[r]
Trang 1Đề thi học sinh giỏi Môn Hoá học lớp 9 Câu 1 :
a)Cho các oxit: Na2O , CO , BaO , CO2 , Al2O3 , Fe3O4, SiO2
Viết phơng trình phản ứng ( Nếu có ) của mỗi oxit với nớc , với NaOH , với HCl b) Viết phơng trình phản ứng sảy ra khi :
1) Thả bột Nhôm vào dung dịch muối ăn
2) Thả dây đồng vào dung dịch Bạc nitrat
3) Thả mẩu natri vào dung dịch sắt (III) clorua
Câu 2 :
đốt hoàn toàn một hợp chất hiđrocacbon A Ta thu đợc 22gam CO2 và 13,5 gam
n-ớc Biết phân tử khối của A là 30
a) Xác định công thức phân tử của hợp chất A
b)Viết công thức cấu tạo của A và cho biết A có tính chất hoá học nào
Câu 3:
Trong 5 dung dịch ký hiệu A, B , C , D , E chứa Na2CO3 HCl BaCl2 , H2SO4 ,
NaCl biết :
+ Đổ A vào B Có kết tủa
+ Đổ A vào C Cókhí bay ra
+ Đổ B vào D Có kết tủa
Xác định các chất có kí hiệu trên và giải thích
Câu 4 :
Cho một hỗn hợp kim loại gồm Na và K tác dụng hết với nớc , sau phản ứng thu
đ-ợc 2,24 lit H2 ( đo ở đktc)và dung dịch A Đem trung hoà dung dịch A bằng dung dịch axit HCl 0,5M , sau đó cô cạn dung dịch thu đợc 13,30g muối khan
a) Tính khối lợng hỗn hợp kim loại ban đầu
b) Tính thể tích dung dịch axit HCl cần dùng
c) Dùng thể tích H2 thu đợc ở trên để khử đợc bao nhiêu gam đồng oxit
Cho NTK : Na=23 ; Cl=35,5 ; K =39 ; H =1 ; O =16 ; Cu =64
Đáp án : Câu 1 : a
Tác dụng với H2O : Na2O BaO; CO2
Tác dụng với NaOH : Al2O3 ; CO2 ; SiO2 (nhiệt độ cao)
Tác dụng với HCl : Na2O ; BaO Fe3O4
B , 1 không có phản ứng
2 , Cu +2 AgNO3 Cu ( NO3 )2 +2Ag
3 ; 2 Na+ 2H2O 2NaOH + H2
3 NaOH + FeCl3 Fe(OH)3 + 3NaCl
Câu 2:
PhòngGD-ĐT
(thời gian 120’ )
Trang 244g CO2 cã 12g C
22 g CO2 cã xg C x = 6g
(CH3)n = 30 ( 12 + 3) n = 30 n=2
C«ng thøc C2H6
Tham gia ph¶n øng ch¸y: 2 C2H6 + 7 O2 4CO2 + 6H2O
Tham gia ph¶n øng thÕ : C2H6 +Cl2 C2H5 Cl + HCl
C2H5 Cl + Cl2 C2H4 Cl + HCl
C©u 3 :
D B C A E
H2SO4 , BaCl2 HCl Na2CO3 ; NaCl ;
A vµo B, B vµo D cã kÕt tña B lµ BaCl2 A, D lµ H2SO4 ; Na2CO3
Na2CO3 + BaCl2 BaCO3 +2 NaCl
BaCl2 + H2SO4 Ba SO4 +2HCl
+ §æ A vµo C Cã khÝ bay ra C; HCl A lµ Na2CO3
Na2CO3 + HCl NaCl + H2O + CO2
VËy D lµ H2SO4 cßn l¹i E lµ NaCl
C©u 4:
2mol 1mol 2mol 1mol 2Na + 2H2O 2NaOH +H2 2K + 2H2O 2KOH + H2
xmol
2
x mol ymol
2
y mol
n =222,24,4 =0,1mol
2
x +
2
y = 0,1
58,5x+ 74,5 y =13,3
C¸ch 2
18g H2O cã 2 g H 13,5g H2O cã y g H y=1,5g
mC:mH =6:1,5 nC: nH =
12
6
:
1
5 , 1
nC: nH =6:18
nC: nH = 1:3
H2
x + y = 0,2 58,5x +74,5y=13,3 58,5x +58,5y=11,7 16y = 1,6 y= 0,1 x=0,1 mNa= 0,1 23 =2,3g
mK =0,1 39=3,9 g nKL =nHCl= 0,2mol VHCl= 00,,52=0,4lit
H2+ CuO Cu + H2O
nCuO =nH2 = 0,2mol mCuO =0,1.80 =8g
Trang 3n =222,24,4 =0,1mol nKL=0,1.2= 0,2mol
nCl=0,2mol nax= 0,2mol CM=
V
n
=00,,52=0,4 lit gäi sè mol Na lµ x nK=0,2-x x< 0,2
Ta cã ph¬ng tr×nh : 23.x +39.( 0,2-x) +0,2.35,5 =13,3
23x+7,8 -39x+7,1 =13,3
-16x+14,9=13,3 16x=1,6 x=0,1 mol nK =0,2-0,1 =0,1 mol
mNa= 0,1 23=2,3g mK =0,1.39=3,9 g
H2