1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bộ 5 đề thi HK2 môn Hóa học 11 có đáp án năm 2021 Trường THPT Nguyễn Du

13 32 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 917,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A. Quá trình nào sau đây không tạo ra anđehit axetic ? A. Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế metan bằng cách nào sau đây ? A. Nhiệt phân natri axetat với vôi tôi xút. Từ phản ứ[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU

ĐỀ THI HỌC KÌ 2 NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC 11 THỜI GIAN 45 PHÚT

ĐỀ SỐ 1

Câu 1 Cho ankan có CTCT là: (CH3)2CHCH2C(CH3)3 Tên gọi của ankan là:

A 2,2,4-trimetylpentan B 2,4-trimetylpetan

C 2,4,4-trimetylpentan D 2-đimetyl-4-metylpentan

Câu 2 Phản ứng nào sau đây không xảy ra:

A Benzen + Cl2 (as) B Benzen + H2 (Ni, p, to)

C Benzen + Br2 (dd) D Benzen + HNO3 (đ) /H2SO4 (đ)

Câu 3 Đốt cháy một hỗn hợp hiđrocacbon ta thu được 2,24 lít CO2 (đktc) và 1,8 gam H2O thì thể tích O2 đã tham gia phản ứng cháy (đktc) là:

A 5,6 lít B.2,8 lít C 4,48 lít D 3,36 lít

Câu 4 Hiđrat hóa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol (rượu) Hai anken đó là

A 2-metylpropen và but-1-en (hoặc buten-1)

B propen và but-2-en (hoặc buten-2)

C eten và but-2-en (hoặc buten-2)

D eten và but-1-en (hoặc buten-1)

Câu 5 Cho sơ đồ phản ứng sau: CH3-C≡CH + AgNO3/ NH3 → X + NH4NO3

X có công thức cấu tạo là?

Câu 6 Cho sơ đồ chuyển hoá : Glucozơ → X → Y → CH3COOH Hai chất X, Y lần lượt là

A CH3CH2OH và CH=CH

B CH3CH2OH và CH3CHO

C CH3CHO và CH3CH2OH

D CH3CH(OH)COOH và CH3CHO

Câu 7 Cho 7,8 gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với 4,6 gam

Na được 12,25 gam chất rắn Đó là 2 ancol

A CH3OH và C2H5OH

B C2H5OH và C3H7OH

C C3H5OH và C4H7OH

D C3H7OH và C4H9OH

Câu 8 Axit không no, đơn chức có một liên kết đôi trong gốc hiđrocacbon có công thức phù hợp là

A CnH2n+1-2kCOOH ( n  2)

B RCOOH

C CnH2n-1COOH ( n  2)

D CnH2n+1COOH ( n  1)

Trang 2

Câu 9 Phương pháp để sản xuất axit axetic trong công nghiệp hiện nay được biểu diễn bằng phương trình

hóa học nào sau đây?

A C2H5OH + O2 enzim CH3COOH + H2O

B CH3OH + CO t o,xt CH3COOH

C 2CH3CHO + O2 Mn2,t o 2CH3COOH

D CH3COOC2H5 ,

o

Ht



 CH3COOH + C2H5OH

Câu 10 Đốt cháy hoàn toàn m gam ancol đơn chức A được 6,6 gam CO2 và 3,6 gam H2O Giá trị m là

A 10,2 gam B 2 gam C 2,8 gam D 3 gam

Câu 11 Quá trình nào sau đây không tạo ra anđehit axetic ?

A CH2=CH2+ H2O (to, xúc tác HgSO4)

B CH2=CH2+ O2(to, xúc tác)

C CH3COOCH=CH2+ dung dịch NaOH (to)

D CH3CH2OH + CuO (t0)

Câu 12 Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế metan bằng cách nào sau đây ?

A Nhiệt phân natri axetat với vôi tôi xút

B Crackinh butan

C Từ phản ứng của nhôm cacbua với nước

D A, C

Câu 13 Đun nóng 6,6 gam andehit axetic (CH3CHO) với dung dịch AgNO3/NH3 đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được bao nhiêu gam kết tủa?

A 28,08 gam B 75,6 gam C 32.4 gam D 56,16 gam

Câu 14 Giấm ăn là dung dịch axit axetic có nồng độ là

Câu 15 Chỉ dùng thuốc thử nào dưới đây có thể phân biệt 4 lọ mất nhãn chứa: etylen glicol; axit fomic;

fomon; ancol etylic?

A dd AgNO3/NH3

B CuO

C Cu(OH)2/OH-

D NaOH

Câu 16 Thể tích H2 (0oC và 2 atm) vừa đủ để tác dụng với 11,2 gam anđehit acrylic là

A 4,48 lít B 2,24 lít C 0,448 lít D 0,336 lít

Câu 17 8,6 gam anđehit mạch không nhánh A tác dụng với lượng (dư) dung dịch AgNO3/NH3 tạo 43,2 gam

Ag A có công thức phân tử là

C3H4O

C C4H8O D.C4H6O2

Trang 3

Câu 18 Cho 13,4 gam hỗn hợp X gồm hai axit no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong cùng dãy đồng

đẳng tác dụng với Na dư, thu được 17,8 gam muối Khối lượng của axit có số nguyên tử cacbon ít hơn có trong X là

A 3,0 gam B 4,6 gam C 7,4 gam D 6,0 gam

Câu 19 Cho lần lượt các chất C2H5Cl, C2H5OH, C6H5OH, C6H5Cl vào dung dịch NaOH loãng đun nóng Hỏi mấy chất có phản ứng

Câu 20 C4H6 có bao nhiêu đồng phân mạch hở?

Câu 21 Bậc của ancol là

A bậc cacbon lớn nhất trong phân tử

B bậc của cacbon liên kết với nhóm -OH

C số nhóm chức có trong phân tử

D số cacbon có trong phân tử ancol

Câu 22 Dãy gồm các chất đều tác dụng với ancol etylic là

A HBr (to), Na, CuO (to), CH3COOH (xúc tác)

B Ca, CuO (to), C6H5OH (phenol), HOCH2CH2OH

B NaOH, K, MgO, HCOOH (xúc tác)

D Na2CO3, CuO (to), CH3COOH (xúc tác), (CHCO)2O

Câu 23 CH3CHO có thể tạo thành trực tiếp từ

A CH3COOCH=CH2

B C2H2

C C2H5OH

D Tất cả đều đúng

Câu 24 Hợp chất CH3CH2(CH3)CH2CH2CH(C2H5)COOH có tên quốc tế là

A axit 2-etyl-5-metyl hexanoic

B axit 2-etyl-5-metyl nonanoic

C axit 5-etyl-2-metyl hexanoic

D tên gọi khác

Câu 25 Cho sơ đồ phản ứng sau:

CHCH 2HCHO 

butin-1,4-điol H 2, xt

Y  H2O

Z

Y và Z lần lượt là

A HOCH2CH2CH2CH3; CH2=CHCH=CH2

B HOCH2CH2CH2CH2OH; CH2=CHCH2CH3

C HOCH2CH2CH2CH2OH; CH2=CHCH = CH2

D HOCH2CH2CH2CH2OH; CH3CH2CH2CH3

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

Trang 4

11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

ĐỀ SỐ 2

I.TRẮC NGHIỆM (5 điểm): ( Cho C = 12, H= 1, O = 16, Ca = 40 )

Câu 1: Sắp xếp theo chiều giảm dần nhiệt độ sôi của các chất CH3OH, H2O, C2H5OH là:

A H2O, C2H5OH, CH3OH B CH3OH, C2H5OH, H2O

C CH3OH, H2O, C2H5OH D H2O, CH3OH, C2H5OH

Câu 2: Công thức dãy đồng đẳng của ancol no, đơn chức, mạch hở là:

A CnH2n + 1O B ROH C CnH2n + 1OH D CnH2n O

Câu 3:Dãy chất nào sau đây thuộc loại ankan?

A C4H4 ,C2H4 , CH4 B CH4 , C3H6 , C5H12

C C2H6 , CH4 ,C5H12 D C2H6 , C4H8 ,CH4

Câu 4 : Để phân biệt 2 bình chứa khí etan và etilen, có thể dùng thuốc thử nào sau đây?

A nước B dd brom C khí HCl D dd NaOH

Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn 3gam C2H6 rồi dẫn toàn bộ sản phẩm khí qua dung dịch nước vôi trong dư thấy

thu được m gam kết tủa Gía trị của m = ?

A 8,8g B 4,4g C 10g D 20g

Câu 6: Số đồng phân ancol của C4H9OH là

Câu 7: Cho 6,00 gam ancol C3H7OH tác dụng với natri vừa đủ thấy có V lít khí thoát ra (ở đktc) Gía trị

của V là : A 1,12l B 2,24l C 3,36l D 4,48l

Câu 8: Phản ứng nào sau đây xảy ra?

A C2H5OH + Fe ? B C6H5OH + NaOH  ?

C C6H5OH + HCl ? D C2H5OH + NaOH ?

Câu 9: Gäi tªn r-îu sau: CH3-CH2 -CH(CH3)-CH2OH

A 2-metyl-butan - 1- ol C 3-metylbutan - 1- ol

B 3-metylbutan- 4 - ol D 3-metylpentan -1- ol

Câu 10:Cho sơ đồ biến hoá: C4H9OH (X) H2SO4dac/ 170o

A  ddBr2

CH3-CHBr-CHBr-CH3 Vậy X là :

A CH3-CH2-CH2-CH2-OH B CH3-CH2-CH(OH)-CH3 C (CH3)3COH D Cả A và B đều đúng

II.TỰ LUẬN(5 điểm):

Câu 1 : (2điểm) Viết phương trình phản ứng và ghi rõ điều kiện nếu có :

a C2H4(OH)2 + Cu(OH)2  b C6H5OH + NaOH 

c C2H2 + AgNO3/NH3 dư  d CH2 = CH2 + Br2 

Câu 2: (3điểm):

Cho 9,2g hỗn hợp A gồm metanol và propan -1-ol tác dụng với natri dư thu được 2,24 lít khí H2 ở đktc

Trang 5

a)Viết phương trình phản ứng

b) Xác định thành phần phần trăm về khối lượng các chất trong hỗn hợp đầu

c )Cho 30 ml dung dịch ancol etylic 46o phản ứng hết với kim loại Na (dư), thu được V lít khí H2 (đktc) Biết khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất bằng 0,8 g/ml Tính giá trị của V

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2 I.Trắc nghiệm:

II.Tự luận:

Câu 1: PTPU

Mỗi PTPU 0,5 điểm

a 2 C2H4(OH)2 + Cu(OH)2  [ C2H4(OH)O ]2Cu + 2 H2O

b C6H5OH + NaOH  C6H5ONa + H2O

c C2H2 + 2 AgNO3 + 2NH3  C2Ag2 + 2 NH4NO3

d CH2 = CH2 + Br2  CH2 Br - CH2 Br

Câu 2: Mỗi câu 1 điểm

a , PTPU: 2 CH3OH + 2 Na  2 CH3ONa + H2 (0,5 đ)

2 C2H5OH + 2 Na  2 C2H5ONa + H2 (0,5 đ)

b , Gọi số mol 2 ancol metanol và propanol lần lượt là x, y mol

giải hệ 32x + 60 y = 9,2

x/2 + y/2 = 2,24/22,4= 0,1

=> x = 0,1 ; y = 0,1

% khối lượng metanol = 3,2 100%/ 9,2 = 34,78 % (1đ)

% khối lượng propanol 63, 22%

c, V rượu nguyên chất = 46.30/100 = 13,8 ml => V H2O = 30 – 13,8 = 16,2 ml

=> m rượu nguyên chất = 13,8 0,8 = 11,04 g => n rượu = 11,04/46 = 0,24 mol

m nước = 16,2 1 = 16,2g => n nước = 16,2/18 = 0,9 mol

=> n H2 = ( n rượu + n H2O)/ 2 = (0,9+ 0,24)/2 = 0,57 mol => V= 0,57.22,4 = 12,768( lit)

ĐỀ SỐ 3

phóng 896 ml khí H2 (đktc) Thành phần phần trăm về khối lượng của hợp kim này là:

sắt tăng thêm:

Trang 6

A Mg và Zn B Na và Cu C Ca và Fe D Fe và Cu

(đktc) với khối lượng 4,4 gam Giá trị m là:

1) Cho Fe dư vào dung dịch HNO3 2) Cho Fe dư vào dung dịch AgNO3

3) Cho Fe vào dung dịch HNO3 dư 4) Cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư

dịch B Cho 2m gam A tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 20,832 lít khí (Các phản ứng đều xảy

ra hoàn toàn, các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn) Giá trị của m là:

kết tủa?

phản ứng là:

Số trường hợp thu được kết tủa là:

A Cho dd NaOH dư vào dung dịch AlCl3

B Sục HCl tới dư vào dung dịch NaAlO2

C Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2

D Sục khí CO2 dư vào dd Ca(OH)2

Ni Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit, số cặp kim loại trong đó Fe bị phá hủy trước là:

dịch NaOH dư thu được 5,376 lít khí (đktc) Số gam Fe thu được là:

hệ thống tuần hoàn tác dụng với dung dịch HCl dư cho 3,36 lit khí hiđro (ở đktc) Hai kim loại đó là:

A Sr và Ba B Be và Mg C Ca và Sr D Mg và Ca

Trang 7

Câu 15. Cho 14g NaOH vào 100ml dung dịch AlCl3 1M Khi phản ứng kết thúc, lượng kết tủa thu được là:

A 23,4g B 3,9g C Không tạo kết tủa D 7,8g

Khối lượng kim loại đồng giải phóng ở catot là:

NO và dung dịch X Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch X được dung dịch Y, dung dịch Y này hòa tan

được tối đa m gam Cu, sinh ra sản phẩm khử NO duy nhất Giá trị của m là:

Clo Khối lượng muối thu được sau phản ứng là:

và H2SO4 0,025M thu được dung dịch X pH của dung dịch X là:

được 2,32 gam hỗn hợp rắn Toàn bộ khí thoát ra cho hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 5 gam kết tủa Giá trị của m là :

Y Thêm tiếp vài giọt KOH vào dd Y được dd Z Màu của Y và Z lần lượt là:

A màu đỏ da cam, màu vàng chanh B màu nâu đỏ, màu vàng chanh

FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử là:

X Cho từ từ dung dịch X vào 200ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1M thu được kết tủa Y Để thu được lượng kết tủa là 8,55 gam thì giá trị của m là:

A FeSO4 + H2O Fe + 1/2O2 + H2SO4

dd

dp



dd

dp



Trang 8

D 2FeCl2 + Cl2 2FeCl3

dùng kim loại nào sau:

A Khử hợp chất kim loại thành kim loại tự do

B Khử quặng sắt thành sắt tự do

C Điện phân dung dịch muối sắt (III)

D Oxi hóa tạp chất trong gang thành oxit rồi chuyển thành xỉ

69g chất rắn Thành phần % theo khối lượng của Na2CO3 và NaHCO3 lần lượt là:

hỏa

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

01 A; 02 A; 03 D; 04 A; 05 A; 06 C; 07 A; 08 A; 09 C; 10 B

11 C; 12 D; 13 D; 14 D; 15 B; 16 A; 17 D; 18 C; 19 B; 20 A

21 A; 22 C; 23 C; 24 D; 25 C; 26 D; 27 D; 28 D; 29 B; 30 D

ĐỀ SỐ 4

Câu 1: Ứng với công thức C5H10 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo anken?

Câu 2: Chất nào sau đây có đồng phân hình học?

A 2-metylbut-2-en B Buta-1,3-đien C But-1-in D But-2-en

Câu 3: Chất nào sau đây không tham gia phản ứng với hiđro khi có niken xúc tác?

Câu 4: Từ khí thiên nhiên người ta tổng hợp polibutađien là thành phần chính của cao su butađien theo sơ

đồ: CH4  C2H2  C4H4  C4H6  polibutađien Để tổng hợp 1 tấn polibutađien cần bao nhiêu m3 khí thiên nhiên chứa 95% khí metan, biết hiệu suất của cả quá trình sản xuất là 55%?

A 2865,993m3 B 793,904m3 C 3175,616m3 D 960,624m3

Câu 5: Khi cho buta-1,3-đien tác dụng với hiđro dư ở nhiệt độ cao, có niken làm xúc tác thu được:

A Isobutilen B Isobutan C Butan D Pentan

Câu 6: Dùng nước brom phân biệt được cặp chất nào sau đây?

A metan, toluen B etilen, stiren C etilen, propilen D benzen, stiren

Câu 7: Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch thuốc tím trong mọi điều kiện?

Câu 8: Hidrocacbon thơm X có phần trăm khối lượng cacbon xấp xỉ 92,3% X tác dụng được với dung dịch

brom Công thức phân tử của X là:

Trang 9

A C8H8 B C8H10 C C6H6 D C7H8

Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn 4,48 lít (đkc) hidrocacbon Y thu được 17,92 lít CO2 (đkc) Y tạo kết tủa với dung

dịch AgNO3/NH3 Công thức cấu tạo của Y là:

C CH2 = CH-CH = CH2 D CH3-CH2-C≡CH

Câu 10: Một hợp chất hữu cơ X có công thức C8H8 Biết 3,12g chất này phản ứng hết với dung dịch chứa

4,8g Br2 hoặc với tối đa 2,688 lít H2 (đkc) Hiđro hóa X theo tỉ lệ mol 1:1 được hodrocacbon cùng loại X

có công thức cấu tạo là:

A C6H4(CH3)2 B C6H5CH2CH3 C C6H5CH=CH2 D C6H5CH3

Câu 11: Dẫn hỗn hợp 8,96 lít (đkc) gồm metan, etilen và axetilen qua dung dịch AgNO3/NH3 thu được 24g

kết tủa, khí thoát ra dẫm qua dung dịch Br2 dư thấy bình tăng thêm 4,2g Phần trăm thể tích khí metan trong hỗn hợp là:

Câu 12: Khi thực hiện phản ứng nhiệt phân metan điều chế axetilen thu được hỗn hợp X gồm axetilen, hidro

và metan chưa phản ứng hết Tỷ khối của X so với He bằng 2,22 Hiệu suất phản ứng trên là:

Câu 13: Tên thay thế của (CH3)2CHCH2CH2OH là:

A 2-metylbutan-4-ol B 2-metylbutan-1-ol C 3-metylbutanol-1 D 3-metylbutan-1-ol

Câu 14: Ancol etylic không tham gia phản ứng với:

Câu 15: Chất nào có thể phản ứng được với Na, dung dịch NaOH và dung dịch HBr?

A CH3OC6H4CH2OH B HOC6H4COOH C HOC6H4OH D HOC6H4CH2OH

Câu 16: Nhận xét nào sau đây sai về phenol?

A Phenol là hợp chất hữu cơ có nhóm –OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon của vòng benzen

B Phenol dễ phản ứng thế với dung dịch brom do phân tử có nhóm –OH ảnh hưởng đến vòng benzen

C Phenol rất ít tan trong nước lạnh, tan được trong dung dịch kiềm do có phản ứng với kiềm

D Dung dịch phenol trong nước làm quì tím hóa đỏ do nó là axit

Câu 17: Từ 2 tấn tinh bột có chứa 5% chất xơ (không bị biến đổi) có thể sản xuất bao nhiêu lít etanol tinh

khiết, biết khối lượng riêng của etanol là 0,8g/ml và hiệu suất chung của cả quá trình sản xuất là 75%?

Câu 18: Cho hỗn hợp m gam gồm etanol và phenol tác dụng với natri dư thu được 6,72 lít H2 (đkc) Nếu

cho m gam hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch Br2 vừa đủ thu được 39,72gam kết tủa trắng Giá trị của m là:

A 36,63gam B 29,52gam C 33,36gam D 15,72gam

Câu 19: Cho 20,3 gam hỗn hợp gồm glixerol và một ancol đơn chức tác dụng Na dư thu được 5,04 lít khí

(đkc) Cũng lượng hỗn hợp trên tác dụng vừa đủ với 0,05 mol Cu(OH)2 Công thức ancol là:

Câu 20: Oxi hóa C2H5OH bằng CuO thu được hỗn hợp lỏng X gồm anđehit, H2O và ancol dư Phân tử khối

trung bình của hỗn hợp X bằng 40 Hiệu suất phản ứng oxi hóa etanol là:

Trang 10

A 35% B 40% C 60% D 25%

Câu 21: Công thức của anđehit no, đơn chức, mạch hở là:

A CnH2nO2, n1 B CnH2n-2O2, n2 C CnH2nO, n2 D CnH2nO, n1

Câu 22: Hợp chất X có công thức phân tử C4H8O X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 sinh ra bạc kết

tủa Khi X tác dụng với hidro tạo thành Y Đun Y với H2SO4 đặc sinh ra anken mạch không nhánh Tên của

X là:

A Butan-2-on B Anđehit isobutyric C 2-metylpropanal D Butanal

Câu 23: X có công thức phân tử là C3H6O2, có khả năng phản ứng với Na và tham gia được phản ứng tráng

gương Hidro hóa X thu được Y, Y có khả năng hòa tan được Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam đặc trưng Công thức cấu tạo của X là:

A CH2OHCH2CHO B CH3CH3COOH C CH3CHOHCHO D CH3COCH2OH

Câu 24: Câu nhận xét nào sau đây không đúng?

A Anđehit bị hidro khử tạo thành ancol bậc 1

B Anđehit bị dung dịch AgNO3/NH3 oxi hóa tạo thành muối của axit cacboxylic

C Dung dịch fomon là dung dịch bão hòa của anđehit fomic có nồng độ trong khoảng từ 37% -40%

D 1 mol anđehit đơn chức bất kỳ phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 dư đều thu được 2 mol Ag

Câu 25: C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân axit cacboxylic?

Câu 26: Trong các chất sau, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?

A Anđehit axetic B Etanol C Axit axetic D Đimetyl ete

Câu 27: Để trung hòa 300gam dung dịch 7,4% của một axit no, mạch hở, đơn chức X cần dùng 200ml dung

dịch NaOH 1,5M Công thức phân tử của X là:

Câu 28: Đun nóng 12gam axit axetic với 12gam ancol etylic trong môi trường axit, hiệu suất phản ứng 75%

Khối lượng este thu được là:

Câu 29: Phương pháp nào hiện đại nhất để sản xuất axit axetic?

A Oxi hóa butan B Cho metanol tác dụng với cacbon oxit

C Lên men giấm D Oxi hóa anđehit axetic

Câu 30: Cho các chất sau lần lượt phản ứng với nhau từng đôi một (điều kiện có đủ): Na, NaOH, C2H5OH,

CH2=CHCOOH, C6H5OH Hỏi có tối đa bao nhiêu phản ứng xảy ra?

ĐỀ SỐ 5

I) Trắc nghiệm:

Ngày đăng: 15/05/2021, 22:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm