+Vận dụng được để giải các bài toán có lời văn về tìm một trong các phần bằng nhau của một số.. KN: - HS có kĩ năng làm toán thành thạo,chính xác..[r]
Trang 1Tuần 6
Thứ 2 ngày 19 tháng 9 năm 2011 Tiết 1: HĐTT
Chào cờ
Tiết 2: Toán
Luyện tập I/ Mục tiêu
1 KT: + Biết tìm một trong các phần bằng nhau của một số
+Vận dụng được để giải các bài toán có lời văn về tìm một trong các phần bằngnhau của một số
2 KN: - HS có kĩ năng làm toán thành thạo,chính xác.
3.TĐ: - GD hs yêu thích môn học.
II/ Đồ dùng dạy học
SGK, vở
III/ Các hoạt động dạy học
ND & TG hoạt động của thầy hoạt động của trò
của 54 ngày là : 54 : 6 = 9 (ngày)
Bài 2 -Gọi hs đọc y/c bài tập - HS nêu yêu cầu BT
Trang 2Giải toán - GV HD HS phân tích và nêu
cách giải
- HS phân tích bài toán – nêu cách giải
- GV theo dõi HS làm - HS giải vào vở + 1 HS lên bảng làm ->
Lớp nhận xét
Giải :Vân tặng bạn số bông hoa là :
30 : 6 = 5 ( bông )-> GV nhận xét sửa sai cho
HS
Đáp số : 5 bông hoa
Bài 4 Gọi học sinh đọc yêu cầu - HS nêu yêu cầu bài tập
- HS quan sát – trả lời miệng
-> GV nhận xét , sửa sai cho
28 : 4 = 7 ( HS )-> Gv nhận xét, sửa sai cho
1 KT: - Hiểu ý nghĩa : Lời nói của HS phải đi đôi với việc làm đã nói thì cố làm
cho được điều muốn nói (TL dược các câu hỏi trong SGK)
- Biết sắp xếp lại các tranh theo đúng thứ tự trong câu chuyện
- Kể lại được một đoạn của câu chuyện bằng lời của mình dựa vào tranh minh hoạ
2.KN: - Đọc đúng, rành mạch,biết nghỉ hơi hợp lí sau dấu chấm,dấu phẩy và
giữacác cụm từ Biết đọc phân biệt lời nhân vật : " tôi " với lời mẹ
+ TCTV: Hs đọc nói tiếp đoạn.
3.TĐ: - HS có ý thức trong học tập.
II/ Đồ dùng dạy học
- Tranh minh hoạ truyện trong SGK
III/ Các hoạt động dạy học
ND & TG hoạt động của thầy hoạt động của trò
Trang 31 GTB: -gt bài –ghi đầu bài
2.Luyện đọc a GV đọc diễn cảm toàn bài :
- GV hướng dẫn HS cách đọc - HS chú ý nghe
b GV HD HS luyện đọc, kết hợpgiải nghĩa từ - HS nối tiếp nhau đọc từng câu+ GV viết bảng : Liu - xi – a , Cô
- li – a
- 1- 2 HS đọc , lớp đọc đồng thanh
- Đọc từng đoạn trước lớp + GV gọi HS chia đoạn - 1 HS chia đoạn
- GV HD HS chia đọc đúng 1 sốcâu ( bảng phụ )
+ TCTV: Hs đọc nói tiếp đoạn.
bài :(18’) -Y/c lớp đọc thầm SGK - Lớp đọc thầm đoạn 1+2
- Nhân vật " tôi " trong truyệnnày tên là gì ?
3 Thấy các bạn viết nhiều, Cô
-li – a làm cách gì để bài viết dài
ra ?
- Cô - li –a cố nhớ lại những việc thỉnhthoảng bạn mới làm và kể ra nhữngviệc bạn chưa làm bao giờ …
- Lớp đọc thầm đoạn 4 4.Vì sao mẹ bảo Cô - li – a đi
giặt quần áo-Lúc đầu Cô - li -a ngạc nhiên ?
- Cô - li –a ngạc nhiên vì chưa bao giờphải giặt quần áo …
- Vì sao sau đó, Cô - li – a vui vẻlàm theo lời mẹ ?
- Vì bạn nhớ ra đó là việc bạn đã nóitrong bài TLV
- Bài đọc giúp em điều gì? - Lời nói phải đi đôi với việc làm 4.Luyện đọc
lại - GV đọc mẫu đoạn 3 và 4 -HS chú ý nghe
Trang 4- GV gọi HS phát biểu - 1 vài HS phát biểu – lớp nhận xét
- GV nhận xét chốt lại lời giảiđúng là : 3- 4 – 2- 1
b Kể lại 1 đoạn của câu chuyệntheo lời của em
- 1 HS đọc yêu cầu kể chuyện và mẫu
- 4 HS nối tiếp nhau thi kể 1 đoạn bất
kì của câu chuyện
- Lớp nhận xét – bình chọn bạn kể haynhất
1 KT: - Hiểu ý nghĩa : Lời nói của HS phải đi đôi với việc làm đã nói thì cố làm
cho được điều muốn nói (TL dược các câu hỏi trong SGK)
2 KN: - Đọc đúng, rành mạch,biết nghỉ hơi hợp lí sau dấu chấm,dấu phẩy và
giữacác cụm từ Biết đọc phân biệt lời nhân vật : " tôi " với lời mẹ
+ TCTV: Hs đọc nói tiếp đoạn.
3 TĐ: - HS có ý thức trong học tập.
II/ Đồ dùng dạy học
- Tranh minh hoạ truyện trong SGK
III/ Các hoạt động dạy học
A Kiểm tra Gọi học sinh Cuộc họp chữ viết 1 học sinh
Trang 5bài cũ ( 4') Sau đó trả lời câu hỏi
- Nhận xét ghi điểm
B.Bài mới
:35’
1 GTB: -GT bài ghi đầu bài
2 Luyện đọc a GV đọc diễn cảm toàn bài : - HS chú ý nghe
b GV HD HS luyện đọc, kết hợpgiải nghĩa từ - HS nối tiếp nhau đọc từng câu+ GV viết bảng : Liu - xi – a , Cô - - 1- 2 HS đọc , lớp đọc đồng thanh
li – a
- Đọc từng đoạn trước lớp + GV gọi HS chia đoạn - 1 HS chia đoạn
- GV HD HS chia đọc đúng 1 sốcâu ( bảng phụ )
+ TCTV: Hs đọc nói tiếp đoạn
- Thấy các bạn viết nhiều, Cô - li –
a làm cách gì để bài viết dài ra ?
- Cô - li –a cố nhớ lại những việcthỉnh thoảng bạn mới làm và kể ranhững việc bạn chưa làm bao giờ …
* Lớp đọc thầm đoạn 4
Vì sao mẹ bảo Cô - li – a đi giặtquần áo
Lúc đầu Cô - li -a ngạc nhiên ?
- Cô - li –a ngạc nhiên vì chưa baogiờ phải giặt quần áo …
- Vì sao sau đó, Cô - li – a vui vẻlàm theo lời mẹ ?
- Vì bạn nhớ ra đó là việc bạn đã nóitrong bài TLV
Trang 6- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
- Lời nói phải đi đôi với việc làm -HS chú ý nghe
- 1 vài HS đọc diễn cảm
- 4 HS đọc tiếp nối 4 đoạn văn
- > Lớp nhận xét bình chọn -Nghe ghi nhớ
Thứ 3 ngày 20 tháng 9 năm 2011 Tiết 1: Tập đọc
Nhớ lại buổi đầu đi học I/ Mục tiêu
1.KT: - Hiểu nội dung bài : Bài văn là những hồi tưởng đẹp đẽ của nhà văn Thanh
Tịnh về buổi đầu tiên đến trường (TL được các câu hỏi 1,2,3)
2 KN: - Đọc đúng,rành mạch,biết nghỉ hơi hợp lí sau dấu chấm,dấu phẩy và giữa
các cụm từ Biết đọc bài văn với giọng hồi tưởng nhẹ nhàng, tình cảm
+ TCTV: Hs đọc nối tiếp đoạn.
3 TĐ: - GD HS luôn nhớ về những kỉ niệm ngày đầu cắp sách tới trường.
II/ Đồ dùng dạy học
- Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK
III/ Các hoạt động dạy học
ND & TG hoạt động của thầy hoạt động của trò
1 GTB: -gt bài- ghi đầu bài
2.Luyện đọc a GV đọc diễn cảm toàn bài
- GV HD cách đọc - HS chú ý nghe
b HD HS luyện đọc kết hợpgiải nghĩa từ
+ Đọc từng câu + Rút ra từ khó
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu
- HS đọc CN- ĐT+ Đọc từng đoạn trước lớp
+TCTV: Hs đọc nối tiếp đoạn.
- HS chia đoan ( 3 đoạn )
- HS nối tiếp nhau đọc bài
- HS giải nghĩa từ mới + Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 3
- 3 nhóm tiếp nối nhau đọc 3 đoạn
Trang 7- 1 HS đọc toàn bài 3.Tìm hiểu
bài 1 Điều gì gợi tác giải nhớ
- Lá ngoài đường rụng nhiều …
- Nhiều HS phát biểu theo ý hiểu
- Vì hôm nay là ngày mà tác giả đếntrường
- HS đọc thầm đoạn 3
3 Tìm những hình ảnh nói lên
sự bỡ ngỡ rụt rè của đám bạnhọc trò mới tựu trường?
- Bỡ ngỡ đứng nép bên người thân chỉdám đi từng bước nhẹ …
+ Củng cố về tìm một trong các thành phần bằng nhau của một số
2 KN : - HS có kĩ năng làm tính chia và tìm thành phần chưa biết của một số
thành thạo,chính xác
+ TCTV: Hs đọc y/c bài tập.
3.TĐ: - GD hs tính cẩn thận,tính chính xác.
II/ Đồ dùng dạy học
III/ Các hoạt động dạy học
ND & TG hoạt động của thầy hoạt động của trò
Trang 81 GTB -gt bài –ghi đầu bài
- HS làm vào nháp
9 chia 3 được 3, viết 3
3 nhân 3 bằng 9, 9 trừ 9 bằng 0 - HS chú ý quan sát
Hạ 6, 6 chia 3 được 2, viết 2
2 nhân 3 bằng 6, 6 trừ 6 bằng 0 - Vài HS nêu lại cách chia Vậy 96 : 3 = 32 96 : 3 = 32
3 Luyện tập
Bài 1: Tính -Gọi hs đọc y/c bài tập - HS nêu yêu cầu bài tập
- GV yêu cầu HS thực hiện vàobảng con
- HS thực hiện vào bảng con
48 4 84 2 66 6 36 3
08 12 04 42 06 11 06 12
0 0 0 0-Gọi hs nhận xét
Bài 2:
-> GV nhận xét sửa sai cho HS
- GV HD HS làm vào vở -Cho hs đổi bài kiểm tra chéokết quả của nhau
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS thực hiện vào vở – Trình bày
a 13của 96 kg là : 69 : 3 = 23 ( kg )
31của 36 m là : 36 : 3 = 12 ( m )
3
1
của 93 l là : 93 : 3 = 31 ( l )
(*)b 12 của 24 giờ là : 24 : 2 =12(giờ )
2
1
của 48 phút là : 48 : 2 = 24 ( phút ) -> GV nhận xét sửa sai cho HS 21
của 44 ngày là : 44 : 2 = 22 ( ngày )Bài 3: Giải
toán
+ TCTV: Hs đọc y/c bài tập.
- GV HD HS hoạt động nhóm
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS trình bày -> cả lớp nhận xét
Giải :
Mẹ biếu bà số quả cam là :
36 : 3 = 12 ( quả )
Trang 91 KT: - Nghe viết đúng bài chính tả,trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
- Làm đúng bài tập phân biệt cặp vần eo/ oeo (BT2) Làm đúng bài tập 3 a/b hoặc
- Bảng lớp, bảng quay viết nội dung bài tập 2 BT 3a
III/ Các hoạt động dạy học
- Luyện viết tiếng khó :+ GV đọc : làm văn, Cô - li – a ,lúng túng, ngạc nhiên …
-> GV nhận xét sửa sai cho HS
2 HS lên bảng viết + lớp viết bảngcon
- HS luyện viết vào bảng con
b GV đọc bài : - HS nghe viết bài vào vở
- GV quan sát, uốn nắn
chữa bài : - GV thu bài chấm điểm
- Nhận xét bài viết 4.HD bài tập
Bài 2 -Gọi hs đọc yc bài tập HS nêu yêu cầu bài tập
Trang 10- GV giúp HS nắm vững yêu cầubài tập
- GV nhận xét chốt lại lời giải đúng
Tiết 1: Luyện từ và câu :
từ ngữ về Trường học – Dấu phẩy
I/ Mục tiêu
1 KT: - Tìm được một số từ ngữ về trường học qua bài tập giải ô chữ (BT1).
- Điền đúng dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu văn (BT2)
2 KN: - HS có kĩ năng dùng từ và sử dụng dấu phẩy phù hợp trong khi viết.
+TCTV: Hs đọc y/c bài tập.
3 TĐ: - GD hs có ý thức học tập tốt.
II/ Đồ dùng dạy học
- Ba tờ phiếu khổ to kẻ sẵn ô chữ ở BT 1
- Bảng lớp viết 3 câu văn ở BT 2
III/ Các hoạt động dạy học
Trang 11Bài tập 2:
thực hiện + Bước 1 : Dựa theo gợi ý, các emphải đoán đó là từ gì ? VD : được họctiếp lên lớp trên ( gồm 2 tiếng bắt đầubằng L) ?
+ Bước 2: Ghi từ vào các ô trống theohàng ngang
+ Bước 3: Sau khi điền đủ 11 từ vào ôtrống theo hàng ngang thì đọc để biết
từ xuất hiện ở cột tô màu
- GV dán lên bảng lớp 3 tờ phiếu-> GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng
1 Lên lớp 6 Ra chơi
2 Diễu hành 7 Học giỏi
3 Sách giáo khoa 8 Lười học
4 Thời khoá biểu 9.Giảng bài
5 Cha mẹ 10 Thông minh
- GV mời HS lên bảng làm bài
- GV nhận xét , chốt lại lời giải đúng
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
a Ông em, bố em, chú em …
b Các bạn … đều là con ngoan,trò giỏi
c Nhiệm vụ … Bác Hồ dạy, tuântheo …
vận dụng trong giải toán
2 KN : HS có kĩ năng làm toán thành thạo.
3.TĐ : - GD hs tính cẩn thận.
II/ Đồ dùng dạy học
Trang 12III/ Các hoạt động dạy học
ND & TG hoạt động của thầy hoạt động của trò
Bài 2 - GV gọi HS nêu yêu cầu và
C C2 - D2 (1') - Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
Nghe ghi nhớ
Chiều: Tiết 2 Toán (T) :
Luyện tập chia số có hai chữ số cho số có 1 chữ số GiảI toán :tìm một trong các phần bằng nhau của một số
Trang 13I/ Mục tiêu
1 KT: - Củng cố các kỹ năng thực hiện phép chia số có 2 chữ số cho số có 1 chữ
số ( chia hết ở các lượt chia ) Biết tìm một trong các thành phần bằng nhau củamột số và vận dụng trong giải toán
2 KN : HS có kĩ năng làm toán thành thạo.
3 TĐ : - GD hs tính cẩn thận để áp dụng vào cuộc sống hàng ngày.
II/ Đồ dùng dạy học
III/ Các hoạt động dạy học
ND & TG hoạt động của thầy hoạt động của trò
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm vào bảng con , 2 HS lên bảnglàm
Trang 1424 : 2 = 12 (giờ) Đáp số : 12 giờ.
Nữ : 26 người
C2 - D2 (1') - Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
Nghe ghi nhớ
Tiết 3: Chính tả: ( nghe – viết )
Nhớ lại buổi đầu đi học
I Mục tiêu:
1.KT:- Nghe – viết, trình bàyđúng một đoạn văn trong bài :Nhớ lại buổi đầu đi học
.- Làm đúng bài tập điền tiếng có vần eo / oeo BT1 và bài tập (3) a/b hoặc bài tậpchính tả phương ngữ do gv soạn
2.KN: Rèn cho HS có kĩ năng viết đúng mẫu chữ.
III/ Các hoạt động dạy học
A KTBC
( 4' )
GV đọc : khoeo chân, đèn sáng,xanh xao
Trang 15b GV đọc yêu cầu học sinh viết vở :
- GV quan sát, sửa và hướng dẫn
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
- HS luyện viết vào bảng con
- HS nghe viết bài vào vở
- HS dùng bút chì soát lỗi
- Vài HS nêu yêu cầu bài tập
- Cả lớp làm bài vào vở, +Nhà nghèo, đường ngoằn ngèo,cười ngặt nghẽo, ngoẹo đầu
- Lớp nhận xét
- HS nêu yêu cầu bài tập
- 2 HS lên bảng làm bảng quay, lớplàm vào nháp
a Siêng năng ; xa ; xiết
- Cả lớp nhận xét Nghe ghi nhớ
+ Nhận biết phép chia hết và phép chia có dư
+ Nhận biết số dư phải bé hơn số chia
2 KN: HS thực hiện phép chia hết và phép chia có dư thành thạo.
3.TĐ: GD hs tính cẩn thận, tính chính xác.
II/ Đồ dùng dạy học
- Các tấm bìa có các chấm tròn
III/ Các hoạt động dạy học
ND & TG hoạt động của thầy hoạt động của trò
A KTBC
( 4' )
2 HS lên bảng làm bài 96: 3 84 : 2
- Nhận xét ghi điểm
- 2 Học sinh
B.Bài mới :
35’
Trang 161 GTB -Gt bài ghi đàu bài
- 1 HS lên bảng thực hiện
8 2
8 4 0
- GV y/c HS nêu lại cách chia
- Đọc là: Tám chia hai bằngbốn
- HS nêu lại cách chia
- HS đọc
- GV viết phép chia 9 : 2 = ?lên bảng
- HS nêu lại cách chia
9 2
8 4 1
- GV hỏi : 1 có chia được cho 4không ?
- HS nêu : 1 không chia được cho 4
- GV kết luận : 1 chính là số dư + GV viết : 9 : 2 = 4 ( dư 1 ) + Em thấy số dư như thế nào
Trang 1720 : 3 = 6( dư 2) 28 : 4 = 7
46 : 5 = 9 (dư 1) 42 :6 = 7
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS trao đổi theo cặp - điền kết quảvào vở
Nghe ghi nhớ
Chiều : Tiết 1: Tập viết:
Ôn chữ hoa D, Đ I/ Mục tiêu
1 KT: - Củng cố cách viết các chữ hoa D (1 dòng), Đ,H (1 dòng)
- Viết tên riêng: Kim Đồng (1dòng) bằng chữ cỡ nhỏ
- Viết câu ứng dụng : " Dao có mài mới sắc, người có học mới khôn "(1lần) bằngchữ cỡ nhỏ
2 KN: _ HS có kĩ năng viết đẹp,sạch sẽ.
3 TĐ: - GD hs ý thức giữ vở sạch,viết chữ đẹp.
II/ Đồ dùng dạy học
- Mẫu chữ viét hao D, Đ
- Tên riêng Kim đồng và câu tục ngữ viết trên dòng kẻ ô li
III/ Các hoạt động dạy học
Trang 1835’
1 GTB -Gt bài ghi đầu bài
2 HD viết * HD HS viết trên bảng con
a Luyện viết chữ hoa :
- GV yêu cầu HS quan sát vào vở tậpviết
- HS quan sát vào vở tập viết
+ Hãy tìm các chữ hoa có trong bài ? - D, Đ, K
- GV treo chữ mẫu - HS quan sát nêu cách viết
- GV viết mẫu, kết hợp nhắc lại cách viếttừng chữ
- HD HS viết vào vở tập viết
- GV nêu yêu cầu -> GV quan sát, uống nắn cho HS
- GV thu bài chấm điểm
- HS viết vào vở tập viết (*) Viết đúng đủ các dòng ngaytại lớp
-HS chú ý nghe Nghe ghi nhớ
Trang 191 KT: - Bước đầu kể lại được một vài ý nói về buổi đầu đi học của mình
-Viết lại được những điều vừa kể thành một đoạn văn ngắn ( từ 5 – 7 câu ) diễn đạt
III/ Các hoạt động dạy học
ND & TG hoạt động của thầy hoạt động của trò
…
- GV gợi ý : Cần nói rõ buổi đầu
em đi học là buổi sáng hay buổichiều, thời tiết NTN? Ai dẫn emđến trường, lúc đầu em bỡ ngỡ rasao ? buổi đầu kết thúc thế nào ?cảm xúc của em về buổi học đó
…-> GV nhận xét -> Gv nhận xét ghi điểm
+TCTV: Hs đọc y/c bài tập.
- GV nhắc HS chú ý viết giản dị,chân thật những điều vừa kể .Viết từ 5-7 câu
Hoặc nhiều hơn 7 câu
em vẫn nhớ những hình ảnh đẹp nhất
là ngày đầu tiên đến trường.Sáng
Trang 20C C2 - D2 (1')
-> GV nhận xét –ghi điểm
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
hôm ấy,mẹ dắt em đển trường.Trênđường bao bạn nhỏ Em bịn rịn chiatay mẹ cùng các bạn xếp hàng vàolớp
- 5-7 em đọc bài làm -> Lớp nhận xét Nghe ghi nhớ
Tiết 4: Toán
Luyện tập I/ Mục tiêu
1 KT:- Giúp HS :
- Củng cố nhận biết về chia hết, chia có dư và đặc điểm của số dư
- Vận dụng phép chia trong giải toán
2 KN: - HS có kĩ năng làm toán thành thạo.
3 TĐ: - HS có ý thức trong học tập.
II Đồ dùng dạy học
III/ Các hoạt động dạy học
ND & TG hoạt động của thầy hoạt động của trò
A Kiểm tra
bài cũ ( 4' )
- 2 HS lên bảng làm bài19: 3 và 29 : 6
Bài 1: Tính - Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Cho HS thực hiện vào bảngcon
- Nhận xét- sửa sai sau mỗilần giơ bảng
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS thực hiện vào bảng con
17 2 35 4 58 6 42 5
16 8 32 8 54 9 40 8
1 3 4 2 Bài 2: Đặt
6 (dư 3); (*) 6 ( dư 2)