Câu 6. Người có trách nhiệm quản lí các tài nguyên như CSDL, hệ QTCSDL, và các phần mêm liên quan, có vai trò cài đặt CSDL vật lí, cấp phát các quyền truy cập CSDL, cấp phần cứng và phần[r]
Trang 1Sở Giáo Dục & Đào Tạo Đồng Tháp Đề thi chất lượng học kì I
Họ và tên:
Lớp:
Phần trả lời trắc nghiệm :
A Phần lý thuyết trắc nghiệm: (5 điểm)
Câu 1.Những công việc thường gặp khi xữ lí thông tin của một tổ chức?
a) Tìm kiếm hồ sơ, thống kê hồ sơ
b) Cập nhật, khai thác, tạo lập hồ sơ
c) Thêm, sửa, xóa hồ sơ
d) Tìm kiếm, sắp xếp, thống kê, lập báo cáo hồ sơ
Câu 2 Hệ cơ sở dữ liệu có bao nhiêu thành phần?
Câu 3 Để lưu trữ và khai thác thông tin bằng máy tính cần có?
a) Ổ đĩa, máy tính, cơ sở dữ liệu
b) Phần cứng, phần mềm, máy tínhh
c) Các thiết bị vật lí, cơ sở dữ liệu
d) Các thiết bị vật lí, cơ sở dữ liệu, hệ quản trị CSDL
Câu 4 Cơ sở dữ liệu được thể hiện qua bao nhiêu mức?
Câu 5 Phát biểu: “Một hệ Quản trị CSDL cung cấp môi trường cho người dùng khai báo
kiểu dữ liệu, các cấu trúc dữ liệu thể hiện thông tin và các ràng buộc dữ liệu ” đó là phát
biểu của chức năng nào sau đây?
a) Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu
b) Cung cấp môi trường tạo lập cơ sở dữ liệu
c) Cung cấp công cụ kiểm soát , điều khiển và truy cập vào CSDL
d) Tất cả đều sai
Câu 6 Hệ Quản trị CSDL có hai thành chính là?
a) Bộ xử lí dữ liệu và bộ quản lí truy vấn
b) Bộ quản lí dữ liệu và bộ xử lí truy vấn
c) Câu a) và b) đều đúng
d) Câu a) và b) đều sai
Câu 7 Người có trách nhiệm quản lí các tài nguyên như CSDL, hệ QTCSDL, và các phần
mêm liên quan, có vai trò cài đặt CSDL vật lí, cấp phát các quyền truy cập CSDL, cấp phần cứng và phần mềm theo yêu cầu của các các trình ứng dụng và người dùng Gọi là gì trong
những người sau đây ?
a) Người lập trình ứng dụng c) Người quản trị CSDL
Câu 8: Access có bao nhiêu loại đối tượng
Câu 9: Phần mềm Microsoft Access là (A) nằm trong bộ phần mềm
Microsoft Office của hãng Microsoft dành cho máy tính cá nhân và máy tính chạy trong
mạng cục bộ
Trang 2Điền vào chổ trống (A) từ ngữ thích hợp
a) Hệ Cơ sở dữ liệu
b) Cơ sở dữ liệu
c) Hệ quản trị Cơ sở dữ liệu
d) Dữ liệu
Câu 10 Một hàng của bảng gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể được quản lí gọi là
Câu 11 Dữ liệu kiểu văn bản gồm các kí tự trong Access là:
Câu 12 Để tạo cấu trúc bảng trong Access, ta thực hiện bao nhiêu cách?
Câu 13 Để chỉ định khóa chính ta thực hiện:
a) File new Blank Database c) Exit Primary Key
Câu 14 Hãy cho biết ý nghĩa của nút lệnh , tương ứng với lệnh nào sau đây:
a) RECORD SORT SORT DESCENDING
b) RECORD SORT SORT ASCENDING
c) RECORD SORT DESCENDING
d) RECORD SORT ASCENDING
Câu 15 Có bao nhiêu cách tạo một biểu mẫu mới
Câu 16 Chữ Tiếng Anh của thuật sĩ là gì?
Câu 17 Thao tác đầu tiên để tạo liên kết cho các bảng:
Câu 18 Khi xây dựng công thức trong loại đối tượng mẫu hỏi, hằng văn bản được viết trong
a) Cặp dấu ngoặc kép c) Cặp dấu ngoặc vuông
Câu 19 Trong các hàm sau đây, hàm nào có thể sử dụng cho cả dữ liệu số và kí tự, văn bản
Câu 20 Tìm câu sai trong những câu sau:
a) SUM là hàm tính tổng
b) COUNT là hàm đếm số giá trị khác trống
c) MIN là hàm tìm giá trị nhỏ nhất
d) AND là hàm cộng hai trường dữ liệu
Trang 3B Phần thực hành: (5 điểm)
Câu 1: Tạo CSDL mới, lưu trong ổ đĩa E, với tên Quanli_NhaSach_hoten (Ví dụ: Quanli_NhaSach_NguyenA)
Trong CSDL Quanli_NhaSach tạo các bảng sau: (1.5 điểm)
KhachHang
Gioi tinh Giới tính
Sach
Ten sach Tên sách Loai sach Loại sách
Gia tien Giá tiền
HoaDon
Câu 2: Dựa vào các bảng ở câu 1, hãy nhập dữ liệu vào cho 4 bảng trên theo một trong
hai cách nhập trực tiếp hoặc gián tiếp từ biểu mẫu (0.5 điểm)
KhachHang
Sach
HoaDon
Trang 4Câu 3: (0.5 điểm)
Tạo mối liên kết giữa các bảng vừa tạo ở câu 1?
Câu 4: (2.5 điểm)
a) Tạo mẫu hỏi đưa ra danh sách khách mua sách gồm thông tin: MaKH, Hoten, Diachi, Ngmua, SLM? (0.5 đ)
b) Sử dụng hai bảng HoaDon và Sach, dùng hàm Count lập mẫu hỏi liệt kê các loại sách (theo tên sách) cùng số lần mua sách? (0,5 đ)
c) Sử dụng bảng HoaDon và Sach, dùng các hàm AVG, MAX, MIN để thống kê số lượng trung bình, cao nhất, thấp nhất trong các đơn mua sách theo tên sách (1.5 đ)
Trang 5 Đáp án đề thi tin học khối 12
A Phần lý thuyết trắc nghiệm
A Phần thực hành
Câu 1 (1.5 điểm)
Câu 2 (0.5 điểm)
Câu 3 (0.5 điểm)
Câu 4
4.a) (0.5 điểm) 4.b) (0.5 điểm) 4.c) (1.5 điểm)
Giáo viên soạn đề
Nguyễn Thị Ngọc Dung