1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

On tap Dai so 9 Chuong I

4 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 379,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm điều kiện của x để biểu thức có nghĩa.. Rút gọn biểu thức M[r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I – ĐẠI SỐ 9

I TRẮC NGHIỆM

Khoanh tròn chữ cái đầu câu là đáp án đúng

1 Phép tính 4 9 có kết quả:

2 Phép tính 36 81 có kết quả:

3 Rút gọn biểu thức 3a 12 a với a > 0 ta được:

4 Cho hai số 3 3 và 2 5 khi đó ta có:

a 3 3 = 2 5 b 3 3  2 5 c 3 3 < 2 5 d 3 3 > 2 5

5 Rút gọn biểu thức ( 3 1) 2 được kết quả:

6 Căn thức 2x  xác định khi:1

1 2

7 Số x trong biểu thức x  là số:4

8 Trục căn thức ở mẫu của phân số 5

3 ta được:

a 5 3

5

c

2

3

6 .

9 Đơn giản biểu thức 3 5 20 có kết quả:

10 Kết quả của phép tính 5 2 32 bằng:

11 Tính 3 8 ta được kết quả:

12 Giá trị của biểu thức 2 1

y

x khi x = 2 , y = 2 là

13 x 1 có nghĩa khi :

A x = 1 B x  1 C x < 1 D x > 0

14 Số 81 có căn bậc hai số học là :

A 9 B – 9 C 81 D – 81

15 ( 2 5 + 2 ) ( 2 5 - 2 ) bằng :

A 22 B 18 C 22 + 4 10 D 8

16 a bằng : 2

A a B – a C a D a

17 Phương trình x = 2 có nghiệm là :2

A x = 2 B x = - 2 C x = 1 D x =  2

18 Rút gọn biểu thức:

1 3

3 3

 được kết quả là :

A 3 B 3 C – 3 D 2

19 Nếu 9 - x 4 = 3 thì x bằng :x

Trang 2

A 3 B

5

9

C 9 D Kết quả khác

20 Điều kiện xác định của biểu thức M =

2

2

x

x

là :

A x > 0 B x  0 và x  4 C 0 D Kết quả khác

21.Căn bậc hai số học của 9 là

22.Biểu thức 16 bằng

23.So sánh 9 và 79, ta có kết luận sau:

24.Biểu thức 1 2x xác định khi:

2

2

2

2

x  25.Biểu thức 2 x  3 xác định khi:

2

2

2

2

x  26.Biểu thức 3 2x   2 bằng

27.Biểu thức (1  x 2 2 ) bằng

28.Biết x  2 13 thì x bằng

29.Biểu thức 9a b 2 4 bằng

4

x y

y với y < 0 được rút gọn là:

31.Giá trị của biểu thức 1 1

2  3 2  3 bằng

A 1

2  3 2   3 bằng

5 .

33.Phương trình x a vô nghiệm với

34.Với giá trị nào của a thì biểu thức

9

a

không xác định ?

Trang 3

A a > 0 B a = 0 C a < 0 D mọi a.

35.Biểu thức 1

a có nghĩa khi nào?

36.Biểu thức  1  2 2 có giá trị là

37.Biểu thức 1 2

2

x x

xác định khi

2

2

x  x  0 C 1

2

2

x  x  0.

2  x  2  x bằng

A 2

4

x

x

B 2

2 4

x x

C 2

2

x x

D 2

4

x x

39.Biểu thức 6

3

bằng

D 8 3

40.Biểu thức 2 3 3 2  có giá trị là

A 2 3 3 2  B 0. C 3 2 2 3  D 3  2.

41.Nếu 1  x  3 thì x bằng

42.Giá trị của biểu thức 5 5

1 5

43.Giá trị của biểu thức 1 1

9  16 bằng

A 1

2

5

7

12.

44.Với a > 1 thì kết quả rút gọn biểu thức

1

a

45.Nghiệm của phương trình x 2 = 8 là

II TỰ LUẬN :

Bài 1: Rút gọn biểu thức

A = 2 18 72 20

B = 3 22  3 22 C =

a

1 1

1

(với a ≥ 0, a1)

7 1 1 5

  E = 5 2x 2 8x7 18x với x  0

Trang 4

F = 2 3 (2 3)2 G = 5 5 5 5

5 5 5 5

H =  28 12 7 7 2 21 I = 17 3 32  17 3 32

3 3 

Bài 2: Giải các phương trình sau

1/ 3x 27x 8 (với x ≥ 0) 2/ (2x 1)2 3 ( với x 

2

1 )

2 xx 2 x

5/ 16x 16 + x  - 2 41 x  4 = 9

Bài 3: Chứng minh

2

1

ab

a b

Bài 4 Cho biểu thức M = 4

a Tìm điều kiện của x để biểu thức có nghĩa

b Rút gọn biểu thức M

c Tìm x để M > 3

Bài 5: Cho biểu thức P =

x

x x

x x

x

4

4 2 2

 với x > 0 và x 4

a/ Rút gọn P

b/ Tìm x để P > 3

Bài 6: Cho : A =

x x

1 x 2 1 x

x

a Rút gọn A

b Tính A khi x = 36

c Tìm x để A nguyên

d Tìm x dể A > A

Bài 7 : Cho A =

3 x 2 -x

1 +

a Tìm giá trị lớn nhất của A

b Giá trị đó đạt được khi x bằng bao nhiêu?

Bài 8: Chứng minh rằng :

100 99

1

4 3

1 3

2

1 2

1

1

Ngày đăng: 15/05/2021, 07:03

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w