[r]
Trang 2Đặt tính rồi tính:
a) 23 x 3 b) 34 x 4
23
x
3
3 9
2
6
VËy 23 x 3 = 69
34
x
4
4 6
3 13
VËy 34 x 4 = 136
Trang 31 VÝ dô: §Æt tÝnh råi tÝnh a) 234 x 2 = ? b) 325 x 3 = ?
Trang 4a) 234 x 2 = ?
234
x
2
2 nhân 8 bằng 8,viết 8
2
4 8
3
2 nhân 3 bằng 6,viết 6
2
2 nhân 2 bằng 4,viết 4
Vậy 234 x 2 = 468
6 4
Trang 5b) 325 x 3 = ?
325
x
3
3 nhân 5 bằng 15,viết 5, nhớ 1
3
5 5
2
3 nhân 2 bằng 6 thêm 1 bằng 7,viết 7
3
3 nhân 3 bằng 9,viết 9
Vậy 325 x 3 = 975
7 9
Trang 6Nhân số có hai chữ số
với số có một chữ số
34 4
X
Vậy 34 x 4 = 136
6 13
Nhân số có ba chữ số với số có một chữ số
325 3
X
Vậy 325 x 3 = 975
975
Giống nhau: Đều thực hiện qua 2 b ớc: (đặt tính, tính)
Khác nhau: Nhân số có ba chữ số với số có 1 chữ số
cần thêm một l ợt nhân với chữ số hàng trăm.
Trang 7Bµi 1: TÝnh: (lµm viÖc c¸ nh©n)
312 2
4
X
301 3
4
X
624 840
4 0 0
1 4
2 8
903 568
4
2 8
4 6 1 5
Trang 8Bài 2: Đặt tính rồi tính (làm việc nhóm đôi)
121 x 4 201 x 3
117 x 5 106 x 7
121 4
X
484
201 3
X
603
117 5
X
585
106 7
X
742
106 x
7 6
2
0 4 1 7
Trang 9Bài 3: Cú 8 hàng, mỗi hàng xếp 105 vận động
viờn Hỏi cú tất cả bao nhiờu vận động viờn ?
Bài giải
Có tất cả số vận động viên là:
105 x 8 = 840 (vận động viên)
Đáp số: 840 vận động viên
Trang 10Bµi 4: T×m X
a) X : 4 = 102 b) X : 7 = 118
X = 102 x 4 X = 118 x 7
X = 408 X = 826
Trang 11§ S
Trang 12125 x
3
375 §
Trang 13423 x
2
946 S
Trang 14212 x
4
848 §
Trang 15128 x
4
482 S
Trang 16CH M Ă NGOAN H C Ọ GI I Ỏ