CÁC ĐẶC TRƯNG CỦA NỬA VÀNH ZEROSUMFREE VÀ ỨNG DỤNG .... CÁC ỨNG DỤNG CỦA NỬA VÀNH ZEROSUMFREE VÀ MỘT SỐ NỬA VÀNH LIÊN QUAN ĐẾN NỬA VÀNH ZEROSUMFREE THƯỜNG GẶP .... CH NGă1 Trong chương n
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
Trang 2Tôi xin cam đ an đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi
Các số liệu và kết quả nêu tr g luận văn là trung th c và chưa từng
đ c công bố tr g bất kì công trình nà khác
Tác giả luận văn
Võ Thị Thanh
Trang 31 chọn đề t 1
2 ục ti v nội ng nghi cứu đề t 1
ương h nghi cứu 2
ố cục đề t 2
CHƯƠNG 1 MỘT SỐ KIẾN THỨC CƠ SỞ
1.1 Ử ĐỒ CẤ Ử
1.1.1 Các định nghĩa và ví dụ 4
1.1.2 Tính chất 9
1.2 IĐÊAN CỦA NỬA VÀNH VÀ NỬA VÀNH THƯƠNG 10
1.2.1 Các định nghĩa và ví dụ 10
1.2.2 Các tính chất 12
1.3 NỬA MÔĐUN VÀ NỬA MÔĐUN CON 13
1.4 QUAN HỆ TƯƠNG ĐẲNG VÀ NỬA MÔĐUN THƯƠNG 15
1.5 ĐỒNG CẤU NỬA MÔĐUN 17
1.6 NỬA MÔĐUN NỘI XẠ 19
CHƯƠNG 2 CÁC ĐẶC TRƯNG CỦA NỬA VÀNH ZEROSUMFREE VÀ ỨNG DỤNG 21
2.1 NỬA VÀNH ZEROSUMFREE 22
2.2 NỬA VÀNH ZEROSUMFREE CÓ TÍNH CHẤT TRỪ 27
2.3 CÁC ỨNG DỤNG CỦA NỬA VÀNH ZEROSUMFREE VÀ MỘT SỐ NỬA VÀNH LIÊN QUAN ĐẾN NỬA VÀNH ZEROSUMFREE THƯỜNG GẶP 43
KẾT LUẬN 50
TÀI LIỆU THAM KHẢO 51 QUYẾT ĐỊNH GIAO ĐỀ TÀI (bản sao)
Trang 4M Đ U
1 LỦădoăch năđ tƠi
N aăvƠnhălƠăc uătrúcăđ i s r tăphongăphúătrongătoánăh c N aăvƠnh
cung c pă lỦă thuy tă kháiă quátă chungă mangă tínhă tự nhiênă nh t c aă vƠnh.ă LỦă
thuy t n aăvƠnhăđ c bi tăđ n trong những ng d ng c aătoánăh c, khoa h c vƠăkƿăthu t
Kháiăni m n aăvƠnhăđầuătiênăđ c xu t hi nătrongăcôngătrìnhăc aănhƠătoánă h că ng iă Đ că R.Dedekindă vƠoă nĕmă 1894ă đề c pă đ n ideal c aă vƠnhăgiaoă hoánă vƠă mu nă h nă nữaă trongă côngă trìnhă c a F.S Macaulay[10], W Krull[8],ăE.ăNoether[11],ăvƠăP.ăLorenzen[9]ăđề c păđ nătiênăđề c aăcácăs tự nhiênăvƠăcácăs hữu tỷ khôngăơm
C uătrúcăđ i s c a n aăvƠnhămƠăchúngătaăđ c g p lầnăđầuătiênăđóăchínhălƠăc uătrúcăc a t p h p s tự nhiên.ăSauănƠyăcònăcóăthêmăt p h păcácăs nguyênăd ng,ăs hữu tỷ d ngăvƠăc cácăs thựcăd ngănữa.ăĐ c bi t, những
t p h p s nƠyăđưăđ căđ aăvƠoăxuyênăsu tătrongăch ngătrìnhăh c t b c
m uăgiáoăđ n b c phổ thôngăd i nhữngăhìnhăth căkhácănhau.ăCácăt p h p s nƠyăđềuăcóănhữngătínhăch t,ăđ căđiểm chung nh tăđ nhăbênăc nh nhữngăđ c điểmăriêngăbi t,ăthúăv c aănó
Đề tƠiă"Cácăđ cătr ngăc a n aăvƠnhăzerosumfreeăvƠă ng d ng" nƠyă
đ c vi t v i hy v ng phầnănƠoăcóăthể th aămưnăđ c mong mu n c a b n thơnălƠănghiênăc uărõăh nănhữngăđ căđiểm chung y,ăbênăc nhăđóăcóăthể tìmătòi,ăliênăh những ng d ng c aănóătrongăthực t
2 M cătiêuăvƠăn iădungănghiênăc uăđ tƠi
M cătiêuăc aăđề tƠiălƠătìmăhiểu về "n aăvƠnhăzerosumfree"ăvƠănghiên
c u nhữngătínhăch tăđ cătr ngăc aănó
Trang 5Trênă c ă s đó,ă tìmă cácă v nă đề liênă quană nh ă kh oă sátă n aă vƠnhăzerosumfreeăcóătínhăch t tr
Đóngă gópă c aăđề tƠiă lƠă tổngă quană cácăk t qu thuăđ c c a cácă tácă gi đưănghiênăc uătrênăn aăvƠnhăzerosumfree vƠăch y u trong [3] ,[4]vƠă[12], ch ng
minh chi ti t,ălƠmărõăcácăm nhăđề,ăđ nhălỦ,ăđ aăraăvíăd minh h aăđể ng i
đ c d dƠngăti p c n v năđề.ăNgoƠiăra,ătrongălu năvĕn,ătácăgi c gắngătìmă
hiểuăcácă ng d ngăvƠăm r ng m t s k t qu thúăv về n aăvƠnhăvƠăn aăvƠnhă
zerosumfree
3 Phương pháp nghiên cứu
1 Thu th păcácăbƠiăbáoăkhoaăh c c aăcácătácăgi đưănghiênăc uăliênquanăđ n n aăvƠnhăzerosumfree, n aăvƠnhăzerosumfreeăcóătínhăch t tr
2 S d ng m t s kƿ thu tătrongălỦăthuy tănhóm,ăn aănhóm,ălỦăthuy tvƠnhăvƠăn aăvƠnh,ălỦăthuy tămôđunăvƠăn aămôđunăđể ápăd ng tổngăquanăvƠă
ch ng minh chi ti tăcácăk t qu c a m t s tácăgi đưănghiênăc u
3 V n d ngă cácă k t qu đưă cóă trongă cácă bƠiă báoă về n aă vƠnh
zerosumfree để tìmăraăcácăv năđề liênăquan
4 Traoăđổi k t qu nghiênăc u v iăGVHDăthôngăquaăcácăbuổi seminar
4 B c căđ tƠi
N i dung c a lu năvĕnăchiaăthƠnhăhaiăch ng:
Ch ngă1:ăTrìnhăbƠyă m t s ki n th c c s về lỦ thuy t n a vƠnh vƠ
n a môđun
Ch ngă 2:ă Trìnhă bƠyă kháiă ni m về n aă vƠnhă zerosumfreeă vƠă cácă đ c
tr ngăc aănó.ăNghiênăc uătínhăch t tr c a n aăvƠnhăzerosumfree vƠăđ c bi t lƠăcácăđ căđiểm c aăvƠnhăsaiăphơnătrênăn aăvƠnhăzerosumfree.ăCu iăcùngălƠă
m tăvƠiăvíăd về n aăvƠnhăliênăquanăđ n n aăvƠnhăzerosumfreeăth ng g păvƠă
m t s ng d ng c a n aăvƠnh zerosumfree trong thực t
Trang 6Những k t qu trênăđơyălƠăsự c gắngăkhôngăng ng c aătôiătrongăth i
giannghiênăc uăluơnăvĕn.ăVìăv y,ătôiăr tămongăđ c sự gópăỦăchơnăthƠnhăt quỦthầyăcôăgiáoăcùngăcácăb năđ căđể n iădungăđề tƠiăđ căhoƠnăthi năh n
Trang 7CH NGă1
Trong chương này chúng tôi trình bày lại một số kiến thức cơ sở trong lý
thuyết nửa vành và nửa môđun để chuẩn bị cho nội dung nghiên cứu của chương sau Các kiến thức trong chương này được chúng tôi trích dẫn chủ
yếu trong các tài liệu của J.S.Golan
1.1 N AăVĨNHăVĨăĐ NG C U N AăVĨNH
1.1.1 Cácăđ nhănghƿaăvƠăvíăd
Đ nhănghƿaă1.1.1 M t t p h p A khácăr ng cùngăv iăhaiăphépătoánă(+)ăvƠă
nhơnă(.)ăđ c g iălƠăm t n aăvƠnhă(semiring) n uăcácăđiều ki năsauăđ c th a mưn:
(1) (A,+)ălƠăm t v nhómăgiaoăhoánăv i phần t khôngălƠă0A
(2) (A,.)ălƠăm t v nhóm v i phần t đ năv lƠă1A
(3) Phépănhơnăphơnăph iăhaiăphíaăv iăphépăc ng
(4) 0Ar 0A r 0A v i m i r A
N uăphépănhơnătrênăn aăvƠnhăA cóătínhăgiaoăhoánăthìăA đ c g iălƠăn aăvƠnhăgiaoăhoán
M t t p h păkhácăr ng H cùngăv iăhaiăphépătoánăc ngăvƠănhơnăth aămưnăđiều
ki nă(1),ă(3)ăvƠă(4)ătrongăđ nhănghƿaătrên,ăcùngăv iăđiều ki n (H,.) lƠăm t n a nhóm,ăđ c g iălƠăhemiring
Víăd 1.1.1 T p s tự nhiênă cùngăv iăphépătoán c ngăvƠănhơnăthôngă
th ngălƠăm t nửa vành giao hoán
Víăd 1.1.2 Cho IB {0,1} trênăđóăxácăđ nhăhaiăphépătoánăc ngăvƠănhơnă
nh ăsau:
Trang 8
KhiăđóăIB {0,1} lƠăm t n aăvƠnhăvƠăđ c g iălƠănửa vành Boolean
Víăd 1.1.3 N u (H,+,.)ălƠăm tăhemiring,ăXétăS=H X vƠăđ nhănghƿaăphépătoánăc ngăvƠănhơnătrênăS nh ăsau:
(r,n)+ (r’,n’)= (r+r’,n+n’)ăvƠă(r,n).(r’,n’)= (nr’+n’r+rr’,nn’)
v i m i (r,n), (r’,n’) thu c S Lúcăđó,ă(S,+,.)ălƠăm t n aăvƠnhăv i phần t đ nă
v (0,1)ăvƠăS đ c g iălƠăDorroh mở rộng c a H b i
Đ nh nghƿaă1.1.2 M t t p con S c a m t n aăvƠnhăA lƠăm t n aăvƠnhăconă
(subsemiring) c a A n u 1 ,0A A vƠă S đóngă kínă v iăphépă c ngă vƠă phépăS
nhơnă trongă A N uă khôngă cầnă điều ki n 1A thìă S đ c g iă lƠă m t Ssubhemiring
Đ nh nghƿaă1.1.3 Tâm (center) c a m t hemiring H lƠăt p h p
C H r H rr r r r H RõărƠngăt p C(H) luônăkhácăr ngăvìănó
ch aă0ăvƠăC(H) lƠăm t subhemiring c a H N u H lƠăm t n aăvƠnhăthìăC(H)
lƠăm t n aăvƠnhăconăc a H N u H giaoăhoán thìăC(H)=H
Đ nhănghƿaă1.1.4 M t phần t r c a m t hemiring H đ c g iălƠălũy đẳng
cộng tính (additively idempotent) n u r+r=r.ăTaăkíăhi u I H lƠăt p h p t t
c cácăphần t lũyăđ ng c ngătínhăc a H H đ c g iălƠăm t hemiring lũy
Trang 9Đ nhănghƿaă1.1.6 Cho H lƠăm t hemiring, những phần t thu c t p h p
*
I H I H I H đ c g iălƠăphần tử lũy đẳng (idempotent elements) H
đ c g iălƠăhemiring lũy đẳng n u I H H
Đ nhănghƿaă1.1.7 M t phần t u c a m t hemiring H đ c g iălƠăchính
quy n u t n t i phần t v H sao cho uvu= u M t hemiring H đ c g iălƠă
0Akhôngăthể lƠăphần t vôăh n b i 0A 1A 1A 0A
(ii) M t n aăvƠnhăH đ c g iălƠăm t n aăvƠnhăv i phần t đ năv vôăh n
(semiring with infinite unit) n uăvƠăchỉ n u r 1 1, r H
(iii) M t phần t vô h n u c a A th a ru=u=ur, 0 r A đ c g iălƠ
phần tử vô hạn mạnh ( strongly infinite element)
Víăd 1.1.4 T p h p 4 0,1, ,a b cùngăv iăphépăc ngăvƠănhơnănh ăsauălƠă
Trang 10T p con K= {0,1,a} lƠăm t n aăvƠnhăconăc a 4
Đ nhănghƿaă1.1.9 M t phần t r c a n aăvƠnhăăA đ c g iălƠăkhả đối n u
t n t i m t phần t r’ thu c A sao cho r+r’=0.ăKhiăđóăr’ đ c g iălƠăphần tử
đối c a r vƠănóălƠăduyănh t
(i) Ta s biểu th phần t đ i c a phần t r ( n uănóăt n t i) b i –r vƠăt p
t t c cácăphần t c a A cóăphần t đ iălƠăV(A)
(ii) V(A) lƠănhómăconăl n nh t c a (A,+)
Đ nhănghƿaă1.1.10 M t phần t u c a n aăvƠnh A đ c g iălƠăkhả nghịch
n u t n t i m t phần t u’ thu c A sao cho uu’=u’u=1A.ăKhiăđóău’ đ c g i
lƠăphần tử nghịch đảo c a u vƠănóălƠăduyănh t
(i) Ta s biểu th phần t ngh chăđ o c a phần t u ( n uănóăt n t i) b i
u-1vƠăt p t t c cácăphần t c a A cóăphần t ngh chăđ o lƠăU(A)
(ii) N u U(A)= A\{0A} thìăA đ c g iălƠănửa vành chia được ( division
semiring)
(iii) N u A lƠăm t n aăvƠnhăchiaăđ căvƠăgiaoăhoánăthìăA đ c g iălƠă
nửa trường (semifield)
Đ nhănghƿaă1.1.11 M t phần t u khácăkhôngăc a m t hemiring H đ c
g iălƠăm t ước trái của không n u t n t i 0 v Hsao cho uv= 0 Nóăđ c
g iălƠăm t ước phải của không n u t n t i 0 v Hsao cho vu= 0 Nóăđ c
g i lƠăước của không n uănóălƠă cătráiăvƠăph i c aăkhông
Đ nhănghƿaă1.1.12.ăM t n aăvƠnhăA đ c g iălƠănguyên n uănóăkhôngăcóă
c c aăkhông
Trang 11Đ nhănghƿaă1.1.13 M t phần t u c a m t n aăvƠnhăA đ c g iălƠăgiản
ước được n u u+b=u+c thìăkéoătheoăb=c v i b,cA N u m i phần t c a
n aăvƠnhăA đều gi nă căđ căthìăA đ c g iălƠănửa vành giản ước được
Đ nhă nghƿaă 1.1.14.ă N u A vƠă A’ lƠă cácă n aă vƠnhă thìă m tă ánhă x
M tăđ ng c u n aăvƠnhăf đ c g iălƠăđơn cấu (ăt ngă ng, toàn cấu, đẳng
cấu) n uăánhăx f lƠăđ năánh (ăt ngă ng,ătoƠnăánh,ăsongăánh)
Víăd 1.1.5 V i m i A lƠăn aăvƠnhăb tăkì,ătaăluônăcóăm tăđ ng c u n a
Đ nhănghƿaă1.1.15 Cho f A: A' lƠăm tăđ ng c uăcácăn aăvƠnh.ăKhiă
đó,ănhân, ảnh và ảnh thực sự c a f đ căkíăhi uălƠăKer(f), Im(f) vƠăf(A) đ c
xácăđ nhănh ăsau:
Trang 121.1.2 Tínhăch t
M nhăđ Một tập A chứa hai phần tử 0 ,1A A với phép toán cộng và nhân được định nghĩa là một nửa vành giao hoán nếu và chỉ nếu các điều kiện sau được thỏa mãn với mọi a b c d e , , , , A
Trang 13 a b d a.1 b 0d db a d 1 0d db ad ad bd
mưnătínhăphơnăph i giữaăphépătoánăc ngăvƠănhơn
DoăđóăA lƠăn aăvƠnhăgiaoăhoán
1.2 IĐÊANăCA N A VĨNHăVĨăN AăVĨNHăTH NG
1.2.1 Cácăđ nhănghƿa vƠăvíăd
Đ nhănghƿaă1.2.1 M t iđêan trái (phải) I c a m t hemiring H lƠăm t t p
conăkhácăr ng th aămưnăcácăđiều ki n sau:
(1) N u v i m i a b, I thìăa b I ;
(2) N u v i m i a vƠăr HI thìăraI ar I.
N u I lƠăm t iđêan trái vƠălƠăm t iđêanăph i c a H thìănóăđ c g iălƠăiđêan
c a H
Đ nhănghƿaă1.2.2 M t iđêanăhaiăphíaăI c a H đ c g iălƠănguyên tố n u
v i m iăiđêanăhaiăphíaăJ, K c a H mƠăJKI thìăsuyăraăJ I ho c KI
Đ nhănghƿaă1.2.3 M t quan h t ngăđ ng ( equivalence relation) xácă
đ nhătrênăn aăvƠnhăA th aămưnăđiều ki n n u r vƠăr' s thìăs' r s r' s'
vƠărsr s' ' đ c g iălƠăm t quan hệ đồng dư ( congruence relation) trênăn a
vƠnhăA Quan h đ ngăd đ căxácăđ nh b i r n u r=r’ đ c g iălƠăr'quan hệ đồng dư tầm thường hay quan hệ đẳng thức) Quan h đ ngăd ă
đ căxácăđ nh b i r v i m i r' r r, 'Ađ c g iălƠăquan hệ đồng dư không
thực sự trên A
Kíăhi u Cong(A) lƠăt p t t c cácăquanăh đ ngăd trênăn aăvƠnhăA Khiăđóă
t p Cong(A) vìă nóă luônă ch a quan h đ ng th c vƠă quană h đ ng d
khôngăthực sự N u t p Cong(A) chỉ cóă2ăphần t thìăA đ c g iălƠănửa vành
đồng dư đơn( congruence- simple) hayălƠănửa vành c-đơn (c-simple semiring)
Trang 14Đ nhănghƿa 1.2.4 Cho lƠăm t quan h đ ngăd trênăn aăvƠnhăA V i m i
r ,ăđ t /A r lƠăl păt ngăđ ngăc a r ng v i quan h vƠă /A g m t t
c cácăl păt ngăđ ngă /r N u lƠăthực sự thìătaăxácăđ nhăđ c c uătrúcă
c a n aăvƠnhă /A thôngăquaăhaiăphépătoánăđ căđ nhănghƿaănh ăsau:ăv i m i , '
r r A, r/r'/ r r' / vƠă( / )( '/ )r r rr' /
N aăvƠnhă /A đ c xácăđ nhănh ătrênăđ c g iălƠănửa vành thương ng v i
quan h đ ngăd
Víă d 1.2.1 M tă iđêană I trênă n aă vƠnhă A xácă đ nh m t quan h t ngă
đ ngă trênă A đ c cho b i I r n u t n t i I r' a a, 'I sao cho
Đ nhănghƿaă1.2.6 Cho S lƠăm t n aăvƠnhăvƠăt p h p S X S d iăphépătoánă
c ngă vƠă nhơnă đ că đ nhă nghƿaă nh ă sau:ă (a,b)+(c,d)=(a+c,b+d) vƠă
(a,b)(c,d)= (ac+ bd,ad+ bc), v i m i ( , ),( , )a b c d lƠă m t n aă vƠnhă v i S S
phần t khôngălƠă(0,0), phần t đ năv lƠă(1,0) Trênăđóăxácăđ nh m t quan h
đ ng d : ( , ) ( , )a b c d n u a d v i m i x Sx b c x ăH nănữa, n a
Trang 15vƠnhăth ngăS (S S) / lƠăm tăvƠnhăvƠăđ c g iălƠăvƠnhăsaiăphơn L p
t ngăđ ng c a phần t a b, S đ căkíăhi uălƠă a b,
C uătrúcăc aăvƠnhăsaiăphơnăđ căđ aăraăb iăBleicherăvƠăBourneănĕmă1965,ănóăđóngăvaiătròăquanătr ng trong vi c nghiênăc u c uătrúcăc a n aăvƠnhăthôngăquaăvƠnhăsaiăphơn.ăNĕmă1971,ăBoteroăvƠăWeinertăđưăđ aăraăcáchăđ nhănghƿaăkhácănh ăsau:ăN u (a,b) vƠă(c,d) thu c S S thìă a b, ( , )c d khiăvƠăchỉ khi
t n t i r r, 'S sao cho a+r=c+r’ vƠăb+r=d+r’ ĐiềuănƠyăcóăthể vi t l i r ng
a b, ( , )c d khi vƠăchỉ khi t n t i ''r sao cho a+d+r”=c+b+r” Th t S
v y, n u a b, ( , )c d thìăt n t i r r, 'S nh ătrên,ătaăđ t r”=r+r’ Ng c
l i, n u t n t i ''r để cho a+d+r”=c+b+r”thìătaăđ t r=d+r” vƠăr’=b+r” S
1.2.2 Cácătínhăch t
M nhăđ ([3,Proposition 6.3]) Cho I là một iđêan của một nửa vành H khi
đó các điều kiện sau là tương đương
(i) I là iđêan nguyên tố;
(ii) Tập hợp arb r| HI khi và chỉ khi a I hoặc b I ;
(iii) Nếu a b, H thỏa ( )( )a b thì hoặc a II hoặc b I
Trong đó (a),(b) lần lượt là các iđêan sinh ra bởi phần tử a và b
Chứng minh:( ) ( )i ii V i a b, H vƠăt p I'arb r| H N u aI
ho c b thìăI I'I vìăI lƠăm tăiđêanăc a H Ng c l i, gi s J=(a), K=(b) vƠăI'I , do I lƠăm tăiđêanăhaiăphíaăc a H nênăJKI M tăkhác,ăvìăI lƠăm t iđêanănguyênăt , theo (i), nênăJ I ho c KI Suy ra a ho c b II
( )ii Cho J, K lƠăcácăiđêanăc a H th a ( )i JKI Gi s J I L y
Trang 16H qu 1.2.1.([3, Corollary6.4]) Nếu a,b là các phần tử của nửa vành H thì
các điều kiện sau trên một iđêan nguyên tố I của S là tương đương:
(i) Nếu ab I thì a I hoặc b I ;
(ii) Nếu ab I thì ba I
Chứng minh: ( ) i ( ) ii RõărƠng
( ) ii ( ) i N u ab I thìăabr I v i m i r H Theo (ii) suy ra bra I v i
m i r Theo M nhăđề trên suy ra a IH ho c b I
H qu 1.2.2 Cho I lƠăm tăiđêanăc a m t n aăvƠnhăgiaoăhoánăH.ăKhiăđóăI lƠăm tăiđêanănguyênăt n uăvƠăchỉ n u ab I suy ra a I ho c b I
Chứng minh: VìăH giaoăhoánănênăab I khiăvƠăchỉ khi arb abr I v i m i
r Theo M nhăđề trênă taăcóăđiều cần ch ng minh H
1.3 N AăMỌĐUNăVĨăN AăMỌĐUN CON
Đ nhănghƿaă1.3.1 Cho A lƠăm t n aăvƠnh.ăM t A- nửa môđun phải M lƠă
m t v nhómă giaoă hoánă (M,+) v i phần t khôngă lƠă 0M cùngă v iă ánhă x
M A xácăđ nh b i M m r, mr đ c g iălƠăphépănhơnăvôăh ng th amưnăcácăđiều ki n sau:
(1) m.(rr’)=(mr).r’;
Trang 17(2) (m+m’).r=m.r+m.r’;
(3) m.(r+r’)=m.r+mr’;
(4) m.1A= m;
(5) 0M r= 0M= m.0A
trongăđóăr,r’ lƠăcácăphần t tùyăỦăthu c A, m vƠ m’ lƠăcácăphần t tùyăỦăthu c
M.ăKỦăhi u A-n aămôđunăph i M lƠăMA
Nửa môđun trái trênăn aăvƠnhăA đ căđ nhănghƿaăhoƠnătoƠnăt ngătự.ăKỦăhi u
A-n aămôđunătráiăM lƠăAM
N u A lƠăn aăvƠnhăgiaoăhoánăthìăm t A- n aămôđunătráiăM cũngălƠ m t A-n a
môđunăph i M vƠăđ c g iălƠăA-nửa môđun
Víăd 1.3.1 M i n aăvƠnhăA lƠăm t A-n aămôđunătráiăv iăphépănhơnăvôă
Đ nhănghƿaă1.3.2 M t t p con N c a A-n aămôđunăph i M đ c g iălƠă
nửa môđun con c a M,ătaăkíăhi uălƠă N M , n u N đóngăkínăv iăphépăc ngăvƠăphépănhơnăvôăh ng,ănghƿaălƠăv i m i n n, 'N vƠă r A taăcó: n n vƠă' N
nr N
Trang 18Víăd 1.3.3 Cho A lƠăm t t păconăkhácăr ng c a n aămôđunăph i M vƠăI
lƠă m tă iđêană ph i c a A.ă Khiă đóă t p AI g m t t c cácă tổng hữu h n
Đ nhănghƿa 1.3.4 M t A- n aămôđunăph i M th aămưnăV(M)=M đ c g i
lƠăm t A-nhóm phải ( right A-group) M t n aămôđunătrênăm tăvƠnhăR đ că
g iălƠăR-môđun M t A-nhóm trái ( left A-group) đ căđ nhănghƿaăt ngătự
1.4 QUAN H T NGăĐ ẲNGăVĨăN AăMỌĐUNăTH NG
Đ nh nghƿaă1.4.1. Cho A lƠăm t n aăvƠnhăvƠăM lƠăm t A- n aămôđunăph i
M t quan h t ngăđ ngă xácăđ nhătrênăn aăvƠnhăM đ c g iălƠăm t quan
hệ đồng dư n u m m vƠă' n thìăn' m n vƠăm n' ' mr m r' v i m i
r A
Kíăhi u Cong(MA) lƠăt p t t c cácăquanăh đ ngăd trênăA -nửa môđun phải
M Khiăđóăt p Cong(MA) vìănóăluônăch a quan h đ ngăd ătầmăth ng (
quan h đ ng th c) đ căxácăđ nh b i t mt m' n u m=m’ vƠăquanăh đ ng
d ăkhôngăthực sự đ căxácăđ nh b i u mu m' v i m i m m, 'M
Víăd 1.4.1. N u N lƠăm t n aămôđunăconăc a A- nửa môđun ph i M thìăN
c m sinh m t quan h đ ngă d trênă M đ că xácă đ nhă nh ă sau: N
N
m m n n N m n m n vƠăquanăh đ ngăd nƠyăđ c g iălƠăquan
hệ Bourne V i m i m M , taăkíăhi u m/N thay cho /m N
Trang 19Víăd 1.4.2 N u A lƠăm t n aăvƠnhăvƠăS lƠăm t v nhómăconăc a C(A) thìăS
xácăđ nh m t quan h đ ngăd S trênăb tăkìăA-nửa môđun phải M nh ăsau:ă
v i m i m m, 'M, mS m' s S ms: m s'
Víăd 1.4.3 Cho A lƠăm tăvƠnhăcóăV A( ) 0M vƠăM lƠăm t n aămôđun
con c a A.ăĐ nhănghƿaăquanăh trênăM nh ăsau:ăm m’ v i m i m m, 'M
t ngă đ ngă Ann(m)=Ann(m’) trongă đóă Ann m( ) s A ms: 0M lƠă m t
quan h đ ngăd ătrênăM
Th t v y, lƠăm t quan h t ngăđ ngătrênăM Gi s m m’ vƠăphần t n
tùyăỦăthu c M N u sAnn m n( thìă0) M (m n s) ms ns
Do V M( ) 0M nênăms vƠăvìăth ns 0M sAnn m( )Ann m( ') M tăkhác
( ')
sAnn m t călƠă 'm s nênă( ' )0M m n s m s ns' , suy ra 0M
( ' )
sAnn m n hay Ann m n( ) Ann m n( ' )
T ngătự taăcóăAnn m n( ' ) Ann m n( V y ) Ann m n( ) Ann m n( ' t călƠ )(m n ) ( ' m n )
Gi s s tùyăỦăvƠăA tAnn ms( ) thìă0M (ms t) m st( ) Doăđóă
Ann ms Ann m s hay (ms) ( ' ) m s
Nh năxétă1.4.1 T p Cong(MA) đ c sắp x p theo th tự b ph n b i quan
h th tự xácăđ nh b i: ' (m m’ suy ra m ' m’).
RõărƠngă t u v i m i Cong M( A) N u m m, 'M thìătaăkíăhi u
phần t nh nh t Cong M( A) th aămưnăm m'lƠă( , ')m m
Trang 20Nh năxétă1.4.2.ăN u N lƠăm t n aămôđunăconăc a A- nửa môđun ph i M vƠă
( A)
Cong M
thìăh n ch c a lênăN lƠăm t quan h đ ngăd trênăN vƠăkíă
hi u |N.ăNg c l i, n u N lƠăm t n aămôđunăconăc a A- nửa môđun ph i M
vƠă Cong N( A) thìăt n t i duy nh t m t quan h đ ngăd cựcăđ i trênăM,ăkíă
hi uălƠă |N sao cho h n ch trênăN lƠă ăTrongătr ng h păđ c bi tătaăkíăhi u
|N
lƠăquanăh đ ngăd cựcăđ i duy nh t trênăM mƠăh n ch lênăN lƠăm t
quan h tầmăth ng
Đ nhănghƿaă1.4.2 Cho M lƠăm t A-n aămôđunăph iăvƠ lƠăm t quan h
đ ng d ătrênăăM V i m i m M , taăkíăhi u /m lƠăl păt ngăđ ngăc a m
ng v i quan h vƠ trênăt păth ng /M g m t t c cácăl păt ngăđ ngă
đ c g iălƠănửa môđun thương của M theo quan h t ngăđ ng
Đ nhănghƿaă1.4.3.ăN u M 0M vƠăCong(M) chỉ cóăhaiăphần t thìăkhiăđóă
A- n aămôđunăM đ c g iălƠăđồng dư đơn (congruence- simple) ho c c- đơn
(c-simple)
1.5 Đ NG C U N AăMỌĐUN
Đ nhănghƿaă1.5.1 Cho hai A-n aămôđunăph i M, N, m t A-đồng cấu nửa
môđun t M đ n N lƠăánhăx f M: N th aămưn:
Trang 21(1) f (x+ y)= f(x)+ f(y) v i m i ,x y M ;
(2) f(xr)= f(x).r v i m i x M r , A
M tăđ ng c u n aămôđunăf đ c g iălƠăđơn cấu (ăt ngă ng, toàn cấu, đẳng
cấu) n uăánhăx f lƠăđ năánh(ăt ngă ng,ătoƠnăánh,ăsongăánh)
Đ nh nghƿaă1.5.2 Cho A- n aămôđunăph i M, N, t p
A
Hom M N f MN f là đồng cấu nửa môđun} lƠăm t v nhómăgiaoă
hoánăv iăphépătoánăđ căđ nhănghƿaănh ăsau:
,
VƠănóăđ c g iălƠăvị nhóm của các A- đồng cấu từ M đ n N
Víăd 1.5.1 Cho M lƠăm t A- n aămôđunăph i, v i m i m M ta có ánhă
x :
: A M m
f MN đ c g iălƠăA-đơn xạ(A- monomorphism) n u vƠăchỉ n u v i
m i n aămôđunăph i K vƠăv i m i A-đ ng c u n aămôđunăg g t K 1, 2 đ n M
mƠ f go 1 f go 2thìăg1 A- đ ng c u g2 f : MN đ c g iălƠăA-toàn xạ(
A-epimorphism) n u vƠăchỉ n u v i m i n aămôđunăph i L vƠăv i m i
A-đ ng c u n aămôA-đunăh h 1 , 2 t N đ n L mƠăh o f1 h of2 thìăh1 M t A-đ ng h2
Trang 22c u f : MN đ c g iălƠăA-song xạ ( A-bimorphism) n u f lƠăm t A-
đ năx vƠăA- toƠnăx
Đ nhă nghƿaă 1.5.4 Cho A- n aă môđună ph i M, N, xétă A-đ ng c u
:
f MN Khiăđó,ănhân, ảnh và ảnh thực sự c a f đ căkíăhi uălƠăKer(f),
Im(f) vƠăf(M) đ căxácăđ nhănh ăsau:
Đ nhănghƿaă1.6.1 Cho A lƠăm t n aăvƠnh.ăM t A- n aămôđunăph i E đ c
g iălƠănội xạ n u cho m t A- n aămôđunăph i M vƠăm t n aămôđunăconăN, b t
kìăA- đ ng c u t N vƠoăE đềuăcóăthể m r ngăthƠnhăA- đ ng c u t M vƠoăE
TrongălỦăthuy tăvƠnhăvƠămôđun,ăchúngătaăđưăbi t m iămôđunăph iăđều
ch a trong m t n aămôđunăn i x ăTuyănhiên,ăđiềuănƠyăkhôngăx yăraătrongălỦă
thuy t n aăvƠnhăvƠăn aămôđun.ăTaăcóăm nhăđề sau:
M nhăđ 1.6.1 ([3,Proposition 15.18]) Cho A là một nửa vành và E là một
A- nửa môđun phải nội xạ Khi đó:
(i) EAlà một A- nửa môđun phải nội xạ với mọi tập A khác rỗng
(ii) Mọi hạng tử trực tiếp của E cũng nội xạ
Trang 23Đ nhănghƿaă1.6.2 M t A- đ ng c u n a môđunăph i : MN đ c
g iă lƠă cốt yếu ( essential) n u v i b tă kìă A- đ ng c u n aă môđună ph i
thìăánhăx o lƠăm t A-đ năx chỉ khi m t A- đ năx
M t A- n a môđun con M’ c a m t n aămôđunăph i M đ c g iălƠălớn trong
M n uăánhăx nhúngăM'MlƠăm t A- đ ng c u c t y u.ăTrongătr ng
h pănƠy,ătaăcũngăg i M lƠăm t mở rộng cốt yếu c a n aămôđunăconăM’
Nh ăv y, m t A- đ ng c u : MN lƠăcốt yếu n uăvƠăchỉ n u ( M ) lƠă
l n trong N T đóă taă th y r ng, m t n aă môđună conă M’ c a m t S-n a môđunăph i M lƠăl n trong M n uăvƠăchỉ n u m i n aămôđunăc a M ch a M’
lƠăl n trong M
Trang 24CH NGă2 CÁCăĐ CăTR NG C A N AăVĨNHăZEROSUMFREE VĨă
NG D NG
Trong chương này các kết quả chủ yếu được trích dẫn từ tài liệu [3], [4],
[12] và một số kết quả suy ra từ đó, cụ thể như sau:
Trong 2.1, tôi trình bày khái niệm và một số tính chất đặc trưng của nửa vành zerosumfree cùng với một số ví dụ minh họa Một số tính chất trên nửa vành được áp dụng cho nửa vành zerosumfree để có kết quả cụ thể hơn
Trong 2.2, tôi đề cập tới một số kết quả của tính chất trừ khi xét nó trên
nửa vành zerosumfree Tôi trình bày thêm định nghĩa một V- nửa vành phải, nêu lên mối quan hệ giữa nửa vành zerosumfree và nửa vành zeroic, xét các
lớp nửa vành mà nửa môđun trên nó có bao nội xạ Từ đó đưa ra khẳng định
nếu mỗi nửa vành zerosumfree S thỏa mãn tính chất: “ Mọi mở rộng cốt yếu
của mỗi S- nửa môđun c-đơn M đều trùng với M” thì S là một V- nửa vành
phải và vành sai phân tương ứng của nó là vành không Mặt khác, nếu nửa vành nào đó thỏa mãn một tính chất nhưng không phải là vành thì có thể
chuyển thành một nửa vành zerosumfree khác 0 vẫn mang tính chất đó
Trong 2.3, tôi trình bày một số ứng dụng thực tế của nửa vành
zerosumfree và một số ví dụ về nửa vành liên quan đến nửa vành zerosumfree thường gặp như tập các số tự nhiên, tập các số nguyên không
âm, tập các số hữu tỷ không âm, tập các số thực không âm
Trang 252.1 NỬA VÀNH ZEROSUMFREE
Đ nhănghƿaă2.1.1 M t n aăvƠnhăA đ c g iălƠăzerosumfreeăn u phần t 0 lƠă
phần t kh đ i duy nh t c a v nhómă(A,+,0) NghƿaălƠ,ăv i m i a,a’ thu c A,
n u a+a’=0 thìăa=a’=0
Trong (A,+ ) không cóăphần t khácăkhôngănƠoăcóăphần t đ i
M tăvƠnhăcóăđ năv khôngăthể lƠăzerosumfreeăănh ăm t n aăvƠnhă.ăTh t v y,
n u lƠăm tăvƠnhăcóăđ năv ,ăkhiăđóă-1+1=0 trong trong khi c -1 vƠă1 đềuăkhácă0
Víă d 2.1.1 T p cácă s tự nhiênă v iă phépă toánă c ngă vƠă nhơnă thôngă
th ngăcácăs tự nhiênălƠăgiaoăhoánăvƠălƠăzerosumfree
Nh năxétăcũngăđúngăchoăt p Q+ cácăs hữu tỷ khôngăơm,ăchoăt p + cácăs
thựcăkhôngăơmăvƠăchungăchoăS S , trongăđó S lƠănhómăc ng b t kỳ c a
Víă d 2.1.2 Cho m i s nguyênă d ngă n,ă xétă t p Xn ,0,1, 2, ,ntrongă đóă đ c gi thi t th aă mưnă cácă điều ki n sau: vƠăii
, v i m i i thu c Xn.ăTaăđ nhănghƿaăphépătoánăc ngăvƠănhơnătrênă
n
X nh ăsau:
i+ h= min{i,h} vƠ i.h=max{i,h}
Lúcă đó,ă Xn lƠă m t n aă vƠnhă cóă đ nă v giaoă hoánă vƠă zerosumfree
Th t v y, phần t 0 c a Xn lƠă n.ă Lúcă đóă i+h=0Xn t c min{i,h}= n suy ra i= h= n= 0Xn.
Víăd 2.1.3 Xétăt p A3= {0,1,a}v iăphépătoánăc ngăvƠănhơnănh ăsau:
Trang 26
lƠăm t n aăvƠnhăcóăđ năv giaoăhoánălũyăđ ngăvƠărõărƠngălƠăzerosumfree
Víăd 2.1.4 Cho R lƠăm tăvƠnh,ăt p h p ideal(R)={I| I lƠăiđêan c a R}
Trênăt p ideal(R) xácăđ nhăphépăh păvƠăgiao thôngăth ngăcácăiđêan trênăR Khiăđóăideal(R) l păthƠnhăm t n aăvƠnhălũyăđ ng c ngătính,ăzerosumfreeăvƠăkhôngăgiaoăhoán
Nh năxétă2.1.1 N u A lƠ m t n aăvƠnh zerosumfree thìăt p
Trong c 3ătr ng h pătaăđềuăcóăx y (1) A'
V i m i ,x y , xétătíchăxy N u x=0 ho c y=0 thìăA' xy N u x vƠăy 0 A'
đềuăkhácă0,ătaăcóăxyb=x(yb) vƠ do y nênA' yb0,ăh nănữa x0 vìăth
Trang 27T (1)ăvƠă(2)ătaăcóăA’ lƠăn aăvƠnhăconăc a A
M tăkhác,1 A 'nênăA’ lƠ m t n aăvƠnh con zerosumfree thực sự c a A
M nhăđ 2.1.1 A là một nửa vành zerosumfree nếu và chỉ nếu V(A)={0}
Chứng minh:() Gi s A lƠă m t n aă vƠnhă zerosumfree ta ch ng minh
V(A)= {0}
Gi s V A( ) thìăt n t i { }0 a c a A sao cho 0 a V A ( ), t c t n t i phần t
đ i a’ c a A sao cho a+a’=0 Do A lƠăm t n aăvƠnhăzerosumfreeănênăa=a’=0
(ămơuăthu n)
V y V(A)= {0}
Gi s V(A)= {0} ta ch ng minh A lƠ m t n aăvƠnhăzerosumfree
Điềuă nƠyă cóă nghƿaă lƠă chỉ cóă phần t 0 c a A lƠă cóă phần t đ i
V y A lƠăm t n aăvƠnhăzerosumfree
Nh năxétă2.1.2 Cho R lƠăm tăvƠnhăgiaoăhoán,ăm t t p con P c a R v iăcácă
phépătoánăc ngăvƠănhơnăđ c h n ch t R th a P P 0 ăKhiăđó,ăP lƠ
m t n aăvƠnhăzerosumfreeăcóăđ n v
Chứng minh: V i m i ,x y P mƠăx+y=0,ălúcăđóăy lƠăphần t đ i c a x nênă
y V yP y P P 0 y 0 L p lu năt ngătự, taăcũngăcóăx=0.Doăđóăx=y=0 suy ra P lƠăm t n aăvƠnhăzerosumfree
Nh năxétă2.1.3 M t n aăvƠnh chiaăđ c thìănóăho c lƠăm t n aăvƠnhă
zerosumfree ho călƠăm tăvƠnh chiaăđ c
Chứng minh: Gi s A không ph iălƠăm t n aăvƠnh zerosumfree.ăKhiăđó,ăt n
t i 0 cóăphần t đ iălƠă–a.a A
N u 0 thìc A c ca 1 a ca 1a a ca 10 0
Suy ra c có m t phần t đ i vìăth (A,+) lƠăm tănhómăvƠădoăđóăA lƠăm tăvƠnh.ă
V y A lƠăm t vƠnhăchiaăđ c