1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi thử theo cấu trúc Đề minh họa 2021 môn Toán có đáp án và lời giải chi tiết số 3

26 26 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 2,32 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi P là xác suất để điểm được chọn thuộc vào hình tròn nội tiếp hình vuông đã cho (kể cả các điểm nằm trên đường tròn nội tiếp hình vuông), giá trị gần nhất của P là.. A..[r]

Trang 1

Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian phát đề

Câu 3: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình bên Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A Hàm số đã cho đồng biến trên các khoảng ; 1

C Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng 3;

D Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng  ;3 

Câu 4: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình vẽ Hàm số đạt cực đại tại điểm

Trang 2

B Giá trị nhỏ nhất của hàm số yf x  trên tập  bằng 1.

C Giá trị lớn nhất của hàm số yf x  trên tập  bằng 0

Trang 3

D Đồ thị hàm số yf x  không có đường tiệm cận.

Câu 7: Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

Câu 8: Cho hàm số yf x  xác định, liên tục trên  và có bảng biến thiên sau

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình f x 1m có đúng hai nghiệm

C loga bc loga blog a c D logab c  loga blog a c

Câu 10: Hệ số góc tiếp tuyến của đồ thị hàm số ylog3x tại điểm có hoành độ x 2 bằng

Trang 4

A 1

1

Trang 5

f x dx 

1 0

Trang 6

Câu 29: Trên mặt phẳng, cho hình vuông có cạnh bằng 2 Chọn ngẫu nhiên một điểm thuộc hình

vuông đã cho (kể cả các điểm nằm trên cạnh của hình vuông) Gọi P là xác suất để điểm đượcchọn thuộc vào hình tròn nội tiếp hình vuông đã cho (kể cả các điểm nằm trên đường tròn nộitiếp hình vuông), giá trị gần nhất của P

Câu 30: Hàm số y x 4 2x2 có đồ thị nào dưới đây?

Trang 8

Câu 35: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại ,B BC a 3,AC2 a Cạnhbên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA a 3 Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳngđáy bằng

Câu 36: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2 ,a cạnh bên bằng SA

vuông góc với đáy, SA a Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng SBC

Trang 9

Câu 44: Một cái phễu có dạng hình nón Người ta đổ một lượng nước vào phễu sao cho chiều

cao của lượng nước trong phễu bằng 1

3 chiều cao của phễu Hỏi nếu bịt kín miệng phễu rồi lộn

ngược phễu lên thì chiều cao của mực nước xấp xỉ bằng bao nhiêu? Biết rằng chiều cao của phễu

là 15 cm

Trang 11

Câu 49: Cho số phức z thỏa mãn z 3 4 i  5 Gọi Mm lần lượt là giá trị lớn nhất và

giá trị nhỏ nhất của biểu thức P z 22 z i 2 Tính mô-đun của số phức wM mi

A 2 3

3

.3

Trang 12

Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy hàm số

Đồng biến trên các khoảng ; 1

Trang 13

Dựa vào bảng biến thiên, hàm số yf x  không có giá trị nhỏ nhất.

Trang 14

phíĐiều kiện x1 0  x1.

Trang 15

Số phức z 1 2i có điểm biểu diễn M  1; 2 

Khối trụ có chiều cao ,h bán kính đáy r có thể tích là V r h2

Nên thể tích khối trụ đã cho bằng .3 2 18 2  

Trang 16

Bán kính đường tròn nội tiếp hình vuông: R 1.

Xác suất P chính là tỉ lệ giữa diện tích hình tròn trên diện tích hình vuông

Trang 18

phíXét tam giác SAB vuông tại A ta có:

* Gọi M là trung điểm của BC Khi đó AMBC

* Kẻ AH vuông góc với SM tại H

Trang 19

F x f t dtF xf x Từ đồ thị, ta có bảng biến thiên của hàm số F x :

Từ bảng biến thiên suy ra F 2 là giá trị lớn nhất.

Trang 21

Gọi H là trung điểm của ADSH ABCD  BH là hình chiếu vuông góc của SB trên

ABCD Nên góc SBH là góc giữa SB và ABCD , vậy SBH 60 0

Trang 22

Gọi r h V lần lượt là bán kính đáy, chiều cao và thể tích khối nón được giới hạn bởi phần chứa1, ,1 1

nước lúc ban đầu; r h V, , lần lượt là bán kính đáy, chiều cao và thể tích khối nón giới hạn bởi cái

phễu; h là chiều cao mực nước sau khi lộn ngược phễu Theo tính chất tam giác đồng dạng ta2

+ Cho mặt cầu  S có tâm I và bán kính R và mặt phẳng  P cắt mặt cầu theo giao tuyến là

đường tròn có bán kính r thì ta có mối liên hệ R2 h2r2 với h d I P  ,   Từ đó ta tínhđược R

+ Phương trình mặt cầu tâm I x y z và bán kính  0; ;0 0 R có dạng

 2  2  2 2

Cách giải.

Trang 23

x x

11

11

1

x

a a x

x x

d d x

Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy: Phương trình h x  a h x,  b h x,  c h x,  d đều có 2nghiệm phân biệt

Trang 24

phíVậy hàm số   1

2 2

Trang 25

Trong mặt phẳng SAC kẻ : AHSB tại ;H trong mặt phẳng SAD , kẻ AKSD tại K.

Dễ dàng chứng minh được AH SBC, AK SCD và H là trung điểm của SB

Chọn hệ trục tọa độ Oxyz như hình vẽ

Trang 26

phíTrong tam giác SAD vuông tại A

Ngày đăng: 15/05/2021, 19:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w