1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

de kiem tra chuong 3 giai tich 12 co dap an

5 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 257,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2) Xác định tâm và bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối chóp trên.. 3) Tính diện tích mặt cầu và thể tích khối cầu ngoại tiếp khối chóp trên.[r]

Trang 1

Câu 1 ( 3 điểm)

1) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số

1

3

x

x y

2) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm M x y( ; ) 0 0 Ccĩ tung độ y 0 2

Câu 2 (1,5 điểm)

1) Cho hàm số y = x3 + (m + 3)x2 + 1 - m (m là tham số)

Xác định m để hàm số cĩ cực đại là x = - 1

2) Tìm GTLN, GTNN của hàm số: y x  lnx232 trên đoạn [0;2]

Câu 3 (1,5 điểm)

1) Giải phương trình : 2.9x – 5.6x + 3.4x = 0

2) Giải bất phương trình :  2 

1 2

log x  3 x  2  1

Câu 4 (3,0 điểm) Cho khối chĩp tứ giác đều S.ABCD cĩ cạnh đáy bằng a, cạnh bên 2a 1) Tính thể tích của khối chĩp 2) Xác định tâm và bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối chĩp trên 3) Tính diện tích mặt cầu và thể tích khối cầu ngoại tiếp khối chĩp trên Câu 5 (1điểm) 1) Giải bất phương trình (2x - 7)ln(x + 1) > 0 2 ĐÁP ÁN Câu Đáp án Điểm 1.1 2.0đ TXĐ: D = R\{-1} Sự biến thiên 0,25 D x y       0 ) 1 ( 2 ' 2 Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng (-; -1) và (-1; +) Hàm số khơng cĩ cực trị 0,5 Giới hạn         1   lim ; 1 lim lim x x x y y y và   1   lim x y Đồ thị cĩ một tiệm cận đứng là x = -1, và một tiệm cận ngang là y = 1 0,5 x - -1 +

y’ - -

y 1 +

-

1

0,25

Đồ thị

Đồ thị cắt trục tung tại điểm (0;3) và cắt trục hồnh tại điểm (-3;0)

Đồ thị nhận giao điểm I(-1;1) của hai đường tiệm cận làm tâm đối xứng

Trang 2

Câu Đáp án Điểm

-3

x

3 y

1

0,5

1.2

1,0đ y = 2  x = 1 Do đó hệ số góc của tiếp tuyến là f’(1) = 2

1

Phương trình tiếp tuyến có dạng là y - y0 = f’(x0)(x - x0).Hay y =

2

1

2 5

0,5

0,5

2.1 Cách 1 :

TXĐ D = R; y’ = 3x2 + 2(m + 3)x

3

6 2

0 0

'

2

1

m x

x y

Hàm số đạt cực đại tại x = -1

2

3 1

3

6 2

Cách 2 :

TXĐ : D = R ; y’ = 3x2 + 2(m + 3)x ; y” = 6x + 2(m +3)

Hàm số đạt cực đại tại x = -1 khi và chỉ khi

y y"( 1) 0'( 1) 0 

 3 - 2m - 6 = 0- 6 + 2m + 6 < 0

3 = - 2

m < 0

m

 

m = - 3

2

0,75

0,25 0,25

0,25

0,75

0,25

0,25

0,25

'

é = ê

f(0)= -2 ln3 ;f(1)= 1 - 4 ln2 ;f(2) =2 -2ln7

x 0;2max y f(1) 1 4 ln 2 ; min yx 0;2 f(0) 2 ln 3

0,25

0,25

0,25

3.1 2.9x – 5.6x + 3.4x = 0

 2.32x – 5.2x.3x + 3.22x = 0 (1)

Chia cả hai vế của phương trình cho 22x, ta được :

0,75

Trang 3

2 - 5 + 3 = 0 (2)

Đặt : = 3 ; t > 0

2

x

t  

  ; phương trình (2) trở thành : 2t2 – 5t + 3 = 0

t = 1 3

t = 2

x = 0

x = 1

 

0,25

0,25

0,25

1

2

2

1 2

x - 3x + 2 > 0

1 log ( - 3x + 2) log

2

x

- 3x + 2 >0 - 3x + 2 > 0

 < 1 hoac x > 2 0 x<1 hoac 2<x 3

0 x 3

x

0,75

0,25

0,25

0,25

4.1

Gọi O là giao điểm của AC và BD

Ta có : SO  (ABCD)

1 ( )

3

VSO dt ABCD

dt(ABCD) = a2

a 14

SO =

2

Vậy : = a 143

6

V

1,0

0,25 0,25

0,25

0,25

Trang 4

Câu Đáp án Điểm 4.2

4.3

Dựng mặt phẳng trung trực của SA cắt SO tại I, ta có :

SI = IA

IA = IB = IC = ID (Vì I  SO trục của đường tròn ngoại tiếp hình vuông

ABCD)

 IS = IA = IB = IC = ID

 Mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD có tâm là I và bán kính r = SI

SIM

SI = 2a 14

7

Vậy : = SI = 2a 14

7

r

2 2

3 3

224 a = 4 r =

49

S

r

1.0

0,5

0,5

1.0

0,5 0,5

Trang 5

bpt





















01 2 7

01 2 7 2 7

110 2 7

11 2 7

0)1ln(

072 0)1ln(

072

x

x x x x

x x x x

x

x

x

x

Tập nghiệm của bất phương trình là: T = (-1;0)( ; 

2

7

)

1,0

HS làm bài không theo cách nêu trong đáp án mà vẫn đúng thì cho đủ điểm từng phần như quy

định

Ngày đăng: 15/05/2021, 08:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w