Nội dung của đồ án trình bày tổng quan về máy đào PC300 và động cơ SAA6D114E-2; phân tích kết cấu hoạt động của hệ thống bôi trơn-làm mát của động cơ SAA6D114E-2; quy trình sửa chữa chính hệ thống bôi trơn-làm mát của động cơ SAA6D114E-2.
Trang 1Muc Luc̣ ̣
Trang 2L I NÓI Đ UỜ Ầ
Sau th i gian 4 năm h c t i trờ ọ ạ ường Đ i H cạ ọ , được s ch b o và d y d t n tình c a th y, cô giáo. Em đã ti p thu đự ỉ ả ạ ỗ ậ ủ ầ ế ượ c
nh ng ki n th c c b n mà th y, cô giáo đã truy n đ t. M i sinh viên khi raữ ế ứ ơ ả ầ ề ạ ỗ
trường c n ph i qua m t đ t tìm hi u th c t và ki m tra kh năng n m b t,ầ ả ộ ợ ể ự ế ể ả ắ ắ sang t o c a sinh viên. Do đó quá trình th c t p t t nghi p và làm đ án t tạ ủ ự ậ ố ệ ồ ố nghi p là công vi c r t c n thi t nh m giúp sinh viên t ng h p l i nh ng ki nệ ệ ấ ầ ế ằ ổ ợ ạ ữ ế
th c mà mình đã h c, đ ng th i nó là ti ng nói c a sinh viên trứ ọ ồ ờ ế ủ ước khi ra trường
Sau khi hoàn t t các môn h c trong chấ ọ ương trình đào t o, nay em đạ ượ cgiao nhi m v :ệ ụ Phân tích k t c u ho t đ ng và ch n đoán k thu t hế ấ ạ ộ ẩ ỹ ậ ệ
th ng bôi tr n – làm mát c a đ ng c SAA6D114E2 trên máy đào PC300ố ơ ủ ộ ơ
n c ta hi n nay, quá trình xây d ng các công trình, khai thác khoáng s n, dây
được năng su t cũng nh hi u qu kinh t ấ ư ệ ả ế
Trong quá trình làm đ án do còn thi u nhi u kinh nghi m cũng nhồ ế ề ệ ư
ki n th c nên còn nhi u sai sót. Em r t mong nh n đế ứ ề ấ ậ ượ ực s ch b o c a th y côỉ ả ủ ầ cũng nh s góp ý c a các b n.ư ự ủ ạ
Cu i cùng em xin đố ược g i l i c m n chân thành đ n t t c các quýử ờ ả ơ ế ấ ả
th y cô trong nhà trầ ường đã truy n đ t ki n th c cho em trong th i gian qua. Emề ạ ế ứ ờ xin chân thành c m n th y giáo đã t n tình hả ơ ầ ậ ướng d n cho emẫ
th c hi n và hoàn thành đư ệ ược đ tài này. ề
Hà n i, ngày tháng năm ộ
Sinh viên th c hiênự
Trang 3
CHƯƠNG 1: TÔNG QUAN VÊ MAY ĐAO PC300 VA ĐÔNG C ̉ ̀ ́ ̀ ̀ ̣ Ơ
SAA6D114E2
1.1. Khái ni m, công d ng và phân lo i máy đàoệ ụ ạ
1.1.1. Khái ni m ệ
Máy đào la m t loai may moc c gi i s dung đa năng, chu yêu dung trong xâỳ ộ ̣ ́ ́ ơ ơ ử́ ̣ ̉ ́ ̀
d ng, khai khoang. ự ́ Máy đào là t h p các thi t b máy móc, đổ ợ ế ị ược b trí l p rápố ắ
đ làm th c hiên cac thao tac đao, xuc, muc, đô đât đa r i hay liên thô va cac loaiể ự ̣ ́ ́ ̀ ́ ́ ̉ ́ ́ ờ ̀ ̀ ́ ̣ khoang san, vât liêu xây d ng r i (co thê vân chuyên trong c li ngăn va rât ngăn).́ ̉ ̣ ̣ ự ờ ́ ̉ ̣ ̉ ự ́ ̀ ́ ́ Trong xây d ng, Máy đào la môt loai may xây d ng chinh trong công tac đât,ự ̀ ̣ ̣ ́ ự ́ ́ ́ ngoai ra con tham gia vao cac công tac giai phong măt băng, pha d công trinh, bôc̀ ̀ ̀ ́ ́ ̉ ́ ̣ ̀ ́ ỡ ̀ ́ xêp vân chuyên vât liêu. Máy đào la loai thiêt bi năng gôm co môt tay gâu,gâu đaó ̣ ̉ ̣ ̣ ̀ ̣ ́ ̣ ̣ ̀ ́ ̣ ̀ ̀ ̀
-Trong xây d ng dân dung va công nghiêp: đao hô mong, đao ranh thoat nự ̣ ̀ ̣ ̀ ́ ́ ̀ ̉ ́ ươ c,́đao ranh đê lăp đăt đ̀ ̉ ̉ ́ ̣ ương ông câp thoat ǹ ́ ́ ́ ước, đường điên ngâm, điên thoai,̣ ̀ ̣ ̣ bôc xêp vât liêu cac bai, kho ch vât liêu. Ngoai ra co luc lam viêc thay câń ́ ̣ ̣ ở ́ ̃ ứ ̣ ̣ ̀ ́ ́ ̀ ̣ ̀ truc khi lăp cac ông thoat ṇ ́ ́ ́ ́ ươc hoăc thay cac bua đong coc đê thi công monǵ ̣ ́ ́ ́ ̣ ̉ ́ coc, phuc vu thi công coc nhôi….̣ ̣ ̣ ̣ ̀
-Trong xây d ng thuy l i: đao kênh, mự ̉ ợ ̀ ương, nao vet xông ngoai, bên cang, ao,̣ ́ ̀ ́ ̉ hô… khai thac đât đê đăp đâp, đăp đê….̀ ́ ́ ̉ ́ ̣ ́
-Trong xây d ng câu đự ̀ ương: đao mong, khai thac đât, cat đê đăp đ̀ ̀ ́ ́ ́ ́ ̉ ́ ương, naò ̣ bat ṣ ươn đôi đê tao ta luy khi thi công đ̀ ̀ ̉ ̣ ường sat ś ươn nui…̀ ́
-Trong khai thac mo: boc l p đât tâm th c vât phia trên bê măt đât, khai thac lố ̉ ́ ớ ́ ́ ự ̣ ́ ̀ ̣ ́ ́ ̣ thiên( than, đât set, cao lanh, đa sau nô min…).́ ́ ́ ̉ ̀
-Trong cac linh v c khac: nhao trôn vât liêu cac nha may hoa chât( phân lân,́ ̃ ự ́ ̀ ̣ ̣ ̣ ́ ̀ ́ ́ ́ cao su,…). Khai thac đât cho cac nha may gach, s ,…. Tiêp liêu cho cac traḿ ́ ́ ̀ ́ ̣ ứ ́ ̣ ́ ̣ trôn bê tong, bê tông at phan… Bôc xêp vât liêu trong cac ga tau, bên cang.̣ ́ ́ ́ ̣ ̣ ́ ̀ ́ ̉ Khai thac soi, cat long sông…́ ̉ ́ở ̀
Ngoai ra, may c s cua Máy đào 1 gâu co thê lăp cac thiêt bi công tac khac̀ ́ ơ ở ̉ ̀ ́ ̉ ́ ́ ́ ̣ ́ ́ ngoai thiêt bi gâu xuc nh : cân truc, bua đong coc,…̀ ́ ̣ ̀ ́ ư ̀ ̣ ́ ́ ̣
Trang 4Trong các lĩnh v c khác: Khai thác đ t cho các nhà máy g ch, s …Ti p li uự ấ ạ ứ ế ệ cho các tr m tr n bê tông, bê tông át phan… b c x p v t li u trong các ga tau,ạ ộ ố ế ậ ệ ̀
b n c ng. Khai thác s i, cát lòng sông…ế ả ỏ ở
Ngoài ra, máy c s c a máy xúc m t g u có th l p các thi t b thi côngơ ở ủ ộ ầ ể ắ ế ị khác ngoài thi t b g u xúc nh : c n tr c, búa đóng c c, thi t b n b c th m,ế ị ầ ư ầ ụ ọ ế ị ấ ấ ấ máy khoan phá bê tông…
b. Phân lo i máy đàoạ
+ Phân lo i theo k t c u g uạ ế ấ ầ
Máy đào g u thu n: Máy thầ ậ ường làm vi c phía trên n n máy đ ng, có g uệ ề ứ ầ xúc tích đ t, đá vào theo hấ ướng t máy xúc đi ra phía trừ ước dưới tác d ng c aụ ủ hai l c k t h p là c c u nâng h g u và c c u tay g uự ế ợ ơ ấ ạ ầ ơ ấ ầ
Hình 1.1: Máy đào g u thu n ầ ậ
Máy đào g u ngh ch: có g u xúc tích đ t, đá theo hầ ị ầ ấ ướng t ngoài vào trongừ
dưới tác d ng c a hai l c k t h p là c c u nâng h g u và c c u tay g u.ụ ủ ự ế ợ ơ ấ ạ ầ ơ ấ ầ Máy làm vi c đệ ượ ảc c phía trên và phía dướ ềi n n máy đ ng.ứ
Trang 5Hình 1.2: Máy đào g u ngh ch ầ ị
Máy đào g u ngo m: quá trình b c xúc đ t đá đầ ạ ố ấ ược th c hi n b ng cáchự ệ ằ kéo khép kín d n hai n a thành g u dầ ử ầ ưới tác d ng c a c c u kéo cáp và c c uụ ủ ơ ấ ơ ấ nâng. C c u b c xúc ki u g u ngo m có th thay th b ng c c u móc g i làơ ấ ố ể ầ ạ ể ế ằ ơ ấ ọ máy xúc c n c u.ầ ẩ
Hình 1.3: Máy đào g u ngo m ầ ạ
+ Phân lo i theo c c u di chuy nạ ơ ấ ể
Máy đào di chuy nể b ngằ bánh xích: Có th làm vi c r t nhi u lo i đ a hình ể ệ ở ấ ề ạ ịkhác nhau, đ c bi t máy làm vi c n đ nh trên n n đ a ch t y u.ặ ệ ệ ổ ị ề ị ấ ế
Trang 6Hình 1.4: Máy đào di chuy n bánh xích ể
Máy đào di chuy nể b ngằ bánh l p: khi di chuy n máy không phá h ng m t ố ể ỏ ặ
đường, t c đ di chuy n nhanh.ố ộ ể
Trang 7Hình 1.5: Máy đào di chuy n bánh l p ể ố
+ Phân lo i theo h th ng truy n đ ngạ ệ ố ề ộ
Máy đào truy n đ ng b ng c khí (cáp): Ngày nay máy xúc d n đ ng b ng cápề ộ ằ ơ ẫ ộ ằ không còn ph bi n nh trổ ế ư ước do năng su t làm vi c th p, nó ch đấ ệ ấ ỉ ượ ử ụ c s d ngtrong m t s công vi c nh t đ nh.ộ ố ệ ấ ị
Trang 8Hình 1.6: Máy đào truy n đ ng b ng cáp ề ộ ằ
Máy đào truy n đ ng b ng th y l c: Máy đề ộ ằ ủ ự ượ ử ục s d ng r ng rãi, do máyộ làm vi c n đ nh, năng su t cao và d s d ng.ệ ổ ị ấ ễ ử ụ
Trang 9ho c các phặ ương ti n v n chuy n.ệ ậ ể
Trong h ch ng thu l c máy đào, ngệ ố ỷ ự ười ta thường s d ng b m pistonử ụ ơ rôto hướng tr c kép và mô t thu l c piston rôto hụ ơ ỷ ự ướng tr c.ụ
Trang 10K t c u c a máy g m có hai ph n chính: Ph n máy c s và ph n thi t b côngế ấ ủ ồ ầ ầ ơ ở ầ ế ị tác
Ph n máy c s : C c u di chuy n ch y u dùng đ di chuy n máy trongầ ơ ở ơ ấ ể ủ ế ể ể công trường. N u c n di chuy n máy v i c ly l n ph i có thi t b v n chuy nế ầ ể ớ ự ớ ả ế ị ậ ể chuyên dùng. C c u quay dùng đ thay đ i v trí c a g u trong m t ph ngơ ấ ể ổ ị ủ ầ ặ ẳ ngang trong quá trình đào và đ đ t. Trên bàn quay (10) ngổ ấ ười ta b trí đ ng c ,ố ộ ơ các b truy n đ ng, c c u đi u khi n… Cabin (6) là n i t p trung c c u đi uộ ề ộ ơ ấ ề ể ơ ậ ơ ấ ề khi n toàn b quá trình ho t đ ng c a máy. Đ i tr ng (9) là b ph n cân b ngể ộ ạ ộ ủ ố ọ ộ ậ ằ bàn quay và n đ nh c a máy.ổ ị ủ
Ph n thi t b công tác: C n (5) m t đ u đầ ế ị ầ ộ ầ ượ ắc l p kh p tr v i bàn quayớ ụ ớ còn đ u kia đầ ượ ắc l p v i tay c n. C n đớ ầ ầ ược nâng lên h xu ng nh xy lanh c nạ ố ờ ầ (13). Tay c n (2) m t đ u l p kh p tr v i c n còn đ u kia v i g u, co du iầ ộ ầ ắ ớ ụ ớ ầ ầ ớ ầ ỗ
nh xy lanh tay c n (4). Quá trình đào và đ đ t c a g u đờ ầ ổ ấ ủ ầ ược th c hi n nh xyự ệ ờ lanh g u (3). G u (1) thầ ầ ường đượ ắc l p thêm các răng đ làm vi c n n đ tể ệ ở ề ấ
c ng.ứ
Máy thường làm vi c n n đ t th p h n m t b ng đ ng c a máy (cũng cóệ ở ề ấ ấ ơ ặ ằ ứ ủ
nh ng trữ ường h p máy làm vi c n i cao h n, nh ng n n đ t m m). Đ t đợ ệ ở ơ ơ ư ề ấ ề ấ ượ cđào, đ thông qua mi ng g u. Máy làm vi c theo chu k và trên t ng ch đ ng.ổ ệ ầ ệ ỳ ừ ỗ ứ
M t chu k làm vi c c a máy bao g m b n giai đo n sau: ộ ỳ ệ ủ ồ ố ạ
Trang 111.2.2. Các thông s k thu t c a máy ố ỹ ậ ủ
Trang 13l {cc}
SAA6D114E4thi, lam mat ̀ ̀ ́băng ǹ ươc, thănǵ ̉ hang, ̀ th ng ẳ
đ ng, phun tr c ứ ự
ti p, v i b ế ớ ộturbo và b làm ộmát
6 114 x 135
8.27 {8,270}
Mã l c bánh đàựmômen xo n T i đa ắ ố
T c đ t i đa không ố ộ ố
t i ả
t c đ không t i T iố ộ ả ố thi u ể
S tiêu th xăng d u ự ụ ầ
t i thi uố ể
kW/rpm{HP/rpm}
Nm/rpm{kgm/rpm}
rpmrpmg/kWh {g/HPh}
180.3/1,900{242/1,900}
1,079/1,400 {110/1,400}
2,160900
205 {153}
Moto kh i đôngở ̣Máy phát đi nệ
c quyẮ
24V, 7.5 kW24V, 35 A12V, 126 Ah x 2Loai loi tan nhiêt ̣ ̃ ̉ ̣ CF194
Trang 14B t n nhi t làm mát d u thuy l cộ ả ệ ầ ̉ ự 153
169 x 2287.5 x 231.3 x 452.9 x 14
583 x 2
Trang 15e. Nhiên liêu, bôi tr n va lam maṭ ơ ̀ ̀ ́
1.3. khái ni m chung và đ ng c SAA6D114E2ệ ộ ơ
1.3.1. Khái ni m chung ệ
Đ ng c l p trên Máy đào PC 300 là lo i đ ng c điêzen 4 k 6 xilanh độ ơ ắ ạ ộ ơ ỳ ượ c
s p x p theo m t hàng, là m t lo i đ ng c đ n gi n v m t k t c u. K t c uắ ế ộ ộ ạ ộ ơ ơ ả ề ặ ế ấ ế ấ
c a d ng c g m các c c u và các h thông chính nh sau:ủ ộ ơ ồ ơ ấ ệ ư
Trang 16a. C c u tr c khu u thanh truy nơ ấ ụ ỷ ề
Hinh 1.9: ̀ C c u tr c khu u thanh truy n ơ ấ ụ ỷ ề
Có các chi ti t chính nh pittông, ch t pittông, xéc măng, thanh truy n, bu lôngế ư ố ề thanh truy n, tr c khu u, bánh đà, các lo i đ c a tr c khu u.ề ụ ỷ ạ ổ ỡ ủ ụ ỷ
Thân máy và n p xilanh.ắ
Trang 17b. C c u phân ph i khíơ ấ ố
Hình 1.11: C c u phân ph i khí ơ ấ ố
Có nhi m v đi u khi n quá trình trao đ i khí trong xilanh. Yêu c u đ i v iệ ụ ề ể ổ ầ ố ớ
c c u phân ph i khí là ph i th i s ch và n p đ y. C c u phân ph i khí cóơ ấ ố ả ả ạ ạ ầ ơ ấ ố các chi ti t nh : Xupap, đ xupap, ng d n hế ư ế ố ẫ ướng xupap, lò xo xupap, tr cụ cam, con đôi.̣
Trang 18và t c d vòng quay c a d ng c ố ộ ủ ộ ơ
B ph n quang tr ng nh t c a h thông nhiên li u là b m cao áp và vòi phun.ộ ậ ọ ấ ủ ệ ệ ơ
Trang 19d. H th ng bôi tr nệ ố ơ
Hinh 1.13: H th ng bôi tr ǹ ệ ố ơ
Có nhi m v đ a d u bôi tr n đ n các b m t làm vi c c a các chi ti t đ đamệ ụ ư ầ ơ ế ề ặ ệ ủ ế ể
b o đi u ki n làm vi c bình thả ề ệ ệ ường c a đ ng c cũng nh tăng tu i th c a cácủ ộ ơ ư ổ ọ ủ chi ti t.ế
Các b ph n chính là b m d u, l c d u, thông gió h p tr c khu u.ộ ậ ơ ầ ọ ầ ộ ụ ỷ
Trang 20e. H th ng làm mátệ ố
Hình 1.14: H th ng làm mát ệ ố
Khi đ ng c làm vi c, các chi ti t c a đ ng c nh t là các chi ti t trong buôngộ ơ ệ ế ủ ộ ơ ấ ế cháy ti p xúc v i khí cháy nên có nhi t d r t cao. Nhi t đ đ nh pittông có thế ớ ệ ộ ấ ệ ộ ỉ ể lên đ n 600ế oC còn nhi t đ xupap có th đ n 900ệ ộ ể ế oC. Do đó h th ng làm mát làệ ố
r t quan tr ng n u không thì đ ng c s không làm vi c đấ ọ ế ộ ơ ẽ ệ ược
Là đ ng c tăng áp ki u tua bin máy nén. Theo phộ ơ ể ương pháp này khí th i c aả ủ
đ ng c độ ơ ược d n vào tua bin sinh công làm quay máy nén. Đây là m t phẫ ộ ươ ngpháp r t hi u qu đ tăng công su t đ ng c là tăng năng lấ ệ ả ể ấ ộ ơ ượng môi ch t n pấ ạ
b ng cách nén môi ch t trằ ấ ước khi n p vào xilanh.ạ
Trang 23153624
Kich thươć
T ng chi u dàiổ ềChi u r ng t ng ề ộ ổthể
Chi u cao t ng ề ổthể
(không bao g m ồ
ng x )
Chi u cao t ng ề ổthể
(bao g m c ng ồ ả ố
x )ả
mmmmmm
mm
1,6158251,300
Hiêu suâṭ́
Mã l c bánh đàựmômen xo n T iắ ố
kW/rpm{HP/rpm}
Nm/rpm{kgm/rpm}
rpmrpmg/kW•h{g/HP•h}
180/1,900{242/1,900}
(Net)1,080/1,400{110/1,400}
(Net)2,160±50900±25
213{159}
Trong ḷ ượng khô kg 860
Trang 24B tăng ápộ
Khác
HOLSET HX40W
v i lam mat khi napớ ̀ ́ ́ ̣Lam mat saù ́
Trang 251: Muôi vung d uầ 2: L phun d u lên vách xylanhỗ ầ
- Ho t đ ng: D u bôi tr n đạ ộ ầ ơ ược ch a trong cacte n m ngay dứ ằ ưới tr cụ khu u m t kho ng cách thích h p đ đ các thìa múc d u g n trênỷ ở ộ ả ợ ủ ể ầ ắ
đ u to thanh truy n có th t i đầ ề ể ớ ược. Khi đ ng c làm vi c các thìaộ ơ ệ múc d u lên và vung té. Lúc này trong h p tr c khu u s hình thànhầ ộ ụ ỷ ẽ
m t không gian sộ ương mù g m các gi t d u có kích thồ ọ ầ ướ ớc l n đ n cácế
h t d u l l ng v i kích thạ ầ ơ ử ớ ướ ấc r t nh Các gi t d u và h t d u sỏ ọ ầ ạ ầ ẽ bám l i trên b m t các chi ti t trong h p tr c khu u và bôi tr nạ ề ặ ế ộ ụ ỷ ơ
Trang 26+ Bôi tr n cơ ương b c.̃ ứ
H u h t các đ ng c đ t trong ngày nay đ u s d ng phầ ế ộ ơ ố ề ử ụ ương pháp bôi tr nơ
cưỡng b c. D u bôi tr n trong h th ng bôi tr n đứ ầ ơ ệ ố ơ ược b m d u đ y đ n các bơ ầ ẩ ế ề
m t ma sat dặ ưới m t áp su t nh t đ nh. Do đó có th đ m b o độ ấ ấ ị ể ả ả ược yêu c u bôiầ
tr n, làm mát, t y r a các b m t ma sát. Thông thơ ẩ ử ề ặ ường tùy theo v trí ch a d uị ứ ầ
h th ng bôi tr n chia ra làm hai lo i là h th ng bôi tr n cacte ệ ố ơ ạ ệ ố ơ ướt và h th ngệ ố bôi tr n cacte khô.ơ
Hình 2.2: H th ng bôi tr n c ệ ố ơ ưỡ ng b c trên đ ng c ứ ộ ơ
S đ h th ng bôi tr n cơ ồ ệ ố ơ ưỡng b cứ
Trang 27Hình 2.4: H th ng bôi tr n cacte ệ ố ơ ướ t
1: Cacte d uầ 9: Đường d u đ n tr cầ ế ổ ụ khu uỷ
2: Phao l c d uọ ầ 10: Đường d u tr c camầ ụ
6: Van an toàn b u l cầ ọ 14: Đ ng h báo m c d uồ ồ ứ ầ
7: Đ ng h báo áp su tồ ồ ấ 15: Mi ng đ d uệ ổ ầ
8: Đường d u chínhầ 16: Que thăm d uầ
Ho t đ ngạ ộ Khi đ ng c làm vi c b m d u độ ơ ệ ơ ầ ược d n đ ng lúc này d u trong cácte (1)ẫ ộ ầ qua phao l c d u (2) đi vào b m. Sau khi qua b m d u có áp su t cao kho ngọ ầ ơ ơ ầ ấ ả (26) KG/cm2 được chia thành hai nhánh:
Nhánh 1: D u bôi tr n đ n két (12), t i đây d u đầ ơ ế ạ ầ ược làm mát r i tr vồ ở ề cácte n u nhi t đ d u cao quá quy đ nh.ế ệ ộ ầ ị
Nhánh 2: Đi qua b u l c thô (5) đ n đầ ọ ế ường d u chính (8). T đầ ừ ường d uầ chính d u theo nhánh (9) đi bôi tr n tr c khu u sau đó lên bôi tr n đ u to thanhầ ơ ổ ụ ỷ ơ ầ truy n qua l khoan chéo xuyên qua má khu u, ( Khi l đ u to thanh truy n trùngề ỗ ỷ ỗ ầ ề
v i l khoan trong c biên d u s đớ ỗ ổ ầ ẽ ược phun thành tia vào ng lót xylanh ). D uố ầ
t đ u to thanh truy n theo đừ ầ ề ường d c thân thanh truy n lên bôi tr n ch t piston.ọ ề ơ ố Còn d u m ch chính theo nhánh (10) đi bôi tr n tr c cam. Cũng t đầ ở ạ ơ ụ ừ ường d uầ chính m t độ ường d u kho ng 15ầ ả 20% l u lư ượng c a nhánh d u chính d n đ nủ ầ ẫ ế
b u l c tinh (11). T i đây nh ng ph n t t p ch t r t nh đầ ọ ạ ữ ầ ử ạ ấ ấ ỏ ược gi l i nên d uữ ạ ầ
đượ ọ ấ ạc l c r t s ch. Sau khi ra kh i b u l c tinh v i áp su t còn l i r t nh d uỏ ầ ọ ớ ấ ạ ấ ỏ ầ
Trang 28Van n áp (4) c a b m d u có tác d ng gi cho áp su t d u đổ ủ ơ ầ ụ ữ ấ ầ ở ường ra
kh i b m không đ i trong ph m vi t c đ vòng quay làm vi c c a đ ng c Khiỏ ơ ổ ạ ố ộ ệ ủ ộ ơ
b u l c thô (5) b t c van an toàn (6) s m , ph n l n d u s không đi qua b uầ ọ ị ắ ẽ ở ầ ớ ầ ẽ ầ
l c mà lên th ng đọ ẳ ường d u chính b ng đầ ằ ường d u qua van đ đi bôi tr n, tránhầ ể ơ
hi n tệ ượng thi u d u cung c p đ n các b m t ma sát c n bôi tr n. ế ầ ấ ế ề ặ ầ ơ
Van nhi t (13) ch ho t đ ng (Đóng) khi nhi t đ d u lên quá cao kho ngệ ỉ ạ ộ ệ ộ ầ ả
800C. D u s qua két làm mát (12) trầ ẽ ước khi v cácte.ề
+ Bôi tr n băng cach pha dâu bôi tr n vao nhiên liêuơ ̀ ́ ̀ ơ ̀ ̣
Đây là phương án đượ ử ục s d ng trong các đ ng c xăng hai kì c nh sộ ơ ỡ ỏ ử
d ng dòng khí quét trong h p tr c khu u. D u đụ ộ ụ ỷ ầ ược pha v i xăng theo m t t lớ ộ ỉ ệ
* Các ph ng pháp pha d u trong nhiên li u .ươ ầ ệ
Cách th nh t: Xăng và d u đứ ấ ầ ược hòa tr n trộ ước g i là xăng pha d u (Thọ ầ ườ ngbán các tr m xăng d u).ở ạ ầ
Cách th hai : D u và xăng ch a hai thùng riêng r trên đ ng c Trong quáứ ầ ứ ở ẽ ộ ơ trình đ ng c làm vi c, d u và xăng độ ơ ệ ầ ược hòa l n song song t c là d u và xăngẫ ứ ầ
được tr n theo đ nh lộ ị ượng khi ra kh i thùng ch a.ỏ ứ
Trang 29Hình 2.5: Bôi tr n trong đ ng c hai k ơ ộ ơ ỳ
Cách th ba: Dùng b m phun d u tr c ti p vào trong h ng khu ch tán hay v tríứ ơ ầ ự ế ọ ế ị
bướm ga. Nên đ nh lị ượng d u hòa tr n r t chính xác và có th t i u hóa cácầ ộ ấ ể ố ư ở
ch đ , t c đ và t i tr ng khác.ế ộ ố ộ ả ọ
trên đông c diesel 4 ky s dung ph̀ ng phap bôi tr n ć ng b c.̃ ́
2.1.2. Kêt câu va hoat đông c a h th ng bôi tr n trên Đ ng c SAA6D114E2́ ́ ̀ ̣ ̣ ủ ệ ố ơ ộ ơ
a. Câu tao hê thông bôi tr n trên đông c SAA6D114E2́ ̣ ̣ ́ ơ ̣ ơ
Hình 2.6: Câu tao hê thông bôi tr n trên đông c SAA6D114E2́ ̣ ̣ ́ ơ ̣ ơ
Trang 30W: Đường nước qua két d uầ
Nguyên lý ho t đ ng c a h th ng bôi tr n:ạ ộ ủ ệ ố ơ
- B m d u hút d u t các te đ đ a d u có áp su t t i bình l c, sauơ ầ ầ ừ ể ư ầ ấ ớ ọ
đó qua két làm mát đ n đế ường d u chính. T đầ ừ ường d u chính d u có ápầ ầ
su t đi vào các l khoan trên thân máy đ n bôi tr n các c tr c chính vàấ ỗ ế ơ ổ ụ các c tr c cam. T các c chính d u đi vào các l xiên trên tr c khu uổ ụ ừ ổ ầ ỗ ụ ỷ
đ n không gian r ng trong ch t khu u r i t đó d u s ch đi vào bôi tr nế ỗ ố ỷ ồ ừ ầ ạ ơ
b c đ u to thanh truy n và ch t khu u.ạ ầ ề ố ỷ
- T đừ ường d u chính còn m t đầ ộ ường d n t i tr c r ng c a giàn cò,ẫ ớ ụ ỗ ủ
t đó d u đi đ n bôi tr n các b c c a c n đ y, m t c u c a vít đi u ch nhừ ầ ế ơ ạ ủ ầ ẩ ặ ầ ủ ề ỉ khe h xu páp, sau đó t ch y d c theo đũa đ y xu ng bôi tr n cho con đ iở ự ả ọ ẩ ố ơ ộ
và v u tr c cam.ấ ụ
Trang 32Nguyên lí làm vi cệ
Hình 2.8: B m dâu bôi tr n kiêu roto ơ ̀ ơ ̉
1 Rô to ngoài; 2 Rô to trong; 3 Khoang d u ra; 4Túi ch a d u; ầ ứ ầ5 Khoang d u vào.ầ
Khi tr c b m quay thì rô to trong quay làm rô to ngoài quay qua m t răng ăn ụ ơ ộ
kh p. Các rô to quay t o thành túi ch a d u phía c a vào c a b m và truy n ớ ạ ứ ầ ở ử ủ ơ ề
t i c a ra đi cung c p. Vì các đ nh c a hai rô to l p khít lên không cho d u đi ớ ử ấ ỉ ủ ắ ầ
ngược tr l i đở ạ ường d u vào.ầ
6. đương dâu đi ̀ ̀bôi tr nơ
Trang 35C u t o chi ti t c a b u l c th mấ ạ ế ủ ầ ọ ấ
Hình 2.11: C u t o b u l c th m ấ ạ ầ ọ ấ
1: Gioăng cao su 4: Lướ ọi l c thép