Chứng minh các đoạn MF , NE , PD bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đoạn.c[r]
Trang 1ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
Năm học: 2010 - 2011 Môn thi: Toán 8 Thời gian làm bài: 90 phút
Bài 1: Phân thức đa thức thành nhân tử:
a 3x3 +6x2y + 3xy2 b x2 –y2 + x - y
Bài 2: Thực hiện phép tính :
a 18x2yz : 3xyz
b 1
c
1
x
x + 2
1
x
x x
Bài 3: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
M=42 3
1
x x
Bài 4:
Cho tam giác ABC vuông tại A, I là trung điểm của BC Từ I kẻ IE vuông AB tại E ,Kẻ IF vuông góc với AC tại F Trên tia IE lấy điểm M sao cho EM=EI Trên tia IF lấy điểm N sao cho FI=FN
a Tứ giác AEIF là hình gì?Vì sao?
b Tứ giác AIBM là hình gì?Vì sao?
Cho AB = 5cm, IM = 4cm Tính diện tích tứ giác AIBM
c Chứng minh M và N đối xứng nhau qua A
Hết
Trang 2
ĐỀ THI KSCL HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2010-2011 MÔN : TOÁN 8
(Thời gian làm bài 90 phút)
Bài 1: Phân tích đa thức thành nhân tử
a x3 – 2x2 + x b a3 – 3a2 – a +3
Bài 2: Thực hiện các phép tính
a 2xy(x – 2y) b 2
c 2 2
d 21 2 3 : 14
x
Bài 3: Tìm x :
a x3 - 9x = 0 b 9(3x - 2) = x(2 - 3x)
Bài 4: Tìm giá trị nguyên của n để giá trị của biểu thức 3n3 + 10n2 – 5 chia hết cho giá trị của biểu thức 3n + 1
Bài 5: Cho tam giác ABC vuông tại A ( AB < AC ), với BC = 6 cm Đường trung tuyến AM,
gọi O là trung điểm của AC, N là điểm đối xứng với M qua O
a Tính AM
b Tứ giác AMCN là hình gì? Vì sao?
c Với điều kiện nào của tam giác ABC để tứ giác AMCN là hình vuông?
Trang 3Kiểm tra học kỳ I môn: toán 8
Bài 1: Thực hiện phép tính:
c)
2
x 2 x 2
7x 2
Bài 2: Tìm các giá trị của biến x để giá trị các biểu thức sau bằng 0.
a)
x 1
x x 2
2
x 3
Bài 3: Cho biẻu thức:
3x 9 P
x x 3
. a) Tìm ĐKXĐ của biểu thức
b) Rút gọn, tính giá trị của P tại x10
Qua M kẻ đờng thẳng song song với AB cắt AC tại F
a) Tứ giác AEMF là hình gì? Vì sao?
b) ABC thoả mãn điều kiện gì thì tứ giác AEMF là hình chữ nhật?
c) Nếu ABC vuông cân tại A thì tứ giác AEMF là hình gì? Vì sao?
KIỂM TRA HỌC Kè I – TOÁN LỚP 8
Thời gian làm bài 90’ (Khụng kể thời gian giao đề)
ĐỀ BÀI Bài 1 (1đ) :Phỏt biểu định nghĩa hỡnh thoi ? Vẽ hỡnh minh hoạ
Nờu cỏc tớnh chất của hỡnh thoi ( Cú nờu tớnh chất đối xứng)
Trang 4Bài 2 (1 đ) : Điền Đ hoặc S vào ô tưong ứng :
a a b a b b2 a2
b x y 2 y x 2
c 39xy y 933 3x1x61
d 39xy y39x 3x
Bài 3 ( 1đ) : Tìm x biết : a 2(x+5) – x2 – 5x = 0
b 2x2 +3x - 5 = 0
Bài 4 (3đ) : Cho A =
2
a Rút gọn A
b Tính giá trị của A khi x= 1
2
c Tìm các giá trị nguyên của x để A có giá trị nguyên
Bài 5 (4đ) : Cho tam giác ABC ( AB<AC), đường cao AK Gọi D, E, F theo thứ tự là trung
điểm của AB , AC và BC
a Tứ giác BEDF là hình gì ? Vì sao?
b Chứng minh tứ giác DEFK là hình thang cân.
c Gọi H là trực tâm của tam giác ABC, M, N, P theo thứ tự là trung điểm của HA, HB , HC
Chứng minh các đoạn MF , NE , PD bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đoạn HẾT
-§Ò Kh¶o s¸t chÊt lîng cuèi häc kú I
N¨m häc 2010 - 2011
M«n To¸n 8 - (Thêi gian lµm bµi 90 phót )
Bµi 1.( 3 ®iÓm )
1 H·yThùc hiÖn phÐp tÝnh :
a/ 2x2(3x- 5) b/(12x3y2-18x2y):2xy
2.Rót gän biÓu thøc :
Trang 5a/(x+1)2-2(x-3) b/ x(2x+1) +(x-1)(x+1)- x
Bài 2: (2điểm)
1.Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :
a/ 2x2- 8x b/ x2-xy +x- y
2.Tìm GTNN của M = x2+5y2+4xy+4y +11
Bài 3: (2điểm)
Cho biểu thức A=
) 2 )(
3 (
5 3
2
x x x
x
a/ Tìm ĐKXĐ của A
b/ Rút gọn A
c/Tìm x Z để A Z
Bài 4 (3điểm)
Cho ABC vuông tại A,trung tuyến AD Kẻ DQ AC DP AB (Q AC,P AB ) A) Chứng minh tứ giác APDQ là hình chữ nhật
b) Kẻ đờng cao AH.Biết AB =6cm,AC=8cm Tính AH
c) Tính số đo gúc PHQ