1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

DE THI HOC KI I 20102011

7 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 274,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Moät xí nghieäp vòt gioáng, trong moät laàn ra loø ñaõ thu ñöôïc 10.800 vòt nhaø.Qua kieåm tra sinh hoïc bieát raèng, khaû naêng thuï tinh cuûa tröùng laø 100 %, ñaøn vòt gioáng ñöôïc [r]

Trang 1

Trửụứng THPT: ẹEÀ THI HOẽC Kè I - Naờm hoùc 2010 - 2011

Thaứnh phoỏ Beỏn Tre MOÂN: SINH HOẽC – KHOÁI 10

Thụứi gian: 60 phuựt (Khoõng keồ thụứi gian giao ủeà)

MAế ẹEÀ: 315 ( ẹeà thi goàm 04 trang )

I.PHAÀN TRAẫC NGHIEÄM KHAÙCH QUAN: (7.5 điểm )

L

u ý: - Thí sinh dùng bút tô kín các ô tròn trong mục số báo danh và mã đề thi tr ớc khi làm bài Cách tô sai:  

- Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh đợc chọn và tô kín một ô tròn tơng ứng với phơng án trả lời Cách tô đúng : 

A.Phaàn chung daứnh cho caỷ 2 ban :

Caõu 1: Axeõtyl-CoA coự ủaởc ủieồm:

A.Laứ daùng hoaùt ủoọng cuỷa axit axeõtic

B.Phaõn tửỷ chửựa 2 nguyeõn tửỷ Cacbon

C.Trong hoõ haỏp teỏ baứo, noự ủửụùc taùo thaứnh bụỷi quaự trỡnh oõxi hoaự axit piruvic

D.Laứ ngaừ tử cho quaự trỡnh trao ủoồi chaỏt

Caõu 2: Trong teỏ baứo naứo cuỷa ủoọng vaọt coự chửựa nhieàu theồ Goõngi nhaỏt ?

A.Teỏ baứo trửựng B.Teỏ baứo tuyeỏn C.Teỏ baứo cụ D.Teỏ baứo hoàng caàu

Caõu 3: Thaứnh phaàn cụ baỷn cuỷa maứng sinh chaỏt laứ ?

A.Coõlesteõroõn vaứ glicoõproõteõin B.Cacbohiủrat vaứ proõteõin

C.Axớt nucleõit vaứ proõteõin D.Phoõtpholipit vaứ proõteõin

Caõu 4: Trong hoõ haỏp teỏ baứo, giai ủoaùn naứo taùo ủửụùc nhieàu ATP nhaỏt ?

A.ẹửụứng phaõn B.Chu trỡnh Crep C.Chuoói truyeàn eõlectron D.Caỷ 3 giai ủoaùn ủeàu nhử nhau

Caõu 5: Daỏu hieọu phaõn bieọt giửừa teỏ baứo nhoựm Procaryotae vaứ Eucaryotae laứ ?

A.Coự hay khoõng coự thaứnh teỏ baứo B.Coự hay khoõng coự AND

C.Coự hay khoõng coự thửùc hieọn trao ủoồi chaỏt D.Coự hay khoõng coự maứng ngaờn vaựch nhaõn teỏ baứo

Caõu 6: Riboõsome chửựa taọp hụùp caực chaỏt naứo sau ủaõy ?

A.ARN vaứ proõteõin B.ARN, proõteõin vaứ lipit C.Lipit vaứ proõteõin D.Caỷ 3 ủeàu sai

Caõu 7: Quaự trỡnh hoõ haỏp noọi baứo khoõng caàn :

A.Xaỷy ra ban ngaứy B.Saỷn xuaỏt phoõtphoglucolat C.Caàn oõxi D.Taùo ADP

Caõu 8: Axeõtyl-CoA ( 2 cacbon) 6 NAD+

2 ADP B

C

A

2 FADH

D

1-Sụ ủoà treõn laứ sụ ủoà toựm taột cho quaự trỡnh naứo sau ủaõy ?

A.ẹửụứng phaõn B.Chu kỡ Crep C.Chuoói truyeàn eõlectron D.Quang hụùp

2-Tửụng ửựng vụựi caực chửừ caựi A,B,C, D laứ ?

A A-4ATP, B-4 CO2 , C- 4 FAD+, D-O2 B A-4ATP, B-O2, C-2FAD+, D-2CO2

C A- 2ATP, B-6NADH, C-2 FAD+, D-4CO2 D.A-2ATP, B-3NADH, C-FAD+, D-4O2

Caõu 9: Trong quaự trỡnh quang hụùp caõy giaỷi phoựng khớ oõxi.Caực phaõn tửỷ oõxi baột nguoàn tửứ ?

Trang 2

A.Sự khử CO2 B.Sự phân huỷ H O2 C.Phân giải đường D.Quang hô hấp

Câu 10: Prôtêin tổng hợp ở lưới nội chất hạt được vận chuyển đến nơi nào trong tế bào ?

A.Lizôxôm B.Dịch tế bào C.Ti thể D.Thể Gôngi

Câu 11: Các lizôxôm sơ cấp được tạo ra ở nơi nào trong tế bào ?

A.Tế bào chất B.Nhân C.Thể Gôngi D.Trung tâm tế bào

Câu 12: Các ezim trong dạ dày người hoạt động tốt nhất ở:

A.pH < 7 B.pH =7 C.pH >7 D.A,B,C đều đúng

Câu 13: Nhiệt độ tối ưu của ezim trong cơ thể người là ?

A.20-30 B.30-40 C.40-50 D.50-60

Câu 14: Các ion có kích thước nhỏ được vận chuyển qua lớp kép photpholipit không mang tính chọn lọc là ?

A C H O6 12 6,O2 , Na, K B.Saccarôzơ, Cl C O2,CO2,H O2 D Na,Cl

Câu 15: Bơm prôtêin K-Na:cứ 3Na được bơm ra thì có 2K được bơm vào qua màng tế bào, được gọi là

A.Vận chuyển đơn cảng B.Vận chuyển đối cảng C.Vận chuyển đồng cảng

D.Vận chuyển nhanh có chọn lọc

Câu 16: Một phân tử mARN có U = 1500 Nu chiếm 20% tổng số ribônuclêôtit.Xác định chiều dài gen tổng

hợp nên phân tử mARN trên

A.25500 B.51000 C.30000 D.4080

Câu 17: Trong quang hợp, CO2 được sử dụng ở đâu và ở pha nào ?

A.Ở grana, pha sáng B.Ở strôma, pha sáng C.Ở grana, pha tối D.Ở strôma,pha tối

Câu 18 : Sản phẩm quang trọng nhất của quá trình quang hợp ở pha sáng là ?

A:ATP, NADPH B.Khí ôxi C.Tạo ra chất hữu cơ D.Phân li nước

Câu 19 : Prôtêin trước khi vào hô hấp chúng bị thuỷ phân thành các axít amin đưa vào chu trình Crep.Sản

phẩm cuối cùng của phân giải axít amin là:

A.Cacbonic, nước, NH3 B.Cacbonic, nước và năng lượng C.axêtylen, NO2,cacbonic

D.C,H,O,N

Câu 20: Đa số các tế bào có kích thước từ :

A.1 nm đến 100 nm B.1 Astrông đến 100 Astrông C 1 micrômét cho đến 100 micrômét D.1 mm đến 100 mm

B.Phần riêng cho từng ban :

Ban khoa học tự nhiên:

Câu 21a: Trung tử là ống hình trụ, rỗng dài, có đường kính khoảng:

A.0,013 micrômét B.0,13 micrômét C.1,3 micrômét D.13 micrômét

Câu 22a:Quátrình nguyên phân diễn ra liên tiếp qua 1 số lần từ 1 hợp tử của người mang 46 NST đã tạo ra 1

số tế bào mới với tổng số 368 NST ở trạng thái chưa tự nhân đôi.Số lần phân bào của hợp tử là ?

A 1 B.2 C.3 D.4

Câu 23a:Trong kì trung gian, thời kì sinh trưởng chủ yếu của tế bào diễn ra ở ?

A.G1 B.S C.G2 A Cả A, B

Câu 24a: Chiếm phần lớn thời gian của quá trình giảm phân là ?

A.Kì đầu I B.Kì giữa I C.Kì sau I D.Kì cuối I

Câu 25 a: Bằng phương pháp nuôi cấy bằng ống nghiệm, từ một tế bào mẹ qua một số lần nguyên phân

người ta thu được 64 tế bào.Tổng số NST đơn ở trạng thái chưa nhân đôi trong tất cả các tế bào con là 1560 Số NST trong tế bào mẹ là ?

A.40 C.56 D.78 D.46

Câu 26a: Cho hình vẽ sau:

Trang 3

-Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào:

Thí sinh trả lời trên phiếu trả lời trắc nghiệm.Không trả lời vào đề kiểm tra

Câu 27a: Tế bào bạch cầu sản xuất ra các phân tử prôtêin và xuât khẩu ra ngoài tế bào.Hãy xác định con

đường nào dưới đây đã vận chuyển phân tử prôtêin từ nơi nó được sản xuất tới màng sinh chất của tế bào bạch huyết

A.Lục lạp  Thể Gôngi  Màng sinh chất

B.Nhân  Thể GôngiLưới nội chất hạt Màng sinh chất

C.Lưới nội chất hạt  Thể Gôngi  Màng sinh chất

D.Lưới nội chất trơn  Lizôxôm  Màng sinh chất

Ban cơ bản:

Câu 21b: Ezim pesin trong dịch dạ dày người hoạt động tốt nhất ở pH bằng ?

A.2 B.4 C.6 D.8

Câu 22b: Fructôzơ 1,6 đi P bị cắt mạch cacbon thành 2 phân tử :

A.glixêralđêhit 1 P B glixêralđêhit 2P C glixêralđêhit 3P D glixêralđêhit 6P

Câu 23b: Số phân tử ATP thu được khi ôxi hoá hoàn toàn 1 phân tử glucôzơ trong hô hấp tế bào là:

A.25 B.30 C.32 D.35

Câu 24b: Năng lượng chủ yếu của tế bào ở dạng:

A.Hoá năng B.Nhiệt năng C.Điện năng D.Quang năng

Câu 25b: Chất nền ngoại bào ở tế bào người và động vật được cấu tạo từ :

A.Prôtêin B.Cacbonhidrat C.Sợi calogen D.Phốtpholipít

Câu 26b: Sản phẩm ổn định đầu tiên của chu trình C3 là:

A.ri 1,5 đi-P B.PGA C.Cacbonic D.Cacbonhidrat

Câu 27b: Loại sắc tố quan trọng mà cơ thể thực vật lúc nào cũng có là ?

A.carôtêin D.clorôphin C.Phicôlôbin D.Chorôphin

Câu 28b: Sự khuếch tán các phân tử nước qua màng sinh chất gọi là:

A.Thẩm thấu B.Bơm prôtêin C.Ẩm bào D.rađian nồng độ

Câu 29b: Phần lớn ezim có pH tối ưu từ ?

A.4 đến 6 B.6 đến 7 C.6 đến 8 D 8 đến 9

- HẾT PHẦN TRẮC NGHIỆM

3

Trang 4

II.PHẦN TỰ LUẬN KHÁCH QUAN: (2.5 điểm) - Thí sinh ban nào thì làm phần tự luận của ban đó.

A.Ban Khoa học tự nhiên:

Câu 28a: Chứng minh “trao đổi vật chất và năng lượng là hai quá trình không thể tách rời nhau ( 0.75 điểm) Câu 29a: Bài toán: (1.75 điểm )

-Một xí nghiệp vịt giống, trong một lần ra lò đã thu được 10.800 vịt nhà.Qua kiểm tra sinh học biết rằng, khả năng thụ tinh của trứng là 100 %, đàn vịt giống được xác định là hoàn toàn khoẻ mạn và tỉ lệ nở so với trứng có phôi là 90 %.Hãy xác định:

a.Số tế bào sinh tinh và số tế bào sinh trứng để tạo nên đàn vịt này

b.Số NST bị tiêu biến trong thể định hướng

Cho biết vịt nhà có bộ NST 2n = 80

B.Ban cơ bản:

Câu 30b: Quang hợp là gì ? Viết phương trình khái quát của quang hợp.( 0.5 điểm )

Câu 31b: Vẽ và chú thích cấu tạo điển hình của một trực khuẩn ( 1.5 điểm )

Câu 32b: Trình bày mối quan hệ cơ bản giữa pha sáng và pha tối của quá trình quang hợp ( 0.5 điểm )

- HẾT PHẦN TỰ LUẬN

Trang 5

-PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM SINH HỌC - Năm học 2010 - 2011

1.Trường:

2.Hội đồng coi thi:

3.Phòng thi:

4.Họ tên thí sinh:

5.Môn thi:

6.Ngày thi: / /

7.Lớp: /

A Phần chung dành cho cả 2 ban : Câ u 1 2 3 4 5 6 7 8.1 8.2 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 A O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O B O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O C O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O D O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O O B Phần riêng cho từng ban : Ban khoa học tự nhiên: Ban cơ bản: Câ u 21a 22a 23a 24a 25a 27a 26a 1 2 3

A O O O O O O Tr ả lời B O O O O O O C O O O O O O D O O O O O O Câu 21b 22b 23b 24b 25b 27b 28b 29b A O O O O O O O O B O O O O O O O O C O O O O O O O O D O O O O O O O O Giám thị 1: Họ và tên:

Chữ ký:

Giám thị 2: Họ và tên:

Chữ kí:

8.Số báo danh:









10.Mã đề thi:









Trang 6

PHIẾU CHẤM ĐIỂM MÔN SINH HỌC – Năm học 2010 - 2011

1.Phòng thi:

2.Họ tên thí sinh:

3.Môn thi:

4 Lớp: /

I-TRẮC NGHIỆM: Tổng số câu Số câu đúng Số câu sai Tổng điểm II-TỰ LUẬN: Tổng số câu Điểm câu 1 Điểm câu 2 Điểm câu 3 Tổng điểm(không làm tròn) III-ĐIỂM BÀI THI: ĐIỂM PHẦN TRẮC NGHIỆM ĐIỂM PHẦN TỰ LUẬN TỔNG ĐIỂM Giám khảo 1:: Họ và tên:

Chữ ký:

Giám khảo 2: Họ và tên:

Chữ kí:

Số báo danh:









Mã đề thi:









Trang 7

ĐÁP ÁN-Mã đề 315-Phần trắc nghiệm-Mỗi ý đúng 0.25 điểm.

Phần chung Ban khoa học tự nhiên Ban cơ bản

09

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

ĐÁP ÁN-Mã đề 315-Phần tự luận.

Câu 28a: -Chất luôn tồn tại năng lượng ở dạng thế năng (0.25 điểm )

-Chất bị phân giảithế năng thành hoạt năng (0.25 điểm )

-Muốn kết hợp đơn chất thành phức chất cần cung cấp năng lượng .(0.25 điểm)

Câu 29a: a.Tính được số tế bào sinh tinh = 3.000 ( 0.5 điểm ) Biện luận không chính xác hoặc Tính được số tế bào sinh trứng = 12.000 (0.5 điểm ) không biện luận – 0.25 đ mỗi ý.

b.Số NST tiêu biến của thể định hướng là: 1.440.0000 NST ( 0.75 điểm )

-Không biện luận: - 0.5 đ cho toàn câu b

Câu 30b: -Quang hợp là quá trình sử dụng ánh sáng để tổng hợp chất hữu cơ từ các chất vô cơ ( 0.25 đ –

thiếu 1 trong 2 ý trên thì không cho điểm )

-Viết chính xác phương trình ( 0.25 đ –thiếu điều kiện ánh sáng thì không cho điểm)

Câu 31b: Vẽ hình chính xác ( 0.25 đ )

Chú thích: 6 chú thích đúng được 1 đ ( 3 chú thích 0.5 đ, 5 chú thích đúng 0.75 đ )

Câu 32b: -Pha sáng tổng hợp ATP, NADHP cung cấp cho pha tối để khử cacbonic thành cacbonhiđrat.

-Pha tối lại cung cấp ADP, NADP cho pha sáng để tái tạo ATP, NADPH (Mỗi ý đúng 0.25 đ )

Ngày đăng: 16/05/2021, 05:21

w