Câu 3: Chứng minh rằng trong một đường tròn, hai cung bị chắn giữa hai dây song song thì bằng nhau.. Tứ giác OMNP nội tiếp được một đường tròn.[r]
Trang 1Tài liệu ôn thi học kì II- Toán 9 HƯỚNG DẪN ÔN TẬP TOÁN LỚP 9 – HỌC KÌ II ( 2010 – 2011)
I LÝ THUYẾT:
ĐẠI SỐ:
Câu 1: Nêu dạng tổng quát của phương trình
bậc nhất hai ẩn.Phương trình bậc nhất hai ẩn
có thể có bao nhiêu nghiệm?
*Phương trình bậc nhất hai ẩn x và y là hệ
thức dạng ax by c ,Trong đó a,b và c là
các số đã biết ( a 0 hoặc b 0 ).Phương
trình bậc nhất hai ẩn luôn luôn có vô số
nghiệm.
Câu 2: Nêu dạng tổng quát của hệ hai
phương trình bậc nhất hai ẩn số
* Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn có
dạng
ax by c
a x b y c
Câu 3:Mỗi hệ hai phương trình bậc nhất hai
ẩn có thể có bao nhiêu nghiệm?
* Mỗi hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn có
thể vô nghiệm, có 1 nghiệm duy nhất hoặc vô
số nghiệm.
Câu 4: Nêu định nghĩa hai hệ phương trình
tương đương
Trong các câu sau, câu nào đúng câu nào sai:
a/ Hai hệ phương trình bậc nhất hai ẩn cùng
có vô số nghiệm thì luôn tương đương với
nhau
b/ Hai hệ phương trình bậc nhất hai ẩn vô
nghiệm thì luôn tương đương với nhau
* Hai hệ phương trình được gọi là tương
đương với nhau nếu chúng có cùng tập
nghiệm.
a/ Hai hệ phương trình bậc nhất hai ẩn cùng
có vô số nghiệm thì luôn tương đương với
nhau ( s )
b/ Hai hệ phương trình bậc nhất hai ẩn vô
nghiệm thì luôn tương đương với nhau.( Đ)
Câu 5: Viết dạng tổng quát của phương trình
bậc hai Áp dụng : Xác định hệ số a,b,c của
phương trình 3x2 3x 1 0
*Dạng tổng quát của phương trình bậc hai
ax 2 + bx+ c = 0 (a0)
Áp dụng :
3x2 3x 1 0(a 3;b 3;c 1)
Câu 9: Lập phương trình bậc hai có hai
Câu 6: Cho phương trình ax2 + bx +c=0 (a 0) Viết công thức tính ngiệm của phương trình trên
Áp dụng : Giải phương trình x2 3x 2 0
* = b 2 – 4ac Nếu > 0 , pt có 2 nghiệm phân biệt:
x 1 =
2
b a
; x 2 =
2
b a
Nếu = 0, pt có nghiệm kép:x1= x2 =
2
b a
Nếu <0 thì phương trình vô nghiệm
Áp dụng :
2 3 2 0; ( 3) 4.1.22 5 5 0
Vậy phương trình vô nghiệm
Câu 7: Phát biểu hệ thức Viet Áp dụng :
5x2 4x 3 0 Tính x1+ x2 và x1 x2
* Nếu phương trình bậc hai có 2 nghiệm x 1 , x 2 thì:
x1 x2 b
a
và x x1 2 c
a
Áp dụng : 5x2 4x 3 0
a = -5<0 ; c = 3>0 a và c trái dấu nên phương trình
có hai nghiệm phân biệt
Câu 8: Cho phương trình :ax2bx c 0 (a 0) có hai nghiệm x1 và x2 .Ch/minhS x 1x2 b;P x x 1 2 c
4
x x
Câu9 :Phương trình bậc hai có tổng hai nghiệm là S và
tích hai nghịêm là P có dạng : X2 - SX + P = 0
Áp dụng :
Trang 2Tài liệu ơn thi học kì II- Tốn 9
nghiệm cĩ tổng là S và cĩ tích là P (khơng
cần chứng minh )
Áp dung : Lập phương trình bậc hai cĩ hai
nghiệm là:2 2 và 2 2
Câu 10:
Nêu tính chất của hàm sốy ax a 2( 0)
2
Vậy 2+ 2 và 2- 2 là hai nghiệm của phương trình
Câu 1 : Chứng minh định lí: “Với hai cung nhỏ
trong một đường trịn hay trong hai đường trịn
bằng nhau: Hai cung bằng nhau căng hai dây bằng
nhau”
Ta cĩ: AB CD ( GT)
AOB COD
( 2 gĩc ở tâm chắn 2 cung bằng nhau )
Nên : AOB COD ( c.g.c)
AB = CD (đpcm)
Câu 2: Nêu cách tính số đo của cung nhỏ trong
một đường trịn Áp dụng:Cho đường trịn (O),
đường kính AB Vẽ dây AM sao cho 0
40
AMO Tính số đo cung BM ?
O
M
GT
Cho đường trịn (O) AB: Đường kính Dây AM sao cho:
AMO 40 0
KL Tính BOM ?
Ta cĩ:OA = OB ( bán kính)
AOM cân tại O
BOM = 2AMO 2.40 0= 0
80 ( đlí về gĩc ngồi AOM)
Câu 3: Chứng minh rằng trong một đường trịn, hai
Câu 4: Áp dụng các định lí về mối quan hệ giữa cung nhỏ
và dây căng cung đĩ trong một đường trịn để giải bài tốn sau: Cho nửa đường trịn (O) đường kính AB.Vẽ các bán kính OM, ON sao cho:AOM 40 , 0 BON 80 0 So sánh:
AM, MN và NB ?
O A
M
B
N
GT
Cho đường trịn (O) M,N (O):
AOM 40 , 0 BON 80 0
KL
So sánh: AM, MN, BN?
Ta cĩ:
0
180
MON
( vì 0
180
AOM MON NOB
AM MN NB ( gĩc ở tâm nhỏ hơn thì chắn cung nhỏ hơn)
AM < MN < NB ( cung nhỏ hơn thì căng dây nhỏ hơn)
Câu 5: Chứng minh đlí:“ Trong một tứ giác nội tiếp, tổng
số đo hai gĩc đối diện bằng 1800 ”
GT Cho đường trịn (O) ABCD nội tiếp (O)
:
O A
B
C
D
GT
Cho đường trịn (O)
AB CD KL
AB = CD
O
GT
Cho đường trịn (O) CD: dây cung
AB: đường kính
AB // CD
KL ACBD
Trang 3Tài liệu ụn thi học kỡ II- Toỏn 9
cung bị chắn giữa hai dõy song song thỡ bằng nhau
(Chỳ ý: Học sinh chỉ chứng minh một trường hợp:
một trong hai dõy, cú một dõy đi qua tõm cuả
đường trũn)
Ta cú: AOC OCD ( So le trong)
BOD ODC ( So le trong)
Mà OCD ODC ( OCD cõn tại O)
AOC BOD ACBD
( 2 gúc ở tõm bằng nhau thỡ chắn 2 cung bằng
nhau)
Cõu 6: Chứng minh định lớ: “ Trong một đường
trũn, số đo của gúc nội tiếp bằng nửa số đo của
cung bị chắn( Chỉ chứng minh một trường hợp: cú
một cạnh của gúc đi qua tõm )
GT : Cho (O ; R)
BAC là góc nội tiếp
KL : chứng minh 1
BAC
2
Chứng minh: Trờng hợp: Tâm O nằm trên 1 cạnh
của góc BAC:
Ta có: OA=OB = R AOBcân tại O
BAC = 1
1 BAC
2
sđ BC (đpcm)
Cõu 7: Chứng minh định lớ: “Số đo của gúc tạo
bởi tia tiếp tuyến và dõy cung bằng nửa số đo của
cung bị chắn”
( Chỉ chứng minh một trường hợp: Tõm O của
đường trũn nằm ở ngoài của gúc)
Tâm O nằm bên ngoài góc BAx:
GT
Cho đường trũn (O)
xAB: gúc tạo bởi tia tiếp tuyến
Và dõy cung
KL xAB=
1
2sđAB
Vẽ đờng cao OH của AOB cân tại O ta có:
BAx AOH (1) (Hai góc cùng phụ với OAH )
Mà: AOH = 1
2sđ AB (2)
Từ (1) và (2) 1
BAx
2
sđ AB (đpcm)
Cõu 9: Nờu cỏch tớnh độ dài cung n0của hỡnh quạt
trũn bỏn kớnh R Áp dụng: Cho đường trũn ( O; R
= 3 cm)
O
A
0 0
180 180
A C
B D
Ta cú: A 1
2sđBCD ( Đlớ về gúc nội tiếp) C 12sđBAD (Đlớ về gúc nội tiếp) 1
2
A C sđ(BCD BAD ) =1
2 360 0=180 0
Tương tự: B D 180 0 ( hoặc B D 360 0 180 0 180 0
( tớnh chất tổng 4 gúc của tứ giỏc)
Cõu 8: Ch ng minh ứ đị nh lớ: S o c a gúc cú “ ố đ ủ đỉ nh ở bờn trong đườ ng trũn b ng n a t ng s o hai cung b ằ ử ổ ố đ ị
ch n ắ ”
n
E O D
C A
B
m GT Cho đường trũn (O)BEC: gúc cú đỉnh bờn trong(O)
KL BEC=
1
2sđ(BnC AmD
Xột tam giỏc BDE, ta cú:
BEC= B D ( định lớ gúc ngoài của tam giỏc BDE)
Mà 1
2
B sđAmD (Đlớ về gúc nội tiếp )
2
D sđBnC (Đlớ về gúc nội tiếp )
Nờn: BEC= 1
2sđ(AmD+BnC
Cõu 10: Cho tứ giỏc ABCD ngoại tiếp một đường trũn
(O)
Chứng minh: AB + CD = AD + BC
Ta cú: AM = AQ ( Tớnh chất 2 tiếp tuyến giao nhau)
BM = BN (…nt…)
DP = DQ (…nt…)
O
H
B
O A
D
B
C
M
N
P
Q GT Cho đường trũn (O)ABCD ngoại tiếp
đường trũn (O)
KL AB+CD = AD+BC
Trang 4Tài liệu ôn thi học kì II- Toán 9
Tính độ dài cung AB có số đo bằng 600?
Ta có:
180
AB
Rn
l Với:R = 3cm và n = sđAB 60 0
( gt) Vậy:
.3.60
180
AB
l cm
CP = CN (…nt…) Cộng từng vế, ta có:
AM+BM+DP+CP = AQ+BN+DQ+CN Hay: AB + CD = AD + BC ( đpcm)
II.BÀI TẬP:
Bài 1: Giải các hệ phương trình sau:
a/ 3 2 1
3
x y
b/ 32x x y5y14
c/ 4 3 15
5
x y
d/ 3 5
x
16
y
e/
8
8
x y
x y
Cộng từng vế hai phương trình ta được: 2 1 x 2
x
Thay x 2 vào 1 1x y 58 được: 1 5 1 1 1 8
y y Vậy nghiệm của hệ phương trình là (2 ; 8)
f/
1 2
6 2
x y x y
2
Điều kiện
2
x y y x
Ta có hệ phương trình 2 1
a b
a b
Giải ra ta được 1
1
a b
:
O
A
Cho đường tròn (O; R = 3cm)
Sđ 0
60
AB
KL Tính độ dài AB
Trang 5Tài liệu ôn thi học kì II- Toán 9
Giải hệ phương trình
1 1 2
1 1
x y
x y
2
3
x
x y
x y
y
( Thỏa điều kiện ).Vậy (x;y)=
2 3 1 3
x y
33
8
y
y
x
Vậy ( ; ) (29; 33)
Bài 2:
Câu 1: Với giá trị nào của a và b thì hệ phương trình 2 12
ax by
ax by
Có nghiệm là (x 2;y 1)
Câu 2: Với giá trị nào của m và n thì hệ phương trình 3 1
2
mx y
x ny
nhận cặp số (-2 ; 3) là nghiệm
Giải câu 1: 2 12
ax by
ax by
Do (x 2;y 1) là nghiệm của hệ phương trình
Nên 4 12
a b
3
Câu 2: 3 1
2
mx y
x ny
Do (x 2;y 3) là nghiệm của hệ phương trình Nên 2 3.3 1
m n
m n
Bài 3:
Câu 1: Cho hệ phương trình: 4mx x 63y y95
Tìm giá trị của m để hệ phương trình có nghiệm duy nhất
Câu 2: Tìm giá trị của a để hệ phương trìnhax x23y y a5
a/ Có một nghiệm duy nhất ; b/ Vô nghiệm
Câu 3: Cho hệ phương trình 2x x 36y m y 8
Tìm giá trị của m để hệ phương trình vô nghiệm, vô số nghiệm
Giải
mx y
Hệ phương trình có một nghiệm duy nhất 3 3.4
m
m
Câu 2: 2 5
3
ax y a
a/ Hệ phương trình có một nghiệm duy nhất 1 2 3.1 3
a
b/ Hệ phương trình vô nghiệm 1 2 5 3
Trang 6Tài liệu ôn thi học kì II- Toán 9 Câu 3: 2x x 36y m y 8
Ta có 1 3
Nếu 1 4
m m
thì hệ phương trình có vô số nghiệm
Nếu 1 4
m m
thì hệ phương trình vô nghiệm
Bài 4:
Câu 1: Xác định hàm số y ax b biết rằng đồ thị của nó đi qua hai điểm
a/ A(2 ; 4) và B(-5 ; 4) ; b/ A(3 ; -1) và B(-2 ; 9)
Câu 2: Xác định đường thẳng y ax b biết rằng d0ồ thị của nó đi qua điểm
A(2 ; 1) và đi qua giao điểm B của hai đường thẳng yx và y 2x 1
Giải
Câu 1:a/ Vì đồ thị hàm số đi qua A(2; -4) nên 2a b 4
Và qua B(-5 ; 4) nên 5a b 4Ta có hệ pt 2a b5a b 44
a
a b
0 4
a b
b/ Vì đường thẳng y ax b qua A(3 ; -1) nên 3a b 1Và qua B(-2 ; 9) nên 2a b 9
Ta có hệ phương trình 3a b2a b 19 5a2a b10 9
Câu 2:
.Xác định giao điểm B của hai đường thẳng : yx và y 2x 1
Phương trình hoành độ giao điểm của hai đường thẳng: x 2x 1 x 1 y 1Vậy B(1 ; -1)
.Xác định tiếp đường thẳng đi qua A(2 ; 1) và B(1 ; -1) được y 2x 3
Bài 5: Cho hàm số y = -x2 có đồ thị (P) và y = -2x +m có đồ thị là (d)
a/ Xác định m biết rằng (d) đi qua điểm A trên (P) có hoành độ bằng 1
b/ Trong trường hợp m = -3 Vẽ (P) và (d) trên cùng hệ trục tọa độ và xác định tọa độ các giao điểm của chúng
c/ Với giá nào của m thì (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt ; (d) tiếp xúc với (P) ,(d) không cắt (P)
Giải
a/
2 ( )
A A
ì
b/ Bảng giá trị của y=-2x-3 và y = - x2
Phương trình hoành độ giao điểm của (d) và (P)
3
x
x
é =-ê
ê = ë
Tọa độ giao điểm của (P) và (d) là B(-1 ;-1) ; C(3 ;-9)
c/ Phương trình hoành độ giao điểm của (d) và (P) là :- x2 =- 2x m+ Û x2 - 2m m+ = 0
(d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt Û D = - ' 1 m> Û 0 m< 1
:
x 0 -3/2
y=-2x-3 -3 0
x -3 -2 -1 0 1 2 3
y=-x2 -9 -4 -1 0 -1 -4 -9
Trang 7Tài liệu ơn thi học kì II- Tốn 9
Với m<1 thì (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt
d/ (d) tiếp xúc với (P) Û D = Û - ' 0 1 m= Û 0 m= 1
(d) khơng cắt (P) Û D < Û - ' 0 1 m< Û 0 m> 1
Bài 6: Giải phương trình :
2
3
Giải :
1/ 3x2 + 75 0;3 = x2 + 75 0 > "x Nên phương trình vơ nghiệm
2/
1
2
24
24 3
x
x
ê
=-ë
2
9
9
x
x
é = ê
2
0
11
x
x
é = ê
5/
1
2
0
7
x
x
é = ê ê
ê = ê
Bài 7: Giải phương trình sau ( dùng thức nghiệm hoặc cơng thức nghiệm thu gọn )
1/ x2 5x 14; 2 / 3x2 10x 80 0;3/ 25 x2 20x 4 0
Giải : 1/ 2
5 14
Û x2 + 5x - 14 0( = a= 1;b = 5;c =- 14); D = 25 56 81 0 + = > Þ x1 = 2;x2 =- 7 2/ 3x2 10x 80 0 (a 3;b 10;c 80);D '= 25-240 = -215<0 Phương trình vơ nghiệm
3/ 25x2 20x 4 0(a 25;b 20;c 4) ;D '=(-10)2 -25.4 =0
Phương trình cĩ nghệm kép : 1 2
b
x x
a
Bài 8:Định m để phương trình :
2
a/ 3x 2x m 0 vô nghiệm ;b/ 2x mx m 0 co ù 2 nghiệm phân biệt
c/ 25x +mx + 2 = 0 có nghiệm kép
Giải a/ 3x2 2x m 0(a 3; 'b 1;c m ) ;D '= (-1)2 -3m = 1-3m
Để phương trình vơ nghiệm D '<0 suy ra 1-3m<0 hay 1
3
m
Với 1
3
m thì phương trình đã cho vơ nghiệm
b/ 2x2 + mx - m2 = 0 (a = 2;b = m; c =- m2) ;D= m2 -4.2(-m2)= m2 +8 m2=9 m2
Phương trình cĩ hai nghiệm phân biệt Û D > Û 0 9m2 > Û 0 m¹ 0
c/ 25 x2 + mx +2 = 0 (a = 25;b = m;c = 2);D= m2 -4.25.2= m2 -200
Để phương trình cĩ nghiệm kép thì D=0 2 1
2
10 2
200 0
10 2
m m
m
ê
=-ê
Trang 8Tài liệu ôn thi học kì II- Toán 9 Bài 9:Cho phương trình :x2 + (m+1)x + m = 0 (1)
1/ Chứng tỏ rằng phương trình có nghiệm với mọi m
2/ Tìm m sao cho phương trình nhận x = -2 làm nghiệm Tính nghiệm còn lại
3/ Tìm m để phương trình có hai nghiệm đối nhau
4/ Tìm m để phương trình có hai nghiệm là hai số nghịch đảo nhau
5/ Tìm m sao cho x1 - x2 = 2 ;
6/ Tìm m để x12x22 đạt gía trị lớn nhất
7/ Tìm m để cả hai nghiệm đều dương ;
8/ Tìm hệ thức liên hệ giữa x1; x2 không phụ thuộc vào m
9/ Tính x13x23
Giải:
1/ x2 + (m+1)x + m = 0 (a = 1;b = m+1;c = m) D=(m+1)2 -4.1.m= (m+1)2 ³ 0 với mọi m 2/Thay x = -2 vào (1) ta được (-2)2 +(m+1)(-2) + m = 0 4-2m-2+ m = 0Û m = 2
x x1 2 c m 2.x2 2 x2 1
a
3/ Phương trình có hai nghiệm đối nhau Û x1 +x2 =0Û -(m+1) = 0Û m = -1
4/Phương trình có hai nghiệm nghịch đảo nhau Û x1 x2=1Û m = 1
5/Theo hệ thức Vi-et
1 2
m 3
ïï
ïî
é
=-ê
Û
ê =
ë
Vậy với m = -1 hoặc m = 3 thì x1 x2 2
6/Theo hệ thức Vi-et
1 2
ïï
ïî
Dấu ‘ =’ xảy ra khi m=0 Vậy : GTNN là 1 khi m=0
7/ Phương trình có hai nghiệm đều dương Û
2
ì
V y không có giá tr nào c a m đ ph ng trình có hai nghi m đ u d ng ậ ị ủ ể ươ ệ ề ươ
8/Ta có
=-Vậy biểu thức trên không phụ thuộc vào m
9/Ta có
:
Trang 9Tài liệu ôn thi học kì II- Toán 9
1/
15 2( 0)
3
5
x
x
x
é =-ê
ê = ë
(Thỏa điều kiện)
Vậy nghiệm của phương trình là x1 =-3 và x2 = 5
2/
2
1
x
x
-Vậy phương trình vô nghiệm
3/ 2x4 - 7x2 – 4 = 0 Đặt t=x2³ 0 Ta có phương trình :
2
1 2
2
2 4
2
x x
x
é = ê
Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm x1 = 2
và x2 = -2
4/
1 0
1
x
é = ê
ê
Vậy nghiệm của phương trình là x1 1;x2 1
II.BÀI TẬP:
Bài 1: Cho đường tròn (O; R), hai đường kính AB và CD vuông góc với nhau Trên đoạn AB lấy điểm M
( khác điểm O), đường thẳng CM cắt đường tròn (O) tại điểm thứ hai là N Đường thẳng d vuông góc với
AB tại M cắt tiếp tuyến của đường tròn (O) tại N ở điểm P Chứng minh :
a/ Tứ giác OMNP nội tiếp được một đường tròn
b/ Tứ giác CMPO là hình bình hành
c/ Tích CM.CN không đổi
d
C
D
N
P
GT
Cho đường tròn(O;R)
AB, CD: đường kính, AB CD tại O
MAB, CM cắt (O) tại N Đường thẳng d AB tại M Tiếp tuyến của (O) tại N cắt d tại P
KL
a/ OMNP nội tiếp được 1 đường tròn b/ CMPO là hình bình hành
c/ CM.CN không đổi
a/ Chứng minh tứ giác OMNP nội tiếp được một đường tròn:
Ta có: OMP 90 0 ( d AB)Và ONP 90 0 ( Tiếp tuyến vuông góc với bán kính) OMP ONP
Nên: Tứ giác OMNP nội tiếp được một đường tròn ( Tứ giác có 2 đỉnh liên tiếp nhìn 1 cạnh dưới 1 góc không đổi)
Trang 10Tài liệu ôn thi học kì II- Toán 9
b/ Chứng minh tứ giác CMPO là hình bình hành:
Ta có: 1
2
AMC sđAC BN ( Định lí góc có đỉnh bên trong đường tròn(O))
và 1
2
CNx sđBC BN ( Định lí góc tạo bởi tiếp tuyến và 1 dây cung)
mà sđAC= sđBC=90 0 ( do AB CD)
Do đó: AMC= CNx (1)
Ta lại có: CNx= MOP ( cùng bù với MNP) (2)
Từ (1), (2) AMC= MOP
Mà AMC, MOP ở vị trí so le trong =>: CM // OP (3)
Mặt khác: PM // CO ( Cùng vuông góc với AB) (4)
Từ (3), (4) CMPO là hình bình hành ( Tứ giác có 2 cặp cạnh đối song song)
c/ Chứng minh tích CM.CN không đổi:
Ta có: CND 90 0 ( góc nội tiếp chắn cung nửa đường tròn)
Nên ta chứng minh được: OMCNDC(g.g) CM CO
CD CN
Hay CM.CN = CO CD = R.2R= 2R2
Mà R không đổi 2R2 không đổi
Nên: CM.CN không đổi (đpcm)
Bài 2: Cho nửa đường tròn tâm O đường kính BC = 2R, một điểm A trên nửa đường tròn ấy sao cho BA =
R Lấy M là một điểm trên cung nhỏ AC, BM cắt AC tại I Tia BA cắt tia CM tại D
a/ Chứng minh: DI BC
b/ Chứng minh tứ giác AIMD nội tiếp được một đường tròn
c/ Giả sử AMB 45 0.Tính độ dài đoạn thẳng AD theo R và diện tích hình quạt AOM
I
M
O
D
Cho đường tròn (O), đường kính :
BC = 2R
A(O): BA = R; Mcung AC nhỏ
BM cắt AC tại I, BA cắt CM tại D
45
ABM : (c)
KL
a/ DI BC b/ AIMD nội tiếp (O) c/ Tính độ dài AC và SquatAOM ? a/ Chứng minh : DI BC:
Ta có: 0
90
BAC ( góc nội tiếp chắn cung nửa đường tròn) CA BD hay CA là đường cao cuả tam giác BDC (1)
Và BMC 90 0( góc nội tiếp chắn cung nửa đường tròn)
BM CD hay CA là đường cao cuả tam giác BDC (2)
Từ (1), (2) I là trực tâm của tam giác BDC
: