3 1/ Tìm ba töø chæ ñaëc ñieåm cuûa ngöôøi vaø vaäta. Ñaëc ñieåm veà tính tình moät ngöôøi b.[r]
Trang 11
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
Từ chỉ đặc điểm Câu kiểu
Ai thế nào ?
Thứ bảy, ngày 4 tháng 12 năm 2010
Mơn: Luyện từ và câu
Trang 31/ Tìm ba từ chỉ đặc điểm của người và vật
a Đặc điểm về tính tình một người
b Đặc điểm về màu sắc của một vật
c Đặc điểm về hình dáng của người và vật
Trang 42/ Khoanh vào chữ đặt trước các từ để tả về :
a) Mái tóc của ông :
A trắng tinh, đen nhánh
B bạc phơ, hoa râm, muối tiêu
C đen nhánh, óng mượt
Trang 6c) Nụ cười của anh (hoặc chị) em
A vui vẻ, dịu hiền
B xinh xắn, duyên dáng
C tươi tắn, rạng rỡ, hiền lành 2/ Khoanh vào chữ đặt trước các từ để tả về :
Trang 77Thứ bảy, ngày 4 tháng 12 năm 2010
Môn: Luyện từ và câu
Trang 81/ Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau : tốt, ngoan, nhanh, trắng, cao, khoẻ
Mẫu:
ngoan nhanh trắng cao khoẻ
Trang 9• 2/ Chọn một cặp từ trái nghĩa ở bài tập 1,
đặt câu với mỗi từ trong cặp từ trái nghĩa đó.
Ai (cái gì, con gì) thế nào ?
M: Chú mèo ấy rất ngoan
Trang 11Sên bò chậm ơi là chậm ! Tóc bạn Hùng rất đen
Cái bàn ấy quá thấp Răng ông em yếu hơn trước.
Trang 123/ Viết tên các con vật trong tranh :
Trang 131
Gà trống
Trang 14V t ị
Trang 15Ngan (vịt xiêm)
3
Trang 164 ) Ngoãng
4
Ngoãng
Trang 175 )Boà caâu
5
Bồ câu
Trang 186
Dê
Trang 197
Cừu
Trang 20Thỏ
Trang 219
Bò
Trang 22Trâu
Trang 2323
Trang 24Củng cố - Dặn dò
Trò chơi : Viết tên các con vật nuôi
mà em biết
Trang 25Tiết học kết thúc