minh AM và AN là cỏc tiếp tuyến của đường trũn (B; BM):

2 Chứng minh MN 2 = 4 AH HB

3 Chứng minh tam giỏc BMN là tam giỏc đều và điểm O là trọng tõm của nú.

4 Tia MO cắt đường trũn (O) tại E, tia MB cắt (B) tại F.

Chứng minh ba điểm N; E; F thẳng hàng

HẾT -đáp án I.Trắc nghiệm :2điểm

Mỗi câu đúng đợc 0,25 điểm

Trang 2

C©u1:B

C©u 2:D

C©u 3:A

C©u 4:B

C©u 5:C

C©u 6:B

C©u 7:A

C©u 8:C

II.Tù luËn

Bài 1 (2 điểm)

1)(1 ®iÓm) Rút gọn biểu thức A

1

  với ( x >0 và x ≠ 1)

x

= 2 1

1

x

1

x x

= x 1 2)(0,5 ®iÓm)Tính giá trị của biểu thức A tại x  3 2 2

3)(0,5 ®iÓm)A<0 nªn 0<x<1

Bài 3 (2 điểm)

1) (1 ®iÓm) Tìm m để (d1) và (d2) cắt nhau:

(d1) cắt (d2)  a a '  2 m  1 2m

 2m m   2 1

m 1 2) (1 ®iÓm)

Với m = – 1 , vẽ (d1) và (d2)trên cùng mặt phẳng tọa độ Oxy rồi tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng (d1) và (d2)bằng phép tính

Với m = – 1 ta có:

(d1): y = x + 1 và (d2): y = – x + 2

(d1) là đường thẳng đi qua hai điểm: (0; 1) và (– 1; 0)

(d2) là đường thẳng đi qua hai điểm: (0; 2) và (2; 0)

(các em tự vẽ đồ thị)

Tìm tọa độ giao điểm của (d1): y = x + 1 và (d2): y = – x + 2 bằng phép tính:

Phương trình hoành độ giao điểm của (d1) và (d2) là nghiệm phương trình:

x + 1 = – x + 2  x + x = 2 – 1  2x = 1

1

2

x

Tung độ giao điểm của (d1) và (d2) là : y = 1 1 3

2 2

Trang 3

F E

H O

N

M

B A

Tọa độ giao điểm của (d1) và (d2) là: 1 3;

2 2

Bài 5.(4 điểm)

1(1 ®iÓm) Chứng minh AM và AN là các tiếp tuyến của đường tròn (B; BM):

ΔAMB nội tiếp đường tròn (O) có AB là đường kính nên ΔAMB vuông ở M

Điểm M  (B;BM), AMMBnên AM là tiếp tuyến của đường tròn (B; BM)

Chứng minh tương tự ta được AN là tiếp tuyến của đường tròn (B; BM)

2 (1 ®iÓm) Chứng minh MN2 = 4 AH HB

Ta có: AB  MN ở H  MH = NH = 1

2MN (1) (tính chất đường kính và dây cung) ΔAMB vuông ở B, MH  AB nên:

MH2 = AH HB ( hệ thức lượng trong tam giác vuông)

Hay

2 2

MN

  AH HB  MN2  4AH HB. (đpcm)

3) (1 ®iÓm) Chứng minh tam giác BMN là tam giác đều và O là trọng tâm tam giác BMN

Từ (1) suy ra AB là là đường trung trực MN nên BM = BN

60

MAB NMB  (cùng phụ với MBA) Suy ra tam giác BMN đều

Tam giác OAM có OM = OA = R và  0

60

MAO  nên nó là tam giác đều

MH  AO nên HA = HO =

2

OA

=

2

OB

Tam giác MBN có BH là đường trung tuyến ( vì HM = HN) và OH = 1

2OB nên O là trọng tâm của tam giác

4) (1 ®iÓm) Chứng minh ba điểm N, E, F thẳng hàng

ΔMNE nội tiếp đường tròn (O) đường kính AB nên nó vuômg ở N  MNEN

ΔMNF nội tiếp đường tròn (B) đường kính MF nên nó vuômg ở N  MNFN

Do đó ba điểm N, E, F thẳng hàng

Ngày đăng: 16/05/2021, 15:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w