Dân tộc Việt Nam anh hùng đã trải qua hơn bốn ngàn nǎm lịch sử dựng nước và giữ nước.[r]
Trang 1CÁC TRIỀU ĐẠI VIỆT NAM QUA TỪNG THỜI KỲ LỊCH SỬ
Dân tộc Việt Nam anh hùng đã trải qua hơn bốn ngàn nǎm lịch sử dựng nước và giữ nước Với ý chí quật cường ông cha ta đã viết nên những trang sử vàng chói lọi làm vẻ vang cho dân tộc ta, đất nước ta
Quá khứ và hiện tại, lịch sử và cảnh quan, thiên nhiên và con người hoà quyện nhau như đưa ta
về cội nguồn ngàn nǎm bất khuất của dân tộc để tìm hiểu, để khám phá, để tin tưởng ở khí phách, tài trí, lòng yêu nước, tinh thần tự hào, tự tôn dân tộc, ý thức độc lập, tự chủ, tự lực, tự cường, truyền thống vǎn hiến và ý chí thống nhất đất nước của nhân dân ta
Việt Nam thời kỳ
dựng nước
Truyền thuyết Kinh Dương Vương và Hồng
Nước Văn Lang và các vua Hùng
Nhà Thục và nước Âu
Lạc An Dương Vương (Thục Phán) 257 - 207 TCN
Nhà Triệu và nước Nam
Việt
Triệu Vũ Vương 207 - 137 TCN Triệu Văn Vương 137 - 125 TCN Triệu Ai Vương 113 - 112 TCN Triệu Dương Vương 112 - 111 TCN
Trang 2Thời kỳ Bắc thuộc
lần thứ nhất và thứ
hai
Hai Bà Trưng Trưng Trắc - Trưng Nhị 40 - 43
Nước Vạn Xuân
độc lập Nhà Tiền Lý
Lý Nam Đế
Triệu Việt Vương (Triệu Quang Phục) 549 - 571
Hậu Lý Nam Đế (Lý Phật Tử ) 571 - 602
Nhà Tùy - Đường
và các cuộc khởi
nghĩa (Bắc thuộc
lần thứ ba)
Nhà Tùy Đường (603 - 939)
Mai Hắc Đế
Bố Cái Đại Vương (Phùng Hưng) 766 - 791
Khúc Thừa Dụ 906 - 907
Khúc Thừa Mỹ 917 - 923
Dương Đình Nghệ - Kiều
Triều Ngô
Dương Tam Kha
Hậu Ngô Vương - Ngô Xương Ngập- Ngô Xương Văn
- Ngô Xương Xí
950 - 965
Trang 3Sự nghiệp thống
nhất nước nhà
(cuối thế kỷ X)
Nhà Đinh
Đinh Tiên Hoàng
Phế Đế
Nhà Tiền Lê (980 - 1009 )
Lê Đại Hành
Lê Trung Tông
Lê Ngọa Triều
Từ thế kỷ XI đến
thời kỳ thuộc Pháp
Triều Lý (1010 - 1225)
Lý Thái Tổ
Lý Thái Tông
Lý Thánh Tông
Lý Nhân Tông
Lý Thần Tông
Lý Anh Tông
Lý Cao Tông
Lý Huệ Tông
Lý Chiêu Hoàng
Triều Trần (1225 - 1400) Trần Thái Tông(Trần Cảnh) 1225 - 1258 60
Trang 4Trần Thánh Tông
Trần Nhân Tông
Trần Anh Tông
Trần Minh Tông
Trần Hiến Tông
Trần Dụ Tông
Trần Nghệ Tông
Trần Duệ Tông
Trần Phế Đế
Trần Thuận Tông
Trần Thiếu Đế 1398 - 1400
Triều Hồ (1400 - 1407)
Hồ Hán Thương 1401 - 1407
Triều Hậu Trần
(1407 - 1413)
Giản Định Đế (Trần Quỹ) 1407 - 1409
Trần Quang Đế (Trần Quý Khoáng) 1409 - 1413
Trang 5Triều Lê Sơ (1428 - 1527)
Lê Thái Tổ
Lê Thái Tông
Lê Nhân Tông
Trần Nghi Dân 1459-1460
Lê Thánh Tông
Lê Hiến Tông
Lê Túc Tông
Lê Uy Mục
Lê Tương Dực
Lê Chiêu Tông
Lê Cung Hoàng
Triều Mạc (1527 - 1592)
Mạc Đăng Dung 1527 - 1529 Mạc Đăng Doanh 1530 - 1540 Mạc Phúc Hải 1541 - 1546 Mạc Phúc Nguyên 1546 - 1561
Triều Hậu Lê
(Lê Trung Hưng)
Nam - Bắc Triều Lê Trang Tông(Lê Duy Ninh) 1533 - 1543 34
Trang 6Lê Trung Tông
Lê Anh Tông
Lê Thế Tông
Lê Kính Tông (Lê Duy Tân) 1600 - 1619
Lê Thần Tông
Lê Chân Tông
Lê Thần Tông
Lê Huyền Tông
Lê Gia Tông
Lê Hy Tông
Lê Dụ Tông
Hôn Đức Công 1729 - 1732
Lê Thuần Tông
Lê Ý Tông
Lê Hiển Tông
Trang 7(Lê Mẫn Đế)
Triều Tây Sơn
Thái Đức Hoàng đế (Nguyễn Nhạc) 1778 - 1793
Quang Trung Hoàng đế
Cảnh Thịnh Hoàng đế (Nguyễn Quang Toản) 1792 - 1802 20
Chúa Trịnh
(1545 - 1786)
Trịnh Bồng 1786 - 1787
Chúa Nguyễn
(1600 - 1802)
Trang 8Nguyễn Phúc Chu 1691 - 1725 51
Triều Nguyễn thời kỳ độc
lập
(1802 - 1883)
Gia Long Hoàng Đế
Minh Mệnh Hoàng đế
Thiệu Trị Hoàng đế
Tự Đức Hoàng đế
Thời kỳ bắt đầu thuộc
Pháp
Dục Đức (Ưng Chân)
1883 (làm vua 3
Hiệp Hòa (Hồng Dật) 6/1883 - 11/1883 36
Kiến Phúc
Hàm Nghi
Đồng Khánh
Thành Thái
Duy Tân
Trang 9(Bửu Đảo)
Bảo Đại
http://violet.vn/thuycampy -Sưu tầm