1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

de thi hoc ki 1 moi nhat

3 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi phản ứng với H2O, với dung dịch muối, dung dịch axit, thì amoniac thể hiện tính chất ………... được dùng để điều chế NH3 trong công nghiệp4[r]

Trang 1

THI HỌC KÌ 1.LỚP 11 BAN CƠ BẢN

A ĐIỀN KHUYẾT :

1 Phản ứng giữa CH3COONa và H2SO4 là phản ứng trao đổi ion , sau phản ứng tạo thành chất ………

2 Khi phản ứng với H2O, với dung dịch muối, dung dịch axit, thì amoniac thể hiện tính chất ………

3 Phản ứng ……… được dùng để điều chế NH3 trong công nghiệp

4 Trong các phản ứng với kim loại và phi kim, HNO3 thể hiện tính chất ……… mạnh

5 Để nhận biết ion NO3- , người ta dùng……….và……….và đun nhẹ hổn hợp

6 Photpho trắng mềm, dễ nóng chảy, là chất dễ cháy, nên được bảo quản bằng cách ngâm ………

7 Trong công nghiệp, có thể điều chế axit H3PO4 từ quặng theo phương trình phản ứng :

8 Phân Urê được điều chế từ khí cacbonic và amoniac ở 180 - 2000C, 200 atm theo phương trình phản ứng

là :

9 Khi tác dụng với O2 , Cl2 thì amoniac thể hiện ……… mạnh

10 Tất cả các muối nitrat đều dễ tan trong nước và là chất……… Khi nhiệt phân hoàn toàn muối

……… thu được chất rắn là ZnO

B/ Phần chọn phương án :

1/ Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lượng nhỏ khí X tinh khiết, người ta đun nóng dung dịch amoni nitrit bảo hoà Khí X đó là :

2/ Dung dịch axit một nấc có nồng độ 0,01 mol/l có pH = 2 và dung dịch bazơ một nấc Y có nồng độ 0,01 mol/l có

pH = 12 Vậy

A X, Y là các chất điện li mạnh

B X, Y lf các chất điện li yếu

C.X là chất điện li mạnh, Y là chất điện li yếu

D.X là chất điện li yếu, Y là chất điện li mạnh

3 / Có các ống nghiệm mất nhãn đựng lần lượt các chất rắn sau : CaCO3, CaSO4, Na2SO4, Na2CO3 Chỉ dùng nước

và dung dịch HCl, sẽ nhận biết được tối đa :

A 4 chất rắn B 2 chất rắn C 3 chất rắn D.1 chất rắn

4 / Cho phản ứng : S + HNO3 (đặc) > H2SO4 + NO2 + H2O Tỉ lệ hệ số chất oxi hoá và chất khử là :

5/ Trong các phản ứng sau đây, phản ứng nào thể hiện tính oxi hoá mạnh của HNO3 :

A FeO + HNO3 B.CuO + HNO3

C.Ca(OH)2 + HNO3 D.CaCO3 + HNO3

6 / Phốt pho thể hiện tính khử trong phản ứng : P + KClO3 > P2O5 + KCl Tổng hệ số cân bằng (tối giản) của phản ứng là :

7/ Cho các chất và ion có nguyên tố P như sau : PH3, PO43- , HPO42-, P2O3, PCl5 Phốt pho có các số oxi hoá lần lượt là :

A -3 , +5, +5 , +3 , +5 B.+3 , +5, +5 , -3 , +5

C.-3 , +5, +7 , +3 , +5 D.-3 , +6, +5 , +3 , +5

8 / Cặp chất nào sau đây có thể tồn tại trong cùng một dung dịch :

A Axit nitric và đồng (II) nitrat B Đồng (II) nitrat và amoniac

C Bari hydroxit và axit photphỏic D Amoni hydrôphotphat và kali hydroxit

9 / Cho các phản ứng :

(1) C + Al -> Al4C3 (2) C + CuO > Cu + CO2

(3) C + KClO3 -> KCl + CO2 (4) C + H2 > CH4

Cacbon thể hiện tính oxi hoá trong các phản ứng nào :

10/ Khi nói về NH3 , có các nhận xét :

(1) NH3 là khí tan nhiều trong nước, tao ra dung dịch làm đỏ quì tím

(2) Dung dịch amoniac có tính bazo yếu

(3) Khí amoniac dễ cháy khi đun nóng trong không khí

(4) Amoniac phản ứng mạnh với các axit

Chọn các phát biểu đúng khi nói về NH3 :

11/ Trong các phản ứng sau đây, phản ứng nào là phản ứng trao đổi ion và tạo ra chất khí :

(1) NH4Cl + Na2SO4 (2) Na2CO3 + HCl

Trang 2

(3) Zn + HCl (4) KOH + NH4Cl

12/ Phản ứng để điều chế khí NH3 trong phòng thí nghiệm là :

A NH4Cl + Ca(OH)2 (có đun nóng) B Nhiệt phân NH4NO2

C Nhiệt phân NH4Cl D Nhiệt phân NH4NO3

13/ Trong công nghiệp, phản ứng điều chế trực tiếp HNO3 từ khí :

A NO2 và O2 B NH3 và O2 C NO và O2 D N2 và O2

14/ Trong phản ứng nhiệt phân muối AgNO3, tổng các hệ số cân bằng là :

15/ Cho dung dịch amoniac vào dung dịch muối AlCl3, hiện tượng xảy ra là :

A có kết tủa trắng xuất hiện, nếu dư NH3 kết tủa vẫn không tan

B có kết tủa trắng xuất hiện, nếu dư NH3 kết tủa sẽ tan ra tạo dung dịch màu xanh

C có kết tủa trắng xuất hiện, nếu dư NH3 kết tủa sẽ tan ra tạo dung dịch không màu

D không có hiện tượng gì và không có phản ứng xảy ra

16/ Cho phản ứng : NH4Cl + KOH , có phương trình thu gọn là :

A NH4+ + OH- -> NH3 + H2O B K+ + Cl- -> KCl

C NH4Cl + OH- -> NH3 + HCl + H2O D Cl- + KOH -> KCl + OH-

17/ Trộn lẫn 200 ml dung dịch NaOH 0,3M với 200 ml dung dịch H2SO4 0,1M thu được dung dịch X pH của dung

18 / Cho 18,4 gam hổn hợp gồm sắt và đồng vào dung dich HNO3 đậm đặc dư, không đun nóng, sau một thời gian thu được 8,96 lít khí màu nâu (đktc) Vậy thành phần % khối lượng của sắt trong hỗn hợp là : (cho Cu = 64 , Fe =

56 , N = 14, O = 16 , H = 1)

19 / Cho 4,8 gam NaOH vào 500 ml dung dich H3PO4 2M, thu được dung dịch X Cô cạn dung dịch X được thành phần muối là :(cho P = 31, Na = 23, H = 1, O= 16)

A 28,4 (g) Na2HPO4 và 96 (g) NaH2PO4 C 24,8 (g) Na2HPO4 và 69 (g) NaH2PO4

B 142 (g) Na2HPO4 và 96 (g) NaH2PO4 D 142 (g) Na2HPO4 và 120 (g) NaH2PO4

20 / 9,6 (g) kim loại X (hoá trị II) tác dụng hết với dd HNO3 thu được 2,24 lít khí N2O (đktc) Kim loại X là : (cho

Mg = 24 Cu = 64, Ca = 40, Zn = 65) A Mg B Cu C Ca D.Zn

Câu 21: Cho sơ đồ phản ứng sau:

X + H2SO4 → Y Y + NaOH đặc t o

  X + Na2SO4 + H2O X + HNO3 → Z

X, Y, Z tương ứng với nhóm các chất nào sau đây ?

A NH3, N2, NH4NO3 B NH3, (NH4)2SO4, NH4NO3

C NH3, (NH4)2SO4, N2 D NH3, (NH4)2SO4, NH4NO2

Câu 22: Ion OH- có thể phản ứng với các ion nào sau đây ?

A Na+ ; Cl- B H+ ; Cu2+ ; Na+ C NH4 ; Al3+ ; HCO3- D Cu2+ ; NO3

-Câu 23: Phản ứng nào sau đây không xảy ra được ?

A Al2(SO4)3 + NH3 + H2O B NaNO3 + Cu C Cu + HNO3 D NaHCO3 + NaOH

Câu 24: Cho m (g) Cu tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được 1,12 lít ( đktc) NO và 2,24 lít (đktc) NO2 Giá trị của m là (Cu=64)

Câu 25: Cho 2a mol HCl hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch chứa a mol NaOH Dung dịch thu được có pH là

A không xác định được B pH=7 C pH<7 D pH>7

Trang 3

ĐÁP ÁN - THANG ĐIỂM THI HỌC KÌ 1.LỚP 11

BAN CƠ BẢN A/ Mỗi câu 0,33 x 20 = 6,5đ

Có 4 đề được xáo Các câu đều có đáp án đúng là câu A

B, ĐIỀN KHUYẾT :

Mỗi phần điền 0,25 đ x 10 = 2,5đ

Viết 2 phương trình phản ứng x 0,5đ = 1 đ

1 Phản ứng giữa CH3COONa và H2SO4 là phản ứng trao đổi ion , sau phản ứng tạo thành chất điện li yếu

2 Khi phản ứng với H2O, với dung dịch muối, dung dịch axit, thì amoniac thể hiện tính chất bazơ yếu

3 Phản ứng N2 + 3H2  2 NH3 được dùng để điều chế NH3 trong công nghiệp

4 Trong các phản ứng với kim loại và phi kim, HNO3 thể hiện tính chất oxi hoá mạnh

5 Để nhận biết ion NO3- , người ta dùng vụn Cu và H2SO4 và đun nhẹ hổn hợp

6 Photpho trắng mềm, dễ nóng chảy, là chất dễ cháy, nên được bảo quản bằng cách ngâm trong nước

7 Trong công nghiệp, có thể điều chế axit H3PO4 từ quặng theo phương trình phản ứng :

8 Phân Urê được điều chế từ khí cacbonic và amoniac ở 180 - 2000C, 200 atm theo phương trình phản ứng là :

9 Khi tác dụng với O2 , Cl2 thì amoniac thể hiện tính khử mạnh

10 Tất cả các muối nitrat đều dễ tan trong nước và là chất điện li mạnh Khi nhiệt phân hoàn toàn muối Zn(NO3)2 thu được chất rắn là Zn

Ngày đăng: 15/05/2021, 23:04

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w