Câu 9: Trong các chất: phenol, etyl axetat, ancol etylic, axit axetic; số chất tác dụng được với dung dịch NaOH làC. Câu 11: Chất thuộc loại đường đisaccarit là.[r]
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT – 2007
Câu 3: Chất phản ứng với Ag2O trong dung dịch NH3 đun nóng tạo ra Ag là
A axit axetic B glixerol C ancol etylic D andehyt axetic
Câu 8: Glixerol là ancol có số nhóm hydroxyl (-OH) là
Câu 9: Một chất khi thuỷ phân trong môi trường axit đun nóng, không tạo ra glucozơ Chất đó là
A xenlulozơ B saccarozơ C tinh bột D protit
Câu 10: Chất tham gia phản ứng trùng hợp là
Câu 11: Đun nóng C2H5OH ở 1700C với xúc tác H2SO4 đặc thu được anken là
A C5H10 B C3H6 C C2H4 D C4H8
Câu 18: Este etyl axetat có công thức là
A CH3COOC2H5 B CH3COOH C CH3CHO D CH3CH2OH
Câu 19: Công thức cấu tạo của poli etilen là
A (-CF2-CF2-) B (-CH2-CHCl-)n C (-CH2-CH=CH-CH2-)n D (-CH2-CH2-)n
Câu 23: Cho các phản ứng
H2N-CH2-COOH + HCl → H3N+-CH2COOHCl-
H2N-CH2-COOH + NaOH → H2N-CH2COONa + H2O
Hai phản ứng trên chứng tỏ axit amino axetic
C chỉ có tính bazơ D vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử
Câu 24: Trung hoà 6,0 gam axit cacboxylic no đơn chức, mạch hở cần dùng 100ml dung dịch NaOH1M Công thức cấu tạo của axit là
A C2H5COOH B CH2=CHCOOH C HCOOH D CH3COOH
Câu 25: Chất có chứa nguyên tố oxi là
Câu 27: Công thức chung của axit cacboxylic no đơn chức, mạch hở là:
A.8,15 gam B.8,10 gam C 0,85 gam D 7,65 gam
Câu 34: Chất không phản ứng với NaOH là:
A phenol B axit clohyđrit C rượu etylic D axit axetic
Câu 35: Cho 9,2 gram rượu etylic (C2H5OH) phản ứng vừa đủ với Na, sau phản ứng thu được V lít:
A 2,24 lít B.3,36 liót C.1,12 lít D.4,48 lít
Câu 36: Anilin (C6H5NH2) có phản ứng với dung dịch:
A NaOH B.Na2CO3 C.NaCl D.HCl
Mã đề thi 135
Trang 2Câu 37: Số đồng phân rượu ứng với công thức phân tử là C3H8O là
Câu 38: Anđehit là hợp chất có chứa nhóm chức:
A.(- COOH) B (-NH2) C.(-CHO) D.(-OH)
Câu 40: Thuốc thử dùng để phân biệt rượu etylic và axit axetic là:
A dung dịch NaCl B quỳ tím C.dung dịch NaNO3 D kim loại Na
VÔ C Ơ
Câu 1: Cho bột nhôm tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thu được 6,72 lít khí H2 (ở đktc) Khối lượng bột nhôm đã phản ứng là
A 10,4gam B 2,7gam C 5,4gam D 16,2gam
Câu 2: Nguyên tử kim loại có cấu hình electron 1s22s2 2p63s1 là
A K (Z=19) B Li (Z=3) C Na (Z=11) D Mg(Z=12)
Câu 4: Cho 5,6 gam Fe tác dụng với dung dịch HCl (dư) thu được thể tích khí H2 (ở đktc) là
A 6,72 lít B 1,12lít C 2,24lít D 4,48 lít
Câu 5: Để bảo quản narti, người ta phải ngâm natri trong
Câu 6: Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion
A Al3+, Fe3+ B Na+, K+ C Cu2+, Fe3+ D Ca2+, Mg2+
Câu 7: Cho 0,69 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư) thu được 0,336 lít khí hydro (ở đktc).Kim loại kiềm là
Câu 12: Kim loại phản ứng được với dung dịch NaOH là
A 5,3gam B 10,6gam C 21,2gam D 15,9gam
Câu 17: Một kim loại phản ứng với dung dịch CuSO4 tạo ra Cu Kim loại đó là
Câu 20: Chất có tính chất lưỡng tính là
Câu 21: Cho các hydroxit: NaOH, Mg(OH)2, Fe(OH)3, Al(OH)3 Hidroxit có tính bazơ mạnh nhất là
A Al(OH)3 B NaOH C Mg(OH)2 D Fe(OH)3
Câu 22: Phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là
A Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu
B MgCl2 + 2NaOH → Mg(OH)2 + 2NaCl
C CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O
D CaO + CO2 → CaCO3
Trang 3Câu 26: Cặp chất không xảy ra phản ứng là:
A dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2 B Na2O và H2O
C.dung dịch AgNO3 và dung dịch KCl D dung dịch NaOH và Al2O3
Câu 28: Cho sắt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được một chất khí màu nâu đỏ Chất khí
đó là:
A N2O B.NO2 C N2 D.NH3
Câu 29: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là:
A quặng pirit B quặmg manhetit C quặng boxit D quặng đôlômit
Câu 30: Phân huỷ Fe(NO3)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là:
A FeO B.Fe2O3 C Fe(OH)2 D Fe2O4
Câu 31: Kim loại phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là:
A Cu B,Ag C.Na D.Fe
Câu 39: Cho dung dịch Ca(OH)2 vào cốc đựng dung dịch CaHCO3)2 thấy có
A kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần B kết tủa trắng xuất hiện
C bọt khí bay ra D.bọt khí và kết tủa trắng
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT – 2007
Đề chính thức Môn thi: HOÁ HỌC – Không phân ban
Câu 5:Anilin ( C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với
A dung dịch NaCl B.nước Br2 C dung dịch NaOH D.dung dịch HCl
Câu 7: Thuỷ phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetac và rượu etylic Công thức của Xlà:
A C2H3COOC2H5 B.C2H5COOCH3 C.CH3COOC2H5 D.CH3COOCH3
Câu 9: Chất X có công thức phân tử C2H4O2, cho chất X tác dụng với dung dịch NaOh tạo ra muối và nước Chất X thuộc loại:
A rượu no đa chức B axit no đa chức
C este no đơn chức D axit không no đơn chức
Câu 10: Thuốc thử dùng để phân biệt giữa axit axetic và rượu etylic là:
A quỳ tím B dung dịch NaCl C.dung dịch NaNO3D.trùng ngưng
Câu 11: Polivinyl clorua(PVC) được điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng:
A axit- bazơ B trao đổi C trùng hợp D trùng ngưng
Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn m gam rượu no đơn chức mạch hở, sau phản ứng thu được 13,2 gam CO2
và 8,1 gam nước Công thức của rượu no đơn chức là:
A C2H5OH B C3H7OH C.C4H9OH D.CH3OH
Câu 14:Một chất tác dụng với dung dịch natri phenolat tạo thành phenol Chất đó là:
A.C2H5OH B.Na2CO3 C.CO2 D.NaCl
Câu 18: Trung 6,0 gam một axit cacboxylic no đơn chức, mạch hở cần dùng 100 ml dung dịch NaOH 1M Công thức cấu tạo của axit là:
A C2H5COOH B.CH2= CHOOH C.CH3COOH D.HCOOH
Mã đề 208
Trang 4Câu 22: Chất không phản ứng với NaOH là:
Câu 23:Một chất khi thuỷ phân trong môi trường axit, dun nóng không tạo ra glucozơ Chất đó là:
A tinh bột B.saccarozơ C.xenluzơ D protit
Câu 24: Công thức cấu tạo của glixerin là:
C.HOCH2CHOHCH3 D.HOCH2CH2OH
Câu 25: Để bảo quản muối natri, người ta phải ngâm natri trong:
A phenol lõng B dầu hoả C.nước D rượu etylic
Câu 26: Thuỷ phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là:
A 360 gam B 270 gam C 250 gam D 300 gam
Câu 27: Cho 4,5 gametylamin (C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối thu được là:
A 7,65 gam B 0,85 gam C 8,10 gam D 8,15 gam
Câu 28: Số đồng phân của este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là:
Câu 32:Cho các phản ứng:
H2N – CH2 – COOH + HCl → H3N+ - CH2 – COOH Cr
H2N – CH2 – COOH + NaOH → H2N – CH2 – COONa + H2O
Hai phản ứng trên chứng tỏ axit aminoaxetic
A chỉ có tính bazơ B.chỉ có tính axit
C có tính oxit hoá và tính khử D có tính chất lưỡmg tính
Câu 33: Axit no, dơn chức, mạch hở có công thức chung là:
A CnH2n-1COOH (n ≥ 2) B.CnH2n+1COOH (n ≥ 0)
C.CnH2n (COOH)2 (n ≥ 0) D.CnH2n-3COOH (n ≥ 2)
Câu 34: Tơ được sản xuất từ xenlucozơ là:
A.tơ tằm B.tơ capron C tơ nilon – 6,6 D.tơ visco
Câu 39: Chất phản ứng với Ag2O trong dung dịch NH3 đun nóng tạo ra Ag là:
A rượu etylic B axit axetic Canđehit axetic D.glixerin
Câu 40: Saccarozơ và glucozơ đều có:
A.phản ứng với dung dịch NaCl
B phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam
C phản ứng với Ag2O trong dung dich5 NH3 đun nóng
D phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit
-Câu 3: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là:
A quặng manhetit B quặng boxit C quặng đôlômit D quặng pirit
Trang 5Câu 4: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trườngkiềm là:
Câu 6: Cặp chất không xảy ra phản ứng là:
A dung dịchNaNO3 và dung dịch MgCl2B dung dịch NaOH và Al2O3
C.K2O và H2O D dung dịch AgNO3 và dung dịch KCl
Câu 8: Cho 10 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư) Sau phản ứng thuđược 2,24 lít khí hiđro( ở đktc), dung dịch X và m gam chất rắn không tan Giá trị của m là:
A 3,4 gam B.4,4 gam C 5,6 gam D 6,4 gam
Câu 13: Cho phản ứng: a Fe + b HNO3 → c Fe(NO3)3 + d NO + H2O
Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên, đơn giản nhất Thì tổng (a+b) bằng
Câu 15: Dãy gồm các hợp chất chỉ có tính oxi hoá là:
A Fe(OH)2,FeO B.FeO,Fe2O3 C.Fe(NO3)2FeCl3 D.Fe2O3,Fe2(SO4)3
Câu 16: Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất:
Câu 17: Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có
A kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần B bọt khí và kết tủa trắng
Câu 19: Dãy các hidroxit được xếp theo các thứ tự tính bazơ giảm dần từ trái sang phải là:
A.NaOH,Al(OH)3 B.NaOH,Mg(OH)2,Al(OH)3
C.Mg(OH)2,Al(OH)3,NaOH D.Mg(OH)2,NaOH,Al(OH)3
Câu 20: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí SO2 ( ở đktc) vào dung dịch chứa 16 gam NaOH thu được dung dịch X Khối lượng muối tan thu được trong dung dịch X là:
A 18,9 gam B.23,0 gam C.20,8 gam D.25,2 gam
Câu 21:Hoà tan 5,4 gam Al bằng một lương dung dịch H2SO4 loãng (dư) Sau phản ứng thu được dung dịch X và V lít khí hidro ( ở đktc) Giá trị của V là:
Câu 31:Dãy gồm các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là:
A Fe,Mg,Al B.Al,Mg,Fe C.Fe,Al,Mg D.Mg,Fe,Al
Câu 35: Chất không có tính chất lưỡng tính là:
A.Al(OH)3 B NaHCO3 C.Al2O3 D AlCl3
Câu 36: Cho 0,69 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư) Sau phản ứng thu được 0,336 lít khí hidro ( ở đktc) Kim loại kiềm là:
Trang 6BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT – 2007
HỮU C Ơ
Câu 2: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là
A tơ capron B tơ nilon-6,6 C tơ visco D tơ tằm
Câu 4: Khi lên men 360 gam glucozơ với hiệu suất 100%, khối lượng ancol etylic thu được là
A 92gam B 184gam C 138gam D 276gam
Câu 10: Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là
A C6H5NH2 B H2NCH2COOH C.CH3NH2 D C2H5OH
Câu 11: Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là
A C2H5OH B NaCl C C6H5NH2 D CH3NH2
Câu 12: Thuỷ phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng 75%, khối lượng glucozơ thu được là
A 360gam B 270gam C 300gam D 250gam
Câu 13: Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C3H9N là
Câu 15: Cho các phản ứng:
H2N-CH2COOH + HCl → H3N+-CH2COOHCl
-H2N-CH2COOH + NaOH → H2N-CH2COONa + H2O
Hai phản ứng trên chứng tỏ axit aminoaxetic
C có tính oxi hoá và tính khử D chỉ có tính axit
Câu 16: Trung hoà 6,0gam axit cacboxylic no đơn chức, mạch hở cần 100ml dung dịch NaOH 1M Công thức cấu tạo của axit là
A C2H5COOH B HCOOH C CH2=CH-COOH.D CH3COOH
Câu 18: Anilin ( C6H5NH2) phản ứng với dung dịch
A Na2CO3 B NaOH C.HCl D NaCl
Câu 21: Số đồng phân đi peptit tạo thành từ glyxin và alanin là
Câu 22: Polivinyl clorua (PVC) điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng
A trao đổi B oxi hoá -khử C trùng hợp D trùng ngưng
Câu 25: Một chất khi thuỷ phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ Chất đó là
A saccarozơ B protein C xenlulozơ D tinh bột
Câu 27: Cho 4,5 gam C2H5NH2 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, lượng muối thu được là
A 0,85gam B 8,15 gam C 7,65gam D 8,10gam
Câu 28: Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là
A H2NCH2COOH B C2H5OH C CH3COOH D CH2=CH-COOHCâu 30: Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng
A với Cu(OH)2, đun nóng trong môi trường kiềm, tạo kết tủa đỏ gạch
B với dung dịch NaCl
C với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, tạo thành dung dịch màu xanh lam
D thuỷ phân trong môi trường axit
Mã đề thi 138
Trang 7Câu 41: Khi xà phòng hoá tristearin ta thu được sản phẩm là
A C17H35COONa và glixerol B C15H31COOH và glixerol
C C17H35COOH và glixerol D C15H31COONa và glixerol
Câu 42: Chất hoà tan CaCO3 là
A C2H5OH B CH3CHO C CH3COOH D C6H5OH
Câu 43: Thuốc thử để phân biệt axit axetic và ancol etylic là
A dd NaNO3 B quỳ tím C dd NaCl D phenolphtalein
Câu 44: Andehyt no đơn chức mạch hở có công thức phân tử chung là
A CnH2nO2 ( n≥1) B CnH2nO ( n≥1) C CnH2n+2O ( n≥3) D CnH2n+2O ( n≥1)
Câu 45: Cho 0,94 gam phenol tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của V là
A 30ml B 40ml C 20ml D 10ml
Câu 46: Dãy gồm hai chất đều tác dụng với NaOH là
A CH3COOH, C6H5NH2 B CH3COOH, C6H5CH2OH
Câu 47: Cho hỗn hợp X gồm 0,2 mol CH2=CH-COOH và 0,1 mol CH3CHO Thể tích H2 (ở đktc) đểphản ứng vừa đủ với hỗn hợp X là
A 8,96lít, B 4,48lít C 2,24lít D 6,72 lít
VÔ C Ơ
Câu 1: Cặp chất không xảy ra phản ứng là
A K2O và H2O B dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2
C dung dịch NaOH và Al2O3 D Na và dung dịch KCl
Câu 3: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí SO2 (ở đktc) vào dung dịch chứa 16 gam NaOH thu được dungdịch X Khối lượng muối thu được trong dung dịch X là
A 20,8gam B 23,0 gam C 25,2gam D 18,9gam
Câu 5: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
A quặng pirit B quặng boxit C quặng đôlômít D quặng manhetit
Câu 6: Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là
A tính oxi hoá và tính khử B tính bazơ
C tính oxi hoá D tính khử
Câu 7: Cho 10 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư Sau phản ứng thuđược 2,24 lít khí hidro (ở đktc), dung dịch X và m gam kim loại không tan Giá trị của m là
Câu 8: Điện phân NaCl nóng chảy với điện cực trơ ở catôt thu được
A NaOH B Na C Cl2 D HCl
Câu 9: Để bảo vệ vỏ tàu biểu làm bằng thép, người ta thường gắn vào vỏ tàu ( phần ngâm dưới nước)những tấm kim loại
Câu 14: Cho phản ứng aFe + bHNO3 → c Fe(NO3)3 + d NO + eH2O
Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên, đơn giản nhất Thì tổng (a+b) bằng
Câu 17: Dãy gồm hai chất chỉ có tính oxi hoá là
A Fe(NO3)2, FeCl3 B Fe(OH)2, FeO
C Fe2O3, Fe2(SO4)3 D FeO, Fe2O3
Trang 8Câu 19: Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất
A nhận proton B bị khử C khử D cho proton
Câu 20: Oxit dễ bị H2 khử ở nhiệt độ cao tạo thành kim loại là
A CaO B Na2O C K2O D CuO
Câu 23: Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có
A kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần B bọt khí bay ra
C bọt khí và kết tủa trắng D kết tủa trắng xuất hiện
Câu 24: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môitrường kiềm là
A Na, Fe, K B Na, Cr, K C Na, Ba, K D Be, Na, Ca
Câu 26: Chất không có tính chất lưỡng tính là
A Al2O3 B NaHCO3 C AlCl3 D Al(OH)3
Câu 29: Tính bazơ của các hidroxit được xếp theo thứ tự giảm dần từ trái sang phải là
A NaOH, Al(OH)3, Mg(OH)2 B Mg(OH)2, Al(OH)3, NaOH
C Mg(OH)2, NaOH, Al(OH)3 D NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3
Câu 31: Dãy gồm các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là
Câu 32: Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong
Câu 33: Nước cứng là nước chứa nhiều các ion
A HCO
3 , Cl- B Ba2+, Be2+ C SO2
4 , Cl- D Ca2+, Mg2+.Câu 34: Công thức chung của các oxit kim loại nhóm IIA là
A R2O B RO2 C RO D R2O3
Câu 35: Phản ứng hoá học xảy ra trong pin điện hoá Zn-Cu
Cu2+ + Zn → Cu + Zn2+
Trong pin đó
A Zn là cực âm B Zn là cực dương C Cu là cực âm D Cu2+ bị oxi hoá
Câu 36: Khối lượng K2Cr2O7 cần dùng để oxi hoá hết 0,6 mol FeSO4 trong dung dịch có H2SO4 loãnglàm môi trường là
Câu 37: Oxit lưỡng tính là
A MgO B.CaO C Cr2O3 D CrO
Câu 38: Vàng là kim loại quý hiếm, tuy nhiên vàng bị hoà tan trong dung dịch
A NaOH B NaCN C HNO3 đặc, nóng D H2SO4 đặc , nóng
Câu 39: Trung hoà 100ml dung dịch KOH 1M cần dùng V ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là
A 400ml B 200ml C 300ml D 100ml
Câu 40: Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ
C không màu sang màu vàng D màu da cam sang màu vàng
Trang 9BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT – 2008
HỮU C Ơ
Câu 1: Ba chất lỏng: C2H5OH, CH3COOH, CH3NH2 đựng trong ba lọ riêng biệt Thuốc thử dùng để phân biệt ba chất trên là
Câu 2: Chất có thể trùng hợp tạo ra polime là
A CH3OH B HCOOCH3 C CH3COOH D CH2=CH-COOH
Câu 6: Để trung hoà dung dịch chứa 6 gam một axit X (no, đơn chức, mạch hở) thì cần 100ml dung dịch NaOH 1M Công thức của X là
A HCOOH B C2H5COOH C C2H3COOH D CH3COOH
Câu 9: Trong các chất: phenol, etyl axetat, ancol etylic, axit axetic; số chất tác dụng được với dungdịch NaOH là
Câu 11: Chất thuộc loại đường đisaccarit là
A fructozơ B glucozơ C mantozơ D xenlulozơ
Câu 15: Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
A CH≡CH B CH2=CHCl C CH2=CH2 D CH2=CHCH3
Câu 16: Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ Chất X là
A CH3COOH B H2NCH2COOH C CH3CHO D CH3NH2
Câu 17: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và
A C2H5OH B CH3COOH C HCOOH D CH3CHO
Câu 20: Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit vô cơ, thu được sản phẩm là
A saccarozơ B glucozơ C fructozơ D mantozơ
Câu 22: Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng với CH3NH2?
A NaCl B HCl C CH3OH D NaOH
Câu 24: Chất có tính bazơ là
A CH3NH2 B CH3COOH C CH3CHO D C6H5OH
Câu 29: Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử
C chỉ chứa nhóm cacboxyl D chỉ chứa nitơ hoặc cacbon
Câu 30: Dung dịch metyl amin trong nước làm
A quì tím không đổi màu B quì tím hoá xanh
C phenolphtalein hoá xanh D phenolphtalein không đổi màu
Câu 41: Ancol no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là
A CnH2n+1COOH ( n≥0) B CnH2n+1CHO ( n≥0)
C CnH2n-1OH ( n≥3) D CnH2n+1OH ( n≥1)
Câu 42: Chất phản ứng được với CaCO3 là
A C2H5OH B C6H5OH C CH3COOH D HCOOC2H5
Mã đề thi 108
Trang 10Câu 43: Phản ứng hoá học nào sau đây không xảy ra?
A 2C2H5OH + 2Na → 2C2H5ONa + H2
B 2CH3COOH + 2Na →2CH3COONa + H2
C C6H5OH + CH3COOH → CH3COOC6H5 + H2O
D CH3COOH + NaOH → CH3COONa + H2O
Câu 44: Trong điều kiện thích hợp, andehyt tác dụng với chất X tạo thành ancol bậc một Chất X là
A NaOH B H2 C AgNO3 D Na
Câu 45: Hai chất đều tác dụng được với phenol là
A Na và CH3COOH B CH3COOH và Br2
Câu 46: Khi thuỷ phân lipit trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và
A phenol B glixerol C ancol đơn chức D este đơn chức
Câu 47: Thể tích dung dịch NaOH 1M cần dùng để phản ứng hết với dung dịch chứa 0,1 mol
CH3COOH và 0,1 mol C6H5OH (phenol) là
A 100ml B 200ml C 300ml D 400ml
VÔ C Ơ
Câu 3: Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là
A Sr, K B Na, Ba C Be, Al D Ca, Ba
Câu 4: Kim loại Al không phản ứng với dung dịch
A NaOH loãng B H2SO4 đặc, nguội C H2SO4 đặc nóng D H2SO4 loãng
Câu 5: Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tác dụng được với dung dịch
A Mg(NO3)2 B Ca(NO3)2 C KNO3 D Cu(NO3)2
Câu 7: Chất có thể dùng làm mềm nước cứng tạm thời là
A NaCl B NaHSO4 C Ca(OH)2 D HCl
Câu 8: Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là
Câu 10: Dung dịch FeSO4 và dung dịch CuSO4 đều tác dụng được với
Câu 12: Khi so sánh trong cùng một điều kiện thì Cr là kim loại có tính khử mạnh hơn
Câu 13: Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch
A FeSO4 B AgNO3 C KNO3 D HCl
Câu 14: Cho 2,7 gam Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư Sau khi phản ứng kết thúc, thểtích khí H2 (ở đktc) thoát ra là
Trang 11Câu 21: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là
A nhiệt phân CaCl2 B điện phân CaCl2 nóng chảy
C dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2 D điện phân dung dịch CaCl2
Câu 23: Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là
A 20,7gam B 13,6gam C 14,96gam D 27,2gam
Câu 32: Cho các kim loại: Ni, Fe, Cu , Zn số kim loại tác dụng với dung dịch Pb(NO3)2 là
Câu 33: Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là
A tính bazơ B tính oxi hoá C tính axit D tính khử
Câu 35: Để phân biệt hai dung dịch KNO3 và Zn(NO3)2 đựng trong hai lọ riêng biệt, ta có thể dùngdung dịch
A HCl B NaOH C NaCl D MgCl2
Câu 36: Để tác dụng hết với dung dịch chứa 0,01 mol KCl và 0,02 mol NaCl thì thể tích dung dịchAgNO3 1M cần dùng là
A 40ml B 20ml C 10ml D 30ml
Câu 38: Dung dịch muối nào sau đây tác dụng được với cả Ni và Pb ?
A Pb(NO3)2 B Cu(NO3)2 C Fe(NO3)2 D Ni(NO3)2
Câu 39: Để loại bỏ kim loại Cu ra khỏi hỗn hợp bột gồm Ag và Cu, người ta ngâm hỗn hợp kim loạitrên vào lượng dư dung dịch
A AgNO3 B HNO3 C Cu(NO3)2 D Fe(NO3)2
Câu 40: Tất cả các kim loại Fe, Zn, Cu, Ag đều tác dụng được với dung dịch
A HCl B H2SO4 loãng C HNO3 loãng D KOH
Trang 12BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT – 2008
Câu 3: Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A CH3COONa và C2H5OH B HCOONa và CH3OH
C HCOONa và C2H5OH D CH3COONa và CH3OH
Câu 8: Trong điều kiện thích hợp, axit fomic (HCOOH) phản ứng được với
A HCl B Cu C C2H5OH D NaCl
Câu 9: Trung hoà m gam axit CH3COOH bằng 100ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của m là
A 9,0 B 3,0 C 12,0 D 6,0
Câu 12: Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-) là
A poli vinyl clorua B poli etylen
C poli metyl metacrylat D polistiren
Câu 15: Số đồng phân amin có công thức phân tử C2H7N là
Câu 16: Để phân biệt dung dịch phenol (C6H5OH) và ancol etylic (C2H5OH), ta dùng thuốc thử là
A kim loại Na B quỳ tím C nước brom D dd NaCl
Câu 17: Hai chất đều phản ứng với dung dịch NaOH là
A CH3COOH và C6H5NH2 (anilin) B HCOOH và C6H5NH2 (anilin)
C CH3NH2 và C6H5OH (phenol) D HCOOH và C6H5OH (phenol)
Câu 19: Chất thuộc loại đisaccarit là
A glucozơ B saccarozơ C xelulozơ D fructozơ
Câu 21: Oxi hoá CH3CH2OH bằng CuO đun nóng, thu được andehit có công thức là
A CH3CHO B CH3CH2CHO C CH2=CH-CHO D HCHO
Câu 22: Công thức chung của dãy đồng đẳng rượu no, đơn chức, mạch hở là
A CnH2n-1OH (n≥3) B CnH2n+1OH (n≥1)
C CnH2n+1CHO (n≥0) D CnH2n+1COOH (n≥0)
Câu 26: Este etylfomiat có công thức là
A CH3COOCH3 B HCOOC2H5 C HCOOCH=CH2 D HCOOCH3
Câu 27: Axit axetic CH3COOH không phản ứng với
A Na2SO4 B NaOH C Na2CO3 D CaO
Câu 29: Chất phản ứng được với Ag2O trong dung dịch NH3, đun nóng tạo ra kim loại Ag là
A CH3NH2 B CH3CH2OH C CH3CHO D CH3COOH
Mã đề thi 143
Trang 13Câu 30: Cho 4,4 gam một andehyt no, đơn chức, mạch hở X phản ứng hoàn toàn với một lượng dư
Ag2O trong dung dịch NH3, đun nóng thu được 21,6 gam kim loại Ag Công thức của X là
A CH3CHO B C3H7CHO C HCHO D C2H5CHOCâu 32: Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nước gọi là phản ứng
A nhiệt phân B trao đổi C trùng hợp D trùng ngưng
Câu 34: Chất phản ứng được với Cu(OH)2 tạo ra dung dịch màu xanh lam là
A phenol B etyl axetat C ancol etylic D glixerol
Câu 35: Axit aminoaxetic (NH2CH2COOH) tác dụng được với dung dịch
A NaNO3 B NaCl C NaOH D Na2SO4
Câu 38: Chất phản ứng được với CaCO3 là
A CH3CH2OH B C6H5OH C CH2=CH-COOH.D C6H5NH2 (anilin)
Câu 6: Chất có tính oxi hoá nhưng không có tính khử là
A Fe B Fe2O3 C FeCl2 D FeO
Câu 7: Cho m gam kim loại Al tác dụng với một lượng dư dung dịch NaOH, thu được 3,36 lít khí H2 (ởđktc) Giá trị của m là
A 10,8 B 8,1 C 5,4 D 2,7
Câu 10: Kim loại Al không phản ứng với dung dịch
A H2SO4 đặc, nguội B Cu(NO3)2 C HCl D NaOH
Câu 11: Cho các kim loại Na, Mg, Fe, Al; kim loại có tính khử mạnh nhất là
Câu 13: Nung 21,4 gam Fe(OH)3 ở nhiệt cao đến khối lượng không đổi, thu được m gam một oxit Giá trị của m là
Câu 14: Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là
A Al2O3 B MgO C KOH D CuO
Câu 18: Trung hoà V ml dung dịch NaOH 1M bằng 100ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là
Câu 20: Để làm mềm nước cứng vĩnh cửu, ta dùng dung dịch
A Ca(NO3)2 B NaCl C HCl D Na2CO3
Câu 23: Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là
A KNO3 B FeCl3 C BaCl2 D K2SO4
Câu 24: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là
A nhiệt phân CaCl2 B dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2
C điện phân dung dịch CaCl2 D điện phân CaCl2 nóng chảy
Câu 25: Chất phản ứng được với dung dịch H2SO4 tạo ra kết tủa là
A NaOH B Na2CO3 C BaCl2 D NaCl
Trang 14Câu 28: Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch KCl ta dùng dung dịch
A NaOH B HCl C H2SO4 D NaNO3
Câu 31: Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là
Câu 33: Cặp chất không xảy ra phản ứng là
A Fe + Cu(NO3)2 B Cu + AgNO3 C Zn + Fe(NO3)2 D Ag + Cu(NO3)2
Câu 36: Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z=11)
A 1s22s22p63s2 B 1s22s22p6 C 1s22s22p63s1 D 1s22s22p63s23p1
Câu 37: Cho phản ứng a Al + bHNO3 → c Al(NO3)3 + dNO + eH2O
Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản Tổng (a+b) bằng
Câu 39: Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là
Câu 40: Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch
A NaCl loãng B H2SO4 loãng C HNO3 loãng D NaOH loãng
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT – 2008
HỮU C Ơ
Câu 1: Số đồng phân amin có công thức phân tử C2H7N là
Câu 4: Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-)n là
A poli vinyl clorua B poli etylen
C poli metyl metacrylat D polistiren
Câu 6: Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nước gọi là phản ứng
A nhiệt phân B trao đổi C trùng hợp D trùng ngưng
Câu 7: Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime là
A CH3-CH3 B CH3-CH2-CH3 C CH3-CH2-Cl D CH2=CH-CH3
Câu 11:Chất phản ứng được với Cu(OH)2 tạo ra dung dịch màu xanh lam là
A phenol B etyl axetat C ancol etylic D glixerol
Câu 12: Trong điều kiện thích hợp, axit fomic (HCOOH) phản ứng được với
Câu 21: Axit aminoaxetic (NH2CH2COOH) tác dụng được với dung dịch
A NaNO3 B NaCl C NaOH D Na2SO4
Mã đề thi 180
Trang 15Câu 23: Chất phản ứng được với Ag2O trong NH3, đun nóng tạo ra kim loại Ag là
Câu 24: Chất phản ứng được với axit HCl là
A HCOOH B C6H5NH2 (anilin) C C6H5OH D CH3COOH
Câu 26: Công thức chung của dãy đồng đẳng rượu no, đơn chức, mạch hở là
A CnH2n-1OH (n≥3) B CnH2n+1OH (n≥1)
C CnH2n+1CHO (n≥0) D CnH2n+1COOH (n≥0)
Câu 28: Andehyt axetic có công thức là
A CH3COOH B HCHO C CH3CHO D HCOOH
Câu 29: Axit axetic không phản ứng với
A CaO B Na2SO4 C NaOH D Na2CO3
Câu 32: Cho 4,4 gam một andehyt no, đơn chức, mạch hở X phản ứng hoàn toàn với một lượng dư
Ag2O trong dung dịch NH3, đun nóng thu được 21,6 gam kim loại Ag Công thức của X là
A CH3CHO B C3H7CHO C HCHO D C2H5CHO
Câu 33: Chất phản ứng được với Ag2O trong dung dịch NH3, đun nóng tạo ra kim loại Ag là
A CH3NH2 B CH3CH2OH C CH3CHO D CH3COOH
Câu 34: Để phân biệt dung dịch phenol (C6H5OH) và ancol etylic (C2H5OH), ta dùng thuốc thử là
A kim loại Na B quỳ tím C nước brom D dd NaCl
Câu 35: Oxi hoá CH3CH2OH bằng CuO đun nóng, thu được andehit có công thức là
A CH3CHO B CH3CH2CHO C CH2=CH-CHO D HCHO
Câu 36: Chất không phản ứng với brom là
A C6H5OH B C6H5NH2 C CH3CH2OH D CH2=CH-COOH
Câu 37: Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A CH3COONa và CH3OH B CH3COONa và C2H5OH
C HCOONa và C2H5OH D C2H5COONa và CH3OH
Câu 5: Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là
A KNO3 B FeCl3 C BaCl2 D K2SO4
Câu 8: Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là
A Al2O3 B MgO C KOH D CuO
Câu 9: Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch KCl ta dùng dung dịch
A NaOH B HCl C H2SO4 D NaNO3
Câu 10:Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch
A CuSO4 B Al2(SO4)3 C MgSO4 D ZnSO4
Câu 13: Cho các kim loại Na, Mg, Fe, Al; kim loại có tính khử mạnh nhất là
Trang 16Câu 14: Cho m gam kim loại Al tác dụng với một lượng dư dung dịch NaOH, thu được 3,36 lít khí H2
(ở đktc) Giá trị của m là
A 10,8 B 8,1 C 5,4 D 2,7
Câu 16: Kim loại Al không phản ứng với dung dịch
A H2SO4 đặc, nguội B Cu(NO3)2 C HCl D NaOH
Câu 18: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là
A nhiệt phân CaCl2 B dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2
C điện phân dung dịch CaCl2 D điện phân CaCl2 nóng chảy
Câu 19: Chất phản ứng được với dung dịch CaCl2 tạo kết tủa là
A Mg(NO3)2 B Na2CO3 C NaNO3 D HCl
Câu 20: Chất có tính oxi hoá nhưng không có tính khử là
A Fe B Fe2O3 C FeCl2 D FeO
Câu 22: Trung hoà V ml dung dịch NaOH 1M bằng 100ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là
Câu 25: Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là
Câu 27: Cho phản ứng a Al + bHNO3 → c Al(NO3)3 + dNO + eH2O
Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản Tổng (a+b) bằng
Câu 38: Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là
Câu 39: Kim loại tác dụng được với axit HCl là
Câu 40: Nhôm oxit (Al2O3) không phản ứng được với dung dịch
A NaOH B HNO3 C H2SO4 D NaCl
Trang 17
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Ỳ THI TỐT NGHIỆP THPT – 2008 LẦN 2
HỮU C Ơ
Câu 5: Đun nóng ancol etylic với H2SO4 đặc ở 1700C, thu được sản phẩm chính ( chất hữu cơ) là
A C2H6 B (CH3)2O C C2H4 D (C2H5)2O
Câu 6: Đồng phân của glucozơ là
A saccarozơ B xenloluzơ C fructozơ D mantozơ
Câu 7: Chất phản ứng được với các dung dịch: NaOH, HCl là
A C2H5OH B CH3COOH C H2N-CH2-COOH D C2H6
Câu 8: Cho dãy các chất: CH3OH, CH3COOH, CH3COOCH3, CH3CHO, C6H5OH Số chất trong dãy tác dụng được với Na sinh ra H2 là
Câu 12: Axit acrylic có công thức là
A C3H7COOH B CH3COOH C.C2H3COOH D C2H5COOH
Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol metyl amin ( CH3NH2), sinh ra V lít khí N2 (ở đktc) Giá trị của V là
A 1,12 B 4,48 C 3,36 D 2,24
Câu 16: Kết tủa tạo thành khi nhỏ nước brom vào
Câu 19: Poli(vinyl clorua) được điều chế từ phản ứng trùng hợp
A CH3-CH=CHCl B CH2=CH-CH2Cl
C CH3CH2Cl D CH2=CHCl
Câu 20: Số nhóm hydroxyl (-OH) trong một phân tử glixerol là
Câu 21: Công thức chung của axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở là
A CnH2n+1OH B CnH2n+1COOH C CnH2n+1CHO D CnH2n-1COOH
Câu 22: Số đồng phân cấu tạo ứng với công thức phân tử C2H6O là
Câu 24: Cho 3,2 gam ancol metylic phản ứng hoàn toàn với Na (dư), thu được V lít khí H2 (ở đktc).Giá trị của V là
A 2,24 B 3,36 C 4,48 D 1,12
Câu 25: Chất tham gia phản ứng tráng gương là
A tinh bột B axit axetic C xenlulozơ D mantozơ
Câu 37: Chất không tham gia phản ứng tráng gương là
A glucozơ B axeton C andehyt axetic D andehit fomic
Câu 41: Trung hoà 6 gam CH3COOH cần V ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của V là
Câu 42: Chất tác dụng được với agNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng tạo ra Ag là
A CH3COOH B CH3CHO C CH3COOCH3 D CH3OH
Mã đề thi 152
Trang 18Câu 43: Cho sơ đồ phản ứng: C2H5OH →X →CH3COOH (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng) Chất Xlà
A HCHO B C2H5CHO C CH4 D CH3CHO
Câu 44: Phenol (C6H5OH) tác dụng được với
A NaCl B CH4 C NaOH D NaNO3
Câu 45: Chất X có công thức phân tử C3H6O2 là este của axit axetic (CH3COOH) Công thức cấu tạocủa X là
A C2H5COOH B CH3COOCH3 C HCOOC2H5 D HOC2H4CHO
Câu 46: Ancol metylic có công thức là
A C2H5OH B C3H7OH C CH3OH D C4H9OH
Câu 47: Thuốc thử để phân biệt axit axetic và ancol etyilc là
Câu 3: Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch:
A NaOH, HCl B Na2SO4, KOH C KCl, NaNO3 D NaCl, H2SO4
Câu 4: Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe X FeCl3 Y Fe(OH)3 Hai chất X, Y lần lượt là
A Cl2, NaOH B NaCl, Cu(OH)2 C HCl, Al(OH)3 D HCl, NaOH
Câu 9: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Fe2(SO4)3 tác dụng với dung dịch
A NaOH B Na2SO4 C NaCl D CuSO4
Câu 10: Trong công nghiệp, kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảycủa kim loại đó
Câu 11: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch
A CaCl2 B KCl C KOH D NaNO3
Câu 14: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Mg từ MgCl2 là
A nhiệt phân MgCl2
B điện phân dung dịch MgCl2
C dùng K khử Mg2+ trong dung dịch MgCl2
D điện phân MgCl2 nóng chảy
Câu 15: Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là
Câu 17: Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Ag, Zn Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịchHCl là
Trang 19Câu 18: Trong bảng tuần hoàn, Mg là kim loại thuộc nhóm
Câu 23: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là
A NaNO3 B NaCl C Na2SO4 D NaOH
Câu 26: Để phản ứng hoàn toàn với 100ml dung dịch CuSO4 1M, cần vừa đủ m gam Fe Giá trị của m là
A 11,2 B 2,8 C 5,6 D 8,4
Câu 27: Hoà tan 6,4 gam Cu bằng axit H2SO4 đặc, nóng (dư), sinh ra V lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) Giá trị của V là
A 2,24 B 3,36 C 6,72 D 4,48
Câu 28: Hợp chất sắt (II) sunfat có công thức là
A Fe2(SO4)3 B FeSO4 C Fe(OH)3 D Fe2O3
Câu 29: Cho dãy các chất: FeCl2, CuSO4, BaCl2, KNO3 Số chất trong dãy phản ứng được với dungdịch NaOH là
Câu 35: Kim loại phản ứng với dung dịch NaOH là
Câu 36: Để tinh chế Ag từ hỗn hợp bột gồm Zn và Ag, người ta ngâm hỗn hợp trên vào một lượng dưdung dịch
A AgNO3 B NaNO3 C Zn(NO3)3 D Mg(NO3)2
Câu 38: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Ba(HCO3)2 tác dụng với dung dịch
A HCl B HNO3 C KNO3 D Na2CO3
Câu 39: Để phân biệt dung dịch Cr2(SO4)3 và dung dịch FeCl2 người ta dùng lượng dư dung dịch
A NaOH B NaNO3 C KNO3 D K2SO4
Câu 40: Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch HNO3 loãng(dư), sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duynhất, ở đktc) Giá trị của V là
A 3,36 B 6,72 C 4,48 D 2,24
Trang 20BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2009 Môn thi: HOÁ HỌC – Giáo dục thường xuyên
ĐỀ THI CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 60 phút
( Đề thi có 03 trang) HỮU C Ơ
Câu 4:Đun nóng tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng sẽ thu được
A xenlulozơ B glucozơ C glixerol D etyl axetat
Câu 5: Cho dãy các chất: C2H5NH2, CH3NH2, NH3, C6H5NH2 (anilin) Chất trong dãy có lực bazơ yếunhất
A CH3NH2 B C2H5NH2 C C6H5NH2 D NH3
Câu 16: Chất có chứa nguyên tố nitơ là
Câu 17: Chất béo là trieste của axit béo với
A etanol B phenol C glixerol D etylen glicol
Câu 19:Chất có nhiều trong khói thuốc lá gây hại cho sức khoẻ con người là
A heroin B nicotin C cafein D cocain
Câu 20: Cho dãy các chất: H2, H2NCH2COOH, C6H5NH2, C2H5NH2, CH3COOH Số chất trong dãyphản ứng với NaoH trong dung dịch là
Câu 23: Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là
A CH3COOC2H5 B CH2=CHCOOCH3 C C2H5COOCH3 D CH3COOCH3
Câu 24: Este HCOOCH3 phản ứng với dung dịch NaOH (đun nóng), sinh ra các sản phẩm hữu cơ là
A CH3COONa và CH3OH B CH3ONa và HCOONa
Câu 25: Axit amino axetic ( H2NCH2COOH) tác dụng được với dung dịch
A Na2SO4 B NaOH C NaNO3 D NaCl
Câu 26: Trùng hợp etilen thu được sản phẩm là
A poli (metyl metacrylat) B poli (vinyl clorua) (PVC)
C poli (phenol-fomanđehit) D poli etylen (PE)
Câu 27: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ là
A CH3COOH B CH3COOC2H5 C C2H5OH D CH3NH2
Câu 32: Polime thuộc loại tơ thiên nhiên là
A tơ nitron B tơ visco C tơ nilon-6,6 D tơ tằm
Câu 33: Glucozơ thuộc loại
A polime B polisaccarit C monsaccarit D đisaccarit
Câu 35: Cho 8,8 gam CH3COOC2H5 phản ứng hết với dung dịch NaOH (dư), đun nóng Khối lượngmuối CH3COONa thu được là
A 16,4gam B 12,3gam C 4,1gam D 8,2gam
Câu 37: Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, metyl axetat, metyl amin Số chất trong dãy tham giaphản ứng tráng bạc là
Câu 38: Cho 0,1 mol anilin (C6H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muốiphenylamoniclorua ( C6H5NH3Cl) thu được là
Mã đề thi 851
Trang 21A 25,900 gam B 6,475gam C 19,425gam D 12,950gam.
VÔ C Ơ
Câu 1: Nếu cho dung dịch NaOH vào dung dịch FeCl3 thì xuất hiện
A kết tủa màu nâu đỏ
B kết tủa màu trắng hơi xanh, sau đó chuyển dẩn sang màu nâu đỏ
C kết tủa màu trắng hơi xanh
D kết tủa màu xanh lam
Câu 2:Công thức hoá học của sắt (II) hidroxit là
Câu 3:Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Al, Cr Kim loại mềm nhất trong dãy là
Câu 6:Hợp chất có tính lưỡng tính là
A Ba(OH)2 B Cr(OH)3 C Ca(OH)2 D NaOH
Câu 7:Cho 1,37gam kim loại kiềm thổ M phản ứng với nước (dư), thu được 0,01 mol khí H2 Kim loại
M là
Câu 8:Cho dãy các kim loại: Na, Al, W, Fe Kim loại trong dãy có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là
Câu 9: Cho 8,9 gam hỗn hợp bột Mg và Zn tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng( dư), thu được 0,2 molkhí H2 Khối lượng của Mg và Zn trong 8,9 gam hỗn hợp trên lần lượt là
C 1,8gam và 7,1gam D 3,6gam và 5,3gam
Câu 10:Điều chế kim loại Mg bằng phương pháp
A điện phân dung dịch MgCl2
B dùng H2 khử MgO ở nhiệt độ cao
C dùng kim loại Na khử ion Mg2+ trong dung dịch MgCl2
D điện phân MgCl2 nóng chảy
Câu 11:Dãy gồm các ion được sắp xếp theo thứ tự oxi hoá giảm dần từ trái sang phải là:
Câu 14: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Cu là
Trang 22A thạch cao B đá vôi C thạch ca sống D vôi tôi.
Câu 22: Cho dãy các kim loại: Fe, K, Mg, Ag Kim loại trong dãy có tính khử yếu nhất là
Câu 30: Kim loại phản ứng được với dung dịch HCl loãng là
Câu 31: Kim loại không phản ứng được với axit HNO3 đặc, nguội là
Câu 34: Cho dãy các chất: NaOH, NaCl, NaNO3, Na2SO4 Chất trong dãy phản ứng được với dung dịchBaCl2 là
A Na2SO4 B NaOH C NaNO3 D NaCl
Câu 36: Cho dãy các kim loại: Ag, Fe, Au, Al Kim loại trong dãy có độ dẫn điện tốt nhất là
Câu 39: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là
Câu 1: Thuỷ phân phenyl axetat trong dung dịch NaOH thu được các sản phẩm hữu cơ là
A axit axetic và phenol B natri axetat và phenol
C natri axetat và natri phenolat D axit axetic và natri phenolat
Câu 2: Phản ứng hoá học xảy ra trong trường hợp nào sau đây thuận nghịch?
A Đun hỗn hợp gồm axit axetic và ancol etylic
B Axit axetic tác dụng với axetilen
C Thuỷ phân phenyl axetat trong môi trường axit
D thuỷ phân etyl axetat trong môi trường bazơ
Câu 3: Cho dãy các chất: phenol, o- crezol, ancol benzylic, ancol metylic Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là
Câu 6: Cacbohidrat ở dang polime là
A glucozơ B saccarozơ C xenlulozơ D fructozơ
Câu 7: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu hồng là
Trang 23A anilin B axit 2- amino axetic C metyl amin D axit glutamic.
Câu 8: Polime bị thuỷ phân cho α-amino axit là
A polistiren B polipeptit C nilon-6,6 D polisaccarit
Câu 9: Cho m gam hỗn hợp hai ancol tác dụng hoàn toàn với Na (dư) được 2,24 lít H2 và 12,2 gam hỗnhợp muối Giá trị của m là
A 7,8 B 8,2 C 4,6 D 3,9
Câu 10: Trung hoà một lượng axit cacboxylic đơn chức cần vừa đủ 100ml dung dịch NaOH 1M Từdung dịch sau phản ứng thu được 8,2gam muối khan Công thức của axit là
A HCOOH B CH3COOH C C2H3COOH D C2H5COOH
Câu 11: Cho chất X có công thức phân tử C4H8O2 tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có côngthức phân tử C2H3O2Na Công thức của X là
A HCOOC3H7 B C2H5COOCH3 C CH3COOC2H5 D HCOOC3H5
Câu 12: Cho cùng một khối lượng mỗi chất: CH3OH, CH3COOH, C2H4(OH)2, C3H5(OH)3 tác dụnghoàn toàn với Na (dư) Số mol H2 lớn nhất sinh ra là từ phản ứng của Na với
A CH3OH B CH3COOH C C2H4(OH)2 D C3H5(OH)3
Câu 13: Cho dãy các chất: CH3Cl, C2H5COOCH3, CH3CHO, CH3COONa Số chất trong dãy khi thuỷ phân sinh ra ancol metylic là
Câu 31: Amilozơ được tạo thành từ các gốc
Câu 37: Chất tác dụng với Cu(OH)2 tạo sản phẩm có màu tím là
A andehyt axetic B tinh bột C xenlulozơ D peptit
Câu 44: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Metyl glucozit có thể chuyển được từ dạng mạch vòng sang dạng mạch hở
B Fructozơ còn tồn tại ở dạng β-, vòng 5 cạnh ở trạng thái tinh thể
C Oxi hoá glucozơ bằng AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được amoni gluconat
D Khử glucozơ bằng H2 thu được sobitol
Câu 45: Tơ lapsan thuộc loại tơ
A poliamit B polieste C poli ete D vinylic
Trang 24Câu 17: Công thức của thạch cao sống là
A CaSO4 B CaSO4.2H2O C CaSO4.H2O D.2CaSO4.2H2O
Câu 18: Sục 8,96 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch có chứa 0,25 mol Ca(OH)2 Số gam kết tủa thu đượclà
A 25gam B 10gam C 12gam D 40gam
Câu 19: Nhôm không tan trong dung dịch
A HCl B NaOH C NaHSO4 D Na2SO4
Câu 20: Cho hỗn hợp kim loại gồm 5,4 gam Al và 2,3 gam Na tác dụng với nước dư Sau khi các phảnứng xảy ra hoàn toàn khối lượng chất rắn còn lại là
Câu 21: Hỗn hợp X gồm 3 oxit có số mol bằng nhau: FeO, Fe2O3, Fe3O4 Cho m gam hỗn hợp X tácdụng với dung dịch HNO3 (dư), thu được dung dịch Y Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH loãng(dư), thu được 6,42 gam kết tủa nâu đỏ Giá trị của m là
A 2,32 B 4,64 C 1,6 D 4,8
Câu 22: Cấu hình electron của ion Fe2+ là
Câu 23: Khi cho dung dịch muối sắt (II) vào dung dịch kiềm, cò mặt không khí đến khi các phản ứngxảy ra hoàn toàn, thu được hợp chất
A Fe(OH)2 B Fe(OH)3 C FeO D Fe2O3
Câu 24: Khử hoàn toàn hỗn hợp gồm m gam FeO, Fe2O3, Fe3O4 bằng CO dư ở nhiệt độ cao Sau phảnứng thu được 33,6 gam chất rắn Dẫn hỗn hợp khí sau phản ứng vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được80gam kết tủa Giá trị của m là
A 34,88 B 36,16 C 46,4 D 59,2
Câu 25: Hoà tan phèn chua vào nước thu được dung dịch có môi trường
A kiềm yếu B kiềm mạnh C axit yếu D trung tính
Câu 26: Cho dãy các ion Ca2+, Al3+, Fe2+, Fe3+ Ion trong dãy có số electron độc thân lớn nhất là
A Al3+ B Ca2+ C Fe2+ D Fe3+
Câu 27: Cho dãy kim loại: Zn, Fe, Cr Thứ tự giảm dần độ hoạt động hoá học của các kim loại từ tráisang phải trong dãy là
A Zn, Fe, Cr B Fe, Zn, Cr C Zn, Cr, Fe D Cr, Fe, Zn
Câu 28: Cách bảo quản thực phẩm (thịt, cá…) an toàn là sử dụng
A fomon B phân đạm C nước đá D nước vôi
Câu 29: Hoà tan hoàn toàn m gam kim loại X bằng dung dịch HCl sinh ra V lít khí (đktc), cũng m gam
X khi đun nóng phản ứng hết với V lít O2 (đktc) Kim loại đó là
Câu 34: Kim loại không khử được nước ở nhiệt độ thường là
Câu 36: Không nên dùng xà phòng để giặt rửa trong nước chứa nhiều ion
A Ca2+ B Na+ C NH
4 D Cl-
Trang 25Câu 38: Các số oxi hoá phổ biến của crom trong các hợp chất là
A +2, +4, +6 B +2, +3, +6 C +1, +2, +6 D +3, +4, +6
Câu 39: Chất không có tính chất lưỡng tính là
A Al(OH)3 B Al2O3 C NaHCO3 D ZnSO4
Câu 40: Tính chất hóa học đặc trưng của Fe là
Câu 41: Khi điện phân NaCl nóng chảy, ở catot xảy ra
A sự khử ion Cl- B sự oxi hoá ion Cl-
Câu 42: Kim loại khử được nước ở nhiệt độ thường là
Câu 43: Khi cho glyxin tác dụng với dung dịch chất X thấy có khí N2 được giải phóng Chất X là
A HCl B NaNO3 C HNO3 D NaOH
Câu 46: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang xanh là
A Na2CO3 B NaNO3 C NaHSO4 D NaCl
Câu 47: Oxi hoá NH3 bằng CrO3 sinh ra N2, H2O và Cr2O3 Số phân tử NH3 tác dụng với một phân tửCrO3 là
Câu 48: Hai hidroxit đều tan được trong dung dịch NH3 là
C Cu(OH)2 và Al(OH)3 D Zn(OH)2 và Al(OH)3
ĐỀ THI TỐT NGHIỆP BỔ TÚC THPT - MẪU 2009
HỮU C Ơ
Câu 1: Este CH3COOC2H5 phản ứng với dung dịch NaOH (đun nóng) sinh ra các sản phẩm hữu cơ là
A C2H5COONa và CH3OH B C2H5ONa và CH3COOH
Câu 2: Để chuyển chất béo lỏng thành chất béo rắn, người ta thường cho chất béo lỏng tác dụng với
A H2O B NaOH C CO2 D H2
Câu 3: Vinyl axetat được điều chế bằng phản ứng của
A axit axetic với ancol vinylic B axit axetic với axetilen
C axit axetic với vinyl clorua D axit axetic với etilen
Câu 4: Lên men chất X sinh ra sản phẩm gồm ancol etylic và khí cacbonic Chất X là
Câu 5: Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ, fructozơ Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng bạc là
Câu 6: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tăng dần lực bazơ từ trái sang phải là
A C6H5NH2, NH3, CH3NH2 B NH3, C6H5NH2, CH3NH2
C CH3NH2, NH3, C6H5NH2 D CH3NH2, C6H5NH2, NH3
Trang 26Câu 7: Số amino axit đồng phân cấu tạo của nhau ứng với công thức phân tử C4H9NO2 là
Câu 8: Polime được dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) là
A poli ( metyl acrylat) B poli( metyl metacrylat)
C poli (phenol – fomanđehit) D poli (metyl axetat)
Câu 9: Dãy gồm các chất đều phản ứng được với dung dịch NaOH là
A C2H5Cl, C2H5COOCH3, CH3COOH
B C2H5OH, C2H5COOCH3, CH3COOH
C C2H5Cl, C2H5COOCH3, CH3OH
D C2H5Cl, C2H5COOCH3, C6H5- CH2OH
Câu 10: Dãy gồm các chất tham gia phản ứng tráng bạc là
A andehyt axetic, saccarozơ, mantozơ B axit axetic, glucozơ, mantozơ
C andehit axetic, glucozơ, mantozơ D andehit axetic, glucozơ, mantozơ
Câu 11: Để phân biệt hai dung dịch riêng biệt: axit α- amino axetic, axit axetic người ta dùng một thuốc thử là
Câu 12: Khi xà phòng hoá triolein bằng dung dịch NaOH thu được sản phẩm là
A natri oleat và glixerol B natri oleat và etylen glicol
C natri stearat và glixerol D natri stearat và etylen glicol
Câu 13: Để trung hoà 6,0 gam một axit cacboxylic X ( no, đơn chức, mạch hở) cần 100ml dung dịch NaOH 1M Công thức của X là
A C3H7COOH B C2H5COOH C HCOOH D CH3COOH
Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn một thể tích hơi ancol X thu được 3 thể tích khí CO2 và 4 thể tích hơi nước( các thể tích khí và hơi đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) Công thức của X là
A C2H5OH B C3H7OH C CH3OH D C4H9OH
Câu 15: Cho dãy các chất CH3COONa, CH3COOCH3, H2NCH2COOH, CH3CH2NH2 Số chất trong dãyphản ứng được với dung dịch NaOH là
Câu 38: Khi đun ancol X ( công thức phân tử C2H6O) với axit Y( công thức phân tử C2H4O2) có axit
H2SO4 đặc làm chất xúc tác thu được este có công thức phân tử
A C4H10O2 B C4H8O2 C C4H10O3 D C4H8O3
Câu 39: Khi đun hợp chất X với dung dịch NaOH thu được hỗn hợp 2 chất hữu cơ Y ( C2H4NNaO2) và
Z ( C2H6O) Công thức phân tử của X là
A C4H7NO2 B C4H10NO2 C C4H9NO2 D C4H7NNaO2
Câu 40: Hai chất đều phản ứng được với dung dịch NaOH là
A CH3COOH và CH3COOCH3 B CH3COOH và C2H5OH
C C2H5OH và CH3COOCH3 D CH3OH và CH3COOCH3
VÔ C Ơ
Câu 16: Cấu hình electron của cation R+ có phân lớp ngoài cùng là 2p6 Nguyên tử R là
Câu 17: Cho sắt lần lượt vào các dung dịch: FeCl3, AlCl3, CuCl2, Pb(NO3)2, HCl, H2SO4 đặc nóng (dư)
Số trường hợp phản ứng sinh ra muối sắt (II) là
Câu 18: Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là
Trang 27A khử ion kim loại thành nguyên tử B oxi hoá ion kim loại thành kim loại.
C.cho ion kim loại tác dụng với axit D cho ion kim loại tác dụng với bazơ
Câu 19: Cho dãy các kim loại: K, Na, Ba, Ca, Be Số kim loại trong dãy khử được nước ở nhiệt độthường là
Câu 20: Cho dãy các kim loại: K, Ca, Al, Fe Kim loại trong dãy có tính khử mạnh nhất là
Câu 21: Cho dãy các chất: Na, Na2O, NaOH, NaHCO3 Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịchHCl sinh ra chất khí là
Câu 22: Chất X là một bazơ mạnh, được sử dụng để sản xuất clorua vôi Chất X là
A KOH B NaOH C Ba(OH)2 D Ca(OH)2
Câu 23: Cho dãy các chất: AlCl3, NaHCO3, Al(OH)3, Na2CO3, Al Số chất trong dãy đều tác dụng đượcvới axit HCl, dung dịch NaOH là
Câu 24: Dãy gồm các chất đều có tính chất lưỡng tính
A NaHCO3, Al(OH)3, Al2O3 B AlCl3, Al(OH)3, Al2O3
C Al, Al(OH)3, Al2O3 D AlCl3, Al(OH)3, Al2(SO4)3
Câu 25: Cho 4,6 gam kim loại kiềm M tác dụng với lượng nước (dư) sinh ra 2,24 lít H2 (đktc) Kimloại M là
Câu 26: Cho dãy các chất: Fe, FeO, Fe2O3, Fe(OH)2, Fe(OH)3 Số chất trong dãy khi tác dụng với dungdịch HNO3 loãng sinh ra sản phẩm khí ( chứa nitơ) là
Câu 27: Cho 5,5 gam hỗn hợp gồm hai kim loại Al và Fe vào dung dịch HCl (dư), thu được 4,48 lít khí
H2 (đktc) Khối lượng của Al và Fe trong hỗn hợp lần lượt là
C 2,5gam và 3,0gam D 3,5gam và 2,0gam
Câu 28: Cho 6,85 gam kimloại X thuộc nhóm IIA vào nước, thu được 1,12 lít khí H2 (đktc) Kim loại
Câu 30: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Sắt bị oxi hoá bởi clo tạo thành hợp chất sắt (II)
B Sắt tác dụng với axit loãng H2SO4, HCl đều tạo thành hợp chất sắt (III)
C Hợp chất sắt(II) bị oxi hoá thành hợp chất sắt (III)
D Hợp chất sắt (III) bị oxi hoá thành sắt
Câu 31: Một hợp chất của crom có khả năng làm bốc cháy S, C, P, C2H5OH khi tiếp xúc với nó Hợpchất đó là
A CrO3 B Cr2O3 C Cr(OH)3 D Cr2(SO4)3
Câu 32: Kim loại X có thể khử được Fe3+ trong dung dịch FeCl3 thành Fe2+ nhưng không khử được H+
trong dung dịch HCl thành H2 Kim loại X là
Trang 28Câu 33: Thuốc thử để phân biệt ba dung dịch riêng biệt: NaOH, HCl, H2SO4 loãng là
A BaCO3 B Al C Fe D BaSO4
Câu 34: Một loại than đá dùng cho một nhà máy nhiệt điện có chứa 2% lưu huỳnh Nếu mỗi ngày nhàmáy đốt hết 100 tấn than chì trong một năm (365 ngày) khối lượng khí SO2 xả vào khí quyển là
A 1420 tấn B 1250 tấn C 1530 tấn D 1460 tấn
Câu 35: Cho một loại quặng chứa sắt trong tự nhiên đã được loại bỏ tạp chất Hoà tan quặng này trongdung dịch HNO3 thấy có khí màu nâu bay ra; dung dịch thu được cho tác dụng với dung dịch BaCl2
thấy có kết tủa trắng ( không tan trong axit mạnh) Loại quặng đó là
A xiđerit B hematit C manhetit D pirit sắt
Câu 36: Khi cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 loãng thấy thoát ra một khí không màu, hoá nâutrong không khí Khí đó là
A N2 B NO C NO2 D NH3
Câu 37: Cho dãy các chất: NaHCO3, Na2CO3, Ca(HCO3)2, FeCl3, AlCl3 Số chất trong dãy phản ứngđược với dung dịch NaOH là
ĐỀ TỰ LUYỆN ÔN THI ĐẠI HỌC 2012 LẦN 1
Câu 1, Hoà tan hoàn toàn 6,4 gam hỗn hợp gồm Mg và MgO trong dung dịch HCl thu được 2,24 lit
khí H2 Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan Giá trị của m là
A 9,5 B 14,5 C 11,9 D 19,0
Câu 2, Ở điều kiện thường, photpho hoạt động hoá học mạnh hơn nitơ là do
A nguyên tử photpho có độ âm điện nhỏ hơn nguyên tử nitơ
B phân tử photpho (P4) có khối lượng lớn hơn phân tử nitơ (N2)
C nguyên tử photpho có bán kính lớn hơn nguyên tử nitơ
D liên kết trong phân tử photpho kém bền hơn trong phân tử nitơ
Câu 3, Đốt cháy hoàn toàn muối sunfua của kim loại M được chất rắn X, hòa tan X trong dung dịch
HCl được dung dịch Y không màu Sục NH3 dư vào dung dịch Y thấy xuất hiện kết tủa, thêm tiếp dungdịch NaOH vào thấy kết tủa tan Kim loại M là
A Zn B Cr C Al D Mg
Câu 4, Cho 3,08 gam hỗn hợp gồm etylenglicol, phenol, glixerol và axit axetic tác dụng với 1,15 gam
Na sinh ra 448 ml H2 (đktc) Khối lượng muối thu được sau phản ứng là
A 3,96 gam B 4,19 gam C 3,124 gam D 3,52 gam
Câu 5, Đốt cháy hoàn toàn a mol một anđehit X mạch hở thu được b mol CO2 và c mol nước, biết a =
b – c Nếu cho a mol X tác dụng vừa đủ với brom trong dung dịch thì số mol Br2 đã phản ứng là
A a mol B 0,5a mol C 2a mol D 1,5a mol
Câu 6, Cho 0,5 mol hỗn hợp hai anđehit cùng dãy đồng đẳng vào bình đựng AgNO3 dư trong NH3 thấytạo ra 172,8 gam Ag, khối lượng bình tăng 23,4 gam Hai anđehit là:
A HCHO và C2H5CHO B HCHO và C3H7CHO
C CH3CHO và C3H7CHO D (CHO)2 và HCHO
Câu 7, Có bao nhiêu chất có cùng công thức phân tử C3H7O2N (không kể peptit) tác dụng được với cả dung dịch HCl và NaOH ?
Trang 29Câu 8, Một hỗn hợp gồm SO2 và CO2 có tỉ khối hơi so với oxi bằng 1,6875 Sục 0,672 lit hỗn hợp khí trên vào dung dịch nước vôi trong dư thì khối lượng muối tạo thành là
A 3,3 gam B 6,6 gam C 3,4 gam D 3,48 gam
Câu 9, Hợp chất X có công thức C5H8O2 mạch thẳng X vừa có phản ứng với Na, vừa có phản ứng tráng gương Oxi hóa nhẹ X bằng CuO cho hợp chất tạp chức, còn hiđro hóa X lại cho chất đa chức Đun X với H2SO4 đặc/170oC chỉ cho 1 anken duy nhất, có đồng phần hình học Công thức cấu tạo của
X là:
A CH2OHCH2CH2CH2CHO B CH3CHOHCH2CH2CHO
C CH3CH2CHOHCH2CHO D CH3CH2CH2CHOHCHO
Câu 10, Thủy phân hoàn toàn 1 mol một heptapeptit X cho 2 mol Gly, 2 mol Phe, 1 mol Lys, 1 mol
Ala, và 1 mol Val Nếu thủy phân không hoàn toàn X cho các tripeptit sau: Gly-Ala-Lys, Phe-Gly-Val, Lys-Phe-Gly, Ala-Lys-Phe, Gly-Val-Phe Thứ tự liên kết các amino axit trong X là:
A Gly-Val-Phe-Gly-Ala-Lys-Phe B Gly-Ala-Lys-Phe-Gly-Val-Phe
C Phe-Gly-Val-Phe-Gly-Ala-Lys D Ala-Lys-Phe-Gly-Val-Phe-Gly
Câu 11, Mệnh đề nào sau đây là không đúng ?
A Cho dung dịch brom vào dung dịch phenol, xuất hiện kết tủa trắng
B Nhỏ dung dịch phenol vào mẩu giấy quỳ tím, quỳ tím chuyển thành màu đỏ
C Cho phenol vào dung dịch NaOH, phenol tan ra cho dung dịch trong suốt không màu
D Sục khí hiđroclorua vào dung dịch natri phenolat, xuất hiện vẩn đục trắng
Câu 12, Hòa tan hết 2,04 gam hợp kim Al – Mg (trong đó Al chiếm 52,94% về khối lượng) trong dung
dịch HNO3 được 448 ml (đktc) khí X và dung dịch Y Cô cạn cẩn thận dung dịch Y được 14,84 gam muối khan Khí X là:
A N2 B N2O C NO2 D NO
Câu 13, A có công thức phân tử C3H5Br3, tác dụng với dd NaOH đun nóng được sản phẩm B vừa có phản ứng với Na vừa có phản ứng tráng gương Oxi hóa B bằng CuO, đun nóng được một chất tạp chức Công thức cấu tạo của A là:
A CH2Br-CHBr-CH2Br B CH3-CBr2-CH2Br
C CH3-CHBr-CHBr2 D CH2Br-CH2-CHBr2
Câu 14, Có ba lọ đựng 3 hỗn hợp: Fe + FeO, FeO + Fe2O3, Fe + Fe2O3 Chỉ sử dụng một hoá chất nào dưới đây có thể nhận biết 3 hỗn hợp trên ?
A dung dịch CuSO4 B dung dịch HNO3 C dung dịch HCl D dung dịch AgNO3
Câu 15, Cho các chất sau: CH4, SO2, AlCl3, NaF, CaO, CF4, NH3, Cl2 (Biết độ âm điện của C là 2,55;
H là 2,20; S là 2,58; O là 3,44; Al là 1,61; Cl là 3,16, Ca là 1,00; F là 3,98; N là 3,04) Dãy gồm các chất chứa liên kết cộng hóa trị phân cực là:
A CH4, SO2, CF4, NH3, Cl2 B CH4, SO2, CF4, NH3, AlCl3
C AlCl3, CaF2, CaO D SO2, CF4, NH3, AlCl3
Câu 16, Cho ba lá Zn giống nhau vào ba dung dịch (lấy dư) được đánh số thứ tự 1, 2, 3 có nồng độ
mol và thể tích như nhau Sau khi phản ứng kết thúc, lấy ba lá Zn ra cân thấy: lá Zn thứ nhất không thay đổi khối lượng, lá Zn thứ hai có khối lượng giảm đi, lá Zn thứ ba có khối lượng tăng lên Ba dung dịch 1, 2, 3 lần lượt là:
A FeSO4, NaCl, Cr(NO3)3 B MgCl2, FeCl2, AgNO3
C Pb(NO3)2, NiSO4, MgCl2 D AlCl3, CuCl2, FeCl2
Câu 17, Xà phòng hóa hoàn toàn 95 kg gam lipit cần 13,7 kg NaOH, sau phản ứng người ta thêm muối
ăn vào và làm lạnh thấy tách ra m kg muối Dung dịch còn lại được loại tạp chất, cô đặc rồi li tâm tách
Trang 30muối ăn thu được 10,12 kg glixerol Đem toàn bộ muối thu được ép cùng các phụ gia thì được bao nhiêu gam xà phòng (giả sử trong xà phòng các chất phụ gia chiếm 20% về khối lượng)
A 98,355 kg B 122,944 kg C 98,58 kg D 123,225 kg
Câu 18, Oxi hóa 1 mol một ancol no, mạch hở X bằng CuO, đun nóng được Y; cho toàn bộ Y phản
ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 được 4 mol Ag Cho 1 mol X tác dụng hết với Na được 1 mol H2.Đốt cháy 1 mol X cho lượng CO2 nhỏ hơn 90 gam Tìm công thức phân tử của X
Câu 21, Hòa tan hết một lượng Fe trong dung dịch chứa 1 mol hỗn hợp HCl và HBr (vừa đủ), thu được
dung dịch A Dung dịch A phản ứng vừa hết với 0,45 mol Cl2 (1 trong các sản phẩm là Br2) Số mol HCl và HBr lần lượt là:
A 0,1 và 0,9 mol B 0,6 và 0,4 mol C 0,4 và 0,6 mol D 0,5 và 0,5 mol
Câu 22, Sắp xếp các chất sau theo thứ tự tăng dần tính khử: S, SO2, H2S, Br2, Cl2
A Br2 < Cl2 < H2S < S < SO2 B H2S < S < SO2 < Br2 < Cl2
C Cl2 < Br2 < SO2< S < H2S D SO2< S < H2S < Cl2 < Br2
Câu 23, Cho các chất sau: anilin, phenol, amoniac, metylamin, natri hiđroxit, amoni clorua,
2,3-đimetylpropanoic, glyxin, natri axetat Số chất mà dung dịch của chúng làm đổi màu quỳ tím thành xanh là:
A 2 B 4 C 5 D 6
Câu 25, Cho các chất sau: metanol, anilin, etyl benzoat, phenol, axit butiric, natri phenolat,
phenylamoni clorua, etylen glicol, anllyl bromua, o-metylphenol Có bao nhiêu chất tác dụng được với dung dịch NaOH (ở nhiệt độ thường hoặc đun nóng) ?
A 6 B 4 C 7 D 3
Câu 26, Có 5 cốc dung dịch riêng biệt, để trong không khí chứa: H2SO4, AgNO3, FeCl3, ZnCl2, HCl có lẫn AlCl3, H2SO4 có lẫn CuSO4 Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh kim loại thiếc nguyên chất Số cốc xảy ra sự ăn mòn điện hoá là
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 27, Anion X- và cation Y2+ đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6 Vị trí của các nguyên tố X và Y trong bảng tuần hoàn là:
A X có số thứ tự 19, chu kì 4, nhóm VIIA; Y có số thứ tự 16, chu kì 3 nhóm VIA
B X có số thứ tự 18, chu kì 3, nhóm VIA; Y có số thứ tự 21, chu kì 4 nhóm IIIA
C X có số thứ tự 17, chu kì 3, nhóm VIIA; Y có số thứ tự 20, chu kì 4 nhóm IIA
D X có số thứ tự 17, chu kì 3, nhóm VIIA; Y có số thứ tự 20, chu kì 3 nhóm IIA
Câu 28, Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp gồm một axit cacboxylic 2 chức X và một este Y là đồng
phân của X cần 7,84 lit oxi thu được 17,6g CO2 và m gam H2O Giá trị của m là
A 5,4 B 2,7 C 1,8 D 3,6
Câu 29, Đốt cháy hoàn toàn m gam một ancol thu được 0,03 mol CO2 và 0,04 mol H2O Đem ancol đó thực hiện phản ứng tách nước hoàn toàn ở 170oC có xúc tác H2SO4 đặc thu được 1 anken làm mất màu vừa hết V ml dung dịch Br2 0,2M Giá trị của V là:
A 100ml B 50ml C 80ml D 150ml
Trang 31Câu 30, Chất nào dưới đây có đồng phân hình học ?
A 2-metylpent-2-en B anđehit butiric
C vinyl metacrylat D 1,3-điclobuta-1,3-đien
Câu 31, Cho từ từ đến hết 300 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch Na2CO3 2M, thu được V lítkhí (đktc) và dung dịch A Thêm Ba(OH)2 dư vào dung dịch A, được m gam kết tủa Giá trị của V và
m lần lượt là:
A 3,36 và 9,85 B 4,48 và 0,0 C 3,36 và 19,7 D 2,24 và 19,7
Câu 32, SO2 và SO3 cùng phản ứng được với dung dịch
A BaCl2 B brom C Na2CO3 D NaCl
Câu 33, Dãy gồm các chất và ion đều có tính lưỡng tính là:
A ZnO, Al2O3, Fe2O3, Pb(OH)2 B Mg(OH)2, Cr(OH)3, Zn(OH)2, Sn(OH)2
C HCO3-, HSO4-, HS-, Al(OH)3 D HCO3-, H2O, Cu(OH)2, Cr2O3
Câu 34, Cho 16,7 gam hỗn hợp kim loại X gồm Mg, Zn, Al bị oxi hóa một phần bằng oxi được 19,9
gam hỗn hợp Y (gồm 3 oxit và 3 kim loại) Hòa tan Y trong H2SO4 loãng được 6,72 lit H2 và dung dịch
Z Tỉ lệ số mol axit H2SO4 tham gia phản ứng oxi hóa khử và trao đổi là:
A 1 : 1 B 1 : 2 C 3 : 2 D 2 : 1
Câu 35, Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai este no, đơn chức cần 3,976 lít oxi đktc, thu được 6,38 gam
khí CO2 Cho lượng este này tác dụng vừa đủ với NaOH, thu được hỗn hợp hai ancol kế tiếp và 3,28 gam muối của một axit hữu cơ Công thức cấu tạo thu gọn của hai este là
A CH3COOCH3 và CH3COOC2H5 B HCOOC2H5 và HCOOC3H7
C CH3COOC2H5 và CH3COOC3H7 D C2H5COOCH3 và C2H5COOC3H7
Câu 36, Thuỷ phân x gam tinh bột trong môi trường axit, sau một thời gian lấy hỗn hợp phản ứng đem
làm nguội rồi nhỏ vào đó hai giọt dung dịch iot không thấy xuất hiện màu xanh Đem trung hoà axit rồicho dung dịch thu được phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu sinh ra 64,8 gam Ag Giá trị của x
là :
A 84,6 B 64,8 C 48,6 D 97,2
Câu 37, Dãy chất nào được sắp xếp theo chiều tăng dần tính axit:
A HCl, H2S, NH3 B HI, HBr, HCl, HF
C H3PO4, H2SiO3, H2SO4 D HClO2, HClO3, HClO4
Câu 38, Cặp tơ nào sau đây đều thuộc loại polipeptit ?
A tơ enang và tơ capron B tơ visco và tơ axetat
C tơ nilon-6 và tơ clorin D tơ nilon-6,6 và tơ lapsan
Câu 39, Kết luận nào không đúng về metylamin
A Để hai lọ đựng dung dịch HCl và metylamin đặc cạnh nhau thấy có khói trắng
B Sục metylamin vào dung dịch Fe(NO3)3 xuất hiện kết tủa đỏ nâu, sau đó kết tủa tan
C Metylamin có tính bazơ mạnh hơn amoniac nhưng yếu hơn etylamin
D Cho dung dịch metylamoni clorua phản ứng với NaOH thấy có khí mùi khai thoát ra
Câu 40, Cho phương trình phản ứng: Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + N2 + NO + H2O Hỗn hợp N2 và NO sinh ra có tỉ khối hơi so với không khí bằng 1 thì hệ số của Zn và HNO3 trong phản ứng trên lần lượt là:
A 13 và 30 B 13 và 32 C 13 và 26 D 7 và 18
Câu 41 Phát biểu nào không đúng về xeton
A Các xeton đều có đồng phân nhóm chức là anđehit và ancol không no
Trang 32B Xeton thể hiện tính khử khi phản ứng với H2/Ni, đun nóng
C Đốt cháy một xeton bất kì luôn cho mH2O/mCO2 ≤ 9/22
D Xeton no không làm mất màu dung dịch brom và dung dịch thuốc tím
Câu 42, Sắp xếp các cặp oxi hoá khử sau theo thứ tự tăng dần tính oxi hoá, giảm dần tính khử:
Câu 43, Trộn hỗn hợp hai anđehit no đơn chức kế tiếp với lượng khí oxi bằng 1,5 lần lượng cần cho
phản ứng vào bình kín ở 135oC và 1,1 atm Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp, sau đó đưa về nhiệt độ ban đầu thấy áp suất bình là 1,25 atm Công thức của hai anđehit là:
A HCHO và CH3CHO B C2H5CHO và C3H7CHO
C CH3CHO và C2H5CHO D C4H9CHO và C3H7CHO
Câu 44, Để làm sạch một mẫu Ag có lẫn Zn, Sn, Pb, Cu mà không làm thay đổi khối lượng Ag, người
ta cho mẫu Ag này phản ứng với dung dịch
A CuSO4 B HgSO4 C Fe(NO3)3 D AgNO3
Câu 45, Để phân biệt bốn dung dịch glucozơ, anđehit fomic, etanol, etylen glicol, có thể dùng chất nào
sau đây:
A Br2/H2O B AgNO3/NH3 C Cu(OH)2/NaOH D CuO
Câu 46, Khí CO2 sinh ra khi lên men ancol một lượng glucozơ được dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 40 gam kết tủa Thể tích ancol etylic thu được là (khối lượng riêng của ancol etylic =
0,8g/ml):
A 23 ml B 14,71 ml C 46 ml D 18,4 ml
Câu 47, Amphetamin có công thức: C6H5-CH2-CH(CH3)-NH2 Tên thay thế của Amphetamin là:
A phenyl propylamin B 1-phenylpropan-2-amin
C 1-metyl-2-phenyletylamin D benzyl etylamin
Câu 48, Cho các hỗn hợp chất rắn với số mol bằng nhau: Al và Na (1); NaOH và Ba(HCO3)2 (2); Na2O
và Al2O3 (3); Na2CO3 và Ba(OH)2 (4); KHSO4 và NaOH (5) Số lượng các hỗn hợp khi hoà tan trong nước dư chỉ tạo dung dịch là
A 3 B 4 C 2 D 1
Câu 49, Tách nước từ 1,368 gam hỗn hợp hai ancol no đơn chức, mạch hở thu được hỗn hợp hai anken
là đồng đẳng kế tiếp Đốt cháy hoàn toàn 2 anken trên trong 2,5088 lít oxi, làm lạnh sản phẩm sau phảnứng thu được 1,7024 lit khí (thể tích các khí đo ở đktc) Công thức của hai anken đó là: