- HS có thái độ tôn trọng khi gặp gỡ, tiếp xúc với khách nớc ngoài KNS: Thể hiện sự tự tin, tự trọng khi tiếp xúc với khách nớc ngoài.. Các hoạt động dạy học: 1.Hoạt động 1: Liên hệ thực
Trang 1Tuần 24 (tuần 22 thực học)
Thứ hai ngày 14 tháng 2 năm 2011
Toán Tiết 106 : Luyện tập I- Mục tiêu
*Củng cố về tên gọi các tháng trong năm, số ngày trong từng tháng
- Rèn KN xem lịch
- GD HS chăm học để vận dụng vào thực tế
II- Đồ dùng
GV : Tờ lịch năm 2005 và lịch tháng 1, 2, 3 năm 2004
HS : SGK
III- Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động dạy Hoạt động học
1/ Tổ chức:
2/ Kiểm tra:
- Một năm có mấy tháng? đó là những
tháng nào?
- Nhận xét, cho điểm
3/ Luyện tập:
* Bài 1:
- Treo tờ lịch tháng 1, 2, 3 của năm
2004
a)- Ngày 3 tháng 2 là ngày thứ mấy?
- Ngày 8 tháng 3 là ngày thứ mấy?
- Ngày đầu tiên của tháng Ba là ngày
thứ mấy?
- Ngày cuối cùng của tháng một là
ngày thứ mấy?
b) Thứ hai đầu tiên của tháng 1 là
ngày nào?
- Chủ nhật cuối cùng của tháng 3 là
ngày nào?
- Tháng Hai có mấy thứ bảy?
c)Tháng hai năm 2004có bao nhiêu
ngày?
* Bài 2: HD tơng tự bài 1
* Bài 3:
- Kể tên những tháng có 30 ngày?
- Kể tên những tháng có 31 ngày?
* Bài 4:
- Phát phiếu HT
- Chia 6 nhóm thảo luận
- Gọi đại diện nhóm trình bàyKQ
IV Củng cố:
- Ngày 15 tháng 5 vào thứ t Vậy ngày
22 tháng 5 là ngày thứ mấy?
- Dặn dò: Thực hành xem lịch ở nhà
- Hát
- 2,3 HS nêu
- Nhận xét, bổ xung
- Quan sát
- Thứ ba
- Thứ hai
- thứ hai
- thứ bảy
- Ngày mùng 5
- Ngày 28
- Bốn ngày thứ bảy Đó là các ngày 7,
14, 21, 28
- Có 29 ngày
- HS thực hành theo cặp + HS 1: Kể những tháng có 30 ngày ( Tháng 4, 6, 9, 11)
+ HS 2: Kể những tháng có 31 ngày ( tháng 1, 3, 5, 7, 8, 10, 12)
- Hoạt động nhóm
- Nhận phiếu thảo luận
- Cử đại diện nhóm nêu KQ: Khoanh
tròn vào phơng án C Thứ T.
- Ngày 22 tháng 5 vào thứ t, vì từ ngày
15 đến ngày 22 cách nhau 7 ngày( 1 tuần lễ) Thứ t tuần trớc là ngày 15 thì thứ t tuần này là ngày 22
Đạo đức
Trang 2Tiết 22 Giao tiếp khách nớc ngoài
(Tiết 2)
i Mục tiêu: Học sinh hiểu:
- Nh thế nào là tôn trọng khách nớc ngoài
- Vì sao cần tôn trọng khách nớc ngoài
- Trẻ em có quyền đợc đối xử bình đẳng, không phân biệt màu da, quốc tịch quyền đợc giữ gìn bản sắc dân tộc ( ngôn ngữ, trang phục )
- HS biết c sử lịch sự khi gặp khách nớc ngoài
- HS có thái độ tôn trọng khi gặp gỡ, tiếp xúc với khách nớc ngoài
KNS: Thể hiện sự tự tin, tự trọng khi tiếp xúc với khách nớc ngoài.
II Tài liệu và phơng tiện.
- Vở bài tập đạo đức 3
- Phiếu học tập cho Hoạt động 3
III Các hoạt động dạy học:
1.Hoạt động 1: Liên hệ thực tế
* Mục tiêu: HS tìm hiểu các hành vi
lịch sự với khách nớc ngoài
* Cách tiến hành:
- HS làm việc theo cặp
+ Hãy kể về một hành vi lịch sự với
khách nớc ngoài( qua chứng kiến, qua
ti vi, đài báo)
+ Em có nhận xét gì về những hành vi
đó?
- Gọi hs trình bày trớc lớp
- GV kết luận: c sử lịch sự với khách
nớc ngoài là việc làm tốt
2 Hoạt động 2: Đánh giá hành vi
* Mục tiêu: HS biết nhận xét các hành
vi ứng sử với khách nớc ngoài
* Cách tiến hành:
- Chia nhóm thảo luận:
+ Bạn Vi lúng túng xấu hổ, không trả
lời khi khách nớc ngoài hỏi chuyện
+ Các bạn nhỏ bám theo khách nớc
ngoài khi thấy họ đi ngoài đờng
+ Phiên dịch, chào hỏi ngời nớc ngoài
khi họ cần giúp đỡ
- GV kết luận
+ Không nên ngợng ngùng cần tự tin
khi khách nớc ngoài hỏi chuyện
+ Không nên bám theo đằng sau
khách nớc ngoài
+ Giúp đỡ khách nớc ngoài những
việc phù hợp để tỏ lòng mến khách
3.Hoạt động 3: Xử lí tình huống và
đóng vai
* Mục tiêu: HS biết các ứng sử trong
các tình huống cụ thể
* Cách tiến hành:
- Chia nhóm thảo luận:
+ Khách đến thăm trờng và hỏi em về
tình hình học tập
+ Em thấy các bạn vây quanh ô tô của
- HS làm việc theo cặp
- Từng cặp trao đổi với nhau
- HS trình bày trớc lớp
- HS thảo luận theo nhóm bàn
- Đại diện nhóm trình bày
- Cả lớp nhận xét, bổ xung
- HS nhác lại những điều cần ghi nhớ
- HS thảo luận theo nhóm tổ: các nhóm trởng phân cho các thành viên trong nhóm mình đóng vai
Trang 3khách nớc ngoài khi họ đến thăm
tr-ờng
- GV kết luận: Cần chào đón niềm nở
với khách, cần nhắc các bạn không
nên tò mò và chỉ trỏ nh vậy Đó là
việc làm không đẹp
* GV kết luận chung: Tôn trọng
khách nớc ngoài và sẵn sàng giúp đỡ
họ khi cần thiết là tỏ lòng tự trọng và
tự tôn dân tộc, giúp khách nợc ngoài
thêm yêu quý đất nớc và con ngời
Việt Nam
IV Củng cố dặn dò:
- Nhận xét giờ
+ C xử niềm nở, lịch sự, tôn trọng
khách nớc ngoài khi cần thiết
+ Thực hiện c xử niềm nở, lịch sự, tôn
trọng khi gặp gỡ, tiép xúc với khách
nớc ngoài
- Chuẩn bị bài sau:Tôn trọng đám
tang
- Đại diện các nhóm lên đóng vai xử lí tình huống
- Các nhóm khác nhận xét bổ xung
- HS nhắc lại kết luận
Thứ ba ngày 15 tháng 2 năm 2010
Toán Tiết 107: Hình tròn, tâm, đờng kính, bán kính.
I- Mục tiêu
* HS có biểu tợng về hình tròn, tâm, dờng kính, bán kính Bớc đầu biết
vẽ hình tròn có tâm và bán kính cho trớc
- Rèn KN nhận biết hình tròn và vẽ hình tròn
- GD HS chăm học
II- Đồ dùng
GV : Com pa, một số đồ vật ( mô hình) có hình tròn
HS : SGK
III- Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động dạy Hoạt động học
1/ Tổ chức:
2/ Bài mới:
a) HĐ 1: GT hình tròn.
- Đa ra một số mô hình đã học
- Gọi tên các hình?
- Chỉ vào mô hình hình tròn: Đầy là
hình tròn
- Đa một số đồ vật có mặt là hình tròn
- Nêu tên hình?
b) HĐ 2: GT tâm, đờng kính, bán kính.
- vẽ hình tròn ghi rõ tâm, ĐK, BK nh
SGK:
- Chỉ vào tâm của hình tròn và GT:
- Hát
- Hình tam giác, tứ giác, tam giác
- Đọc : Hình tròn
- Hình tròn
- Đọc : Tâm O
Trang 4Điểm này gọi là tâm của hình
tròn( tên là O)
- Đoạn thẳng đi qua tâm O và cắt hình
tròn ở hai điểm A và B gọi là đờng
kính AB
- Từ tâm O vẽ đoạn thẳng đi qua tâm
O cắt hình tròn ở điểm m gọi là bán
kính OM của hình tròn tâm O
c) HĐ 3: Cách vẽ hình tròn bằng
compa.
- GT chiếc compa
+ Xác định độ dài bán kính trên
compa Đặt đầu nhọn của compa trùng
điểm O trên thớc, mở dần compa cho
đến khi bút chì chạm vào vạch số
2cm
+ Đặt đầu nhọn của com pa và chỗ
muốn đặt tâm hình tròn, giữ chặt đầu
nhọn và quay đầu bút chì 1 vòng, ta
d-ợc hình tròn tâm O bán kính 2cm
d) HĐ 4: Luyện tập
* Bài 1:
- Vẽ hình nh SGK
- Gọi HS vừa chỉ vừa trả lời câu hỏi
- Vì sao CD không gọi là đờng kính
của Hình tròn?
* Bài 2:
- Gọi 2 HS lên bảng tự vẽ
- Quan sát , HD HS vẽ
- Chữa bài, nhận xét
* Bài 3:
- Vẽ hình tròn tâm O, đờng kính CD,
bán kính OM vào vở?
- Gọi HS chỉ ra câu nào đúng, câu nào
sai?
IV Củng cố:
- Độ dài bán kính hình tròn bằng một
phần mấy độ dài đờng kính của HT?
- Độ dài đờng kính gấp mấy lần độ dài
bán kính?
+ Dặn dò: Ôn lại bài
- Đọc: Đờng kính AB
- Đọc: Bán kính OM có độ dài bằng một nửa độ dài AB
- quan sát
- thực hành theo HD của GV:
+ Xác định bán kính
+ Xác định tâm hình tròn + Vẽ hình tròn
- Quan sát và trả lời:
a) Hình tròn tâm O, ĐK là MN, PQ, các BK là: OM, ON, OP, OQ.
b) Hình tròn tâm O, ĐK là AB, bán kính là OA, OB.
- CD không là đờng kính vì CD không
đi qua tâm O.
- HS tự vẽ hình vào nháp
- Thực hành vẽ vào vở
+ Độ dài đoạn thẳng OC dài hơn độ dài đoạn thẳng OD(Sai Vì OC và OD
đều là bán kính) + Độ dài đoạn thẳng OC ngắn hơn độ dài đoạn thẳng OM(Sai Vì OC và OM
đều là bán kính) + Độ dài đoạn thẳng OC bằng một phần hai độ dài đoạn thẳng CD(Đúng Vì và bán kính có độ dài bằng 1/2 d-ờng kính)
- Bằng 1/2
- Gấp 2 lần
Âm nhạc Tiết 22: Cùng múa hát dới trăng (GV chuyên soạn và giảng)
Trang 5Tập đọc - Kể chuyện Tiết 64 - 65 : Nhà bác học và bà cụ.
I Mục tiêu
1 Tập đọc
+ Rèn kĩ năng đọc thành tiếng :
* Chú ý đọc đúng tên nớc ngoài : Ê - đi - xơn, các từ ngữ : nổi tiếng, khắp nơi
- Biết đọc phân biệt lời ngời kể và lời nhân vật
+ Rèn kĩ năng đọc - hiểu :
- Hiểu nghĩa các từ ngữ mới ( nhà bác học, cời móm mém )
- Hiểu ND câu chuyện
2 Kể chuyện
* Rèn kĩ năng nói : Biết cùng các bạn dựng lại câu chuyện theo cách phân vai
- Rèn kĩ năng nghe
II Đồ dùng GV : Tranh minh hoạ, bảng phụ viết đoạn văn HD HS luyện
đọc
HS : SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ
- Đọc bài : Ngời trí thức yêu nớc
- Trả lời câu hỏi trong bài
B Bài mới
1 Giới thiệu bài ( GV giới thiệu )
2 Luyện đọc
a GV đọc diễn cảm toàn bài
b HD HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa
từ
* Đọc từng câu
- GV viết Ê- đi - xơn
* Đọc từng đoạn trớc lớp
- GV HD HS đọc đúng các câu cảm,
câu hỏi, đọc phân biệt lời Ê - đi - xơn
và bà cụ
- Giải nghĩa các từ chú giải cuối bài
* Đọc từng đoạn trong nhóm
* Đọc đồng thanh
3 HD HS tìm hiểu bài
- Nói những điều em biết về Ê - đi -
xơn ?
- Câu chuyện giữa Ê - đi - xơn và bà
cụ xảy ra vào lúc nào ?
- Bà cụ mong muốn điều gì ?
- Vì sao cụ mong có chiếc xe không
cần ngựa kéo ?
- Mong muốn của bà cụ gợi cho Ê - đi
- 2 HS nối tiếp nhau đọc bài
- HS trả lời
- Nhận xét
- HS theo dõi SGK
- Nối nhau đọc từng câu trong mỗi
đoạn
- 2, 3 HS đọc, cả lớp đồng thanh
- 4 HS nối nhau đọc 4 đoạn trong bài
- HS đọc theo nhóm đôi
- Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 1, 3 HS tiếp nối nhau đọc các đoạn 2, 3, 4
- Ê - đi - xơn là nhà khoa học nổi tiếng ngời Mĩ, sinh năm 1847, mất năm
1931 Ông đã cống hiến cho laòi ngừi hơn 1 ngàn sáng chế Tuổi thơ của ông rất vất vả
- Xảy ra vào lúc Ê - đi - xơn vừa chế ra
đèn điện, mọi ngời khắp nơi kéo đến xem Bà cụ cũng là 1 trong số những ngời đó
- Bà mong ông Ê - đi - xơn làm đợc 1 thứ xe không cần ngựa kéo mà lại rất êm
- Vì xe ngựa rất xóc Đi xe ấy cụ sẽ bị ốm
Trang 6- xơn ý nghĩ gì ?
- Nhờ đâu mong ớc của bà cụ đợc thực
hiện ?
- Theo em khoa học mang lại lợi ích gì
cho con ngời ?
4 Luyện đọc lại
- GV đọc mẫu đoạn 3
- HD HS đọc đúng lời nhân vật
- Chế tạo 1 chiếc xe chạy bằng dòng
điện
- Nhờ óc sáng tạo kì diệu
- HS phát biểu
- HS theo dõi
- 1 vài HS thi đọc
- 1 tốp HS đọc toàn chuyện theo 3 vai
Kể chuyện
1 GV nêu nhiệm vụ
- Tập kể lại câu chuyện theo cách
phân vai
2 HD HS dựng lại câu chuyện
- GV nhắc HS : Nói lời nhân vật mình
nhập vai theo trí nhớ Kết hợp lời kể
với động tác, cử chỉ, điệu bộ
- Cả lớp và GV nhận xét
- HS tự hình thành nhóm, phân vai
- Từng tốp 3 em thi dựng lại câu chuyện theo vai
IV Củng cố, dặn dò
- Câu chuyện giúp em hiểu điều gì ?
- GV nhận xét chung tiết học
- Dặn HS về nhà ôn bài
Thứ t ngày 16 tháng 2 năm 2010
Toán Tiết 108: Vẽ trang trí hình tròn.
I- Mục tiêu
* HS biết dùng compa vẽ theo mẫu một số hình trang trí hình tròn
- Rèn KN vẽ và trang trí hình tròn
- GD HS ham học
II- Đồ dùng
GV : Com pa, Bảng phụ vẽ các hình nh SGK
HS : SGK
III- Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động dạy Hoạt động học
1/ Tổ chức:
2/ Kiểm tra:
- vẽ hình tròn có đờng kính AB?
- vẽ hình tròn có bán kính OM?
- Nhận xét, cho điểm
3/ Bài mới:
a) HĐ 1: HD các bớc vẽ trang trí hình
tròn
- Treo bảng phụ có các bớc vẽ trang trí
hình tròn
* Bớc 1:
- Vẽ hình tròn tâm O, bán kính OA
( Nh mẫu 1 SGK)
* Bớc 2:
- Vẽ trang trí hình tròn
( Vẽ hình tròn tâm A, bán kính AC
(Vẽ hình tròn tâm B, bán kính BC)
( Nh mẫu 2 SGK)
* Bớc 3:
- Hát
2- 3 HS làm
- Nhận xét
- Quan sát, thực hành ttheo GV C
A B
A B
D B
Trang 7- vẽ trang trí hình tròn
( Vẽ hình tròn tâm C, bán kính CA vẽ
hình tròn tâm D, bán kính DA.)
( Nh mẫu 3 SGK)
* Bớc 4: Tô màu trang trí hình tròn
IV Củng cố:
- Giới thiệu một số hình vẽ đơn giản
trang trí từ hình tròn
- Dặn dò: Thực hành trang trí hình
tròn
A B
Tiếng Anh Tiết 43: GV chuyên soạn giảng
Chính tả ( nghe viết ) Tiết 43 : Ê - đi - xơn.
I Mục tiêu
+ Rèn kĩ năng viết chính tả :
*Nghe và viết chính xác, trình bày đúng đoạn văn về Ê - đi - xơn
- Làm đúng bài tập về âm, dấu thanh dễ lẫn ( ch/tr, dấu hỏi/dấu ngã ) và giải đố
II Đồ dùng GV : Bảng lớp viết BT2
HS : SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ
- Viết 4, 5 tiếng bắt đầu bằng ch/tr
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
- GV nêu MĐ, YC của tiết học
2 HD HS nghe viết
a HD HS chuẩn bị
- GV đọc ND đoạn văn
- Những chữ nào trong bài đợc viết
hoa ?
- Tên riêng Ê - đi - xơn viết thế nào ?
b GV đọc bài
c Chấm, chữa bài
- GV chấm bài
- Nhận xét bài viết của HS
3 HD HS làm BT
* Bài tập 2 / 33
- Nêu yêu cầu BT2a
- GV nhận xét
- 2 HS lên bảng, cả lớp viết bảng con
- Nhận xét
- 2 HS đọc lại, cả lớp theo dõi SGK
- Những chữ đầu đoạn, đầu câu và tên riêng Ê - đi - xơn
- Viết hoa chữ cái đầu tiên, có ngạch nối giữa các tiếng
- HS tự tìm tiếng dễ viết sai chính tả, viết ra bảng con
- HS viết bài vào vở
+ Em chọn ch hay tr để điền vào chỗ trống? Giải câu đố
- HS làm bài cá nhân, 2 HS lên bảng làm
- Đọc kết quả, giải câu đố
- Lời giải : tròn, trên, chui Là mặt trời
IV Củng cố, dặn dò
C
Trang 8- GV nhận xét tiết học.
- Dặn HS về nhà ôn bài
Tập đọc Tiết 66 : Cái cầu.
I Mục tiêu
+ Rèn kĩ năng đọc thành tiếng :
* Đọc đúng các từ ngữ : xe lửa, đãi đỗ, Hàm Rồng
- Biết nghỉ hơi đúng sau mỗi dòng thơ và giữa các khổ thơ
+ Rèn kĩ năng đọc - hiểu:
- Hiểu các từ ngữ mới trong bài ( chum, ngòi, sông Mã )
- Hiểu nội dung bài
- Học thuộc lòng bài thơ
II Đồ dùng GV : Tranh, ảnh minh hoạ bài đọc.
HS : SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt độg của trò
A Kiểm tra bài cũ
- Kể chuyện : Nhà bác học và bà cụ
- Trả lời nội dung câu hỏi trong bài
B Bài mới
1 Giới thiệu bài ( GV giới thiệu )
2 Luyện đọc
a GV đọc diễn cảm bài thơ
* Đọc từng dòng thơ
- GV kết hợp sửa lỗi phát âm cho HS
* Đọc từng khổ thơ trớc lớp
- Giải nghĩa các từ chú giải trong bài
* Đọc từng khổ thơ trong nhóm
* Đọc đồng thanh
3 HD HS tìm hiểu bài
- Ngời cha trong bài thơ làm nghề gì ?
- Cha gửi cho bạn nhỏ chiếc ảnh về cái
cầu nào ? Đợc bắc qua dòng sông
nào ?
- Từ chiếc cầu cha làm bạn nhỏ nghĩ
đến những gì ?
- Bạn nhỏ yêu nhất chiếc cầu nào? Vì
sao?
- Tìm câu thơ em thích nhất ? Vì sao
em thích nhất câu thơ đó ?
- Bài thơ cho em thấy tình cảm của
bạn nhỏ đối với cha nh thế nào ?
4 Học thuộc lòng bài thơ
- GV đọc bài thơ
- HD HS đọc diễn cảm bài thơ
- GV và cả lớp bình chọn bạn đọc hay
- 2 HS nối nhau kể chuyện
- HS trả lời
- Nhận xét
- HS nối nhau đọc mỗi em 2 dòng
- HS nối tiếp nhau đọc 4 khổ thơ
- HS đọc theo nhóm đôi
- Cả lớp đọc đồng thanh
- Cha làm nghề xây dựng cầu - có thể
là 1 kĩ s hoặc là 1 công nhân )
- Cầu Hàm Rồng, đợc bắc qua dòng sông Mã
- Bạn nghĩ đến sợi tơ nhỏ, nh chiếc cầu giúp nhện qua chum nớc
- Chiếc cầu trong tấm ảnh - Cầu Hàm Rồng Vì đó là chiếc cầu do cha bạn
và những ngời đồng nghiệp làm nên
- HS phát biểu ý kiến
- Bạn yêu cha, tự hào về cha
- 2 HS thi đọc lại cả bài thơ
- HS thi đọc thuộc lòng từng khổ, cả bài
- Từng tốp nối tiếp nhau thi HTL
- 1 vài HS thi đọc thuộc cả bài
IV Củng cố, dặn dò.
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà ôn bài
Trang 9Thứ năm ngày 17 tháng 2 năm 2011
Toán Tiết 109 : Nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số.
I- Mục tiêu
* HS biết thực hiện phép nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số( Có nhớ một lần) Nhân nhẩm số tròn nghìn với số có một chữ số
- Rèn KN tính và giải toán
- GD HS chăm học toán
II- Đồ dùng
GV : Bảng phụ- Phiếu HT
HS : SGK
III- Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động dạy Hoạt động học
1/ Tổ chức:
2/ Bài mới:
a) HĐ 1: HD thực hiện phép nhân
1034 x 2:
- Ghi bảng phép nhân 1034 x 2
- Yêu cầu HS đặt tính ra nháp
- Gọi 2 HS làm trên bảng
- Thực hiện tính?
- Yêu cầu HS thực hiện tính?
- Nhận xét và kết luận KQ đúng
1034 x 2 = 2068
+ Phép nhân 2125 x 3( HD tơng tự)
b) HĐ 2: Thực hành
* Bài 1; 2:- Đọc đề?
- Nêu cách đặt tính và tính?
- Gọi 3 HS làm trên bảng
- Nhận xét, chữa bài
* Bài 3:- Đọc đề?
- BT cho biết gì? hỏi gì?
- Muốn tìm số gạch xây 4 bức tờng ta
làm ntn?
- Gọi 1 HS chữa bài
- Chấm bài, nhận xét
* Bài 4:- đọc đề?
- Nêu cách nhẩm?
- Nhận xét, cho điểm
IV Củng cố:
- Nêu cách thực hiện phép nhân số có
4 chữ số với số có một chữ số?
- Dặn dò: Ôn lại bài
- Hát
- HS đặt tính
- lớp làm nháp
1034
x
2
2068
- Tính - HS nêu - lớp làm phiếu HT.ĐS: 2468 8026 4288
- Đọc đề
- HS nêu
- Ta lấy số gạch xây 1 bức tờng nhân 4
- Lớp làm vở
Đáp số: 4060 viên
gạch
- Tính nhẩm( Làm miệng)
- 2000 x 3 : Nhẩm: 2 nghìn x 3 = 6 nghìn
Vậy 2000 x 3 = 6000
2000 x 2 = 4000 3000 x 2 = 6000
4000 x 2 = 8000 2000 x 5 = 10 000
- HS nêu
Trang 10Mỹ thuật Tiết 22: Vẽ màu vào dòng chữ nét đều.
Luyện từ và câu Tiết 22 : Từ ngữ về sáng tạo Dấu phẩy, dấu chấm, chấm hỏi.
I Mục tiêu
*Mở rộng vốn từ : sáng tạo
- Ôn luyện về dấu phẩy ( đứng sau bộ phận trạng ngữ chỉ địa điểm ), dấu chấm, dấu chấm hỏi
II Đồ dùng GV : Bảng phụ viết BT1, 2,3
HS : SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ
- Làm BT 2, BT3 tiết LT&C tuần 20
B Bài mới.
1 Giới thiệu bài
- GV nêu MĐ, YC của tiết học
2 HD HS làm BT
* Bài tập 1 / 35
- Nêu yêu cầu BT
- GV phát giấy cho từng nhóm
- GV nhận xét
* Bài tập 2 / 35
- Nêu yêu cầu BT
- GV nhận xét
* Bài tập 3 / 36
- Nêu yêu cầu BT
- GV giải nghĩa từ : phát minh
- Truyện này gây cời ở chỗ nào ?
- 2 HS làm
- Nhận xét
- Dựa vào bài TĐ, CT tuần 21, 22 tìm các từ ngữ
- HS làm bài theo nhóm
- Đại diện nhóm trình bày
- Nhận xét
- Lời giải :
- Chỉ tri thức: nhà bác học, nhà thông thái, nhà nghiên cứu, tiến sĩ ( Hoạt
động của tri thức : nghiên cứu khoa học )
- Chỉ tri thức : Nhà phát minh, kĩ s ( hoạt động của tri thức : nghiên cứu khoa học, phát minh, chế tạo máy móc,,,,, )
+ Đặt dấu phẩy vào chỗ nào trong mỗi câu
- Cả lớp đọc thầm, làm bài cá nhân
- 2 em lên bảng làm
- Nhận xét
- Đọc bài làm của mình
- Lời giải :
a ở nhà, em thờng giúp bà xâu kim
b Trong lớp, Liên luôn luôn chăm chú nghe giảng
c Hai bên bờ sông, những bãi ngô bắt
đầu xanh tốt
d Trên cánh rừng mới trồng, chim chóc lại bay về ríu rít
+ Dấu chấm nào dùng đúng, dấu chấm nào dùng sai Sửa lại cho đúng
- HS đọc truyện vui
- HS làm bài vào vở
- 2, 3 HS đọc truyện vui sau khi đã sửa