đề thi tín dụng
Trang 1ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM CỦA MỘT SỐ NGÂN HÀNG
Trang 2Tìm hình phù hợp để thay thế dấu hỏi trong các hình sau:
Trang 4If written backwards, the number, "one thousand, one hundred twenty-five," would be written:
a One thousand, two hundred fifty one
b Fifty two thousand, one hundred and one
c Two thousand, five hundred eleven
d Five thousand, two hundred eleven
Trang 5Bộ trưởng Bộ Tài chính Việt Nam hiện nay là
a.Nguyễn Minh Quang
b.Nguyễn Văn Bình
c Đinh La Thăng
d Vương Đình Huệ
22
UNICEF là gì
a Tổ chức y tế thế giới
b Tổ chức Lương thực và Nông nghiệp
Trang 6c Quỹ nhi đồng liên hợp quốc
d Quỹ tiền tệ quốc tế
23
Hợp đồng BTO là gì ?
a.Hợp đồng xây dựng - kinh doanh - chuyển giao
b.Hợp đồng chuyển giao - xây dựng - kinh doanh
c.Hợp đồng xây dựng - chuyển giao - kinh doanh
d.Tất cả đều sai
b Ngân hàng của mọi nhà
c Người bạn đồng hành tin cậy
d Đối tác tin cậy, giải pháp linh hoạt
26
Theo thông tư 13 của NHNN Việt Nam tỷ lệ về khả năng chi trả là:
a.Tỷ lệ tổi thiểu bằng 5% giữa tổng tài sản “Có” thanh toán ngay và tổng nợ phải trả
b Tỷ lệ tổi thiểu bằng 10% giữa tổng tài sản “Có” thanh toán ngay và tổng nợ phải trả c.Tỷ lệ tổi thiểu bằng 15% giữa tổng tài sản “Có” thanh toán ngay và tổng nợ phải trả
d Tỷ lệ tổi thiểu bằng 20% giữa tổng tài sản “Có” thanh toán ngay và tổng nợ phải trả
Cổ tức là số tiền hàng năm công ty trả cho mỗi cổ phần được trích từ:
a Doanh thu công ty
b Các quỹ của công ty
c Vốn điều lệ của công ty
d Lợi nhuận của công ty
30
Trang 7Hệ số thanh toán nhanh của một doanh nghiệp sản xuất kinh doanh phụ thuộc vào các khoản mục sau trên bảng cân đối kế toán:
a Vốn bằng tiền và tổng nợ phải trả
b Vốn bằng tiền và nợ ngắn hạn
c Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn và tổng nợ phải trả
d Tổng nợ phải thu và tổng nợ phải trả
31
Vòng quay vốn lưu động của một doanh nghiệp sản xuất kinh doanh là thương số giữa:
a Doanh thu thuần và tổng tài sản lưu động bình quân
b Doanh thu thuần và nợ ngắn hạn
c Doanh thu thuần và vốn chủ sở hữu bình quân
d Doanh thu thuần và vốn lưu động bình quân
32
Vấn đề nào sau đây là kém quan trọng nhất khi cho vay ?
a Mục đích của khoản vay
b Có tài sản bảo đảm
c Phương thức trả nợ
d Số tiền vay
33
Ngân hàng áp dụng lãi suất nợ quá hạn bằng 150% lãi suất cho vay trong hạn đã được ghi trong hợp đồng tín dụng Cặp lãi suất cho vay trong hạn và lãi suất nợ quá hạn nào dưới đây là đúng ?
a Lãi suất cho vay trong hạn là 0,9%/tháng - lãi suất nợ quá hạn là 1,40%/tháng
b Lãi suất cho vay trong hạn là 1,0%/tháng - lãi suất nợ quá hạn là 1,30%/tháng
c Lãi suất cho vay trong hạn là 1,2%/tháng - lãi suất nợ quá hạn là 1,80%/tháng
d Lãi suất cho vay trong hạn là 1,2%/tháng - lãi suất nợ quá hạn là 1,60%/tháng
a.Số lượng cổ đông tối thiểu là 2 và không hạn chế số lượng tối đa
b Số lượng cổ đông tối thiểu là 3 và không hạn chế số lượng tối đa
c Số lượng cổ đông tối thiểu là 3 và hạn chế số lượng tối đa là 200 cổ đông
d Số lượng cổ đông tối thiểu là 5 và không hạn chế số lượng tối đa
36
Tỷ lệ chiết khấu là:
a.Tỷ lệ chiết khấu dòng tiền các năm về hiện tại mà tại đó NPV = 0
b.Lãi suất mong đợi của nhà đầu tư bao gồm cả tỷ lệ lạm phát
c.Lãi suất cho vay
d.Chi phí sử dụng vốn bình quân của dự án
37
Hình thức đầu tư nào dưới đây sẽ ít chịu rủi ro lãi suất nhất:
Trang 8a.Trái phiếu trả lãi một lần khi trả gốc
b Trái phiếu kho bạc dài hạn
c.Kỳ phiếu kho bạc ngắn hạn
d.Trái phiếu dài hạn của công ty
38
Thời hạn cho vay :
a.Là khoảng thời gian được tính từ khi khách hàng bắt đầu nhận tiền vay cho đến thời điểm khách hàng hoàn trả hết nợ gốc và lãi vay đã thoả thuận trong hợp đồng tín dụng
b Là khoảng thời gian được tính từ khi hợp đồng tín dụng có hiệu lực cho đến thời điểm khách hàng trả hết tiền gốc và lãi vay đã được thoả thuận trong hợp đồng tín dụng
c Là khoảng thời gian được tính từ khi khách hàng bắt đầu trả nợ cho đến thời điểm hoàn trả nợ gốc và lãi tiền vay đã được thoả thuận trong hợp đồng tín dụng được ký giữa ngân hàng và khách hàng bao gồm cả thời gian gia hạn nợ
d.Tất cả đều sai
39
Lãi suất thực thường nhỏ hơn lãi suất danh nghĩa vì:
a.Lạm phát
b.Thâm hụt cán cân vãng lai
c.Việc thanh toán cổ tức
Một cổ đông là cá nhân không được sở hữu vượt quá:
a 2% vốn điều lệ của một tổ chức tín dụng
b 5% vốn điều lệ của một tổ chức tín dụng
c 10% vốn điều lệ của một tổ chức tín dụng
d Tất cả đều sai
c.Xin phép Bộ tài chính
d.Tất cả đều sai
43
Loại tài sản bảo đảm nào sau đây ít mang lại rủi ro nhất cho Ngân hàng
a Số dư trên tài khoản tiền gửi, sổ tiết kiệm, giấy tờ có giá bằng Đồng Việt Nam do tổ chức tín dụng phát hành
b Bất động sản
c Số dư trên tài khoản tiền gửi, sổ tiết kiệm, giấy tờ có giá bằng ngoại tệ do tổ chức tín dụng phát hành
Trang 9b.110trđ
c.111trđ
d.121trđ
47
Tính thời gian cho vay vốn cho dự án sản xuất giày da xuất khẩu biết các dữ kiện sau:
- Tổng mức đầu tư của dự án là 50 tỷ đồng, trong đó
Xây lắp: 20 tỷ, Thiết bị: 20 tỷ; Chi phí khác, dự phòng: 10 tỷ
- Công ty có Vốn tự có/ Vốn vay theo tỷ lệ 30%/70% đối với phần xây lắp và 40%/60% đối với
Trang 10phần thiết bị, còn lại đầu từ bằng vốn tự có
- Thời gian xây dựng và sản xuất thử là 6 tháng
- Khấu hao, lợi nhuận của dự án để trả nợ Ngân hàng là 325 triệu đồng / tháng
a.6 năm 6 tháng
b.6 năm 8 tháng
c 7 năm
d 7 năm 2 tháng
48
Loại chi phí nào sau đây không được tính vào dòng tiền của dự án đầu tư
a.Chi phí nghiên cứu phát triển
b.Chi phí đầu tư
c.Chi phí sản xuất trực tiếp
d.Chi phí quản lý bán hàng
Yêu cầu: Xác định số tiền lão mà ông Y sẽ nhận được trong các trường hợp:
1 Ngân hàng chỉ tính lãi khi đáo hạn
2 Ngân hàng tính lãi kép hàng tháng
Trang 12
Xác định chi phí huy động vốn của Ngân hàng A qua đợt phát hành cổ phiếu này? Biết rằng, năm trước Ngân hàng A trả cổ tức là 1.500 đồng/cổ phần và dự định duy trì tốc độ tăng trưởng cổ tức
Thời gian ân hạn trong khoản vay là
a Thời gian có thể rút vốn vay
b Thời gian nhất định trong thời hạn vay mà khách hàng chưa phải trả nợ gốc mà chỉ phải trả nợ lãi
c Thời gian nhất định trong thời hạn vay mà khách hàng chưa phải trả nợ gốc và lãi
d Không có câu nào đúng
57
Hô ̣ kinh doanh Nguyễn Văn A có sử du ̣ng 13 lao đô ̣ng, trong đó có 8 lao đô ̣ng thường xuyên và 5 lao đô ̣ng thời vu ̣ Theo Nghi ̣ đi ̣nh số 43/2010/NĐ – CP ngay 15/4/2010 thì hộ Nguyễn Văn A có bắt buô ̣c phải chuyển đổi sang hoa ̣t đô ̣ng theo hình thức doanh nghiê ̣p không?
A Đú ng
B Sai
59
Ai có quyền nắm giữ cổ phần ưu đãi biểu quyết
A Mọi tổ chức, cá nhân
B Chỉ có tổ chức được Chính Phủ ủy quyền
C Cổ đông cấp cao
D Cổ đông sáng lâ ̣p và các tổ chức đươ ̣c Chính Phủ ủy quyền
60
Cho thuê tài chính là hoa ̣t đô ̣ng tín du ̣ng
A Ngắn hạn
B Trung và dài ha ̣n
C Ngắn hạn, trung ha ̣n và dài ha ̣n
D Ngắn hạn và trung ha ̣n
61
Bao thanh toán là hình thức cấp tín du ̣ng cho:
A Bên bán hàng
B Bên mua hàng
C Có thể cho cả bên bán hàng và bên mua hàng
D Cả 3 trườ ng hơ ̣p trên đều đúng
62
Trang 13Theo thông tư 13/2010/TT/NHNN, tài sản Có được phân nhóm với mức độ rủi ro như sau
a 5 nhóm tài sản Có với hệ số rủi ro 0%, 25%, 50%, 100%, 150%
b 5 nhóm tài sản Có với hệ số rủi ro 0%, 20%, 50%, 100%, 150%
c 5 nhóm tài sản Có với hệ số rủi ro 0%, 25%, 50%, 100%, 120%
d 5 nhóm tài sản Có với hệ số rủi ro 0%, 20%, 50%, 100%, 250%
63
Các khoản nợ được xem là “có vấn đề” là các khoản nợ:
A Không thu hồi được đầy đủ, đúng ha ̣n cả gốc và lãi theo thỏa thuâ ̣n trong HĐTD (từ nhóm 2 đến nhóm 5)
B Có dấu hiệu không thu hồi được đầy đủ, đú ng ha ̣n cả gốc và lãi theo thỏa thuâ ̣n trong HĐTD (nhóm 1)
C Các khoản “nợ xấu” (từ nhóm 3 đến nhóm 5)
D Cả a và b
64
Hơ ̣p đồng giao di ̣ch ngoa ̣i tê ̣ theo quy đi ̣nh ta ̣i thông tư số 13/2010/TT-NHNN là:
a Hợp đồng hoán đổi ngoa ̣i tê ̣, hợp đồng kỳ ha ̣n ngoa ̣i tê ̣
b Hợp đồng hoán đổi ngoa ̣i tê ̣, hợp đồng kỳ ha ̣n ngoa ̣i tê ̣, hợp đồng tương lai
c Hợp đồng hoán đổi ngoa ̣i tê ̣, hợp đồng kỳ ha ̣n ngoa ̣i tê ̣, hợp đồng tương lai, hợp đồng quyền chọn ngoại tệ
d Hợp đồng hoán đổi ngoa ̣i tê ̣, hợp đồng kỳ ha ̣n ngoại tệ, hợp đồng tương lai, hợp đồng quyền chọn ngoại tệ và các hợp đồng giao dịch ngoại tệ khác theo quy định của NHNN
b Trướ c 10 ngày so với ngày đến hạn
c Trướ c 7 ngày làm việc so với ngày đến hạn
d Trướ c 5 ngày làm việc so với ngày đến hạn
Loại tài sản bảo đảm nào sau đây ít mang lại rủi ro nhất cho Ngân hàng
a Đất có giấy tờ hợp pháp tại khu du lịch
b Nhà tại trung tâm thương mại của thành phố
Trang 14
c Bảo lãnh của bên thứ 3 bất kỳ, kể cả Ngân hàng
d Sổ tiết kiệm do chính Ngân hàng cho vay phát hành
69
Sắp xếp các phương thức thanh toán sau theo mức độ rủi ro của nhà xuất khẩu tăng dần
a D/P, D/A, L/C, Clean collection, open account
b Open account, clean collection, D/P, D/A, L/C
c L/C, D/P, D/A, Clean collection, Open account
d Tất cả đều sai
70
Trong các chỉ tiêu dưới đây, chỉ tiêu nào đánh giá khả năng tự tài trợ của doanh nghiệp
a Lợi nhuận ròng / Tổng tài sản có
b Doanh thu ròng / Tổng tài sản có
c Vốn chủ sở hữu / Tổng tài sản có
d Lợi nhuận ròng / Vốn chủ sở hữu
71
Tỷ lệ hoàn vốn nội bộ IRR là
a Tỷ lệ chiết khấu mà tại đó giá trị hiện tại ròng là nhỏ nhất
b Tỷ lệ chiết khấu mà tại đó giá trị hiện tại ròng bằng 0
c Tỷ lệ chiết khấu mà tại đó giá trị hiện tại ròng lớn nhất
d Tất cả đều sai
72
Mục đích của đăng ký giao dịch bảo đảm tiền vay là
a Đảm bảo tính chân thực của các bên tham gia ký kết
b Đảm bảo tính hợp pháp của hợp đồng cầm cố, thế chấp
c Xác định thứ tự ưu tiên thanh toán khi xử lý tài sản bảo đảm
d Cả 3 đáp án trên
Trang 16a One thousand, two hundred fifty one
b Fifty two thousand, one hundred and one
c Two thousand, five hundred eleven
d Five thousand, two hundred eleven
Trang 17a Khu mậu dịch tự do ASEAN
b Hiệp định thương mại tự do
c Diễn đàn kinh tế Á Âu
d Tất cả đều sai
91
Thống đốc Ngân hàng nhà nước Việt Nam hiện nay là
a Nguyễn Văn Giàu
b Nguyễn Văn Bình
Hợp đồng BOT là gì?
a Hợp đồng xây dựng - kinh doanh - chuyển giao
b Hợp đồng chuyển giao- xây dựng - kinh doanh
c Hợp đồng xây dựng - chuyển giao - kinh doanh
d Tất cả đều sai
94
Ngân hàng nào sau đây có vốn điều lệ lớn nhất (tính đến hết tháng 09/2011)
a Ngân hàng TMCP Quân Đội (MB)
b Ngân hàng TMCP Kỹ Thương (Techcombank)
c Ngân hàng TMCP Á Châu (ACB)
d Ngân hàng TMCP Xuất Nhập khẩu Việt Nam (Eximbank)
Trang 18Những yếu tố nào sau đây có thể dẫn đến thâm hụt cán cân thương mại của một quốc gia
a Đồng nội tệ xuống giá so với đồng ngoại tệ
b Sự gia tăng của đầu tư trực tiếp nước ngoài
c Thu nhập của các nước đối tác mậu dịch chủ yếu tăng
d Các lựa chọn đều sai
99
Những yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng đến tổng cung dài hạn
a Thu nhập quốc gia tăng
b Xuất khẩu tăng
c Tiền lương tăng
d Đổi mới công nghệ
100
Trong cơ chế tỷ giá hối đoái cố định, muốn triệt tiêu lượng dư cung ngoại tệ, NHTƯ phải:
a Dùng ngoại tệ để mua nội tệ
b Dùng nội tệ để mua ngoại tệ
c Không can thiệp vào thị trường ngoại hối
d Các lựa chọn đều sai
101
Tỷ giá thay đổi sẽ ảnh hưởng đến
a Cán cân thương mại
b Cán cân thanh toán
c Sản lượng quốc gia
d Tất cả đều đúng
Trang 19d Tất cả đều đúng
104
Theo luật các Tổ chức tín dụng năm 2010, hình thức của Ngân hàng thương mại trong nước có thể là
a Công ty cổ phần và công ty trách nhiệm hữu hạn
b Công ty cổ phần và công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
c Công ty cổ phần và công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
d Tất cả đều đúng
105
Theo luật Doanh nghiệp 2005, thẩm quyền chấp thuận “các hợp đồng và giao dịch có giá trị nhỏ hơn 50% tổng giá trị tài sản doanh nghiệp ghi trong báo cáo tài chính gần nhất hoặc một tỷ lệ khác nhỏ hơn quy định tại Điều lệ của công ty cổ phần” thuộc về
a Đại hội đồng cổ đông
b Tổng giám đốc
c Ban kiểm soát
d Hội đồng quản trị
106
Tài sản dùng để bảo đảm tiền vay phải đáp ứng điều kiện nào dưới đây
a Tài sản thuộc quyền sở hữu hoặc thuộc quyền sử dụng, quản lý hợp pháp của khách hàng vay hoặc của bên bảo lãnh
b Tài sản được phép giao dịch tức là tài sản mà pháp luật cho phép không cấm mua, bán, tặng cho, chuyển nhượng, chuyển đổi, cầm cố, thế chấp, bảo lãnh và các giao dịch khác
c Tài sản không có tranh chấp về quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng, quản lý của khách hàng vay hoặc bên bảo lãnh tại thời điểm ký kết hợp đồng bảo đảm
d Tài sản mà pháp luật quy định phải mua bảo hiểm thì khách hàng vay, bên bảo lãnh phải mua bảo hiểm tài sản trong thời hạn bảo đảm tiền vay và phải cam kết chuyển quyền hưởng tiền bồi thường từ tổ chức bảo hiểm cho ngân hàng
e Tất cả các điều kiện nêu trên
107
Khi nhà nước Việt Nam thực hiện chính sách phá giá đồng nội tệ thì điều gì sẽ xảy ra?
a Xuất khẩu tăng
b Nhập khẩu tăng
c Xuất khẩu giảm
d Nhập khẩu giảm
108
Thời gian ân hạn trong khoản vay là
a Thời gian có thể rút vốn vay
b Thời gian nhất định trong thời hạn vay mà khách hàng chưa phải trả nợ gốc mà chỉ phải trả nợ lãi
c Thời gian nhất định trong thời hạn vay mà khách hàng chưa phải trả nợ gốc và lãi
d Không có câu nào đúng
109
Nợ quá hạn là tình trạng chung của các Ngân hàng thương mại bởi vì
a Có những nguyên nhân khách quan bất khả kháng dẫn đến nợ quá hạn của Ngân hàng
b Các ngân hàng cố gắng cho vay nhiều nhất có thể
Trang 20
c Có sự can thiệp quá nhiều của Ngân hàng nhà nước và chính phủ
d Tất cả đều đúng
110
Kỳ hạn trả nợ là:
a Các khoảng thời gian trong kỳ hạn cho vay đã được thỏa thuận giữa tổ chức tín dụng và khách hàng mà tại cuối mỗi khoảng thời gian đó khách hàng phải trả một phần vốn vay cho tổ chức tín dụng
b Các khoảng thời gian trong kỳ hạn cho vay đã được thỏa thuận giữa tổ chức tín dụng và khách hàng mà tại cuối mỗi khoảng thời gian đó khách hàng phải trả toàn bộ vốn vay cho tổ chức tín dụng
c Các khoảng thời gian trong kỳ hạn cho vay đã được thỏa thuận giữa tổ chức tín dụng và khách hàng
d Các khoảng thời gian trong kỳ hạn cho vay đã được thỏa thuận giữa tổ chức tín dụng và khách hàng mà tại cuối mỗi khoảng thời gian đó khách hàng phải trả một phần hoặc toàn bộ vốn vay cho tổ chức tín dụng
111
Nếu muốn cho vay một khách hàng có nhu cầu vay vốn vượt giới hạn về mức cho vay tối đa với một khách hàng, một nhóm khách hàng liên quan thì tổ chức tín dụng có thể làm gì
a Xin phép Thủ tướng Chính phủ
b Xin phép Ngân hàng nhà nước
c Xin phép Bộ tài chính
d Tất cả đều sai
112
Quy trình tín dụng là gì?
a Những quy định mà Ngân hàng thương mại trình lên Ngân hàng nhà nước
b Trình tự các bước tiến hành khi xem xét cấp tín dụng cho khách hàng mà NHNN quy định cho các Ngân hàng thương mại
c Trình tự các bước tiến hành khi xem xét cấp tín dụng cho khách hàng do các Ngân hàng thương mại thống nhất xây dựng
d Trình tự các bước tiến hành khi xem xét cấp tín dụng cho khách hàng do mỗi Ngân hàng thương mại thống nhất xây dựng
113
Theo thông tư 13/2010/TT/NHNN, tài sản Có được phân nhóm với mức độ rủi ro như sau
a 5 nhóm tài sản Có với hệ số rủi ro 0%, 25%, 50%, 100%, 150%
b 5 nhóm tài sản Có với hệ số rủi ro 0%, 20%, 50%, 100%, 150%
c 5 nhóm tài sản Có với hệ số rủi ro 0%, 25%, 50%, 100%, 120%
d 5 nhóm tài sản Có với hệ số rủi ro 0%, 20%, 50%, 100%, 250%
114
Bảo lãnh vay vốn và bảo đảm tín dụng có mối liên hệ với nhau như thế nào
a Bảo lãnh vay vốn chỉ là một trong những hình thức bảo đảm tín dụng
b Bảo đảm tỉn dụng chỉ là một trong những hình thức bảo lãnh vay vốn
c Cả hai đều sai
d Cả hai đều đúng
115
Theo quy định hiện tại của NHNN, giới hạn cho thuê tài chính của công ty cho thuê tài chính đối với một khách hàng không được vượt quá