[r]
Trang 1Họ và tên
Lớp.1 Trờng tiểu học
Kiểm tra định kì cuối học kì I- năm học
Môn Tiếng Việt lớp 1
Kiểm tra đọc
(Thời gian 15 phút)
1-(2đ) Chọn vần thích hợp điền vào chỗ chấm:
- ăm hay âm: nong t …… hái n
- ơn hay ơng : v rau mái tr ……
2-(2đ) Nối ô chữ cho phù hợp
3-(6đ)Đọc thành tiếng:
a/ Các vần: ai, eo, uôn, anh, ơm
b/ Các từ ngữ: rặng dừa, đỉnh núi, quả chuông, con đờng, rừng tràm
c/ Các câu:
Chim én tránh rét bay về phơng nam Cả đàn đã thấm mệt nhng
vẫn cố bay theo hàng.
Kiểm tra định kì cuối học kì I- năm học
Môn Tiếng Việt lớp 1
Kiểm traviết
(Thời gian 30 phút)
Nghe- viết
1 - Vần: (2đ)
yêu, uôm, ăng, ênh, uông
2 - Từ ngữ:(4đ)
thung lũng, dòng kênh, bông súng, đình làng
Đờng cày
thẳng băng hiện lên Tiếng sóng
Vầng trăng Mặt hồ
gợn sóng
rì rào
`
'
`
`
Trang 23 - Câu: (4đ)
bay cao cao vút chim biến mất rồi chỉ còn tiếng hót làm xanh da trời.
Biểu điểm:
Tiếng Việt viết: 10điểm ( đợc lấy điểm thập phân)
Vần (2 điểm): 0,4 điểm / vần
Từ ngữ ( 4điểm): 0,5 điểm/ chữ
Câu (4 điểm): 1điểm/ câu( một lỗi chính tả trừ 0,25 đ -
viết xấu , sai kích thớc toàn bài trừ 1đ )
Tiếng Việt đọc: 10điểm ( đợc lấy điểm thập phân)
- Bài 1 (2điểm) :mỗi vần đúng đợc 0,5đ
- Bài 2 (2điểm) : nối đúng mỗi cặp từ đợc 0,5đ
- Bài3: đọc thành tiếng 6đ
*Cách tính điểm:
Điểm Tiếng Việt= (Tiếng Việt viết+ Tiếng Việt đọc) :2 (lấy điểm nguyên)