1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

De thi HKI Mon Vat ly 12 Ban co ban

9 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 217,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ở vị trí cân bằng, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc bằng không.. Ở vị trí cân bằng, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc cực đại.[r]

Trang 1

Sở GD-ĐT Tỉnh Bình Định Đề kiểm tra HKI , Năm học 2010 - 2011

Trường THPT Xuân Diệu Môn : Vật lý lớp 12

Họ tên học sinh Mã đề : 321

Lớp : Số báo danh :

1.Một dịng điện xoay chiều chạy trong một động cơ điện cĩ biểu thức i = 2cos(100πt +π/2) (A) (trong đĩ

t tính bằng giây) thì

A tần số dịng điện bằng 100π Hz.

B cường độ dịng điện i luơn sớm pha π/2 so với hiệu điện thế xoay chiều mà động cơ này sử dụng.

C chu kì dịng điện bằng 0,02 s.

D giá trị hiệu dụng của cường độ dịng điện i bằng 2 A.

2 Tại một nơi trên mặt đất, chu kì dao động điều hịa của con lắc đơn

A khơng đổi khi chiều dài dây treo của con lắc thay đổi

B tăng khi khối lượng vật nặng của con lắc tăng

C tăng khi chiều dài dây treo của con lắc giảm

D khơng đổi khi khối lượng vật nặng của con lắc thay đổi

3 Một chất điểm dao động điều hịa trên trục Ox theo phương trình x = 5cos4πt (x tính bằng cm, t tính bằng s) Tại thời điểm t = 5 s, vận tốc của chất điểm này cĩ giá trị bằng

4 Quan sát sĩng dừng trên một sợi dây đàn hồi, người ta đo được khoảng cách giữa 5 nút sĩng liên tiếp là

100 cm Biết tần số của sĩng truyền trên dây bằng 100 Hz, vận tốc truyền sĩng trên dây là

5 Tại một vị trí trong mơi trường truyền âm, một sĩng âm cĩ cường độ âm I Biết cường độ âm chuẩn là

I0 Mức cường độ âm L của sĩng âm này tại vị trí đĩ được tính bằng cơng thức

A L(dB) = lg

0

I

I B. L(dB) = lg 0

I

I C. L(dB) = 10lg

0

I

I D. L(dB) = 10lg 0

I I

6 Nĩi về một chất điểm dao động điều hịa, phát biểu nào dưới đây đúng?

A Ở vị trí cân bằng, chất điểm cĩ độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc bằng khơng

B Ở vị trí cân bằng, chất điểm cĩ vận tốc bằng khơng và gia tốc cực đại

C Ở vị trí biên, chất điểm cĩ độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc cực đại

D Ở vị trí biên, chất điểm cĩ vận tốc bằng khơng và gia tốc bằng khơng

7 Đặt điện áp xoay chiều u = U 2 cosωt (V) vào hai đầu một điện trở thuần R = 110 Ω thì cường độ hiệu dụng của dịng điện qua điện trở bằng 2 A Giá trị U bằng

8 Khi động cơ khơng đồng bộ ba pha hoạt động ổn định với tốc độ quay của từ trường khơng đổi thì tốc độ quay của rơto

A luơn bằng tốc độ quay của từ trường

B lớn hơn tốc độ quay của từ trường

C cĩ thể lớn hơn hoặc bằng tốc độ quay của từ trường, tùy thuộc tải sử dụng

D nhỏ hơn tốc độ quay của từ trường

9 Một sĩng ngang truyền theo chiều dương trục Ox, cĩ phương trình sĩng là u = 6cos(4πt - 0,02πx); trong đĩ

u và x tính bằng cm, t tính bằng s Sĩng này cĩ bước sĩng là

10 Khi nĩi về sĩng cơ học, phát biểu nào sau đây là sai?

A Sĩng cơ học truyền được trong tất cả các mơi trường rắn, lỏng, khí và chân khơng.

B Sĩng cơ học là sự lan truyền dao động cơ học trong mơi trường vật chất.

C Sĩng âm truyền trong khơng khí là sĩng dọc.

D Sĩng cơ học lan truyền trên mặt nước là sĩng ngang.

Trang 2

cung tròn dài 4 cm Thời gian để hòn bi đi được 2 cm kể từ vị trí cân bằng là

12 Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình là x = 5cos(5πt +

4

) (x tính bằng cm, t tính bằng

giây) Dao động này có

A biên độ 0,05 cm B tần số góc 2,5 rad/s C tần số 5 Hz D chu kì 0,2 s.

13 Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có các phương trình dao động là

x1 = 3cos(

4

  ) (cm) và x2 = 4cos(

4

  ) (cm) Biên độ của dao động tổng hợp hai dao động trên là

14 Một vật nhỏ dao động điều hòa với phương trình li độ x = 10cos(πt +

6

 ) (x tính bằng cm, t tính bằng s) Lấy 2

 = 10 Gia tốc của vật có độ lớn cực đại là

A 10 cm/s2 B 100π cm/s2 C 100 cm/s2 D 10π cm/s2.

15 Trên một sợi dây dài 90 cm có sóng dừng Kể cả hai nút ở hai đầu dây thì trên dây có 10 nút sóng Biết tần

số của sóng truyền trên dây là 200 Hz Sóng truyền trên dây có tốc độ là

16 Đặt đặt điện áp u = U 2 cos100πt(V) vào hai đầu một đoạn mạch RLC không phân nhánh Biết điện trở thuần R = 100 Ω, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L, dung kháng của tụ điện bằng 200 Ω và cường độ dòng điện trong mạch sớm pha π/4 so với hiệu điện thế u Giá trị của L là

17 Một máy biến thế có hiệu suất xấp xỉ bằng 100%, có số vòng dây cuộn sơ cấp lớn hơn 10 lần số vòng dây cuộn thứ cấp Máy biến thế này

A làm giảm tần số dòng điện ở cuộn sơ cấp 10 lần.

B làm tăng tần số dòng điện ở cuộn sơ cấp 10 lần.

C là máy hạ thế.

D là máy tăng thế.

18 Một máy biến áp lí tưởng có cuộn sơ cấp gồm 1000 vòng, cuộn thứ cấp gồm 50 vòng Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn sơ cấp là 220 V Bỏ qua mọi hao phí Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là

19 Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 50 V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần L Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu R là 30 V Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm bằng

20 Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, một đầu cố định và một đầu gắn với một viên bi nhỏ Con lắc này đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang Lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên viên bi luôn hướng

A về vị trí cân bằng của viên bi B theo chiều âm quy ước

C theo chiều dương quy ước D theo chiều chuyển động của viên bi.

Trang 3

Sở GD-ĐT Tỉnh Bình Định Đề kiểm tra HKI , Năm học 2010 - 2011

Trường THPT Xuân Diệu Môn : Vật lý lớp 12

Họ tên học sinh : Mã đề : 321

Lớp : Số báo danh :

1 Trên một sợi dây dài 90 cm cĩ sĩng dừng Kể cả hai nút ở hai đầu dây thì trên dây cĩ 10 nút sĩng Biết tần

số của sĩng truyền trên dây là 200 Hz Sĩng truyền trên dây cĩ tốc độ là

2 Một dịng điện xoay chiều chạy trong một động cơ điện cĩ biểu thức i = 2cos(100πt +π/2) (A) (trong đĩ

t tính bằng giây) thì

A tần số dịng điện bằng 100π Hz.

B cường độ dịng điện i luơn sớm pha π/2 so với hiệu điện thế xoay chiều mà động cơ này sử dụng.

C giá trị hiệu dụng của cường độ dịng điện i bằng 2 A.

D chu kì dịng điện bằng 0,02 s.

3 Tại một vị trí trong mơi trường truyền âm, một sĩng âm cĩ cường độ âm I Biết cường độ âm chuẩn là

I0 Mức cường độ âm L của sĩng âm này tại vị trí đĩ được tính bằng cơng thức

A L(dB) = 10lg

0

I

I B. L(dB) = lg 0

I

I C. L(dB) = 10lg 0

I

I D. L(dB) = lg

0

I I

4 Đặt đặt điện áp u = U 2 cos100πt(V) vào hai đầu một đoạn mạch RLC khơng phân nhánh Biết điện trở thuần R = 100 Ω, cuộn dây thuần cảm cĩ độ tự cảm L, dung kháng của tụ điện bằng 200 Ω và cường độ dịng điện trong mạch sớm pha π/4 so với hiệu điện thế u Giá trị của L là

5 Một con lắc đơn gồm một hịn bi nhỏ khối lượng m, treo vào một sợi dây khơng giãn, khối lượng sợi dây khơng đáng kể Khi con lắc đơn này dao động điều hịa với chu kì 3 s thì hịn bi chuyển động trên một cung trịn dài 4 cm Thời gian để hịn bi đi được 2 cm kể từ vị trí cân bằng là

6 Một con lắc lị xo gồm một lị xo khối lượng khơng đáng kể, một đầu cố định và một đầu gắn với một viên bi nhỏ Con lắc này đang dao động điều hịa theo phương nằm ngang Lực đàn hồi

của lị xo tác dụng lên viên bi luơn hướng

A theo chiều dương quy ước B theo chiều âm quy ước

C về vị trí cân bằng của viên bi D theo chiều chuyển động của viên bi.

7 Đặt một điện áp xoay chiều cĩ giá trị hiệu dụng 50 V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần L Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu R là 30 V Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm bằng

8 Đặt điện áp xoay chiều u = U 2 cosωt (V) vào hai đầu một điện trở thuần R = 110 Ω thì cường độ hiệu dụng của dịng điện qua điện trở bằng 2 A Giá trị U bằng

9 Tại một nơi trên mặt đất, chu kì dao động điều hịa của con lắc đơn

A tăng khi chiều dài dây treo của con lắc giảm

B tăng khi khối lượng vật nặng của con lắc tăng

C khơng đổi khi khối lượng vật nặng của con lắc thay đổi

D khơng đổi khi chiều dài dây treo của con lắc thay đổi

10 Khi động cơ khơng đồng bộ ba pha hoạt động ổn định với tốc độ quay của từ trường khơng đổi thì tốc độ quay của rơto

A cĩ thể lớn hơn hoặc bằng tốc độ quay của từ trường, tùy thuộc tải sử dụng

B luơn bằng tốc độ quay của từ trường

C lớn hơn tốc độ quay của từ trường

D nhỏ hơn tốc độ quay của từ trường

Trang 4

A 0 cm/s. B -20π cm/s C 20π cm/s D 5 cm/s

12 Một vật nhỏ dao động điều hòa với phương trình li độ x = 10cos(πt +

6

 ) (x tính bằng cm, t tính bằng s) Lấy 2= 10 Gia tốc của vật có độ lớn cực đại là

A 10π cm/s2 B 10 cm/s2 C 100 cm/s2 D 100π cm/s2

13 Nói về một chất điểm dao động điều hòa, phát biểu nào dưới đây đúng?

A Ở vị trí biên, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc bằng không

B Ở vị trí cân bằng, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc cực đại

C Ở vị trí biên, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc cực đại

D Ở vị trí cân bằng, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc bằng không

14 Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có các phương trình dao động là

x1 = 3cos(

4

  ) (cm) và x2 = 4cos(

4

  ) (cm) Biên độ của dao động tổng hợp hai dao động trên là

15 Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình là x = 5cos(5πt +

4

) (x tính bằng cm, t tính bằng

giây) Dao động này có

A chu kì 0,2 s B biên độ 0,05 cm C tần số 5 Hz D tần số góc 2,5 rad/s.

16 Một máy biến thế có hiệu suất xấp xỉ bằng 100%, có số vòng dây cuộn sơ cấp lớn hơn 10 lần số vòng dây cuộn thứ cấp Máy biến thế này

A làm tăng tần số dòng điện ở cuộn sơ cấp 10 lần.

B là máy hạ thế.

C làm giảm tần số dòng điện ở cuộn sơ cấp 10 lần.

D là máy tăng thế.

17 Quan sát sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, người ta đo được khoảng cách giữa 5 nút sóng liên tiếp

là 100 cm Biết tần số của sóng truyền trên dây bằng 100 Hz, vận tốc truyền sóng trên dây là

18 Khi nói về sóng cơ học, phát biểu nào sau đây là sai?

A Sóng cơ học truyền được trong tất cả các môi trường rắn, lỏng, khí và chân không.

B Sóng cơ học lan truyền trên mặt nước là sóng ngang.

C Sóng cơ học là sự lan truyền dao động cơ học trong môi trường vật chất.

D Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc.

19 Một sóng ngang truyền theo chiều dương trục Ox, có phương trình sóng là u = 6cos(4πt - 0,02πx); trong

đó u và x tính bằng cm, t tính bằng s Sóng này có bước sóng là

20 Một máy biến áp lí tưởng có cuộn sơ cấp gồm 1000 vòng, cuộn thứ cấp gồm 50 vòng Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn sơ cấp là 220 V Bỏ qua mọi hao phí Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là

Trang 5

Sở GD-ĐT Tỉnh Bình Định Đề kiểm tra HKI , Năm học 2010 - 2011

Trường THPT Xuân Diệu Môn : Vật lý lớp 12

Họ tên học sinh : Mã đề : 321

Lớp : Số báo danh :

1 Đặt một điện áp xoay chiều cĩ giá trị hiệu dụng 50 V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần L Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu R là 30 V Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm bằng

2 Đặt đặt điện áp u = U 2 cos100πt(V) vào hai đầu một đoạn mạch RLC khơng phân nhánh Biết điện trở thuần R = 100 Ω, cuộn dây thuần cảm cĩ độ tự cảm L, dung kháng của tụ điện bằng 200 Ω và cường độ dịng điện trong mạch sớm pha π/4 so với hiệu điện thế u Giá trị của L là

3 Nĩi về một chất điểm dao động điều hịa, phát biểu nào dưới đây đúng?

A Ở vị trí biên, chất điểm cĩ độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc cực đại

B Ở vị trí biên, chất điểm cĩ vận tốc bằng khơng và gia tốc bằng khơng

C Ở vị trí cân bằng, chất điểm cĩ độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc bằng khơng

D Ở vị trí cân bằng, chất điểm cĩ vận tốc bằng khơng và gia tốc cực đại

4 Một chất điểm dao động điều hịa cĩ phương trình là x = 5cos(5πt +

4

) (x tính bằng cm, t tính bằng giây)

Dao động này cĩ

A tần số gĩc 2,5 rad/s B biên độ 0,05 cm C tần số 5 Hz D chu kì 0,2 s.

5 Một chất điểm dao động điều hịa trên trục Ox theo phương trình x = 5cos4πt (x tính bằng cm, t tính bằng s) Tại thời điểm t = 5 s, vận tốc của chất điểm này cĩ giá trị bằng

6 Hai dao động điều hịa cùng phương, cùng tần số, cĩ các phương trình dao động là

x1 = 3cos(

4

  ) (cm) và x2 = 4cos(

4

  ) (cm) Biên độ của dao động tổng hợp hai dao động trên là

7 Tại một vị trí trong mơi trường truyền âm, một sĩng âm cĩ cường độ âm I Biết cường độ âm chuẩn là

I0 Mức cường độ âm L của sĩng âm này tại vị trí đĩ được tính bằng cơng thức

A L(dB) = lg I0

I B. L(dB) = lg 0

I

I C. L(dB) = 10lg 0

I

I D. L(dB) = 10lg 0

I I

8 Khi động cơ khơng đồng bộ ba pha hoạt động ổn định với tốc độ quay của từ trường khơng đổi thì tốc độ quay của rơto

A lớn hơn tốc độ quay của từ trường

B luơn bằng tốc độ quay của từ trường

C cĩ thể lớn hơn hoặc bằng tốc độ quay của từ trường, tùy thuộc tải sử dụng

D nhỏ hơn tốc độ quay của từ trường

9 Một máy biến thế cĩ hiệu suất xấp xỉ bằng 100%, cĩ số vịng dây cuộn sơ cấp lớn hơn 10 lần số vịng dây cuộn thứ cấp Máy biến thế này

A làm giảm tần số dịng điện ở cuộn sơ cấp 10 lần.

B làm tăng tần số dịng điện ở cuộn sơ cấp 10 lần.

C là máy tăng thế.

D là máy hạ thế.

10 Một dịng điện xoay chiều chạy trong một động cơ điện cĩ biểu thức i = 2cos(100πt +π/2) (A) (trong

đĩ t tính bằng giây) thì

A cường độ dịng điện i luơn sớm pha π/2 so với hiệu điện thế xoay chiều mà động cơ này sử dụng.

B chu kì dịng điện bằng 0,02 s.

Trang 6

11 Trên một sợi dây dài 90 cm có sóng dừng Kể cả hai nút ở hai đầu dây thì trên dây có 10 nút sóng Biết tần

số của sóng truyền trên dây là 200 Hz Sóng truyền trên dây có tốc độ là

12 Tại một nơi trên mặt đất, chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn

A tăng khi khối lượng vật nặng của con lắc tăng

B không đổi khi khối lượng vật nặng của con lắc thay đổi

C tăng khi chiều dài dây treo của con lắc giảm

D không đổi khi chiều dài dây treo của con lắc thay đổi

13 Quan sát sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, người ta đo được khoảng cách giữa 5 nút sóng liên tiếp

là 100 cm Biết tần số của sóng truyền trên dây bằng 100 Hz, vận tốc truyền sóng trên dây là

14 Đặt điện áp xoay chiều u = U 2 cosωt (V) vào hai đầu một điện trở thuần R = 110 Ω thì cường độ hiệu dụng của dòng điện qua điện trở bằng 2 A Giá trị U bằng

15 Một con lắc đơn gồm một hòn bi nhỏ khối lượng m, treo vào một sợi dây không giãn, khối lượng sợi dây không đáng kể Khi con lắc đơn này dao động điều hòa với chu kì 3 s thì hòn bi chuyển động trên một cung tròn dài 4 cm Thời gian để hòn bi đi được 2 cm kể từ vị trí cân bằng là

16 Một vật nhỏ dao động điều hòa với phương trình li độ x = 10cos(πt +

6

 ) (x tính bằng cm, t tính bằng s) Lấy 2= 10 Gia tốc của vật có độ lớn cực đại là

A 100π cm/s2 B 10 cm/s2 C 100 cm/s2 D 10π cm/s2.

17 Một sóng ngang truyền theo chiều dương trục Ox, có phương trình sóng là u = 6cos(4πt - 0,02πx); trong

đó u và x tính bằng cm, t tính bằng s Sóng này có bước sóng là

18 Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, một đầu cố định và một đầu gắn với một viên bi nhỏ Con lắc này đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang Lực đàn hồi

của lò xo tác dụng lên viên bi luôn hướng

A theo chiều dương quy ước B về vị trí cân bằng của viên bi.

C theo chiều chuyển động của viên bi D theo chiều âm quy ước

19 Một máy biến áp lí tưởng có cuộn sơ cấp gồm 1000 vòng, cuộn thứ cấp gồm 50 vòng Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn sơ cấp là 220 V Bỏ qua mọi hao phí Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là

20 Khi nói về sóng cơ học, phát biểu nào sau đây là sai?

A Sóng cơ học truyền được trong tất cả các môi trường rắn, lỏng, khí và chân không.

B Sóng cơ học lan truyền trên mặt nước là sóng ngang.

C Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc.

D Sóng cơ học là sự lan truyền dao động cơ học trong môi trường vật chất.

Trang 7

Sở GD-ĐT Tỉnh Bình Định Đề kiểm tra HKI , Năm học 2010 - 2011

Trường THPT Xuân Diệu Môn : Vật lý lớp 12

Họ tên học sinh :: Mã đề : 321

Lớp : Số báo danh :

1 Một con lắc đơn gồm một hịn bi nhỏ khối lượng m, treo vào một sợi dây khơng giãn, khối lượng sợi dây khơng đáng kể Khi con lắc đơn này dao động điều hịa với chu kì 3 s thì hịn bi chuyển động trên một cung trịn dài 4 cm Thời gian để hịn bi đi được 2 cm kể từ vị trí cân bằng là

2 Một con lắc lị xo gồm một lị xo khối lượng khơng đáng kể, một đầu cố định và một đầu gắn với một viên bi nhỏ Con lắc này đang dao động điều hịa theo phương nằm ngang Lực đàn hồi

của lị xo tác dụng lên viên bi luơn hướng

A theo chiều chuyển động của viên bi B theo chiều dương quy ước.

C về vị trí cân bằng của viên bi D theo chiều âm quy ước

3 Một sĩng ngang truyền theo chiều dương trục Ox, cĩ phương trình sĩng là u = 6cos(4πt - 0,02πx); trong đĩ

u và x tính bằng cm, t tính bằng s Sĩng này cĩ bước sĩng là

4 Một máy biến thế cĩ hiệu suất xấp xỉ bằng 100%, cĩ số vịng dây cuộn sơ cấp lớn hơn 10 lần số vịng dây cuộn thứ cấp Máy biến thế này

A là máy hạ thế B làm tăng tần số dịng điện ở cuộn sơ cấp 10 lần.

C là máy tăng thế D làm giảm tần số dịng điện ở cuộn sơ cấp 10 lần.

5 Trên một sợi dây dài 90 cm cĩ sĩng dừng Kể cả hai nút ở hai đầu dây thì trên dây cĩ 10 nút sĩng Biết tần

số của sĩng truyền trên dây là 200 Hz Sĩng truyền trên dây cĩ tốc độ là

6 Khi nĩi về sĩng cơ học, phát biểu nào sau đây là sai?

A Sĩng cơ học lan truyền trên mặt nước là sĩng ngang.

B Sĩng âm truyền trong khơng khí là sĩng dọc.

C Sĩng cơ học là sự lan truyền dao động cơ học trong mơi trường vật chất.

D Sĩng cơ học truyền được trong tất cả các mơi trường rắn, lỏng, khí và chân khơng.

7 Quan sát sĩng dừng trên một sợi dây đàn hồi, người ta đo được khoảng cách giữa 5 nút sĩng liên tiếp là

100 cm Biết tần số của sĩng truyền trên dây bằng 100 Hz, vận tốc truyền sĩng trên dây là

8 Tại một vị trí trong mơi trường truyền âm, một sĩng âm cĩ cường độ âm I Biết cường độ âm chuẩn là

I0 Mức cường độ âm L của sĩng âm này tại vị trí đĩ được tính bằng cơng thức

A L(dB) = lg I0

I B. L(dB) = 10lg

0

I

I C. L(dB) = 10lg 0

I

I D. L(dB) = lg 0

I I

9 Đặt một điện áp xoay chiều cĩ giá trị hiệu dụng 50 V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần L Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu R là 30 V Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm bằng

10 Đặt điện áp xoay chiều u = U 2 cosωt (V) vào hai đầu một điện trở thuần R = 110 Ω thì cường độ hiệu dụng của dịng điện qua điện trở bằng 2 A Giá trị U bằng

11 Một máy biến áp lí tưởng cĩ cuộn sơ cấp gồm 1000 vịng, cuộn thứ cấp gồm 50 vịng Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn sơ cấp là 220 V Bỏ qua mọi hao phí Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là

12 Hai dao động điều hịa cùng phương, cùng tần số, cĩ các phương trình dao động là

x1 = 3cos(

4

  ) (cm) và x2 = 4cos(

4

  ) (cm) Biên độ của dao động tổng hợp hai dao động trên là

Trang 8

quay của rôto

A nhỏ hơn tốc độ quay của từ trường B lớn hơn tốc độ quay của từ trường

C luôn bằng tốc độ quay của từ trường D có thể lớn hơn hoặc bằng tốc độ quay của từ trường, tùy thuộc tải sử dụng

14 Tại một nơi trên mặt đất, chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn

A tăng khi khối lượng vật nặng của con lắc tăng

B không đổi khi chiều dài dây treo của con lắc thay đổi

C tăng khi chiều dài dây treo của con lắc giảm

D không đổi khi khối lượng vật nặng của con lắc thay đổi

15 Đặt đặt điện áp u = U 2 cos100πt(V) vào hai đầu một đoạn mạch RLC không phân nhánh Biết điện trở thuần R = 100 Ω, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L, dung kháng của tụ điện bằng 200 Ω và cường độ dòng điện trong mạch sớm pha π/4 so với hiệu điện thế u Giá trị của L là

16 Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x = 5cos4πt (x tính bằng cm, t tính bằng s) Tại thời điểm t = 5 s, vận tốc của chất điểm này có giá trị bằng

17 Nói về một chất điểm dao động điều hòa, phát biểu nào dưới đây đúng?

A Ở vị trí biên, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc bằng không

B Ở vị trí biên, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc cực đại

C Ở vị trí cân bằng, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc cực đại

D Ở vị trí cân bằng, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc bằng không

18 Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình là x = 5cos(5πt +

4

) (x tính bằng cm, t tính bằng

giây) Dao động này có

A chu kì 0,2 s B tần số 5 Hz C biên độ 0,05 cm D tần số góc 2,5 rad/s.

19 Một dòng điện xoay chiều chạy trong một động cơ điện có biểu thức i = 2cos(100πt +π/2) (A) (trong

đó t tính bằng giây) thì

A giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện i bằng 2 A.

B tần số dòng điện bằng 100π Hz.

C cường độ dòng điện i luôn sớm pha π/2 so với hiệu điện thế xoay chiều mà động cơ này sử dụng.

D chu kì dòng điện bằng 0,02 s.

20 Một vật nhỏ dao động điều hòa với phương trình li độ x = 10cos(πt +

6

 ) (x tính bằng cm, t tính bằng s) Lấy 2

 = 10 Gia tốc của vật có độ lớn cực đại là

A 100π cm/s2 B 100 cm/s2 C 10π cm/s2 D 10 cm/s2

Trang 9

ĐÁP ÁN Khởi tạo đáp án đề số : 001

01 - - = - 06 ; - - - 11 - - = - 16 ;

-02 - - - ~ 07 ; - - - 12 - / - - 17 =

-03 - / - - 08 - - - ~ 13 - - - ~ 18 =

-04 ; - - - 09 ; - - - 14 - - = - 19 =

-05 - - - ~ 10 ; - - - 15 - - = - 20 ; -Khởi tạo đáp án đề số : 002

01 - / - - 06 - - = - 11 ; - - - 16 /

-02 - - - ~ 07 - - - ~ 12 - - = - 17 /

-03 ; - - - 08 - - = - 13 - - - ~ 18 ;

-04 ; - - - 09 - - = - 14 - - = - 19 ;

-05 ; - - - 10 - - - ~ 15 - - - ~ 20 ;

-Khởi tạo đáp án đề số : 003

01 ; - - - 06 - / - - 11 - - = - 16 =

-02 - / - - 07 - - - ~ 12 - / - - 17 /

-03 - - = - 08 - - - ~ 13 ; - - - 18 /

-04 ; - - - 09 - - - ~ 14 - - - ~ 19 =

-05 - / - - 10 - / - - 15 ; - - - 20 ;

-Khởi tạo đáp án đề số : 004

01 - - - ~ 06 - - - ~ 11 - - - ~ 16 ;

-02 - - = - 07 - - - ~ 12 ; - - - 17 - - - ~

03 ; - - - 08 - - = - 13 ; - - - 18 - - - ~

04 ; - - - 09 ; - - - 14 - - - ~ 19 - - - ~

05 ; - - - 10 ; - - - 15 - - = - 20 /

Ngày đăng: 16/05/2021, 15:06

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w