Giíi thiÖu bµi :GV nªu môc tiªu tiÕt häc.. Môc tiªu : Gióp häc sinh..[r]
Trang 1Tuần 15 Thứ hai ngày 29 tháng 11 năm 2010
Tập đọc - kể chuyện
Hũ bạc của ngời cha I.Mục tiêu:
A.Tập đọc.
- Bớc đầu biết đọc phân biệt lời ngời dẫn chuyện với lời các nhân vật
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Hai bàn tay lao động của con ngời chình là nguồn tạo nên của cải
- GD HS yêu lao động
B.Kể chuyện.
- Sắp xếp lại các tranh( SGK) theo đúng trình tự và kể lại đợc từng đoạn của câu chuyện theo tranh minh hoạ HS khá giỏi kể lại đợc toàn bộ câu chuyện
II Đồ dùng dạy học: Tranh minh họa.
III Hoạt động dạy và học
Hoạt động dạy Hoạt động học
A.Kiểm tra bài cũ:
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Cho HS quan sát tranh
minh họa
- HS phát biểu ý kiến, GV giới thiệu bài-
Ghi bảng
2 Luyện đọc
a.GV đọc toàn bài.
b.GV hớng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải
nghĩa từ.
- Đọc từng câu
- Đọc từng đoạn trớc lớp
Yêu cầu HS ngắt, nghỉ hơi đúng sau các
dấu câu và giữa các cụm từ
- Đọc từng đoạn trong nhóm
3 Tìm hiểu bài:
- GV gọi 1 HS đọc toàn bài
H: Ông lão ngời Chăm buồn vì chuyện gì?
Ông lão muốn con trai trở thành ngời nh
thế nào?
Các em hiểu tự kiếm nổi bát cơm có nghĩa
là gì?
Ông lão vứt tiền xuống ao để làm gì?
Ngời con đã làm lụng vất vả và tiết kiệm
nh thế nào?
Khi ông lão vứt tiền xuống vào bếp lửa,
ngời con làm gì?Vì sao ngời con phản ứng
nh vậy?
Thái độ của ông lão nh thế nào khi thấy
con thay đổi nh vậy?Tìm những câu trong
truyện nói nên ý nghĩa của truyện này?
Câu chuyện này giúp em hiểu điều gì?
- Liên hệ HS trong lớp, giáo dục HS yêu
lao động
4 Luyện đọc lại.
Tổ chức cho HS đọc theo nhóm 4
Kể chuyện
HS tiếp nối đọc từng câu đến hết bài
HS tiếp nối đọc 5 đoạn trong bài Kết hợp giải nghĩa từ: hũ, dúi, thản nhiên, dành dụm ,…
- 2 HS một nhóm
- 1 HS đọc cả bài
- 1 HS đọc cả lớp theo dõi SGK
- HS suy nghĩ trả lời
- HS thảo luận nhóm đôi
- HS đọc thầm đoạn , trả lời câu hỏi
- HS thảo luận theo cặp
- HS phát biểu ý kiến
- HS thảo luận nhóm đôi
- Hai bàn tay lao động của con ngời chình
là nguồn tạo nên của cải
2-3 nhóm đọc bài trớc lớp
HS thi đọc đoạn 4 của bài
1 HS đọc toàn bài
Trang 21 GV nêu nhiệm vụ: Quan sát tranh minh
họa và kể từng đoạn của câu chuyện
2 Hớng dẫn kể từng đoạn của câu chuyện
theo tranh:
-GV yêu cầu HS quan sát lần lợt từng
tranh, sắp xếp các tranh theo đúng thứ tự:
3- 5- 4- 1- 2
- GV gọi năm HS tiếp nối thi kể lại 5 đoạn
của câu chuyện
Gọi một Hs kể toàn bộ câu chuyện
GV nhận xét
* Củng cố, dặn dò.
- GV gọi HS nhắc lại ý nghĩa của câu
chuyện
- Về nhà kể lại câu chuyện
- HS quan sát lần lợt từng tranh, sắp xếp các tranh theo đúng thứ tự: 3- 5- 4- 1- 2
- năm HS tiếp nối thi kể lại 5 đoạn của câu chuyện
- một Hs kể toàn bộ câu chuyện
- Cả lớp nhận xét, bình chọn ngời kể hay nhất
Toán ( tiết 71) Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số
I Mục tiêu: Giúp học sinh
- Biết đặt tính và tính chia số có ba chữ số cho số có một chữ số( chia hết và chia có d)
- Giáo dục HS làm bài cẩn thận, chính xác
II.Đồ dùng dạy và học:
Bảng con, máy chiếu, giấy trong
III Các hoạt động dạy - học:
A Kiểm tra bài cũ:
- GV yêu cầu HS làm bảng con
Nhận xét, chữa bài
B Dạy - học bài mới.
.1 Hớng dẫn HS thực hiện phép chia
số có ba chữ số cho số có một chữ số.
GV nêu phép chia 648 : 3 = ?
236 : 3 = ?
2 Luyện tập
Bài 1:
- Yêu cầu HS làm bảng con
Củng cố chia số có ba chữ số cho số có
3 chữ số
Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Bài toán cho biết gì? Tìm gì?
Bài 3: Gọi HS đọc yêu cầu của bài
Yêu cầu HS làm bài cá nhân
Củng cố giảm một số đi nhiều lần
- HS làm bảng con
64 : 3 ; 89 : 2
1HS lên bảng đặt tính, tính kết quả
HS cả lớp làm bảng con, chữa bài
HS nêu cách làm
HS làm bảng con ( chẵn, lẻ) , chữa bài
- HS cả lớp đọc thầm
- HS phân tích bài toán, tóm tắt bài toán
- HS giải vào vở bài tập, kiểm tra chéo kết quả
Bài giải
Tất cả có số hàng là:
234 : 9 = 26 ( hàng) Đáp số : 26 hàng
- HS làm bài vào vở, chữa bài
Trang 3
C Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS về nhà làm bài tập luyện
thêm
số đã cho 432m 888kg 600giờ 312 ngày giảm 8 lần 54 m 111kg 75 giờ 39 ngày giảm 6 lần 72m 148kg 100giờ 52 ngày
Tập làm văn Nghe- kể: Giấu cày Giới thiệu tổ em
I Mục tiêu: Rèn kỹ năng nói:
- Nghe và kể lại đợc câu chuyện Giấu cày( BT1)
- Viết đợc đoạn văn ngắn( khoảng 5 câu) giới thiệu về tổ của mình( BT2)
Giáo dục HS đoàn kết, biết giúp đỡ bạn bè,…
II.Đồ dùng dạy- học: máy chiếu, giấy trong
III.Hoạt động dạy- học
A Kiểm tra bài cũ :
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:GV nêu mục tiêu tiết học.
2.Hớng dẫn làm bài tập.
Bài 1:
- Gọi 1- 2 HS đọc yêu cầu của bài cho cả
lớp quan sát tranh minh hoạ và đọc lại câu
hỏi gợi ý
- GV kể câu chuyện lần 1
+ Bác nông dân đang làm gì?
+Khi đợc gọi về ăn cơm, bác nông dân nói
thế nào?
+Vì sao bác bị vợ trách?
+ Khi thấy mất cày, bác làm gì? Câu
chuyện này có gì đáng buồn cời?
- Yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau kể lại câu
chuyện cho nhau nghe, sau đó gọi một số
HS trình bày trớc lớp
- Nhận xét và cho điểm HS
Bài 2:
- GV gọi HS đọc yêu cầu
- GV yêu cầu HS dựa vào bài tập 2 tuần 14
để viết đoạn văn giới thiệu về tổ em.Sau đó
gọi 1 HS khá, giỏi làm mẫu
- GV yêu cầu HS viết bài GV theo dõi
giúp đỡ HS yếu
- Gọi 6- 7 HS đọc bài làm
- GV nhận xét
C Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét tiết học, biểu dơng những HS
học tốt
- HS cha hoàn chỉnh bài viết về nhà viết
HS đọc yêu cầu của bài, cả lớp quan sát tranh minh hoạ và đọc lại câu hỏi gợi ý
- Theo dõi GV kể chuyện, sau đó trả lời câu hỏi:
- HS trao đổi theo nhóm đôi, trả lời các câu hỏi
+ Câu chuyện đáng cời là : Khi đáng nói nhỏ thì lại nói to, khi đáng nói to lại nói nhỏ
- HS kể theo cặp, một số HS kể trớc lớp
- Nghe và nhận xét bài kể chuyện của bạn
- HS đọc yêu cầu
- 1 số HS khá nói trớc lớp Các HS khác nghe, nhận xét
- HS viết bài 6- 7 HS nói trớc lớp
- Cả lớp nhận xét, bình chọn ngời giới thiệu chân thực đầy đủ…
Toán ( ôn) Luyện Tập
I Mục tiêu: Giúp học sinh
Trang 4ẩpèn kĩ năng đặt tính và tính chia số có ba chữ số cho số có một chữ số( chia hết và chia có d)
- Rèn kĩ năng giải toán có lời văn, dạng toán giảm một số đi nhiều lần
- Giáo dục HS làm bài cẩn thận, chính xác
II.Đồ dùng dạy và học: VBT Toán trang 79-80
III Các hoạt động dạy - học:
A Kiểm tra bài cũ:
- GV yêu cầu HS làm bảng con
Nhận xét, chữa bài
B Dạy - học bài mới.
1 Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu tiết
học
2 Luyện tập
Bài 1:
- Yêu cầu HS làm bảng con
Củng cố chia số có ba chữ số cho số có 3
chữ số
Bài 2: Số
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Bài toán cho biết gì? Tìm gì?
Củng cố cách tìm thơng và tìm số d
Bài 3: - Gọi HS đọc yêu cầu của bài.
- Bài toán cho biết gì? Tìm gì?
GV yêu cầu HS làm VBT
Bài 4 :
Gọi HS đọc yêu cầu của bài
Yêu cầu HS làm bài cá nhân
Củng cố giảm một số đi nhiều lần
C Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS về nhà làm bài tập luyện
thêm
- HS làm bảng con
642 : 3 ; 389 : 2
HS làm bảng con ( chẵn, lẻ) , chữa bài
HS làm VBT, kiểm tra chéo kết quả, chữa bài
Số bị chia Số chia Thơng Số d
- HS cả lớp đọc thầm
- HS phân tích bài toán, tóm tắt bài toán
- HS giải vào vở bài tập, kiểm tra chéo kết quả
Bài giải
Mỗi thùng có số gói kẹo là:
405 : 9 = 45 ( gói) Đáp số : 45 gói
- HS làm bài vào vở, chữa bài
số đã cho 184m 296kg 368l
giảm 8 lần 23 m 37kg 46l
giảm 4 lần 46m 74kg 92l
Toán ( tiết 72)
Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số( tiếp theo)
I Mục tiêu: Giúp học sinh
- Biết đặt tính và tính chia số có ba chữ số cho số có một chữ số với trờng hợp thơng có chữ
số o ở hàng đơn vị
- Giáo dục HS làm bài cẩn thận, chính xác
II.Đồ dùng dạy và học: Bảng con, máy chiếu, giấy trong.
III Các hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- GV yêu cầu HS làm nảng con
2 Dạy - học bài mới.
.1 Hớng dẫn HS thực hiện phép chia số
- học sinh làm bảng con:
489 : 5 230 :6
………
Trang 5có ba chữ số cho số có một chữ số.
GV nêu phép chia 560 : 8 = ?
632 : 7 = ?
2 Luyện tập
Bài 1:
- Yêu cầu HS làm bảng con
Củng cố chia số có ba chữ số cho số có 3
chữ số
Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Bài toán cho biết gì? Tìm gì?
Rèn kĩ năng giải toán liên quan đến phép
chia( chia có d)
Bài 3: Gọi HS đọc yêu cầu của bài
Yêu cầu HS làm bài cá nhân
Củng cố chia số có ba chữ số cho số có 3
chữ số
C Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS về nhà làm bài tập luyện
thêm
1HS lên bảng đặt tính, tính kết quả
HS cả lớp làm bảng con, chữa bài
1 HS nêu cách làm
HS làm bảng con ( chẵn, lẻ) , chữa bài
- HS cả lớp đọc thầm
- HS phân tích bài toán, tóm tắt bài toán
- HS giải vào vở bài tập, kiểm tra chéo kết quả
Bài giải
Thực hiện phép chia ta có:
365 : 7 =52( d 1) Năm đó có 52 tuần lễ và 1 ngày Đáp số: 52 tuần lễ và 1 ngày
- HS làm bài vào vở
HS chữa bài
Toán( ôn)
Luyện tập
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Rèn kỹ năng nhân, chia số có ba chữ số cho số có một chữ số
- Rèn kỹ năng giải bài toán bằng có lời văn.
- Giáo dục HS làm bài cẩn thận, chính xác
II Đồ dùng dạy- học: HS bảng con, máy chiếu, giấy trong, VBT( 83)
III Hoạt động dạy- học:
A Kiểm tra bài cũ:- YC HS làm bảng
con: 480 : 8 624 : 6
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu tiết
học.
2 Luyện tập.
Bài 1: Đặt tính và tính
- Yêu cầu HS làm bảng con
- Củng cố nhân số có ba chữ số với số có
một chữ số
Bài 2: đặt tính rồi tính.
- Yêu cầu HS làm bảng con
- Củng cố cách chia số có ba chữ số cho
số có một chữ số
Bài3:
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Bài toán cho biết gì? Tìm gì?
Chấm bài Khuyến khích HS tìm cách
- HS làm bảng con: 480 : 8 624 : 6
- HS làm bảng con, chữa bài
102 x 4 351 x 2 291 x 3 118 x 5
- HS làm bảng con, chữa bài
948 : 4 246 : 3 468 : 4 543 : 6
- 1 HS đọc to, cả lớp đọc thầm
- HS phân tích bài toán, tóm tắt bài toán
- HS giải vào vở bài tập, kiểm tra chéo kết quả
Trang 6giải khác
- Củng cố giải bài toán bằng hai phép
tính
Bài4 : Tính độ dài đờng gấp khúc
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Bài toán cho biết gì? Tìm gì?
- Củng cố cách tính độ dài đờng gấp
khúc
C Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS về nhà làm bài tập luyện
tập thêm
Quãng đờng BC dài số mét là:
125 x 4 = 500 ( m) Quãng đờng AC dài số mét là:
125 + 500 = 625( m)
Đáp số: 625 m
- 1 HS đọc to, cả lớp đọc thầm
- HS giải vào vở bài tập, kiểm tra chéo kết quả
Độ dài đờng gấp khúc ABCDE là:
4 + 4+ 4 + 4 = 16( cm)
Đáp số: 16 cm
Thứ sáu ngày 3 tháng 12 năm 2010
Toán( tiết 75) Luyện tập
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Rèn kỹ năng nhân, chia số có ba chữ số cho số có một chữ số
- Rèn kỹ năng giải bài toán bằng có lời văn.
- Giáo dục HS làm bài cẩn thận, chính xác
II Đồ dùng dạy- học: HS bảng con.
III Hoạt động dạy- học:
A Kiểm tra bài cũ:- YC HS làm bảng
con: 630 : 7 724 : 6
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu tiết
học.
2 Luyện tập.
Bài 1: Đặt tính và tính
- Yêu cầu HS làm bảng con
- Củng cố nhân số có ba chữ số với số có
một chữ số
Bài 2: đặt tính rồi tính.
- Yêu cầu HS làm bảng con
- Củng cố cách chia số có ba chữ số cho
số có một chữ số
Bài3:
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Bài toán cho biết gì? Tìm gì?
Chấm bài Khuyến khích HS tìm cách
giải khác
Bài4 :
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Bài toán cho biết gì? Tìm gì?
- Củng cố giải bài toán bằng hai phép
tính
- HS làm bảng con: 630 : 7 724 : 6
- HS làm bảng con, chữa bài
213 x 3 374 x 2 208 x 4
- HS làm bảng con, chữa bài
- 1 HS đọc to, cả lớp đọc thầm
- HS phân tích bài toán, tóm tắt bài toán
- HS giải vào vở bài tập, kiểm tra chéo kết quả
Quãng đờng BC dài số mét là:
172 x 4 = 688 ( m) Quãng đờng AC dài số mét là:
172 + 688 = 860( m)
Đáp số: 860 m
- 1 HS đọc to, cả lớp đọc thầm
- HS phân tích bài toán, tóm tắt bài toán
- HS giải vào vở bài tập, kiểm tra chéo kết quả
Tổ đó đã dệt đợc số chiếc áo len là:
450 : 5 = 90( chiếc áo)
Tổ đó con phải dệt đợc số chiếc áo len là:
Trang 7C Củng cố, dặn dò: - Nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS về nhà làm bài tập luyện
tập thêm
450 - 90 = 360 ( chiếc áo)
Đáp số: 360 chiếc áo len
Thứ ba ngày 9 tháng 12 năm 2008
Chính tả( nghe viết)
Hũ bạc của ngời cha
I Mục tiêu:
- Nghe và viết lại chính xác đoạn từ Hôm đó quý đồng tiền
- Làm đúng các bài tập chính tả phân ui- uôi, s- x
- Giáo dục HS trình bày bài sạch đẹp
II Đồ dùng dạy và học: bảng nhóm
III.Hoạt động dạy và học.
Họat động dạy Hoạt động học
A Kiểm tra bài cũ:2 HS đọc các câu đố
của tiết trớc
………
B Bài mới
1 Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu tiết
học
2 Hớng dẫn viết chính tả
a Tìm hiểu về nội dung bài viết
- GV đọc đoạn văn 1 lần
- Khi thâýy cha ném tiền voà lửa , ngời
con đã làm gì?
- Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì?
b Hớng dẫn cách trình bày
- Trong đoạn văn có những chữ nào phải
viết hoa? Vì sao?
- Lời nói của ngời cha đợc viết ntn?
c Hớng dẫn viết từ khó
- YC HS đọc và viết các từ khó tìm đợc
d Viết chính tả, soát lỗi
- GV đọc bài cho HS viết vở
- GV đọc lại bài cho HS soát lỗi
e Chấm bài: GV chấm từ 7 - 10 bài
- Nhận xét bài viết của HS
3 Hớng dẫn làm bài tập chính tả
Bài 2 a: gọi 1 HS đọc
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
Bài3:Gọi 1 HS đọc YC của bài
Yêu cầu HS thảo luận theo nhóm 2
- GV nhận xét kết luận
C Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò HS về nhà ghi nhớ các từ vừa
tìm đợc
- Về nhà viết lại bài
- HS theo dõi SGK; 1 HS đọc lại
- HS thảo luận theo cặp
- 1 số HS phát biểu ý kiến
- HS đọc thầm, trả lời
- HS viết bảng con
- HS viết bài
- HS đổi vở cho nhau, dùng bút chì để soát lỗi theo lời đọc của GV
- 1 HS đọc YC của bài
- HS tự làm vào vở, kiểm tra chéo lết quả chữa bài
- 1 HS đọc YC của bài
- HS thảo luận theo nhóm 2 ghi kết quả vào bảng nhóm
- Đại diện các nhóm trình bày kết quả
- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
Chính tả( nghe viết)
Nhà rông ở Tây Nguyên
I Mục tiêu:
- Nghe và viết bài chính tả
Trang 8- Làm đúng các bài tập điền tiếng có vần ui- ơi( điền 4 trong 6 tiếng)
-Tìm những tiếng có thể ghép với các tiếng có âm đầu s- x( BT3a)
- Giáo dục HS trình bày bài sạch đẹp, đúng quy định
II Đồ dùng dạy và học: bảng nhóm
III.Hoạt động dạy và học.
Họat động dạy Hoạt động học
A Kiểm tra bài cũ:GV yêu cầu HS viết
bảng con:mũi dao,con muỗi, bỏ sót, đồ
xôi
B Bài mới
1 Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu tiết
học
2 Hớng dẫn viết chính tả
a Tìm hiểu về nội dung bài viết.
- GV đọc đoạn văn 1 lần
- Gian đàu nhà rông đợc trang trí nh thế
nào?
b Hớng dẫn cách trình bày
- Trong đoạn văn có những chữ nào phải
viết hoa? Vì sao?
c Hớng dẫn viết từ khó
- YC HS đọc và viết các từ khó tìm đợc
d Viết chính tả, soát lỗi.
- GV đọc bài cho HS viết vở
- GV đọc lại bài cho HS soát lỗi
e Chấm bài: GV chấm từ 7 - 10 bài
- Nhận xét bài viết của HS
3 Hớng dẫn làm bài tập chính tả
Bài 2 a: gọi 1 HS đọc
Bài3:Gọi 1 HS đọc YC của bài
YC HS thảo luận theo nhóm 4
- GV nhận xét kết luận
C Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò HS về nhà ghi nhớ các từ vừa
tìm đợc ở bài 3
- Về nhà viết lại bài
HS viết bảng con:mũi dao,con muỗi, bỏ sót,
đồ xôi
- HS theo dõi SGK; 1 HS đọc lại
- HS thảo luận theo cặp
- HS đọc thầm, trả lời
- HS viết bảng con
- HS viết bài
- HS đổi vở cho nhau, dùng bút chì để soát lỗi theo lời đọc của GV
- 1 HS đọc YC của bài
- HS tự làm vào bảng con, chữa bài
- 1 HS đọc YC của bài
- HS thảo luận theo nhóm 4 ghi kết quả vào bảng nhóm
- Đại diện các nhóm trình bày kết quả
- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
Đạo đức Bài 7: QUAN TâM, GIúP Đỡ HàNG XóM LáNG GIềNG (tiết 2)
I Mục tiêu: 1- Học sinh hiểu:
- Sự cần thiết phải quan tâm, giúp đỡ hàng xóm láng giềng
2- Học sinh biết quan tâm, giúp đỡ hàng xóm láng giềng trong cuộc sống hàng ngày
3- Học sinh có thái độ tôn trọng,đồng tình với bạn biết quan tâm tới hàng xóm, láng giềng
II Tài liệu và phơng tiện- Các câu tục ngữ, ca dao, truyện về chủ đề.
III Hoạt động dạy và học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A- Bài cũ:- Thế nào là quan tâm tới hàng
xóm láng giềng?
- Tại sao phải quan tâm tới hàng xóm láng
giềng?
- 2 học sinh trả lời
………
Trang 9B- Bài mới 1- Giới thiệu bài.
2- Các hoạt động:
Hoạt động 1: Giới thiệu các t liệu su tầm về chủ
đề bài học
* Mục tiêu: Giúp HS hiểu đợc việc gì nên làm
việc gì không nên
- Yêu cầu các nhóm trng bày ra b phụ theo hai
nhóm nên làm và không nên làm
- Yêu cầu các nhóm trình bày
- Nhận xét đa ra kết luận chung
Hoạt động 2: Đánh giá hành vi
* Mục tiêu Học sinh hiểu đợc ý nghĩa của
các hành vi, việc làm đúng
* Cách tiến hành:
- GV chia nhóm, giao cho các nhóm thảo
luận đánh giá các hành vi trong bài tập 4
- Báo cáo kết quả
- GV kết luận ND từng hành vi
Hoạt động 3: Đóng vai
* Mục tiêu: Học sinh biết đóng vai để xử lí
tình huống
* Cách tiến hành:
- GV chia nhóm và yêu cầu các nhóm thảo
luận phân công đóng vai
- Đóng vai trớc lớp
- GV kết luận
3- Hoạt động 3.
- Nhận xét tiết học
-Thực hiện q.tâm,giúp đỡ hàng xóm láng
giềng việc làm phù hợp với khả năng
- Học sinh nhắc lại đề bài
- HS làm việc teo nhóm 6
- Cử đại diện trình bày
- Nhóm khác theo dõi, nhận xét
- Học sinh ngồi theo nhóm 6 thảo luận:
- Đại diện từng nhóm báo cáo kết quả thảo luận
- Các nhóm thảo luận
- Đại diện các nhóm trình bày kết quả
- Các nhóm khác bổ sung
Tập đọc Nhà rông ở tây nguyên
I Mục tiêu:
1- Rèn kỹ năng đọc thành tiếng
- Chú ý các từ ngữ: rông chiêng, nơi, thần làng
- Ngắt, nghỉ hơi đúng, biết nhấn giọng các từ gợi tả,
2- Rèn kỹ năng đọc hiểu
- Hiểu nghĩa các từ khó trong bài
- Hiểu nội dung giáo dục bài: Bài văn giới thiệu cho chúng ta thấy những nét sinh hoạt cộng
đồng gắn với nhà rông
II Đồ dùng dạy và học:
III Các hoạt động dạy và học
A- Hoạt động 1.
- Gọi học sinh tiếp nối nhau kể lại 5 đoạn
của truyện Hũ bạc của ngời cha
- GV nhận xét, đánh giá
B- Hoạt động 2 1- Giới thiệu bài.
2- Luyện đọc.a) GV đọc toàn bài.
b) HD luyện đọc và giải nghĩa từ
* Đọc từng câu
- GV theo dõi, sửa lỗi phát âm sai cho
học sinh
* Đọc từng đoạn trớc lớp
- 5 học sinh kể chuyện và trả lời câu hỏi
………
- Học sinh nhắc lại đề bài
- Học sinh lắng nghe
- Học sinh tiếp nối nhau từng câu và phát
âm: rông chiêng, nông cụ
Trang 10- GV kết hợp hớng dẫn học sinh ngắt,
nghỉ hơi đúng
- Giải nghĩa từ: múa rông chiêng, nông
cụ
- Yc đọc nhóm 3
3- Tìm hiểu bài
-HD HS tìm hiểu bài theo câu hỏi trong
sgk
- Liên hệ giáo dục HS tìm hiểu nét sinh
hoạt cộng đồng ở địa phơng
4- Học thuộc lòng bài thơ
- GV đọc mẫu đoạn 1,2
- GV hớng dẫn học sinh đọc
- Yêu cầu đọc trong nhóm
- Tổ chức cho học sinh thi đọc
- GV nhận xét, tuyên dơng
C- Hoạt động 3.
- Củng cố ND bài
- Yêu cầu học sinh về nhà chuẩn bị bài sau
- Học sinh tiếp nối nhau đọc 3 đoạn
- Lắng nghe
- Học sinh đọc chú giải SGK
- Các nhóm đọc lại
- Cả lớp đọc ĐT cả bài
- HS đọc và trả lời các câu hỏi của GV , rút ND bài
- Học sinh theo dõi
- Học sinh đọc theo hớng dẫn
- Đọc theo cặp -4 học sinh thi đọc
- Cả lớp nhận xét, bình chọn học sinh đọc hay nhất
Luyện từ và câu
Từ NGữ Về CáC DâN TộC- LUYệN TậP Về SO SáNH
I Mục tiêu:
- Biết tên 1 số dân tộc thiểu số ở nớc ta( BT1)
- Điền đúng từ ngữ thích hợp vào chỗ trống( BT2)
- Dựa theo tranh gợi ý, viết( hoặc nói) đợc câu có hình ảnh so sánh( BT3)
- Điền đợc từ ngữ thích hợp vào câu có hình ảnh so sánh( BT4)
- Giáo dục học sinh tình đoàn kết với các dân tộc anh em
II Đồ dùng dạy và học:
- B phụ viết tên 1 số dân tộc thiểu số theo khu vực Bắc-Trung-Nam Bản đồ VN
III Các hoạt động dạy và học
Hoạt động dạy Hoạt động học
A- Hoạt động 1.
- GV kiểm tra học sinh làm lại 2 BT: bài 2,3
trong tiết LTVC tuần 14
B- Hoạt động 2.
1- Giới thiệu bài.
2- HDHS làm bài tập.
a) Bài tập 1.
- Nêu yêu cầu của bài tập?
- GV nhắc học sinh: Các em chỉ kể tên
dân tộc thiểu số Dân tộc Kinh có số dân
rất đông, không phải dân tộc thiểu số
- GV phát giấy cho học sinh, yêu cầu các
nhóm thảo luận
- Yêu cầu các nhóm báo cáo kết quả
- GV dán giấy viết tên 1 số dân tộc chia
theo khu vực, chỉ trên bản đồ
b) Bài tập 2:- Nêu yêu cầu của bài?
- Cho học sinh làm bài
- GV dán bảng 4 băng giấy (viết sẵn 4 câu
văn) Gọi học sinh lên điền từ vào mỗi chỗ
trống cho thích hợp
- GV nhận xét, chốt lời giải đúng
bậc thang, nhà rông, nhà sàn, Chăm
- Mỗi học sinh làm 1 bài
- Học sinh nhắc lại đề bài
- Học sinh đọc bài tập
- Học sinh nêu
- Học sinh lắng nghe
- Học sinh làm việc theo nhóm, trao
đổi, viết nhanh tên dân tộc thiểu số
- Đại diện nhóm dán bài trên bảng lớp,
đọc kết quả
- Cả lớp nhận xét
- Học sinh theo dõi
- Học sinh đọc nội dung bài
- Học sinh nêu
- Học sinh làm bài vào vở
- 4 học sinh lên thực hiện
Từng em đọc kết quả bài làm
- Cả lớp nhận xét Đọc lại các câu văn