- Hoïc sinh laàn löôït ñoïc yeâu caàu baøi 1 Giaùo vieân choát laïi nghóa cuûa caùc töø .. gioáng nhau.[r]
Trang 1TUẦN 1 :
Ngày soạn: Thứ 7 ngày 25/8/2012
Ngày dạy: Thứ 2 ngày 27/8/2012 Tiết:2,4
TOÁN : ÔN TẬP: KHÁI NIỆM VỀ PHÂN SỐ
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Ôn tập cách viết thương, viết số tự nhiên dưới dạng phân số
2 Kĩ năng: Biết đọc, viết phân số; biết biểu diễn một phép chia số tự nhiên cho một số
tự nhiên khác 0 và viết một số tự nhiên dưới dạng phân số
3 Thái độ: Giáo dục học sinh yêu thích học toán, rèn tính cẩn thận, chính xác.
II CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: Chuẩn bị 4 tấm bìa
- Học sinh: Các tấm bìa như hình vẽ trong SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
2 Bài cũ: Kiểm tra SGK – vở nháp
- Nêu cách học bộ môn toán 5
3 Giới thiệu bài mới:
- Hôm nay chúng ta học ôn tập khái
4 Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1:
Mục tiêu: Ôn tập khái niệm ban
đầu về phân số
- Hoạt động nhóm đôi
Phương pháp: Trực quan, đàm thoại - Quan sát và thực hiện yêu cầu của
GV
- Tổ chức cho học sinh ôn tập
- Yêu cầu từng học sinh quan sát từng
tấm bìa và nêu:
Tên gọi phân số
Viết phân số
Đọc phân số
- Lần lượt học sinh nêu phân số, viết, đọc (lên bảng) 23 đọc hai phần ba
- Vài học sinh nhắc lại cách đọc
- Làm tương tự với ba tấm bìa còn lại
- Vài H đọc các phân số vừa hình thành
- Giáo viên theo dõi nhắc nhở học sinh GV ghi bảng các ph/ số vừa thực hiện:
;10040
4
3
; 10
5
; 3 2
Trang 2+ Hoạt động 2:
- Mục tiêu: Ôn tập cách viết thương
hai số tự nhiên, cách viết mỗi số tự
nhiên dưới dạng phân số.
-Phương pháp: Thực hành
- Yêu cầu học sinh viết phép chia sau
đây
dưới dạng phân số: 1:3; 4 : 10 ; 9 : 2
- Hoạt động cá nhân
- HS viết vào vở nháp
- Phân số tạo thành còn gọi là gì của
1
là kết quả của phép chia1:3
- Giáo viên chốt lại chú ý 1 (SGK)
- Yêu cầu học sinh viết thương với các
phép chia còn lại
- Từng học sinh viết phân số:
là kết quả của 9 : 2
- Mọi số tự nhiên viết thành phân số có
mẫu số là mấy?
- Yêu cầu H viết các số tự nhiên sau
dưới dạng phân số: 5 ; 12 ; 2001; …
- mẫu số là 1
- (ghi bảng)
- lên viết trên bảng lớp
- Yêu cầu H viết thành phân số với số 1 - Từng học sinh viết phân số:
;
17
17
; 9
9
; 1 1
- Số 1 viết thành phân số có đặc điểm
như thế nào? - tử số bằng mẫu số và khác 0 - Nêu VD:
12
12
; 5
5
; 4
0
; 9
0
;
- Số 0 viết thành phân số, phân số có đặc
điểm gì? (ghi bảng)
* Hoạt động 3:
-Mục tiêu: Rèn kỹ năng thực hành
- Hoạt động cá nhân + lớp
Phương pháp: Thực hành
- Hướng học sinh làm bài tập
- Yêu cầu học sinh làm vào vở bài tập - Từng học sinh làm bài vào vở bài tập Bài 1: a, Đọc các phân số
b, Nêu tử số và mẫu số của từng - H nêu miệng kết quả - Lớp nhận xét
Trang 3phân số trên
Bài 2: Viết thương sau dưới dạng phân
số
Bài 3: Viếi các số tự nhiên sau dưới dạng
phân số có mẫu số là 1
Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống
- Hsửa bảng lớp – H nhận xét
HS thi đua điền vào ô trống
+ Hoạt động 4: Củng cố
- GV viết sẵn bài tập vào bảng phụ
7= ; 1= ; 0= ; 5 : 3 =
- H thi đua điền vào chỗ chấm
- Nhận xét
5 Tổng kết - dặn dò:
- Chuẩn bị: Ôn tập “Tính chất cơ bản của
phân số”
- Nhận xét tiết học
TẬP ĐỌC: THƯ GỬI CÁC HỌC SINH
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức: -Hiểu các từ ngữ trong bài: tám mươi năm giời nô lệ, cơ đồ, hoàn cầu,
kiến thiết, các cường quốc năm châu
-Hiểu nội dung chính của bức thư: Bác Hồ khuyên học sinh chăm học, biết nghe lời thầy, yêu bạn
-Học thuộc đoạn”Sau 80 năm công học tập của các em”.(Trả lời được các câu hỏi 1,2,3)
2 Kĩ năng: - Biết đđọc nhấn giọng từ ngữ cần thiết, ngắt nghỉ hơi đúng chỗ
- H khá, giỏi đọc thể hiện được tình cảm thân ái, trìu mến, tin tưởng
3 Thái độ: - Biết ơn, kính trọng Bác Hồ, quyết tâm học tập tốt
II
CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: Tranh minh họa, bảng phụ viết sẵn câu văn cần rèn đọc
- Học sinh: SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
2 Bài cũ: Kiểm tra SGK
- Giới thiệu chủ điểm trong tháng
- Học sinh lắng nghe
3 Giới thiệu bài mới:
- G giới thiệu chủ điểm mở đầu sách - H xem các ảnh minh họa chủ điểm
“Thư gửi các học sinh” của Bác Hồ là bức - Học sinh lắng nghe
Trang 4thư Bác gửi H cả nước nhân ngày khai
giảng đầu tiên, khi nước ta giành được độc
lập sau 80 năm bị thực dân Pháp đô hộ
Thư của Bác nói gì về trách nhiệm của
học sinh Việt Nam với đất nước, thể hiện
niềm hi vọng của Bác vào những chủ nhân
tương lai của đất nước như thế nào? Đọc
thư các em sẽ hiểu rõ điều ấy
4 Phát triển các hoạt động:
* Phương pháp: Thực hành, giảng giải
- Yêu cầu H đọc bài Khi H đọc G kết hợp:
+Sửa lỗi đọc cho học sinh
+ Khen những em đọc đúng
Giáo viên đọc toàn bài, nêu xuất xứ
-1H khá giỏi đọc-H chia đoạn,H tiếp nối nhau đọc bài.Đ1:Từ đầu đến “vậy các em nghĩ sao”Đ2:Còn lại
-H luyện đọc theo cặp
-1H đọc cả bài
* Hoạt động 2: Tìm hiểu bài - Hoạt động nhóm, lớp, cá nhân
* Phương pháp: Trực quan, đàm thoại,
giảng giải
- Yêu cầu học sinh đọc đoạn 1 - 1 học sinh đọc đoạn 1: “Từ đầu vậy
các em nghĩ sao?”
- Giáo viên hỏi:
+ Ngày khai trường 9/1945 có gì đặc biệt
so với những ngày khai trường khác? -Đó là ngày khai trường đầu tiên của nước VNDCCH, ngày khai trường đầu
tiên sau khi nước ta giành được độc lập sau 80 năm làm nô lệ cho thực dân Pháp
Giáo viên chốt lại - ghi bảng từ khó
- Giải nghĩa từ: “Nước Việt Nam Dân chủ
Cộng hòa”
- Học sinh lắng nghe
Em hiểu những cuộc chuyển biến khác
thường mà Bác đã nói trong thư là gì? - Dự kiến (chấm dứt chiến tranh - CM tháng 8 thành công )
- Yêu cầu học sinh đọc đoạn 1 - Học sinh nêu cách đọc đoạn 1
- Giáo viên ghi bảng giọng đọc - Giọng đọc - Nhấn mạnh từ
- Đọc lên giọng ở câu hỏi
Trang 5- Lần lượt học sinh đọc đoạn 1
- Yêu cầu học sinh đọc đoạn 2,3 - Học sinh đọc đoạn 2,3:
+ Sau CM tháng 8, nhiệm vụ của toàn dân
là gì? -Xây dựng lại cơ đồ mà tổ tiên đã để lại,làm các nước khác trên hoàn cầu
- Giải nghĩa: Sau 80 năm giời nô lệ, cơ đồ,
+ Học sinh có trách nhiệm vẻ vang như
thế nào đối với công cuộc kiến thiết đất
nước?
- H phải học tập để lớn lên thực hiện sứ mệnh: làm cho non sông Việt Nam tươi đẹp, làm cho dân tộc Việt Nam bước tới đài vinh quang, sánh vai với các cường quốc năm châu
* Hoạt động 3: Đọc diễn cảm - Hoạt động lớp, cá nhân
* Phương pháp: Thực hành
- Chọn đoạn 2 để đọc
-G đọc diễn cảm -H đọc diễn cảm theo cặp-H thi đọc diễn cảm: 3 học sinh
-Nhận xét cách đọc
*Học sinh học thuộc lòng
H nhẩm đọc câu trong SGK:”Từ sau 80 năm các em”
H thi đọc thuộc lòng
* Hoạt động 4: Củng cố
- Yêu cầu học sinh nêu nội dung chính
-Ghi bảng- Học sinh đọc
- Đại diện nhóm đọc
- Bác Hồ khuyên H chăm học, biết nghe lời thầy, yêu bạn
5 Tổng kết - dặn dò:
- Học thuộc đoạn 2
- Đọc diễn cảm lại bài
-Ch/ bị: “Quang cảnh làng mạc ngày mùa”
- Nhận xét tiết học
Ngày soạn: Thứ 7 ngày 25/ 8/ 2012
Ngày dạy:Thứ 3 ngày 28/ 8/ 2012 Tiết:1,2
TOÁN: ÔN TẬP: TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: - Giúp học sinh nhớ lại tính chất cơ bản của phân số
2 Kĩ năng:
- Vận dụng để rút gọn phân số và quy đồng mẫu số các phân số.(trường hợp đ/giản)
3 Thái độ: - Giáo dục học sinh tính cẩn thận, say mê học toán
II CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ
Trang 6- Học sinh: Vở bài tập, bảng con, SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
2 Bài cũ: Ôn khái niệm về PS
-Cho ví dụ mọi số tự nhiên đều có thể
viết thành phân số có mẫu số là 1
- Em hãy viết 2 phân số bằng 1
- 2 học sinh trả lời – nhận xét
Giáo viên nhận xét - ghi điểm
3 Giới thiệu bài mới:
- Hôm nay, chúng ta tiếp tục ôn tập
tính chất cơ bản PS
4 Phát triển các hoạt động:
* Hoạt động 1:
* Mục tiêu: Ôn tập t/ chất cơ bản
củap/s
- Hoạt động lớp
*Phương pháp: Luyện tập, thực hành
Tìm phân số bằng với phân số 1815
Học sinh thực hiện (nêu phân số bằng phân số 1815) và nêu cách làm (lưu ý học sinh nêu với phép tính chia)
- Giáo viên ghi bảng - Học sinh nêu nhận xét ý 2 (SGK)
- Lần lượt học sinh nêu toàn bộ tính chất cơ bản của phân số
* Hoạt động 2:
*Mục tiêu: Ứng dụng tính chất cơ bản
của phân số
*Phương pháp: Thực hành
Em hãy rút gọn phân số sau: 12090
(Lưu ý cách áp dụng bằng tính chia) - Học sinh nêu phân số vừa rút gọn 4
3
- Y/ cầu H tìm cách rút gọn nhanh - Tử số và mẫu số bé đi mà phân số mới
Trang 7nhất vẫn bằng phân số đã cho
- Yêu cầu học sinh nhận xét về tử số
và mẫu số của phân số mới - phân số 4
3
không còn rút gọn được nữa nên gọi là phân số tối giản
Qui đồng mẫu số các phân số - Hoạt động nhóm đôi + lớp
Áp dụng tính chất cơ bản của phân số
em hãy quy đồng mẫu số các phân số
sau: Ví dụ 1: 52 và 74
- Quy đồng mẫu số các phân số là làm
việc gì?
- làm cho mẫu số các phân số giống nhau
- HS trình bày kết quả quy đồng
- Nêu MSC : 35
- Nêu cách quy đồng
- Nêu kết luận ta có
- 1435 và 3520
- Ví dụ 2:
53 và 109
- Học sinh làm ví dụ 2
- Nêu cách tìm MSC (trao đổi ý kiến để tìm MSC bé nhất)
- Nêu cách quy đồng
- GV nhận xét – chốt kiến thức - Nêu kết luận ta có:
10
6
và 109
* Hoạt động 3: Thực hành
*Mục tiêu: Rèn kỹ năng thực hành
*Phương pháp: Luyện tập, thực hành,
đàm thoại
- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở - H làm bài vào vở – sửa bài
Bài 1: Rút gọn phân số - Học sinh làm vở nháp
- Nhận xét kết quả bài làm
Bài 2: Quy đồng mẫu số - Học sinh làm VBT bài a, b
- 2 HS lên bảng thi đua sửa bài
5 Tổng kết - dặn dò:
- Học ghi nhớ SGK
- Chuẩn bị: So sánh phân số
Trang 8- H chuẩn bị xem bài trước ở nhà
CHÍNH TA:Û (nghe viết) VIỆT NAM THÂN YÊU
- Nắm được quy tắc viết chính tả với ng/ ngh, g/ gh, c/ k; Trình bày đúng đoạn thơ
3 Thái độ: - Giáo dục HS ý thức rèn chữ, giữ vở, trung thực
II CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 2
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
2 Bài cũ:
- Kiểm tra SGK, vở HS
3 Giới thiệu bài mới:
- Chính tả nghe viết
4 Phát triển các hoạt động:
* Hoạt động 1: H/ dẫn H nghe - viết - Hoạt động lớp, cá nhân
* Phương pháp: Thực hành, giảng giải
- Giáo viên đọc toàn bài chính tả ở SGK - Học sinh nghe
- G nhắc học sinh cách trình bày bài
viết theo thể thơ lục bát - Học sinh nghe
- Giáo viên hướng dẫn học sinh những
từ ngữ khó (danh từ riêng) - Học sinh gạch dưới những từ ngữ khó- H ghi vào vở nháp
- Giáo viên đọc từng dòng thơ cho học
sinh viết, mỗi dòng đọc 1-2 lượt - Học sinh viết bài
- G nhắc nhở tư thế ngồi viết của H
- Giáo viên đọc toàn bộ bài chính tả - Học sinh dò lại bài
- Giáo viên chấm bài - Từng cặp H đổi vở dò lỗi cho nhau
* Hoạt động 2: H/ dẫn H làm bài tập - Hoạt động lớp, cá nhân
* Phương pháp: Luyện tập
Trang 9Hướng dẫn học sinh làm bài tập - Học sinh làm bài
- Giáo viên nhận xét - H lên bảng sửa bài thi tiếp sức nhóm
- 1, 2 học sinh đọc lại
- Học sinh làm bài cá nhân
- Học sinh sửa bài trên bảng
- Nhắc lại quy tắc ng/ ngh, g/ gh, c/ k - Học sinh nêu quy tắc viết chính tả với ng/
ngh, g/ gh, c/ k
5 Tổng kết - dặn dò
- Chuẩn bị: cấu tạo của phần vần
- Nhận xét tiết học
2 Bài cũ:
3 Giới thiệu bài mới:
Bài luyện từ và câu: “Từ đồng nghĩa sẽ
giúp các em hiểu khái niệm ban đầu về
từ đồng nghĩa, các dạng từ đồng nghĩa
và biết vận dụng để làm bài tập”
- Học sinh nghe
4 Phát triển các hoạt động:
Trang 10* Hoạt động 1: Nhận xét, ví dụ - Hoạt động cá nhân, lớp, nhóm
*Phương pháp: Trực quan, thực hành
- Yêu cầu H đọc và phân tích ví dụ - Học sinh lần lượt đọc yêu cầu bài 1
Giáo viên chốt lại nghĩa của các từ
- Hỏi: Thế nào là từ đồng nghĩa?
Giáo viên chốt lại (ghi bảng phần 1)
- Yêu cầu học sinh đọc câu 2
- Cùng chỉ một sự vật, một trạng thái, một tính chất
- Nêu VD
- Học sinh lần lượt đọc
- Học sinh thực hiện vở nháp
- Nêu ý kiến
- Lớp nhận xét
- Dự kiến: VD a có thể thay thế cho nhau vì nghĩa các từ ấy giống nhau hoàn toàn VD b không thể thay thế cho nhau vì nghĩa của chúng kg giống nhau hoàn toàn:
xanh mát: màu xanh mát mẻ của dòng nướcxanh ngát: bầu trời thu thuần 1 màu xanh trên diện rộng
Giáo viên chốt lại (ghi bảng phần 2) - Nêu ví dụ: từ đồng nghĩa hoàn toàn và từ
đồng nghĩa không hoàn toàn
- Tổ chức cho các nhóm thi đua
* Hoạt động 2: Hình thành ghi nhớ - Hoạt động lớp
* Phương pháp: Đàm thoại, giảng giải
- Yêu cầu H đọc ghi nhớ trên bảng - Học sinh lần lượt đọc ghi nhớ
* Hoạt động 3: Phần luyện tập - Hoạt động cá nhân, lớp
*Phương pháp: Luyện tập, thực hành
Trang 11 Bài 1: Yêu cầu học sinh đọc yêu cầu
bài 1 (Bài 1 ghi trên bảng phụ)
- 1, 2 học sinh đọc
- Học sinh làm bài cá nhân
- Học sinh sửa bài
- 2 - 4 H lên bảng gạch từ đồng nghĩa
- Giáo viên chốt lại - Học sinh nhận xét
Bài 2: Yêu cầu học sinh đọc yêu cầu
bài 2
- 1, 2 học sinh đọc
- H làm bài cá nhân - Học sinh sửa bài
- Giáo viên chốt lại và tuyên dương tổ
nêu đúng nhất - Các tổ thi đua nêu kết quả bài tập
Bài 3: (H khá, giỏi)
Yêu cầu H đọc yêu cầu bài 3
- 1, 2 học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh làm bài cá nhân
- Giáo viên thu bài, chấm
* Hoạt động 4: Củng cố - Hoạt động nhóm, lớp
*Phương pháp: Thảo luận,tuyên dương
- Tìm từ đồng nghĩa với từ: xanh, trắng,
- Tuyên dương khen ngợi nhóm làm
đúng, nhanh, viết đẹp
- Cử đại diện lên bảng viết nhiều, nhanh, đúng
5 Tổng kết - dặn dò:
- Chuẩn bị: “Luyện từ đồng nghĩa”
- Nhận xét tiết học
KỂ CHUYỆN: LÝ TỰ TRỌNG
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: -Hiểu ý nghĩa câu chuyện: ca ngợi anh Lý Tự Trọng yêu nước, dũng
cảm bảo vệ đồng đội, hiên ngang, bất khuất trước kẻ thù
Trang 12Hoạt động dạy Hoạt động học
2 Bài cũ: Kiểm tra SGK
3 Giới thiệu bài mới:
- Hôm nay các em sẽ tập kể lại câu
chuyện về anh “Lý Tự Trọng”
4 Phát triển các hoạt động:
* Hoạt động 1:
- GV kể chuyện lần 1 - Học sinh lắng nghe và quan sát tranh
- Giải nghĩa một số từ khó
Sáng dạ - Mít tinh - Luật sư - Thành
niên - Quốc tế ca
* Hoạt động 2: Hướng dẫn H kể Hoạt động nhóm
*Phương pháp: Trực quan, thực hành
- 1 học sinh đọc yêu cầu
- H tìm cho mỗi tranh 1, 2 câu thuyết minh
- GV nhận xét treo bảng phụ: lời
thuyết minh cho 6 tranh - H nêu lời thuyết minh cho 6 tranh.-Cả lớp nhận xét
- Học sinh thi kể từng đoạn và kể nối tiếp câu chuyện dựa vào tranh và lời thuyết minh của tranh
- Cả lớp nhận xét
- GV lưu ý H: khi thay lời nhân vật
thì vào phần mở bài các em phải giới
thiệu ngay nhân vật em sẽ nhập vai
- Học sinh khá giỏi có thể dùng thay lời nhân vật để kể
- GV nhận xét
* Hoạt động 3: Trao đổi về ý nghĩa
câu chuyện
- Tổ chức cá nhân - nhóm
Phương pháp: Thảo luận, đàm thoại,
giảng giải
- Nhóm trưởng phân các bạn tìm ý nghĩa rồi nộp lại cho nhóm trưởng
- Em hãy nêu ý nghĩa câu chuyện - Đại diện nhóm trình bày
- GV nhận xét chốt lại - Các nhóm khác nhận xét
Củng cố:
- Bình chọn bạn kể chuyện hay nhất - Mỗi dãy chọn ra 1 bạn kể chuyện -> lớp nhận
Trang 13xét chọn bạn kể hay nhất
5 Tổng kết - dặn dò
- Về nhà tập kể lại chuyện
- Chuẩn bị: Kể chuyện đã nghe, đã
đọc: Về các anh hùng, danh nhân của
đất nước
- Nhận xét tiết học
Ngày soạn: Thứ 2 ngày 3/9/ 2012
Ngày dạy: Thứ 4 ngày 5/ 9/ 2012 Tiết:1,2,3,4
TOÁN: ÔN TẬP: SO SÁNH HAI PHÂN SỐ
- Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ
- Học sinh: Vở bài tập,vở nháp, SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
2 Bài cũ: Tính chất cơ bản PS
- GV kiểm tra lý thuyết
- Nêu cách rút gọn phân số.
-Cách qui đồng p số có mẫu số be
ùnhất
- 2 học sinh
- Học sinh sửa BTVN
Giáo viên nhận xét - Ghi điểm - Học sinh sửa bài 2c
3 Giới thiệu bài mới:
So sánh hai phân số ( tiết 1 )
4 Phát triển các hoạt động:
* Mục tiêu: Ôn tập cách so sánh hai
Trang 14phân số.
* Phương pháp: Thực hành, đàm thoại
- Yêu cầuH đưa ví dụ hai phân số cùng
mẫu số rồi so sánh hai phân số đó : Ví dụ HS nêu: 5
4
và 53
- Học sinh nhận xét và giải thích(cùng mẫu số, so sánh tử số 4 và 3
3 và 4) – HS nêu kết quả 54 > 53
Giáo viên chốt lại ghi bảng - Học sinh nêu kiến thức
- H nhắc lại
- Yêu cầu học sinh so sánh: 52 và 83
Giáo viên chốt lại: so sánh hai phân
số bao giờ cũng có thể làm cho chúng
có cùng mẫu số so sánh các tử số
- Học sinh làm bài nhóm đôi
- Học sinh nêu cách làm
- Học sinh kết luận: so sánh phân số khác mẫu số quy đồng mẫu số hai phân số
so sánh
* Hoạt động 2: Thực hành - Hoạt động cá nhân - Tổ chức học sinh thi
đua giải nhanh
* Mục tiêu: rèn kỹ năng thực hành
* Phương pháp: Thực hành, luyện tập,
đàm thoại
Bài 1: Điền dấu >; <; = - Học sinh làm bài 1
– HS nhắc lại kiến thức đã ôn - H sửa bài tiếp sức – Nêu cách làm
Bài 2: Viết các phân số sau theo thứ
tự từ bé đến lớn
- H làm bài 2
- HS thi đua xếp phân số theo thứ tự từ bé đến lớn nhanh
- GV chốt – nhận xét – tổng kết thi
đua – tuyên dương - Cho học sinh trao đổi ý kiến nêu cách làm nhanh nhất, chính xác nhất
* Hoạt động 3: Củng cố
* Mục tiêu: Khắc sâu kiến thức Hoạt động cá nhân
*Phương pháp: Thực hành, đàm thoại
Giáo viên chốt lại so sánh phân số
Giáo viên cho 2 học sinh nhắc lại 2 HS nhắc lại
5 Tổng kết - dặn dò
- Nắm vững lí thuyết
- Chuẩn bị so sánh hai phân số
- Nhận xét tiết học
Trang 15TẬP ĐỌC : QUANG CẢNH LÀNG MẠC NGÀY MÙA
- Đọc trôi chảy toàn bài
- Đọc đúng những từ có âm “s”, “x”
- Biếtđọc diễn cảm một đoạn trong bài, nhấn giọng ở những từ ngữ tả màu vàng của cảnh vật (H khá, giỏi đọc diễn cảm được toàn bài, nêu được tác dụng gợi tả của từ ngữ chỉ màu vàng)
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
2 Bài cũ:
- GV kiểm tra 2, 3 HS đọc thuộc lòng 1
đoạn văn (để xác định), trả lời 1, 2 câu
hỏi về nội dung thư
Giáo viên nhận xét
- Học sinh đọc thuộc lòng đoạn 2 - học sinh đặt câu hỏi - học sinh trả lời
3 Giới thiệu bài mới:
4 Phát triển các hoạt động:
* Hoạt động 1: Luyện đọc - Hoạt động lớp
Phương pháp: Thực hành, giảng giải
- Yêu cầu học sinh đọc bài
Hướng dẫn học sinh phát âm
- 1 H khá giỏi đọc toàn bài-H quan sát tranh minh họa bài văn-H chia đoạn:4 đoạn(như SGV)-H đọc nối tiếp theo đoạn-H luyện đọc theo cặp-1-2 H đọc cả bài
- Học sinh nhận xét cách đọc của bạn, tìm