1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

On phuong trinh luong giac rat hay ST

12 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 633,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ÔN TẬP CÁCH GIẢI CÁC DẠNG PHƯƠNG TRÌNH THƯỜNG GẶP.. VÍ DỤ-CÁCH GIẢI –GIẢI HOẶC HƯỚNG DẪN VÀ BÀI TẬP..[r]

Trang 1

Chuyên đề : PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC-Theo hướng ra đề thi của BỘ GIÁO DỤC

ƠN TẬP CÁCH GIẢI CÁC DẠNG PHƯƠNG TRÌNH THƯỜNG GẶP

VÍ DỤ-CÁCH GIẢI –GIẢI HOẶC HƯỚNG DẪN VÀ BÀI TẬP.

I Phương trình bậc hai đối với một hàm số lương giác:

Ví d

ụ 1 ) Giải phương trình :

2

2 cos 4 6 s 1 3cos 2

0 cos

x

Ví d ụ 2 ) Giải phương trình : 1

cos 1

sin 2 ) 1 cos 2 ( cos 1

x

x x

Ví d

ụ 3 ) Giải phương trình : 3 cosx  2  3(1  cosx ).cot2 x (3)

Ví d

ụ 4 ) Giải phương trình : sin6 x cos x  6  2 cos x2  1 (4)

Ví d

ụ 5 ) Tìm các nghiệm trên khoảng  0;   của phương trình :

sin 3 cos3

2sin 2 1

x

Ví d

ụ 6 ) Cho phương trình : cos 2 x  (2 m  1) sin x m   1 0 (*) 

a) Giải phương trình khi m = 2

b) Tìm m để phương trình (*) có nghiệm trên khoảng   ; 2  

HƯỚNG DẪN GIẢI CÁC VÍ DỤ:

Ví dụ 1) +Đk x m

(1) 22cos22 1 3(1 cos2 1 3cos2 0

k x

k x x

x x

x

6

2 2

1 2 cos

1 2 cos 0 1 2 cos 3 2 cos

2 2

Họ

2

k

x  thỏa ĐK khi k = 2h  x  h

Vậy (1) cĩ 3 họ nghiệm là: xh x k ; h,kZ

6

Ví dụ 2) + ĐK : cosx1 xm2

2 sin 2

2 sin

0 2 sin 2 sin

2 4 5

2 4 4

sin 2

2 sin

k x

k

x x

Ví dụ 3) +ĐK : x  m

x

x x

2 sin

cos ) cos 1 ( 3 2 2 cos

x

x x

2 cos 1

cos ) cos 1 ( 3 2 2 cos 3

0 2 cos cos

6 cos 1

cos 3 2 cos

x x x

Trang 2

Chuyên đề : PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC-Theo hướng ra đề thi của BỘ GIÁO DỤC

2 ) 3

2 arccos(

2 3 3

2 cos

2

1 cos

k x

k x

x

x

(Thỏa các ĐK)

Ví dụ 4) +Biến đổi:

4

1 2 cos 4

3

2 sin 4

3 1 ) cos (sin

cos sin 3 ) cos (sin

) (cos sin

cos sin

2

2 2

2 2 2 3

2 2

3 2 3

2 6

6

x

x x

x x x x

x

x x

x x

4

1 2 cos 4

2 3

1 arccos 2

1 3

1 2 cos

1 2 cos

k x

k x x

x

Ví dụ 5) *Giải PT(5):

+ĐK : sinx



2 12

2 12

5 2

1

m x

m x

+Ta có

) cos sin 1 )(

cos (sin

4 ) cos (sin

3 cos 3 cos 4 sin 4 sin 3 3

cos

3

) 1 2 sin 2 )(

cos (sin

) 1 cos sin 4 )(

cos

x x

x

x x

cos sin

1 2 sin 2

3 cos 3 sin

(5) 7(sinxcosx cosx)4 cos2x 7sinx4 (1 2sin2 x)

3 sin 2

1 sin 0 3 sin 7 sin

2 6 5

2 6 2

1 sin

k x

k

x x

*Chọn nghiệm trên khoảng 0; ta được hai nghiệm của phương trình là:

6

5

; 6

x

Ví dụ 6) (*) 1 2sin2 (2 1)sin 1 0

0 sin

) 1 2 ( sin

 1;1

; sin

; 0 )

1 2 ( 2 )

2

1 0

2 5 2 )

t

Trang 3

Chuyên đề : PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC-Theo hướng ra đề thi của BỘ GIÁO DỤC

2 6 5

2 6 2

1 sin 2

1

k x

k

x x t

b)Tìm m để PT (*) cĩ nghiệm trên khoảng   ; 2  :

Khi x;2 1t0

Vậy ta phải cĩ :



























0

1 0)1 (0 )1().

0(

0 2 1

0)1 (;0 )0(;

0

0 1

0 1

0 1

2 1

2 1

2 1

m

m

f ff

S

af af

t t

t t

tt

 1;0

BÀI TẬP TƯƠNG TỰ :

1) Giải phương trình :

4sin 2 6sin 9 3cos 2

0 cos

x

2) Giải phương trình : cos  2 3 2  2 2 1

1

1 sin 2

x

 3) Giải phương trình : 5 sinx  2 3(1   sinx ).tan2 x

4) Giải phương trình : 8 8 17 2

16

x cos x   cos x

5 Tìm các nghiệm trên khoảng  0; 2   của phương trình :

cos3 sin 3

1 2sin 2

x

6) Cho phương trình : cos 2 x  (2 m  1) cos x m    1 0 (*)

a) Giải phương trình khi m = 3/2

b) Tìm m để phương trình (*) có nghiệm trên khoảng 3

;

2 2

 

II Phương trình bậc nhất theo sin và côsin cùng một cung:

Phương trình dạng : asinx + bcosx = c , với a.b  0

Ví dụ 1: Giải phương trình : 4cos32x 3sin6x 2cos4x 3cos2x

Ví dụ 2: Giải phương trình : 3 1

8sinx

cosx sinx

  (2)

Ví dụ 3: Giải phương trình : sin2x cos2x cosx sinx0 (3)

Ví dụ 4: Giải phương trình : 9sinx3cosx 3sin2xcos2x8 (4)

Trang 4

Chuyên đề : PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC-Theo hướng ra đề thi của BỘ GIÁO DỤC

Ví dụ 5: Giải phương trình : 2 cos x3  cos 2 x sinx   0 (5)

Ví dụ 6: Giải phương trình : sin x cos x sinx cosx3  3   (6)

Ví dụ 7: Giải phương trình : 4 4 4

(sin x cos x  )  3 sin 4 x  2 (7)

Ví d ụ 8 : Giải phương trình : 3(sin3x cosx)cos3xsinx (8)

HƯỚNG DẪN GIẢI CÁC VÍ DỤ:

Ví dụ 1: (1) 4cos32x 3cos2x 3sin6x 2cos4x

2

3 6 cos 2

1 4 cos 2 6 sin 3 6

x cos4x

3 6

Ví dụ 2: + ĐK : x x m   m Z

x

x

2

0

2sin 0 cos

0

+ (2) 4sin2xsinx 3sinxcosx 2(cosx cos3x) 3sinxcosx

x x

x x

3 cos 3

cos sin

2

3 cos 2

1

Ví dụ 3: (3)  (2sinxcosx sinx) 2cos2 xcosx10

0 ) 1 cos )(sin

1 cos 2 (

0 ) 1 )(cos 1 cos 2 ( ) 1 cos 2 ( sin

x x

x

x x

x x

1 ) 4 sin(

2 2

1

Ví dụ 4: (4) 9sin 6sin cos  3cos 2cos2 9 0

0 ) 3 )(cos 3 cos 2 ( ) cos 2 3 ( sin

0 3 sin 3 cos 0 ) 3 sin 3 )(cos 3 cos 2

cos 10

3 sin

10

3 cos 10

1

10

3 sin

; 10

1 cos

; 2

cos )

Ví dụ 5: (5) 2cos3 2cos2 1 sin 0 2cos2 (cos 1) (1 sin ) 0

0 ) sin 1 ( ) 1 )(cos sin 1 )(

sin 1 (

0 ) 1 2 sin cos 2 sin 2 )(

sin 1 (

0 1 ) cos 1 )(

sin 1 ( 2 ) sin 1 (

x x

x x

x x

x

 2 (sin cos ) (sin cos )  0 )

sin 1

0 cos sin

0 sin 1 0 )2 cos )(sin cos )(sin sin 1(

x x

x x

x x x x

Ví dụ 6: (6)  (sinxcosx)(1 sinxcosx)sinx cosx

x x x

x x x x

x cos sin cos (sin cos ) sin cos

0 ) cos sin sin

2 ( cos 0 ) cos (sin

cos sin cos

0 ) 2 sin 2 cos 3 ( cos 0

) 2 sin 2

1 2

2 cos 1 2 (

0 cos 

Trang 5

Chuyên đề : PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC-Theo hướng ra đề thi của BỘ GIÁO DỤC

4

1 4

3 ) 4 cos 1 ( 4

1 1 2 sin 2

1 1 cos

+ (7)

2

1 4 sin 2

3 4 cos 2

1 2 4 sin 3 4 cos

3

2 cos 3

4

x 3(sin3x cosx)cos3xsinx

2

3 sin 2

1 3 cos 2

1 3 sin 2

3 cos

3 sin 3 cos 3 sin

3

sin 6 3

BÀI TẬP TƯƠNG TỰ :

1) Giải phương trình : 3sin3x 3cos9x 2cos3x 4sin33x

 2) Giải phương trình : 3 1

8

sin

cosx

x cosx

3) Giải phương trình : sin 2 x  2sin x  1 4  sin xcosx cos x2  2  2sin cos 2 x x

4) Giải phương trình : sinx  4cos x  sin 2 x  2 cos 2 x  1

5) Giải phương trình : 2sin3x  cos 2 x cosx   0

6) Giải phương trình : sin x cos x sinx cosx3  3  

7) Giải phương trình : 8sin6 cos6  3 3sin4 2

x

8) Giải phương trình : 3(cos3xsinx)sin3x cosx

III Phương trình đẳng cấp thuần nhất theo sin và côsin cùng một cung:

1) Phương trình đẳng cấp thuần nhất bậc hai theo sin và côsin cùng một cung:

 Phương trình có dạng : asin 2 x + bsinxcosx + ccos 2 x + d = 0 (1)

Cách giải 1 : (Dùng cơng thức hạ bậc đưa về PT bậc nhất theo sin và cơsin cùng cung)

b sin 2 x  ( c a  ) cos 2 x  (2 d a c   )

Cách giải 2 : (Đưa về PT bậc hai đối với hàm tanx)

Xét hai trường hợp :

+ Nếu x = ;

  có là nghiệm phương trình hay không

+ Nếu x ;

   , chia hai vế phương trình cho cos2x ta được:

atan2x + btanx + c + d(1 + tan2x) = 0

 (a + d)tan2x + btanx + c + d = 0

Ví dụ 1: Giải phương trình cos2x - 3sin2x = 1 + sin2x (1)

Ví dụ 2: Giải phương trình 4sin2x – 3sinxcosx +  3 4   cos2x = 4 (2)

Ví dụ 3: Giải phương trình : 10cos2x – 5sinxcosx + 3sin2x = 4 (3)

Ví dụ 4: Giải phương trình : cos2x + sinxcosx + 3sin2x = 3 (4)

HƯỚNG DẪN GIẢI CÁC VÍ DỤ

Ví dụ 1: (1) cos2 sin2  3sin2 1 cos2 3sin2 1

Trang 6

Chuyên đề : PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC-Theo hướng ra đề thi của BỘ GIÁO DỤC

3

cos 3

2 cos 2

1 2 sin 2

3 2 cos 2

Ví dụ 2: +Xét cosx = 0 thì sin2 1

x nghiệm đúng phương trình (2)

Vậy (2) cĩ nghiệm x k

+Xét cos x 0 Chia hai vế PT(2) cho cos2 x và thay x

x

2

2 1 tan cos

1

phụ t = tanx :

Ta cĩ : tt   tt  x   x k

6 6

tan tan 3

3 )

1 ( 4 4 3 3

Vậy PT (2) cĩ hai họ nghiệm là : x k

2 ; x6k ; kZ

2

3 2 sin 2

5 ) 2 cos 1 (

7 2 sin 5 2 cos

Ví d ụ 4: +Xét cosx = 0 thì sin2 x1 nghiệm đúng phương trình (2)

Vậy (2) cĩ nghiệm x k

+Xét cos x 0 Chia hai vế PT(2) cho cos2 x và thay x

x

2

2 1 tan cos

1

phụ t = tanx :

Ta cĩ : 1t3t2 3(1t2) t 2 tanx2 xarctan2k

BÀI TẬP TƯƠNG TỰ:

1) Giải phương trình : 3sin2x - 5 3sinxcosx – 6cos2x = 0

(1  3) sin cos x x  3 cos x  0 3) Giải phương trình : 2sin2x + sinxcosx – 5cos2x = 1

4) Giải phương trình : cos2x – 3sin2x – 4sinxcosx = 0

2) Phương trình đẳng cấp thuần nhất bậc cao theo sin và côsin cùng một cung:

Ví dụ 1: Giải phương trình: tanxsinxcosx cos2 x (1)

Giải cách 1:

+ĐK: x m

+(1)  sinxsinxcos2x cos3x (*) (đẳng cấp bậc 3)

+cosx = 0 khơng nghiệm đúng PT (vì 1 0 ; vơ lý)

+cosx 0, chia hai vế (*) cho cos3x được :

xxx  t   t  x  x  k

4 1

tan 1 1

1 tan ) tan 1

(

Gi

ải cách 2 :

(*)  sinx(1 cos2x) cos3x sin3x cos3x (**)

4 1

tan 1

Chú ý:Theo cách giải 2 đã nêu là biến đổi về PT tích nên tơi minh họa lại như sau:

(**) sin3 cos3 0 (sin cos )(1 sin cos ) 0 (sin cos )(2 sin2 ) 0

4 1

tan 0 cos sin

Ví dụ 2: Giải phương trình: cos3x sinx cosx

(2) (đẳng cấp bậc 3) Giải cách 1:

Trang 7

Chuyên đề : PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC-Theo hướng ra đề thi của BỘ GIÁO DỤC

+ cosx = 0 khơng nghiệm đúng (2)

+ cosx 0, chia hai vế (2) cho cos3x được :1tanx(1tan2 x)(1tanx)

k x x

t t

t

 ( 2 1) 0 0 tan 0 (với t = tanx )

Gi

ải cách 2 :

(2) cos (cos2 1) sin cos sin2 sin 0 sin (sin cos 1) 0

 sinx(sin2x2)0 sinx0 xk

Ví dụ 3: Giải phương trình: 3sin3 2cos3 sin2 cos 2cos 0

(đẳng cấp bậc 3)

Giải cách 1:

+ cosx = 0 khơng nghiệm đúng (3)

+ cosx 0, chia hai vế (3) cho cos3x được :

0 ) 3 ( 3 0 3 3 ) tan 1 ( 2 tan 2 tan

x

k x

k x x

x t

t

3 3

tan

0 tan 3

0

Gi

ải cách 2 :

(3)  3sin3 sin2 cos  2cos (1 cos2 ) 0

sin2 ( 3sin cos ) 2cos sin2 0 sin2  3sin 3cos  0

k x

k x x

k x x

x

x

3 3

tan 0

cos 3 sin

0 sin

Ví dụ 4 : Giải phương trình 3cos4x – 4sin2xcos2x + sin4x = 0 (4) (đẳng cấp bậc 4)

Giải cách 1:

+ cosx = 0 thì sinx =  1 khơng nghiệm đúng ptrình Vậy cosx 0

+ Chia hai vế (2) cho cos4x rồi đặt ẩn phụ t = tan2 x thì được:

2 4 3 0 1 3

t

Gi

ải cách 2 :

(4) (3cos4 3sin2 cos2 ) (sin2 cos2 sin4 ) 0

0 ) sin (cos

sin ) sin (cos

cos

3 tan

0 2 cos 0 ) sin cos 3(

2

x

x x

x x

Ví dụ 5: Giải phương trình : sin6 x cos6 x cos22x sinxcosx

Giải cách 1:

Nếu biến đổi : sin6 x  cos6x  (sin2 x  cos2 x )(sin4 x  cos4x  sin2 x cos2 x )=

= sin4 xcos4x sin2xcos2x

Và biến đổi : cos22x(cos2 x sin2x)2 cos4xsin4x 2sin2xcos2x

Thì PT (5) sin2 cos2 sin cos 0

Khi đĩ PT (*) giải tiếp theo cách giải 1 hoặc cách giải 2 đã nêu trên là đơn giản

+ Nếu từ PT: sin6x cos6 x (cos2 x sin2 x)2 sinxcosx

Làm theo cách giải (1) sau bước 2 đã thu gọn ta được phương trình: (Với t = tanx )

)1.

5(

0 1 2

0 0

4

5

t t t t

t t t t

t

t

2 2

t

t t

t t

t t

PT (5.2) đặt ẩn phụ

t t

Trang 8

Chuyên đề : PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC-Theo hướng ra đề thi của BỘ GIÁO DỤC

Trở lại với ẩn t thì các PT này vơ nghiệm

+ Với t = 0  tanx0 xk

Chú ý: Khi xét cosx = 0 thì nĩ nghiệm đúng PT đẳng cấp bậc 6 nên:

k

x 

k

Phù hợp với mọi cách giải.

BÀI TẬP TƯƠNG TỰ: Cĩ thể giải lại các bài trong các ví dụ và bài tập tương tự ở phân PT đưa về PT bậc nhất

theo sin và cơsin cùng một cung như :

1) Giải phương trình sinxsin2x + sin3x = 6cos3x (đẳng cấp bậc 3)

2) Giải phương trình sin3x + cos3x + 2cosx = 0 (đẳng cấp bậc 3)

3) Giải phương trình sinx – 4sin3x + cosx = 0 (đẳng cấp bậc 3)

4) Giải phương trình : sin x cos x sinx cosx3  3   (đẳng cấp bậc 3)

5) Giải phương trình : 8sin6 cos6  3 3sin4 2

6) Giải phương trình : 3(cos3xsinx)sin3x cosx (đẳng cấp bậc 3)

7) Giải phương trình : sin x cos x sinx cosx3  3   (đẳng cấp bậc 3)

8) Giải phương trình : 4 4 4

(sin x cos x  )  3 sin 4 x  2 (đẳng cấp bậc 4) 9) Giải phương trình : 3(sin3x cosx)cos3xsinx (đẳng cấp bậc 3)

10) Giải phương trình : 8 8 17 2

16

x cos x   cos x (đẳng cấp bậc 8) 11) Giải phương trình : sin6x cos x  6  2 cos x2  1 (đẳng cấp bậc 6)

IV Phương trình chứa tổng (hoặc hiệu) và tích của sin và cơssin cùng một cung:

1) Phương trình chứa tổng và tích (cịn gọi là phương trình đối xứng theo sin và cơsin)

 Dạng phương trình : a(sinx + cosx) + bsinx.cosx + c = 0 (a,b,c R)(1)

Ví dụ 1: Giải phương trình sinx cosxsin2x12(cosx sinx)12cos2x0 (1)

4 sin 2 7 cos 2 sin 3 sin 2 sin 3 2 cos

Ví dụ 3: Giải phương trình sin3xsin2x2cosx 20 (3)

Ví dụ 4: Giải phương trình sin2 cos 12(sin cos sin2 ) sin cos2 12

x

Ví dụ 5: Giải phương trình sin2 sin cos cos 2sin2 (sin 1) 1

Ví dụ 6: Giải phương trình (sinxcosx 1)cos2xcosx sinx0 (1)

HƯỚNG DẪN CÁC VÍ DỤ:

Ví dụ 1: (1)  sinx cosxsin2x 12(sinxcosx) 12 0

) 1 ( 0 12 2 sin ) cos (sin

12

) 1 ( 0 cos sin

b x

x x

a x

x

(1a)  x k

4

t

t t

13

1 0

13 12

2

2 0

2 sin

+ Vậy (1) cĩ 2 họ nghiệm là ( )

2

;

k x k

x     

Ví dụ 2: (2)  cosxsinx8(cosx sinx) 3sin2x7 0

Trang 9

Chuyên đề : PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC-Theo hướng ra đề thi của BỘ GIÁO DỤC

) 2 ( 0 7 2 sin 3 ) sin (cos 8

) 2 ( 0 cos sin

b x

x x

a x

x

(2a)  x  k

4

(2b) : Đặt t = cosx sinx ; (t  2 )  t2  1  sin 2x sin 2x 1  t2 (*)

(2b)

3

2 3 2

2 0 4 8

32

t

t t

Sin2x =

k x

k x

9

5 arcsin 2

9

5 arcsin 2

1 9

5

Ví dụ 3: (3)  (1 cosx)(sinxcosxsinxcosx 1)0

2

2 0

1 cos sin cos sin

1 cos

k x

k x x

x x

x x

Ví dụ 4: (4)

0 12 ) cos (sin

12 cos sin

0 cos sin

0 12 ) cos (sin

12 cos sin cos sin

x x

x x

x x

x x

x x x x

2

4

k x x

Ví dụ 5: (5)  sin2 x1 (sinxcosx cosx)2sin2x(sinx1)0

0 1 2 sin 2 cos sin

1 sin

0 1 2 sin 2 cos sin

1 sin

0 ) 1 (sin 2 sin 2 1 sin cos 1 sin 1 sin

x x

x x

x x

x x

x x x

x x

x

Ví dụ 6: (6)  sinxcosx1 cos2x sin2 xcosx sinx0

 sinxcosx1cosx sinxcosxsinx  cosx sinx0

 (cosx sinx) sinxcosx1cosxsinx1 0

) 6 ( 0 1 ) sin )(cos 1 cos (sin

) 6 ( 0 sin cos

b x

x x

x

a x

x

(6a) x k

4

(6b): Đặt t = sinx +cosx ( t  2 ) ; t2 1sin2x sin2xt2 1 (*)

(6b) 1 1 0

2

1

2





t

t

0 2 3

3

1

2

1

t

t

thay vào (*) thì sin2x = 0

2

k

x 

Trang 10

Chuyên đề : PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC-Theo hướng ra đề thi của BỘ GIÁO DỤC

BÀI TẬP TƯƠNG TỰ: Giải các phương trình sau :

4 cos 2 ) 1 cos (sin

2

sin

x x

x

2

1 cos

3) cos3 cos2 2sin 2 0

x

4) 3sinx 3sin2 x8(2 cosx)

5) cos2x(1sinxcosx)cosxsinx0

6) sin3x 3sin2 x 6cosx60

D PHẦN BÀI TẬP NÀY ĐƯỢC BIÊN SOẠN TƯƠNG TỰ CÁC ĐỀ THI ĐẠI HỌC TỪ NĂM 2003-2009

(Khơng hướng dẫn-bạn tự nghiên cứu đáp án các đề thi đại học)

Bài 1:Giải các phương trình sau :

x

x

cos 2 1

3 sin 2

sin

 ; b) sin22x cos23x sin2x cos24x

c) sin3x 4cos2x 3sinx40 ; d) sin 2 1 0

2

1 sin 2 cos 3

2 cos 2

cos sin cos

sin sin

x

x x x x x

x

; g)

x

x x x

x x

sin

cos sin 4 cos

1 cot

Bài 2:Giải các phương trình sau :

0 sin

2 2

3 4

cos 4 sin 2 cos sin

x

x x

x

b) sinx cosxcotx cos2x.cosx 2sin3x cos3x sin2x.cosx

c) 10cos2 xcosx 23(cosx cos2x).cotg2x

d) 2cosx 3 2sinxcosxsin2x 3sinx

Bài 3:Giải các phương trình sau :

a) 1sinx cosx sin2x cos2x sin3 xcos3x0 ; b)

x x

x

tan

1 cot

cos sin

c) 1(1sin2x)cosxsin2xsinx(1cos2 x) ;

d) tan2 2tan cot2 2cot 2 0

x

Bài 4 : Giải các phương trình :

2 sin 3 4

cos sin

cos sin

8

2

6 6

x x

x x

x

0 sin 2 cos 3

x x

3 2 cos 5

2 cos 2 cos sin

cos

x

x x

x x

x ; d) sinx.tanxsin2xtanx

e) 1(1sin2x)cosxsin2xsinx(1cos2 x) ; g) 2cos2 xcosx1 cos7x

Bài 5 : Giải các phương trình :

a) (1 sin2 )cos (1 cos2 )sin sin2 1

2

cos 2 sin

2

x

c) 3cosx(1 cos2x)2sin2xsinxcos2x0 ;

Ngày đăng: 15/05/2021, 07:48

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w