Hoaït ñoäng 2: OÂn luyeän veà töø chæ ñaëc ñieåm cuûa ngöôøi vaø vaät. - Goïi HS ñoïc yeâu caàu baøi taäp 2.. - Söï vaät ñöôïc noùi ñeán trong caâu: Caøng veà saùng, tieát trôøi caøng l[r]
Trang 1Kế hoạch giảng dạy: Tuần 18
Thứ hai ngày 27 tháng 12 năm 2010
Toán: ÔN TẬP VỀ GIẢI TOÁN
I MỤC TIÊU:
- Biết tự giải được các bài toán bằng một phép tính cộng hoặc trừ, trong đó các bài toán nhiều hơn, ít hơn một số đơn vị
- Bài tập cần làm : 1 ; 2 ; 3
- Ham thích học Toán.
II CHUẨN BỊ: SGK Bảng phụ.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1.Ổn định:
2.Bài cũ: Ôn tập về đo lường
- Con vịt nặng bao nhiêu kilôgam?
- Gói đường nặng mấy kilôgam?
- Bạn gái nặng bao nhiêu kilôgam?
- GV nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới : Ôn tập về giải toán
Bài 1:
- Gọi 1 HS đọc đề bài1 T88
- Yêu cầu HS làm bài 1 HS lên bảng làm bài Sau
đó nhận xét, cho điểm HS
Tóm tắt
Buổi sáng: 48 lít
Buổi chiều: 37 lít
Tất cả: …… lít?
Bài 2:
- Gọi 1 HS đọc đề bài.2 T88
- Bài toán cho biết những gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Bài toán thuộc dạng gì? Vì sao?
- Yêu cầu HS tóm tắt bài toán bằng sơ đồ rồi giải
Bài 3:
- Gọi 1 HS đọc đề bài 3 , T/88
- Bài toán cho biết những gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Bài toán thuộc dạng toán gì?
- Yêu cầu HS tóm tắt bằng số đo và giải
Tóm tắt
24 bông
- Hát
- HS trả lời
- HS trả lời Bạn nhận xét
-
- Đọc đề
- Làm bài
Giải
Số lít dầu cả ngày bán được là:
48 + 37 = 85 (l) Đáp số: 85 lít
- Đọc đề bài
- Bài toán thuộc dạng bài toán về ít hơn Vì nhẹ hơn có nghĩa là ít hơn
- Làm bài
Giải
Bạn An cân nặng là:
32 – 6 = 26 (kg) Đáp số: 26 kg.
- Đọc đề bài
- HS Trả lời
- Bài toán về nhiều hơn
- Làm bài
Giải Liên hái được số bông hoa là:
Trang 2Lan / -/ 16 bông
Liên / -/ -/
? bông
4 Củng cố – Dặn do ø
- Chuẩn bị: Luyện tập chung.
- Nhận xét tiết học
24 + 16 = 40 (bông) Đáp số: 40 bông hoa.
- Nhận xét tiết học
Tập đọc: ÔN TẬP(TIẾT 1)
I MỤC TIÊU:
- Đọc rõ ràng, trôi chảy bài TĐ đã học ở học kì 1 ( phát âm rõ ràng, biết ngừng nghỉ sau các dấu câu, giữa các cụm từ, tốc độ đọc khoảng 40 phút trên 1/ phút), hiểu ý chính của đoạn nội dung của bài, trả lời được câu hỏi về ý đoạn đã đọc Thuộc hai đoạn thơ đã học
- Tìm đúng các từ chỉ sự vật trong câu (BT2) , biết viết văn bản tự thuật theo mẫu đã học (BT3)
- HS khá, giỏi đọc tương đối rành mạch đoạn văn, đoạn thơ (tốc độ đọc trên 40 tiếng/phút)
II CHUẨN BỊ: Phiếu viết tên các bài tập đọc và học thuộc lòng đã học Bảng viết sẵn câu
văn bài tập 2 tập một
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1.Ổn định:
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Ôn luyện tập đọc và học thuộc
lòng
Gọi HS lên bảng bốc thăm bài tập đọc
- Theo dõi HS đọc chỉnh sửa lỗi sai cho các
em nếu có và chấm điểm khuyến khích:
+ Đọc đúng từ đúng tiếng: 7 điểm
+ Nghỉ ngơi đúng, giọng đọc phù hợp: 1, 5
điểm
+ Đạt tốc độ 40 tiếng/ 1 phút: 1, 5 điểm
Hoạt động 2: Tìm từ chỉ sự vật trong câu đã
cho
- Gọi HS đọc yêu cầu và đọc câu văn đề bài
cho
- Yêu cầu gạch chân dưới các từ chỉ sự vật
trong câu văn đã cho
- Nhận xét và cho điểm HS
Dưới ô cửa máy bay hiện ra nhà cửa, ruộng
đồng, làng xóm, núi non.
Hoạt động 3: Viết bản tự thuật theo mẫu
- Cho HS đọc yêu cầu của bài tập và tự làm
bài
- Gọi 1 số em đọc bài Tự thuật của mình.
- Ghi điểm HS
Hát
- 3 đến 4 HS lần lượt lên bảng, bốc thăm chọn bài tập đọc sau đó đọc 1 đoạn hoặc cả bài như trong phiếu đã chỉ định
- Đọc bài
- Làm bài cá nhân 2 HS lên bảng làm bài
- Nhận xét bài làm và bổ sung nếu cần
- Làm bài cá nhân
- Một số HS đọc bài Sau mỗi lần có HS đọc bài, các HS khác nhận xét, bổ sung
Trang 34 Củng cố – Dặn do ø
- Dặn dò HS về nhà ôn lại các bài tập đọc đã
học
- Chuẩn bị: Ôn tập, kiểm tra tập đọc, học
thuộc lòng (tiết 2).
- Nhận xét tiết học
-
- HS nghe
- HS nxét tiết học
Tập đọc: ÔN TẬP (TIẾT 2).
I MỤC TIÊU:
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1
- Biết đặt câu tự giới thiệu mình với nhười khác (BT2)
- Bước đầu biết dùng dấu chấm để tách đoạn văn thành 5 câu và viết lại cho đúng CT (BT3)
II CHUẨN BỊ: Phiếu ghi tên các bài tập đọc đã Tranh minh họa bài tập 2 Bảng phụ chép
nội dung đoạn văn bài tập 3
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1.Ổn định:
2 Bài mới: Ôn tập, kiểm tra tập đọc, học thuộc
lòng (tiết 2)
Hoạt động 1: Ôn luyện tập đọc và học thuộc lòng
- Gọi HS lên bảng bốc thăm bài tập đọc
- Theo dõi HS đọc chỉnh sửa lỗi sai cho các em
nếu có và chấm điểm khuyến khích:
Hoạt động 2: Đặt câu tự giới thiệu
- Yêu cầu HS đọc đề bài
- Gọi 1 HS khá đọc lại tình huống 1
- Yêu cầu 1 HS làm mẫu Hướng dẫn em cần nói
đủ tên và quan hệ của em với bạn là gì?
- Gọi một số HS nhắc lại câu giới thiệu cho tình
huống 1
- Yêu cầu HS thảo luận cặp đôi để tìm cách nói
lời giới thiệu trong hai tình huống còn lại
- Gọi một số HS nói lời giới thiệu Sau đó, nhận
xét và cho điểm
Hoạt động 3: Ôn luyện về dấu chấm
- Yêu cầu HS đọc đề bài và đọc đoạn văn
- Yêu cầu HS tự làm bài sau đó chép lại cho đúng
chính tả
- Yêu cầu HS nhận xét bài bạn trên bảng Sau đó
Hát
- 3 đến 4 HS lần lượt lên bảng, bốc thăm chọn bài tập đọc sau đó đọc 1 đoạn hoặc cả bài như trong phiếu đã chỉ định
- 3 HS đọc, mỗi em đọc 1 tình huống
- Tự giới thiệu về em với mẹ của bạn
em khi em đến nhà bạn lần đầu
- 1 HS khá làm mẫu
Ví dụ: Cháu chào bác ạ! Cháu là Mai, học cùng lớp với bạn Ngọc Thưa bác Ngọc có nhà không ạ
- Thảo luận tìm cách nói
Ví dụ: + Cháu chào bác ạ! Cháu là Sơn con bố Tùng ở cạnh nhà bác Bác làm ơn cho bố cháu mượn cái kìm ạ! + Em chào cô ạ! Em là Ngọc Lan, học sinh lớp 2C Cô Thu Nga bảo em đến phòng cô, xin cô cho lớp em mượn lọ hoa ạ!
- 1 HS đọc thành tiếng Cả lớp đọc thầm
- 2 HS làm trên bảng lớp Cả lớp làm bài trong Vở bài tập
Trang 4nhận xét và cho điểm HS.
4 Củng cố – Dặn do ø
- Chuẩn bị: Ôn tập, kiểm tra tập đọc, học thuộc
lòng (tiết 3).
- Nhận xét tiết học
- HS nghe
- Nhận xét tiết học
Luyên Tiếng Việt: ƠN TẬP
I Mục tiêu:
- Ơn luyện về từ ngữ chỉ vật nuơi.Rèn kĩ năng đặt câu kiểu Ai thế nào?
- Rèn kĩ năng nghe và nĩi: Biết nĩi đáp của em trong các tình huống giao tiếp
- Rèn kĩ năng viết: Viết một đoạn văn từ 3-5 câu kể về một cơng việc mà em đã làm để giúp đỡ gia đình
II Các hoạt động dạy, học chủ yếu:
1 Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài
2 Hoạt động 2: Hướng dẫn tự học.
- Giáo viên ghi lần lượt đề bài lên bảng, hướng dẫn HS làm bài và chữa bài
* Bài 1:Hãy kể tên các con vật nuơi mà em biết?
* Bài 2: Hãy lựa chọn các từ (khoẻ, dài, chậm, cao, đẹp, nhanh, hiền ) điền vào chỗ trống để tạo nên hình ảnh so sánh:
…… như núi; …….như voi; …….như rùa
…… như sơng; … như sĩc; …….như bụt
* Bài 3: Đặt 2 câu theo mẫu Ai thế nào?
* Bài 4:+ Hãy nĩi lời đáp của em trong các tình huống sau:
a)Khi mẹ bảo em quét nhà mà em chưa làm xong bài tập
b) Bạn em rủ em đi xem phim mà em khơng thích bộ phim đĩ
* Bài 5: Hãy viết một đoạn văn từ 3-5 câu kể về một cơng việc mà em đã làm để giúp đỡ gia đình
3 Hoạt động 3: Củng cố- Dặn dị
- Giáo viên nhận xét giờ học, dặn dị
Thứ ba ngày 28 tháng 12 năm 2010
Toán: LUYỆN TẬP CHUNG
I MỤC TIÊU:
- Biết cộâng, trừ nhẩm trong phạm vi 20.
- Biết làm tính cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100
- Biết tìm số hạng, số bị trừ
- Biết giải bài toán về ít hơn một số đơn vị
- BT cần làm : B1 (cột 1,2,3) ; B2 (cột 1,2) B3 (a,b) ; B4
II CHUẨN BỊ: SGK, bảng phụ.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1.Ổn định:
2 Bài cu õ Ôn tập về giải toán
- Hát
Trang 5Sửa bài 3.
GV nhận xét
3 Bài mới: Luyện tập chung
Bài 1 (cột 1,2,3):
- Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi kết quả
- Gọi HS báo cáo kết quả
- Nhận xét
Bài 2 (cột 1,2):
- Yêu cầu cả lớp tự làm bài Gọi 4 HS lên
bảng làm bài
- Yêu cầu HS nói rõ cách đặt tính và thực
hiện tính của từng phép tính
- Gọi HS nhận xét bài bạn
Bài 3 (a,b):
GV nhận xét, sửa sai và ghi điểm
Bài 4:
- Cho HS đọc đề bài, xác định dạng bài rồi
giải bài toán
4 Củng cố – Dặn do ø
- Chuẩn bị: Luyện tập chung
- Nhận xét tiết học
- HS thực hiện Bạn nhận xét
- Thực hành tính nhẩm
- Nối tiếp nhau báo cáo kết quả Mỗi HS chỉ báo cáo kết quả của 1 phép tính
HS nêu
28 73 53 + 19 - 35 + 47
47 38 100
- Nhận xét bạn cả bài làm và phần trả lời
28 +19 ; 73 -15 ;
- HS nxét
2 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở rồi sửa bài
- Bài toán thuộc dạng bài toán về ít hơn
Giải
Con lợn bé nặng là:
92 – 16 = 76 (kg)
Đáp số: 76 kg
- Nhận xét tiết học
Tập đọc: ÔN TẬP (TIẾT 3).
I MỤC TIÊU
- Mức độ yêu cầu kĩ năng đoc như Tiết 1
- Biết thực hành sử dụng mục lục sách (BT2)
- Nghe viết chính xác , trình bày đúng bài CT, tốc độ viết khoảng 40 chữ /15phút
- Rèn kỹ năng viết chính tả
II CHUẨN BỊ: Phiếu viết tên các bài tập đọc 4 lá cờ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1.Ổn định:
2 Bài mới: Ôn tập, kiểm tra tập đọc, học thuộc
lòng (tiết 3)
Hoạt động 1: Ôn luyện tập đọc và học thuộc lòng
- Gọi HS lên bảng bốc thăm bài tập đọc
- Theo dõi HS đọc chỉnh sửa lỗi sai cho các em
nếu có và chấm điểm khuyến khích:
Hoạt động 2: Ôn luyện kĩ năng sử dụng mục lục
sách
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu, sau đó tổ chức cho HS
thi tìm mục lục sách
Hát
- 3 đến 4 HS lần lượt lên bảng, bốc thăm chọn bài tập đọc sau đó đọc 1 đoạn hoặc cả bài như trong phiếu đã chỉ định
- Đọc yêu cầu của bài và nghe GV phổ biến cách chơi và chuẩn bị chơi
Trang 6- Tổ chức cho HS thi tìm mục lục sách.
- Chia lớp thành 4 đội phát cho mỗi đội 1 lá cờ và
cử ra 2 thư kí Nêu cách chơi: Mỗi lần cô sẽ đọc
tên 1 bài tập đọc nào đó, các em hãy xem mục
lục và tìm số trang của bài này Đội nào tìm ra
trước thì phất cờ xin trả lời Nếu sai các đội khác
được trả lời Thư kí ghi lại kết quả của các đội
- Tổ chức cho HS chơi thử GV hô to: “Người mẹ
hiền.”
- Kết thúc, đội nào tìm được nhiều bài tập đọc
hơn là đội thắng cuộc
Hoạt động 3: Viết chính tả
- GV đọc đoạn văn một lượt và yêu cầu 2 HS đọc
lại
- Hỏi: Đoạn văn có mấy câu?
- Những chữ nào phải viết hoa? Vì sao?
- Cuối mỗi câu có dấu gì?
- Yêu cầu HS viết bảng các từ ngữ: đầu năm,
quyết trở thành, giảng lại, đã đứng đầu lớp.
- Đọc bài cho HS viết, mỗi cụm từ đọc 3 lần
- Đọc bài cho HS soát lỗi
- Chấm điểm một số bài và nhận xét bài của HS
4 Củng cố – Dặn do ø
- Chuẩn bị: Ôn tập, kiểm tra tập đọc, học thuộc
lòng (tiết4).
- Nhận xét tiết học.
- HS phất cờ và trả lời: trang 63
- 2 HS đọc thành tiếng Cả lớp theo dõi và đọc thầm
- Đoạn văn có 4 câu
- Chữ Bắc phải viết hoa vì đó là tên riêng Các chữ Đầu, Ở, Chỉ phải viết hoa
vì là chữ đầu câu
- Cuối mỗi câu có dấu chấm
- Thực hành viết bảng
- Nghe GV đọc và viết lại
- Soát lỗi theo lời đọc của GV và dùng bút chì ghi lỗi sai ra lề vở
- HS nghe
- HS nxét tiết học
Chính tả: ÔN TẬP(TIẾT 4)
I MỤC TIÊU:
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như Tiết 1.
- Nhận biết được từ chỉ hoạt động và dấu câu đã học (BT2)
- Biết cách nói lời an ủi và cách hỏi để người khác tự giới thiệu về mình (BT4)
-HS yêu thích môn tiếng việt
II CHUẨN BỊ: Phiếu ghi tên các bài tập đọc Bảng phụ chép sẵn đoạn văn bài tập 2.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1.Ổn định:
2 Bài mới Ôn tập, kiểm tra tập đọc, học thuộc lòng
(tiết 3).
Hoạt động 1: Ôn luyện tập đọc và học thuộc lòng
- Gọi HS lên bảng bốc thăm bài tập đọc
Hát
- 3 đến 4 HS lần lượt lên bảng, bốc thăm chọn bài tập đọc sau đó đọc 1 đoạn hoặc cả bài như trong phiếu đã
Trang 7- Theo dõi HS đọc chỉnh sửa lỗi sai cho các em nếu
có và chấm điểm khuyến khích:
Hoạt động 2: Ôn luyện về từ chỉ hoạt động
- Yêu cầu HS đọc đề bài và đọc đoạn văn trong bài
- Yêu cầu HS tìm và gạch chân dưới 8 từ chỉ hoạt
động có trong đoạn văn
- Gọi HS nhận xét bài bạn
- Kết luận về câu trả lời đúng sau đó cho điểm
Nằm, lim dim, kêu, chạy, vươn mình, dang (đôi
cánh), vỗ, gáy.
Hoạt động 3: Ôn luyện về các dấu chấm câu
- Yêu cầu HS đọc lại đoạn văn, đọc cả các dấu câu
- Hỏi: Trong bài có những dấu câu nào?
- Dấu phẩy viết ở đâu trong câu?
- Hỏi tương tự với các dấu câu khác
Hoạt động5: Ôn luyện về cách nói lời an ủi và tự
giới thiệu
- Gọi HS đọc tình huống
- Hỏi: Nếu em là chú công an, em sẽ hỏi thêm
những gì để đưa em nhỏ về nhà? (Em hãy an ủi em
bé trước rồi phải hỏi tên, hỏi địa chỉ của em bé thì
mới có thể đưa em về nhà)
- Yêu cầu HS thực hành theo cặp Sau đó gọi một
số cặp lên trình bày và cho điểm
4 Củng cố – Dặn do ø
- Chuẩn bị: Ôn tập, kiểm tra tập đọc.
- Nhận xét tiết học
chỉ định
- Đọc đề bài
- 1 HS làm trên bảng lớp Cả lớp làm bài vào Vở
- Nhận xét bạn làm bài Đúng/ Sai Bổ sung nếu bài bạn còn thiếu
- Đọc bài Ví dụ: Càng về sáng, (phẩy) tiết trời càng lạnh giá (chấm).
- Trong bài có dấu phẩy, dấu chấm, dấu hai chấm, dấu ngoặc kép, dấu chấm cảm, dấu ba chấm
- Dấu phẩy viết ở giữa câu văn
- Dấu chấm đặt ở cuối câu Dấu hai
- 2 HS đọc thành tiếng Cả lớp đọc thầm
- 2 HS khá làm mẫu trước Ví dụ: + HS 1: Cháu đừng khóc nữa, chú sẽ đưa cháu về nhà với mẹ
+ HS 2: Thật hả chú?
+ HS 1: Ừ, đúng thế, nhưng trước hết cháu cho chú biết cháu tên là gì? Mẹ cháu tên là gì? Nhà cháu ở đâu? Nhà cháu có số điện thoại không? (Hỏi từng câu).
+ HS 2: Cháu tên là An Mẹ cháu tên là Phương Nhà cháu ở số 8, Ngõ Chợ, phố Khâm Thiên Điện thoại nhà cháu là …
- Thực hiện yêu cầu của GV
- Nxét tiết học
Đạo đức: THỰC HÀNH KỸ NĂNG CUỐI HỌC KỲ I
I MỤC TIÊU:
- Củng cố kiến thức đã học cuối học kì I
-Củng cố kĩ năng thực hành các việc mà bài y/ c như: Biết giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng, biết giữ gìn trường lớp sạch đẹp
-Đồng tình với các công việc đúng mà bài đề ra
II CHUẨN BỊ: Câu hỏi tình huống, VBT
Trang 8III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định:
2 Bài cũ:
- Hát
+ Giỡ trật tự, vệ sinh nơi công cộng có lợi gì?
+ Kể 2-3 việc cần làm để giữ trật tự, vệ sinh nơi
công cộng
- GV nxét, đánh giá
3 Bài mới:
* Thực hành: cho HS chơi trò chơi “hái hoa dân
chủ”
- GV chuẩn bị các câu hỏi và tình huống có nội
dung cần thực hành rồi viết vào phiếu gắn lên
cành hoa Sau đó gọi HS lần lượt lên hái hoa trả
lời câu hỏi
+ Hãy nêu một vài biểu hiện để giữ gìn trường lớp
sạch đẹp?
+ Kể được một việc làm về biết giữ gìn trường lớp
sạch đẹp
+ Hãy kể một vài việc làm để giữ trật tự, vệ sinh
nơi công cộng?
+ Giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng có lợi ích gì?
+ Cần phải làm gờ để giữ trật tự vệ sinh nơi công
cộng?
+ Nêu một vài biểu hiện về biết quan tâm giúp đỡ
bạn
- GV nxét, tổng kết
4 Củng cố – Dặn dò:
- Gv tổng kết bài, gdhs
- Nxét tiết học
- HS trả lời theo y/ c
- HS nxét
- HS nghe GV phổ biến luật chơi
- HS lần lượt bốc thăm trả lời câu hỏi
- HS nxét bổ sung
- HS nghe
- Nxét tiết học Thứ tư ngày 29 tháng 12 năm 2010
Toán: LUYỆN TẬP CHUNG
I MỤC TIÊU:
- Biết làm tính cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100
- Biết tính giá trị của biểu thức số có hai dấu phép tính cộng, trừ trong trường hợp đơn giản
- Biết tìm một thành phần chưa biết của phép cộng hoặc phép trừ
- Biết giải bài toán về nhiều hơn một số đơn vị
- BT cần làm : B1 (cột 1,3,4) ; B2 (cột 1,2) ; B3 (b) ; B4
II CHUẨN BỊ: -SGK, bảng phụ, thước.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Trang 92 Bài cu õ Luyện tập chung
Đặt tính rồi tính
28 + 19 ; 73 – 35 ; 53 + 47 ; 90 – 42
Sửa bài 4
- GV nhận xét
3 Bài mới : Luyện tập chung
Bài 1(cột 1,3,4):Tính
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Nhận xét và cho điểm HS
Bài 2:ND ĐC cột 3
- Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì?
- Viết lên bảng: 14 – 8 + 9 và yêu cầu HS nêu
cách tính
- Yêu cầu HS làm bài vào phiếu
- Nhận xét và cho điểm HS
Bài 3b:
- Cho HS nêu cách tìm tổng, tìm số hạng trong
phép cộng và làm phần a 1 HS làm bài trên
bảng lớp
- Tiếp tục cho HS nêu cách tìm số bị trừ, số
trừ, hiệu trong phép tính trừ Sau đó yêu cầu
làm tiếp phần b
- Gọi 1 HS làm bài trên bảng lớp
Bài 4:
- Hd phân tích đề và y/c HS làm bài vào vở
Tóm tắt
Can bé: 14l
Can to nhiều hơn can bé: 8l
Can to đựng: l?
- GV chấm, chữa bài
4 Củng cố – Dặn do ø - Làm các BT cịn lại.
Chuẩn bị: Luyện tập chung.
- Nhận xét tiết học
- HS thực hiện
- Bạn nhận xét
- Làm bài bảng con
- 2 HS ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để kiểm tra bài nhau
- Tính
- Tính từ trái sang phải 14 trừ 8 bằng 6, 6 cộng 9 bằng 15
- Làm bài Sau đó 1 HS đọc chữa bài Các
HS khác tự kiểm tra bài mình
- Các nhóm làm phiếu
Số bị trừ
- HS làm vở
Bài giải Số lít dầu can to đựng là:
14 + 8 = 22(l) Đáp số: 22 l
- Nhận xét tiết học
Luyện từ và câu: ÔN TẬP (TIẾT 5).
I MỤC TIÊU
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như Tiết 1
- Tìm được từ chỉ hoạt động theo tranh vẽ và đặt câu với từ đó ( BT2)
- Biết nói lời nhờ, mời, yêu cầu đề nghị phù hợp với tình huống cụ thể (BT3)
-HS yêu thích môn tiếng việt
II CHUẨN BỊ: Phiếu ghi tên các bài tập đọc Tranh minh họa bài tập 2
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Trang 101.Ổn định:
2 Bài mới Ôn tập, kiểm tra tập đọc, học thuộc
lòng (tiết 5).
Hoạt động 1: Ôn luyện tập đọc và học thuộc
lòng
- Gọi HS lên bảng bốc thăm bài tập đọc
- Theo dõi HS đọc chỉnh sửa lỗi sai cho các em
nếu có và chấm điểm khuyến khích:
- Nêu mục tiêu tiết học và ghi đầu bài lên
bảng
Hoạt động 2: Ôn luyện về từ chỉ hoạt động và
đặt câu với từ chỉ hoạt động
- Treo tranh minh họa và yêu cầu HS gọi tên
hoạt động được vẽ trong tranh
- Yêu cầu HS đặt câu với từ tập thể dục.
- Yêu cầu HS tự đặt câu với các từ khác viết
vào Vở bài tập
- Gọi một số HS đọc bài, nhận xét và cho điểm
HS
Hoạt động 3: Ôn luyện kĩ năng nói lời mời, lời
đề nghị
- Gọi 3 HS đọc 3 tình huống trong bài
- Yêu cầu HS nói lời của em trong tình huống
1
Yêu cầu HS suy nghĩ và viết lời nói của em
trong các tình huống còn lại vào Vở bài tập
- Gọi một số HS đọc bài làm của mình Nhận
xét và cho điểm HS
4 Củng cố – Dặn do ø
- Chuẩn bị: Ôn tập, kiểm tra tập đọc, học thuộc
lòng (tiết 6).
- Nhận xét tiết học
Hát
- 3 đến 4 HS lần lượt lên bảng, bốc thăm chọn bài tập đọc sau đó đọc 1 đoạn hoặc cả bài như trong phiếu đã chỉ định
- 1 – tập thể dục; 2 – vẽ tranh; 3- học bài;
4 – cho gà ăn; 5 – quét nhà.
- Một vài HS đặt câu Ví dụ:
Chúng em tập thể dục/ Lan và Ngọc tập thể dục/ Buổi sáng, em dậy sớm tập thể dục./
- Làm bài cá nhân
- HS đọc bài, bạn nhận xét
- 3 HS đọc thành tiếng Cả lớp đọc thầm theo
- Một vài HS phát biểu Ví dụ: Chúng em mời cô đến dự buổi họp mừng Ngày Nhà giáo Việt Nam 20-11 của lớp ạ!/ Thưa cô, chúng em kính mời cô đến dự buổi họp mừng Ngày Nhà giáo Việt Nam với lớp chúng em ạ!/…
- Làm bài cá nhân
- HS đọc bài, bạn nhận xét
Tập viết: ÔN TẬP (TIẾT 6).
I MỤC TIÊU: - Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như Tiết 1.
- Dựa vào tranh để kể lại câu chuyện ngắn khoảng 5 câu và đặc tên cho câu truyện (BT2) ; viết được tin nhắn theo tình huống cụ thể (BT3)
-Yêu thích môn tiếng việt
II.
CHUẨN BỊ: Phiếu ghi tên các bài học thuộc lòng trong chương trình học kỳ I Tranh minh
họa bài tập 2