1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

DE CUONG ON TAP HOC KY I MON TOAN KHOI 10

9 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 564 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 16 : Cho hình bình hành ABCD tâm O. Tìm tọa độ điểm A thuộc Ox và B thuộc Oy sao cho G là trọng tâm tam giác OAB... a) Xác định tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành. Tìm toạ [r]

Trang 1

§Ò C¦¥NG ¤N TËP HäC Kú I M¤N TO¸N KhèI 10 n¨m häc : 2010 - 2011

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HKI MÔN TOÁN KHỐI 10 Năm học 2010-2011- TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRƯỜNG TỘ - HUẾ.

A.Đại số

I MỆNH ĐỀ - TẬP HỢP :

Bài 1 : Xét xem trong các câu sau, câu nào là mệnh đề, câu nào không phải là mệnh đề :

a) 7 + x = 3 d) 4 + x > 3

b) 7 + 5 = 3 e)

2

3

có phải là số nguyên tố không ? c) 1 + 1 = 3 f) 5 là số vô tỉ

Bài 2 : Phát biểu phủ định của mệnh đề sau và xét tính đúng sai của chúng :

a) A = “ 15 không chia hết cho 3 “ d) ( 2 18 ) 2 8

b) B = “ 2  1” e) x = 2 là một nghiệm của phương trình : 0

2

4

2

x x

c)

2 3

1 2

3

Bài 3 : Lập mệnh đề A = > B và xét tính đúng sai của mệnh đề này với :

a) A = “ 2 + 2 = 4 “ ; B = “   3 "

b) A = “ 2  1 41” ; B = “ 2 = 1.9881 “

c) A = “ 2 < 3 “ ; B = “ -4 < - 6 “

d) A = “ - 3 < - 2 “ ; B = “ 9 < 4 “

e) A = “ 1 = 4 “ ; B = “ 3 = 0 “

Các bài toán về chứng minh phản chứng :

Bài 4 : Chứng minh các định lí sau bằng phản chứng :

a) Nếu n2 không chia hết cho 3 thì n cũng không chia hết cho 3

b) 3 là một số vô tỉ

c) Nếu n là một số tự nhiên và n2 chia hết cho 5 thì n chia hết cho 5

Bài 5 : Cho các số thực a1 , a2 , …., an Gọi a là trung bình cộng của chúng :

n

a a

a

 1 2

Chứng minh bằng phản chứng rằng ít nhất một trong các số a1 , a2 , …., an sẽ lớn hơn hay bằng a

Bài 6 : Chứng minh bằng phản chứng :

a) Nếu a + b < 2 thì một trong hai số a và b nhỏ hơn 1

b) Cho n là số tự nhiên , nếu 5n + 4 là số lẻ thì n là số lẻ

Bài 7 : Chứng minh bằng phản chứng :

a) Tổng của một số hữu tỉ và một số vô tỉ là một số hữu tỉ

b) Không có tứ nào mà 4 góc đều là góc nhọn

BÀI 8 :

a) A = { x  N / x < 20 và x chia hết cho 3 }.Hãy liệt kê các phần tử của A.

b) B = { 6 ; 24 ; 60 ; 120 ; 210 } Hãy xác định tập hợp B bằng tính chất đặc trưng cho các phần tử của nó

BÀI 9 :

Tìm tính chất đặc trưng xác định các phần tử của tập hợp sau :

a) A = { 0 ; 3 ; 8 ; 15 ; 24 ; 35 }

b) B 1  3 ; 1  3

BÀI 10 : Liệt kê các phần tử của tập hợp sau :

Trang 2

§Ò C¦¥NG ¤N TËP HäC Kú I M¤N TO¸N KhèI 10 n¨m häc : 2010 - 2011

a) A3k  1 /kZ;  5 k 3

b) BxZ/x  10

c)

2

19 3

/ x Z x

C

BÀI 11: Tìm tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp sau :

a)

30

1

; 20

1

; 12

1

; 6

1

; 2

1

A

b)

35

6

; 24

5

; 15

4

; 8

3

; 3

2

B

BÀI 12 : Liệt kê các phần tử của tập hợp sau :

a) Tập hợp A là các số nguyên là một bình phương không vượt quá 100 b) BnN/n(n 1 )  20

c) Cx/x 3k,kZ,  1 x 12

BÀI 13: Trong các tập hợp sau tập hợp nào là tập con của tập hợp nào ?

A = “ Tập hợp các hình bình hành “

B = “ Tập hợp các hình vuông “

C = “ Tập hợp các hình chữ nhật “

D = “ Tập hợp các hình tứ giác “

BÀI 14 : Cho biết x là một phần tử của tập hợp A, xác định tính đúng sai của các mệnh đề :

xA; xA;xA; xA

BÀI 15 : Xác định tất cả các tập con của tập hợp :

a) A = { a ; b }

b) B = { 0 ; 1 ; 2 }

c) C = { a ; b ; c ; d }

BÀI 16 : Tìm tập hợp :

a) Có đúng một tập con

b) Có đúng hai tập con

BÀI 17 : Xác định xem trong các tập hợp sau đây , tập hợp nào là tập con của tập hợp nào ?

a) A = “ Tập hợp các tam giác “

b) B = “ Tập hợp các tam giác đều “

c) C = “ Tập hợp các tam giác cân “

BÀI 18 : Cho hai tập hợp :

A = { 3k + 1 / k  Z }

B = { 6l + 4 / k  Z }

Chứng tỏ rằng B  A

BÀI 19 : Xác định AB , AB , A\B , B\A trong các trường hợp sau :

a) A = {1 ; 2 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9 } , B = { 2 ; 4 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9 }

b) AxN/ x 20 ; BxN/ 10 x 30

c) Tập hợp A là các số tự nhiên lẻ nhỏ hơn 10; Tập hợp B là các số nguyên tố nhỏ hơn 10

d) A = {n  N/ n là ước của 16}; B = { n  N/ n là ước của 20}.

e) A = {n  N/ n < 20 và n chia hết cho 4}; B = { n  N/ n < 20 và n là bội của 6}.

f) A = {x  R/ -1 < x ≤ 5}; B = {x  R/ -2 ≤ x < 5}.

g) A = (0 ; 4] và B = [2 ; 6) Tìm thêm CAR và CBR.

BÀI 20: Xác định tính đúng, sai của các mệnh đề :

a) A  AB e) AB  AB

Trang 3

§Ò C¦¥NG ¤N TËP HäC Kú I M¤N TO¸N KhèI 10 n¨m häc : 2010 - 2011

b) A  AB f) A\B  B

c) AB B g) A\B  A

d) AB B h) A = (A\B)  (AB)

BÀI 21: A = { 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 } ; B = { 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 } và C = { 0 ; 3 ; 6 ; 9 }.

a) Xác định (AB)C và A(BC) Có nhận xét gì về kết quả ?

b) Xác định (AB)C và A(BC) Có nhận xét gì về kết quả ?

BÀI 22: A = { 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 ; 10 } ; B = { 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 }

C = { 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9 ; 10 }

Hãy tìm :

a) A(BC) c) (AB)C

b) A(BC) d) (AB)C

II HÀM SỐ BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI :

Bài 1 : Tìm tập xác định của các hàm số sau:

1.f(x) = 3 23 24 5

x x

x

2.f(x) = 4 3 2 14

x

x

x 3 f(x) = 3x 8   x 2 4.f(x) =

20 8

3

2  

x x

x

5.f(x) = 5 x7x 6 f(x) = x x 14 7.f(x) = 2xx12 1x3 8.f(x) = 3 5 2 2

x

x 9.f(x) = (x63x) 51 3x 10.f(x) = 4  x2 11.f(x) =

1

1

x 12.f(x) =

x

x

3

1 2

13

3 4

2 4

2  

x x

x

) 1 ( 2

4 2

x x

x

y 15 (3 2)(2 1)

x x

x

Bài 2 : Tìm hàm số y = ax+b biết đồ thị của nó :

1 Đi qua 2 điểm A(-5;3) và B(4;-3)

2 Đi qua M(2;-5) và song song với đường thẳng y= 3x+1

3 Đi qua A(-1;-1) và cắt đường thẳng y=2x+5 tại điểm có hoành độ bằng -2

4 Đi qua gốc tọa độ và qua I(2;-5)

5 Đi qua B(4;3) và song song với trục Oy

6 Đi qua N(2;4) và song song với trục Ox

7 Đi qua M(4;-7) và giao điểm của hai đường y= -x+3 và y = 2x+1

8 Đi qua P(1 ; -2) và cắt trục tung tại điểm Q(0 ; 1)

Bài 3 : Tìm tọa độ đỉnh, lập bảng biến thiên và vẽ các parabol sau :

1.y = x2 + 2x + 1 2 y = -x2 + 4x + 3 3 y =21 x2 - x +2

4.y = 2x2 - 4x 5 y = x2 – x + 1 6 y = -2x2 + x - 2

7.y = -x2 + x 8 y = -21 x2 -2x + 6 9 y = x2 + 4x + 1

Bài 4 : Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị các hàm số sau :

a) y = x2+ 4x + 4 b) y =x2+ 2x - 3 c) y = x2+ 4x + 4 d) y = x2+ 4x + 4

Bài 5 : Cho hàm số y = f(x) = x2  4x + 3

a) Vẽ đồ thị hàm số y = f(x)

b) Dựa vào đồ thị, tìm tập hợp các giá trị của x sao cho y  3

Bài 6 : Viết phương trình parabol y =ax2 + bx + 2 biết rằng parabol đó :

a) Đi qua hai điểm A(1;5) và B(-2;8)

b) Cắt trục hoành tại các điểm có hoành độ x = 1 và x = 2

Trang 4

§Ò C¦¥NG ¤N TËP HäC Kú I M¤N TO¸N KhèI 10 n¨m häc : 2010 - 2011

Bài 7 : Xác định (P): y ax 2  4x c biết (P) đi qua điểm P(-2;1) và có hoành độ đỉnh là - 3

Bài 8 : Tìm (P): 2 5

ax bx

y biết (P) có đỉnh I(- 3; -4) Bài 9 : Tìm (P) : yax2 bx 1 biết (P) đi qua A(-1 ; 16), đỉnh có tung độ là -3.

Bài 10 : Xác định hàm số bậc hai : y = ax2 – 2x + c biết rằng đồ thị của nó đi qua điểm M(-1;2) và có trục đối xứng là đường thẳng x = 1

Bài 11 : Tìm hàm số 2 3

ax bx

a) Đi qua hai điểm A( 3 ; 7 )và B( 4 ;  3 );

b) Có hoành độ đỉnh là

2

3

và đi qua A( 5 ; 4 )

Bài 12:Tìm hàm số yax2  4xc biết đồ thị:

a) Đi qua hai điểm A( 3 ; 7 )và B( 4 ;  3 );

2

1

Bài 13 : Tìm (P) :, y = x2+bx+c Biết rằng (P) đó:

a) Đi qua 2 điểm A(1;5) và B(-2;8).

b)Đi qua điểm C(3;-4) và có trục đối xứng x= 3

2

c)Đỉnh I(2;-2)

Bài 14 : Xác định tính chẵn, lẻ của các hàm số sau :

a)

x x x

f

3

1 )

 c) f(x)  2x 3  2x 3

b)

1

1 2 )

x

x x

x x

x x

x f

Bài 15 : Cho hàm số :

1 )

2

x

a bx ax x f

a) Với giá trị nào của a và b thì f(x) là một hàm số chẵn trên tập xác định của nó?

b) Với giá trị nào của a và b thì f(x) là một hàm số lẻ trên tập xác định của nó?

Bài 16 : Với giá trị nào của m thì hàm số : f(x) = x(x2 - 2) + 2m -1 là hàm số lẻ

Bài 17 : Xác định chẵn, lẻ của hàm số :

1 x nÕu x

1 x 1

- u nÕ 0

1

- x nÕu

3 1

1 )

(

3

x x f

Bài 18 : Cho hàm số f(x) xác định trên R vừa là hàm chẵn vừa là hàm lẻ Hãy xác định f(x).

Bài 19 : Cho hàm số : ( ) 2 1 2 1

x f

a) Tìm tập xác định của hàm số

b) Khảo sát tính chẵn, lẻ của hàm số

Bài 20 : Xét tính chẵn, lẻ của các hàm số sau :

a) f(x) = 4x3 - 3x c) f(x) = x4 + 3x + 5

b) f(x)  4 x 4  x

Bài 21: Khảo sát tính đơn điệu của hàm số :

a) y = x2 + 4x – 2 (-  ; -2 ) ; (- 2 ; +  )

b) y = - 2x2 + 4x + 1 (-  ; 1 ) ; (1 ; +  )

Trang 5

§Ò C¦¥NG ¤N TËP HäC Kú I M¤N TO¸N KhèI 10 n¨m häc : 2010 - 2011

2

3

( 2 ; +  ) d)

1

4

x

Bài 22 : Chứng minh các hàm số :

a) 2

1

x

y  tăng trên khoảng ( -  ; 0); giảm trên khoảng ( 0 ; + )

b)

1

1 2

x

x

c) y = x3 - x2 + x - 5 tăng trên ( -  ; + )

Bài 23 : Cho hàm số

2 )

(

x

a x f

khoảng xác định của nó

Bài 24 : Với giá trị nào của a thì hàm số yax x1 đồng biến, nghịch biến trên các khoảng xác định của nó?

Bài 25 : Với giá trị nào của a thì hàm số y = (a - 2)x + 5

a) Đồng biến ?

b) Nghịch biến ?

Bài 26 : Cho hàm số : y = (a + 1)x + a – 2 Với giá trị nào của a thì hàm số đó :

a) Là hàm số chẵn ?

b) Là hàm số lẻ ?

c) Đồng biến ?

d) Nghịch biến ?

Bài 27 : Cho hàm số : y = x2 – 4x + 3

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (P) của hàm số

b) Từ đồ thị (P) suy ra đồ thị (P1) : yx2  4x  3

x x y

d) Biện luận theo m số nghiệm của phương trình : x2  4x  3 m

III PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH

Bài 1 : Giải các phương trình sau :

1

1

x

x x

x

1

x

x

x

1

1 1

2

x

x

6.(x2+2x)2 - (3x+2)2 = 0

Bài 2 : Giải các phương trình sau :

1 7x  9 x  3 0 2 3x 5  x 2 3 3x2  5x  1 x 3x 1

4 1 2  x  3x x  5 5 xx 1  5 6 3x 5  4x 1

7 2xx 1  1 8 3  2x  5x 2 9 3 2 15 1 0

x

10 1  3x  5x 1 11 5 2 2 4 2 1

Bài 3: Giải các hệ phương trình sau :

x y

x y

x y

Trang 6

§Ò C¦¥NG ¤N TËP HäC Kú I M¤N TO¸N KhèI 10 n¨m häc : 2010 - 2011

x y

x y

y

Bài 4: Giải và biện luận các phương trình sau

1 (4m2-2)x = 1+2m-x 2 m x2  6 4  x 3m 3 2 (m x 3) 3  x 5

4 m2x 4 ( 3m 2 )x 2m

7 m2 (x 1 ) 1 ( 3m 2 )x

m m

Bài 5 : Định m để các phương trình sau vô nghiệm :

a) (m + 1)2x + 1 – m = (7m – 5)x

b) m2(x – 1) + 2mx = (m2 + 3)x – 1

c) (m2 – 1)x = m(m + 1)(m + 2)

Bài 6 : Định m, a, b để các phương trình sau có tập nghiệm là R :

a) m2x = 9x + m2 – 4m + 3

b) (x-1)a + (2x + 1)b = x + 2

Bài 7 : Giải và biện luận các phương trình sau :

x

m x m

3

2 1)

(

m x

m mx

1  

m x

x x

m x

x

x x

m x

e) mx 1  2xm 3 f) mx 1  3xm 2 g) xmx 1 h) xmxm 2

Bài 8 : Giải và biện luận các phương trình :

a) (m – 2)x2 – 2mx + m + 1 = 0

b) x2 – mx + 3m – 8 = 0

c) (m – 2)x2 – 2(m + 1)x + m = 0

d) (m + 1)x2 + 2(m +2)x + m – 1 = 0

Bài 9 : Giải và biện luận hệ phương trình :

a)

2

1

my

x

m

y

mx

; b)

m y m x

m y

mx

) ( 1 2

4

c)

2 1

1 1

y m x

m y x m

) (

)

(

d)

2 4

9 3 3 2

y m x

m y x m

) (

) (

Bài 10 : Cho phương trình : (m2 – 4)x2 + 2(m + 2)x + 1 = 0

a) Tìm m để phương trình có nghiệm

b) Tìm m để phương trình có nghiệm duy nhất

Bài 11 : Cho phương trình : (m + 1)x2 – 2(m – 1)x + m – 2 = 0

a) Xác định m để phương trình có 2 nghiệm

b) Xác định m để phương trình có một nghiệm bằng 3 và nghiệm kia

c) Xác định m để phương trình có 2 nghiệm x1, x2 thoả mãn : 4(x1 + x2) = 7x1x2

Bài 12 : Cho phương trình : (m +1)x2 +2x – 2 = 0

a) Xác định m để phương trình có nghiệm

b) Xác định m để phương trình có 1 nghiệm bằng 3 và tính nghiệm kia

c) Tìm m để tổng bình phương các nghiệm bằng 2

Bài 13 : Cho phương trình : mx2 – 2(m – 2)x + m – 3 = 0 Tìm các giá trị của m để :

a) Phương trình có 2 nghiệm trái dấu

b) Phương trình có 2 nghiệm dương phân biệt

Trang 7

§Ò C¦¥NG ¤N TËP HäC Kú I M¤N TO¸N KhèI 10 n¨m häc : 2010 - 2011

Bài 14 :Tìm PT bậc hai nhận x1 ,x2 làm nghiệm ,biết :

a)

2 2

1 2

1 2

5 1

x x

x x

b)

2 2

1 2

1 2

13

x x

x x

Bài 15 :Giả sử phương trình :x2- ax +1 = 0 có 2 nghiệm x1, x2 .Tính tổng :

a) S = 2 2

1 2

xx b) S = 3 3

1 2

xx

Bài 16 : Cho phương trình :x2-2(m+1)x –m+1=0.Tìm m để pt có 2 nghiệm trái dấu

Bài 17 : Tìm a để phương trình : 2

x - ax +1 = 0 có 2 nghiệm x1, x2 thỏa mãn 2 2

1 2

xx =7

Bài 18 : Giải các hệ phương trình sau :

1)

4 2

13

3)

4 2 2 4

7 21

4)

7 5

 

5)

2 2

2 2

4

4

6)

2 2

2 2

5

9

Bài 19 :Giải các hệ phương trình sau :

1)

2

2

2)

2 2

2 2

4)

2

2

 

 5)

2 2

1 1

2 2

2 2

Bài 20 : Giải các hệ phương trình sau :

1)

0 3 2

5 2 2

1 3

z y

x

z y

x

z y

x

2)

8 3 5 2

6 5 2 4

4 2 3 2

z y x

z y x

z y x

3)

9 2 3 3

18 3 2

12 2

z y x

z y x

z y x

4)

10 3 4

5 2 2

3

7

z y

x

z y

x

z y

x

5)

12 4 6 5

7 7 2 4

12 5 4 3

z y x

z y x

z y x

6)

76 3 5 2

30 5 3 4

5

z y x

z y x

z y x

B.HÌNH HỌC

Ba

̀i 1 : Cho 4 điểm bất kì M, N, P, Q Chứng minh các đẳng thức sau:

a)         PQ NP MN                                                MQ

b)         NP MN QP MQ                                                

c)MN PQ MQ PN  

   

Bài 2 : Cho 6 điểm M, N, P, Q, R, S Chứng minh:

a) MNPQMQPN b)MPNQRSMSNPRQ

Bài 3: Cho hình bình hành ABCD có tâm O Chứng minh rằng : OA OB OC OD                                                                          0

Ba

̀i 4 : Cho tứ giác ABCD Gọi I, J lần lượt là trung điểm AC và BD Gọi E là trung điểm IJ Chứng minh

rằng : EA EB EC ED    0

    

Bài 5: Cho tam giác ABC với M, N, P là trung điểm AB, BC, CA Chứng minh rằng :

a)AN BP CM   0

   

  

c) AM BN CP   0

   

Trang 8

§Ị C¦¥NG ¤N TËP HäC Kú I M¤N TO¸N KhèI 10 n¨m häc : 2010 - 2011

Bài 6 : Cho tứ giác ABCD Gọi E và F lần lượt là trung điểm của AB và CD, O là trung điểm của EF Chứng

minh rằng :

a) MAMBMCMD 4MO b) ACBDADBC  2EF

Bài 7 : Cho tam giác ABC Dựng điểm M thoả mãn một trong các điều kiện sau :

a) 3MA 2MBO b) MA 2MBO c) MAMB 2MCO d) MAMBMCO

Bài 8: Cho tam giác ABC là tam giác đều cạnh 2a Tính độ dài các vectơ BABC,CACB.

Bài 9: cho hình thoi ABCD cạnh a.gĩc BAD = 600, gọi O là giao điểm của 2 đường chéo Tính :

|             AB AD              

| ; BA BC

 

; OB DC

 

Bài 10 : Cho hình vuơng ABCD cạnh a Tính:

AC BD

 

;              AB BC CD DA                                            

Bài 11 : Cho tứ giác ABCD Gọi I, J là trung điểm của AC và BD Hãy tính :

IB ID JA JC  

Bài 12: Cho tam giác ABC và M, N lần lượt là trung điểm AB, AC.

a) Gọi P, Q là trung điểm MN và BC CMR : A, P , Q thẳng hàng

3

MEMN

3

BFBC

Chứng minh rằng : A, E, F thẳng hàng

Bài 13 : Cho tam giác đều ABC cạnh a cĩ trọng tâm G và trung tuyến AM Trên tia BC lấy điểm D sao cho

MD = AM Tính các tích vơ hướng sau : AC CB; AM AB; AB GM; MA GM ; GB GC ; AM BC;

CA

Bài

14 :Cho tam giác ABC, E là trung điểm AB và F thuộc thoả mãn AF = 2FC.

a) Gọi M là trung điểm BC và I là điểm thoả mãn 4EI = 3FI Chứng minh rằng : A, M, I thẳng hàng b) Lấy N thuộc BC sao cho BN = 2 NC và J thuộc EF sao cho 2EJ = 3JF CMR A, J, N thẳng hàng c) Lấy điểm K là trung điểm EF Tìm P thuộc BC sao cho A, K, P thẳng hàng

Bài 15: Cho tam giác ABC có AM là trung tuyến Gọi I là trung điểm AM và K là một điểm trên cạnh

AC sao cho AK = 13AC Chứng minh ba điểm B, I, K thẳng hàng

Bài 16: Cho hình bình hành ABCD tâm O Đặt AO 

= a ; BO = b

Phân tích AB ; BC ; CD ; DA theo a và b

Bài 17 : Cho tam giác ABC Các điểm M(1; 0), N(2; 2), P(-1;3) lần lượt là trung điểm các cạnh BC, CA,

AB Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác

Bài 18 : Cho A(1; 1); B(3; 2); C(m+4; 2m+1) Tìm m để 3 điểm A, B, C thẳng hàng.

Bài 19 :Cho A(-1; 2), B (3; -4), C(5; 0) Tìm tọa độ điểm D nếu biết:

a) AD – 2BD + 3CD = 0

b) AD – 2AB = 2BD + BC

c) ABCD hình bình hành

Bài 20: Cho a=(2; 1) ;b=( 3 ; 4) và c=(7; 2)

a) Tìm tọa độ của vectơ u= 2a - 3b + c

b) Tìm tọa độ của vectơ x thỏa x + a =b - c

c) Tìm các số m ; n thỏa c = ma+ nb

Ba

̀i 21 : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho G(1 ; 2) Tìm tọa độ điểm A thuộc Ox và B thuộc Oy sao cho G là

trọng tâm tam giác OAB

Trang 9

Đề CƯƠNG ÔN TậP HọC Kỳ I MÔN TOáN KhốI 10 năm học : 2010 - 2011

Ba

̀i 22 : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho A(-4 ; 1), B(2 ; 4), C(2 ; -2).

a) Chứng minh A, B, C là 3 đỉnh của một tam giỏc

b) Xỏc định tọa độ trọng tõm G và trực tõm H

Ba

̀i 23 : Cho tam giỏc ABC với A(1 ; 2), B(5 ; 2), C(1 ; -3).

a) Xỏc định tọa độ điểm D sao cho ABCD là hỡnh bỡnh hành

b) Xỏc định tọa độ điểm E đối xứng với A qua B

c) Tỡm tọa độ trọng tõm G của tam giỏc ABC

Ba

̀i 24 : Cho A(1 ; 3), B(5 ; 1).

a)Tỡm tọa độ điểm I thỏa IOIAIB 0

b) Tỡm trờn trục hoành điểm D sao cho gúc ADB vuụng

Bài 25 : Cho a=(-2; 3) ;b=( 4 ; 1)

a) Tớnh cosin gúc hợp bởi a và b ; avà i ; a và j; a+b và a-b

b) Tỡm số m và n sao cho ma + nb vuụng gúc a+b

c) Tỡm d biết a.d= 4 và b.d= -2

Bài 26 : Cho 3 điểm A(2;5), B(1;1), C(3;3).

b Tỡm toạ độ điểm E sao cho ABCE là hỡnh bỡnh hành Tỡm toạ độ tõm hỡnh hỡnh hành đú?Tớnh chu vi tam giỏc ABC

Bài 27 : Trong hệ toạ độ (O,i;j) cho tam giỏc ABC với A(-1 ; -1), B(2 ; 0), C(-1 ; 3)

a) Tớnh toạ độ trực tõm H của tam giỏc

b) Tỡm tọa độ tõm I của đường trũn ngoại tiếp tam giỏc

Bài 28 : Trong hệ toạ độ (O;i;j) cho ba điểm A(1 ; 1), B(5 ; 1) và C(1 ; 4)

a) Chứng minh ba điểm A, B, C khụng thẳng hàng

b) Tỡm tọa độ trọng tõm G của ABC

c) Tỡm tọa độ trung điểm I, J, K lần lượt của AB, BC, CA

d) Tớnh AB, BC, CA

e) Chứng minh ABC vuụng

f) Tớnh chu vi và diện tớch của ABC

g) Tỡm tọa độ điểm D sao cho ABCD là hỡnh bỡnh hành

h) Tỡm tọa độ điểm E sao cho ABEC là hỡnh chữ nhật

i) Tỡm tọa độ điểm B’ đối xứng với B qua A

j) Tỡm tọa độ điểm F sao cho O là trọng tõm ABF

k) Tỡm tọa độ cỏc điểm P, Q trờn BC sao cho BP = PQ = QC

l) Tớnh gúc giữa hai vộctơ : (OA;i) ; (AO;AC); (OA;AB); (AB;i); (CA;j); (AC;i)

Bài 29 : Tớnh giỏ trị của biểu thức : T =

c c

Bài 30 : Tớnh giỏ trị của biểu thức :

a) T= 2sinx-3cosx

3sinx+2cosx biết tanx =2 b) T= 4sinx

3 osx+4sinxc biết cotx= - 3

Chúc các em học sinh ôn tập tốt, đạt kết quả cao trong kỳ thi học kỳ I năm học 2010 – 2011.

Ngày đăng: 15/05/2021, 23:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w