- HS líp nhËn xÐt.. - Nªu yªu cÇu bµi tËp.. Lêi chó hÒ nhÑ nhµng, kh«n khÐo.Lêi c«ng chóa hån nhiªn,tù tin, th«ng minh.. tinh th«ng vâ nghÖ.... chÝnh t¶ vµ hîp nghÜa víi tõng c©u v¨n.. B[r]
Trang 1Tuần 17:
Thứ hai ngày 25 tháng 12 năm 2006.
Tập đọc
Rất nhiều mặt trăng
I - mục đích yêu cầu:
- Đọc trôi chảy, lu loát toàn bài Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng nhẹnhàng chậm rãi, đọc phân biệt lời ngời dẫn truyện với lời các nhân vật: chú hề,nàng công chúa nhỏ
- Hiểu từ ngữ trong bài
- Hiểu nội dung bài: Cách nghĩ của trẻ em về thế giới, về mặt trăng rất ngộnghĩnh, rất khác với ngời lớn
II - Đồ dùng dạy - học:
Tranh SGK
III - Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: (3-5')
- HS đọc Trong quán ăn Ba cá bống theo cách phân vai
- Nêu nội dung của bài?
- HD đọc đoạn 1: Cả đoạn đọc trôi chảy
ngắt nghỉ đúng ở dấu chấm dấu phẩy
+ Đoạn 2:
- Đọc đúng câu dài : “Chú hứa cho
cô/ cho biết/ chừng nào.”
- 1 HS khá đọc cả lớp đọc thầm theo
và xác định đoạn
- Bài chia 3 đoạn+ Đoạn 1: Từ đầu đến của Nhà Vua+ Đoạn 2: Tiếp đến Tất nhiên làbằng vàng rồi
Trang 2- Đọc đúng các câu hỏi của chú hề.
- Giải nghĩa từ " vời"
- HD đọc đoạn 2: Đọ đúng lời của chú hề
và lời của công chúa
- Các vị đại thần và các nhà khoa học nói
với nhà vua nh thế nào về đòi hỏi của công
chúa?
- Tại sao họ cho rằng đó là đòi hỏi không
thể thực hiện đợc?
Chuyển ý: Vậy ai là ngời giúp nhà Vua
bớt nỗi lo lắng các em sẽ cùng tìm hiểu qua
đoạn 2, đoạn 3
- Cách nghĩ của chú hề có gì khác với các vị
đại thần?
- Tìm những chi tiết cho thấy cách nghĩ của
công chúa nhỏ về mặt trăng rất khác với
- Đòi hỏi đó là không thể thực hiện
- Đặt cho Công chúa một mặt trăngbằng vàng và cho mặt trăng vào sợidây chuyền để công chúa đeo vào cổ
- Vui sớng, khỏi bệnh, chạy tungtăng khắp vờn
Trang 3 Nội dung bài.
d H ớng dẫn đọc diễn cảm : 10 - 12’
- HD đọc đoạn 1
- HD đọc đoạn 2
- HD đọc đoạn 3
- HD đọc cả bài: Đọc diễn cảm bài văn với
giọng nhẹ nhàng, chậm rãi ở đoạn đầu chú
ý nhấn giọng những từ thể hiện sự bất lực
của các vị đại thần trong triều, sự buồn bực
- Nêu nội dung bài ?
- Về đọc bài tốt và chuẩn bị bài sau
Thứ ba ngày 26 tháng 12 năm 2006.
Chính tả (Nghe viết)
Mùa đông trên rẻo cao
I - mục đích yêu cầu:
- HS nghe - viết đúng chính tả, trình bày đúng bài văn miêu tả Mùa đông trên rẻo cao.
- Tìm và viết đúng những tiếng có âm, vần dễ lẫn( l/n; ât/âc)
II - Đồ dùng dạy - học:
Bảng phụ
III - Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: (3-5')
- HS viết bảng con: nhảy dây, múa rối, giao bóng.
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài: 1'
b H ớng dẫn chính tả : 10 - 12’
- GV đọc mẫu
- GV hỏi: Mùa đông trên rẻo cao đợc tác giả tả nh thế nào?
- GV nêu và ghi bảng các từ khó: sờn núi, trờn,
quanh co, già nua, lao xao
- Hỏi âm tr ghi bằng mấy con chữ?
- GV đọc từ khó cho HS viết bảng con
c Viết vở: (12 - 14 )’
- HS đọc và phân tích các từ khó
- HSTL
- HS viết bảng
Trang 4- HS soát lỗi và ghi số lỗi ra lề.
- HS đổi vở soát lỗi
I - mục đích yêu cầu:
- Nắm đợc cấu tạo cơ bản của câu kể Ai làm gì?
- Nhận ra hai bộ phận CN, VN của câu kể Ai làm gì?, từ đó biết vận dụng kiểu câu kể Ai làm gì? vào bài viết
II - Đồ dùng dạy - học:
Bảng phụ,
III - Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: (3-5')
- HS nêu 1 ví dụ về câu kể
- Câu kể thờng đùng để làm gì? Cuối câu kể thờng có dấu gì?
Trang 5- Đoạn văn trên có mấy câu?
- Các câu đó là kiểu câu gì?
- Các câu kể mà các em vừa phân tích viết
theo mẫu câu nào?
- Câu kể Ai làm gì? thờng gồm mấy bộ phận?
- Đề bài yêu cầu gì?
- Ttong đoạn văn các em sử dụng câu gì?
- HS thảo luận nhóm 2 và nêu các
từ chỉ hoạt động, chỉ ngời, vật hoạt
động
- HS đọc yêu cầu
- HS đọc mẫu và thảo luận nhóm 2
- Đại diện các nhóm trả lời
Trang 6- Hiểu nội dung câu chuyện.Biết trao đổi với các bạn về ý nghĩa câu chuyện.
- Rèn kĩ năng nghe: Chăm chú nghe bạn kể chuyện, nhận xét đúng lời kểcủa bạn
II - Đồ dùng dạy - học:
Bảng phụ
III - Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: (2 - 3 )’
- HS kể câu chuyện có liên quan đến đồ chơi của em hoặc bạn em?
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài: 1'
b GV kể chuyện: 6 - 8’’
Trang 7I - mục đích yêu cầu:
- Đọc trôi chảy, rõ ràng toàn bài Biết đọc diễn cảm truyện giọng kể linhhoạt, Đọc phân biệt lời ngời dẫn chuyện với lời các nhân vật: chú hề, nàng côngchúa nhỏ
- Hiểu từ ngữ trong bài
- Hiểu ý nghĩa truyện: Trẻ em rất ngộ nghĩnh, đáng yêu Các em nghĩ về đồchơi nh về các vật có thật trong đời sống Các em nhìn về thế giới xung quanh,giải thích về thế giới xung quanh rất khác ngời lớn
II - Đồ dùng dạy - học:
Tranh SGK.
III - Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: (3-5')
- HS đọc bài Rất nhiều mặt trăng phần 1.
- Nêu nội dung bài
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài: 1'
Trang 8- Đọc đúng câu hỏi của chú hề.
- HD đọc đoạn 3: Đọc đúng lời của chú hề
và lời của Công chúa?
- GV hớng dẫn đọc cả bài: Đọc đúng cả bài
trôi chảy lu loát., ngắt nghỉ đúng ở dấu
chấm, dấu phẩy
nhà kho học lại bó tay trớc yêu cầu của nhà
Vua và ai lại là ngời giúp nhà Vua bớt đi nỗi
- 1 HS khá đọc cả lớp đọc thầmtheo và xác định đoạn
- Bài chia 3 đoạn+ Đoạn 1: Từ đầu đến bó tay+ Đoạn 2: Tiếp đến ở cổ
- HS đọc đoạn theo dãy
- HS đọc nối đoạn theo nhóm đôi
- HS đọc cả bài
- HS đọc thầm đoạn 1
- Đêm đó mặt trăng sẽ rất sáng,nếu công chúa thấy mặt trăng thật
sẽ nhận ra mặt trăng đeo trên cổ làgiả
- Các vị đại thần và các nhà khoahọc đều nghĩ cách che giấu mặttrăng theo cách của ngời lớn
Trang 9lo lắng đó, các em hãy đọc thầm đoạn 2,
đoạn 3
- Chú hề đặt câu hỏi về hai mặt trăng để làm
gì?
- Chốt: Khi chú hề đặt câu hỏi nh vậy Công
chúa đã trả lời nh thế nào và chú hề tiếp lời
ra sao? Độc thầm đoạn 3 và câ hỏi 4 SGK
Thảo luận nhóm 2 để chọn câu trả lời đúng
nhất
- Chốt: Các em trả lời đều đúng nhng sâu sắc
hơn câu chuyện muốn nói với chúng ta rằng
cách nhìn của trẻ em về thế giới xung quanh
cũng thật khác với ngời lớn
- Câu chuyện giúp em hiểu thêm điều gì?
- Chốt nội dung bài
- HS thảo luận nhóm đôi
- Đại diện các nhóm trả lời
- HS nhắc lại nội dung bài
- HS đọc đoạn 1
- HS đọc đoạn 2
- HS đọc đoạn 3
- HS đọc đoạn mình thích, HS khácnhận xét
Trang 10I - mục đích yêu cầu:
- Hiểu đợc cấu tạo cơ bản của đoạn văn trong bai văn miêu tả đồ vât, hi nhf
thức thể hiện giúp nhận biết mỗi đoạn văn
- Luyện tập xây dựng một đoạn văn trong bài văn miêu tả đồ vật
II - Đồ dùng dạy - học:
- Bảng phụ, VBT của HS
III - Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: (3-5')
- Nhận xét bài viết tả đồ chơi
- Bài văn gồm mấy đoạn?
- Nêu các dấu hiệu nhận biết các đoạn văn?
+ Bài 3/161
- Đoạn văn nào là mở bài, đoạn văn nào là
phần thân bài, đoạn văn nào là phần kết
- HS đọc thầm toàn bài Cái cối tân
- 1 HS đọc to bài Cái cối tân
- HS đọc yêu cầu
- HS đánh dấu các đoạn văn vào SGK
- HS nêu các đoạn văn: có 4 đoạn
- Dấu chấm xuống dòng ở mỗi đoạn văn
- HS đọc yêu cầu
- HS trao đổi nhóm đôi về nội dung củatừng đoạn văn
- Đại diện các nhóm trả lời:
+ Đ1: Giới thiệu về cái cối đợc tả trongbài
+ Đ2: Tả hình dáng bên ngoài của cáicối
+ Đoạn 3: nói lên tình cảm của tác giảvới cái cối và các đồ vật thân thiết tronggia đình
Trang 11- GV nhận xét.
Chốt: Mỗi đoạn văn miêu tả một nội
dung nhất định Trong một đoạn văn thờng
có câu mở đoạn và câu kết đoạn
+ Bài 2/170
- Bài 2 yêu cầu gì?
- Em hiểu tả bao quát là tả những chi tiết
nào của cái bút?
- GV hớng dẫn: Các em cần quan sát kĩ chiếc
bút về hình dáng, màu sắc, chất liệu, cấu
tạo.Chú ý cách diễn đạt và bộc lộ cảm xúc
- GV nhận xét
hỏi cuối bài vào vở bài tập
- HS trao đổi nhóm đôi
I - mục đích yêu cầu: HS hiểu:
- Trong câu kể Ai làm gì, vị ngữ nêu lên hoạt động của ngời hay vật
- Vị ngữ trong câu kể Ai làm gì? thờng do động từ và cụm động từ đảm nhiệm
II - Đồ dùng dạy - học:
Bảng phụ
III - Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: (3-5')
- HS đặt một câu kể theo mẫu câu : Ai làm gì?Tìm chủ ngữ và vị ngữ?
- Câu kể Ai làm gì thờng có mấy bộ phận?
Trang 12- GV nhận xét chốt ý đúng của HS.
? Vị ngữ trong câu kể có tác dụng gì?
Chốt: + Vị ngữ trong câu kể thờng là động
- HS tìm vị ngữ trong mỗi câu
- HS thảo luận nhóm 2, nêu ý nghĩacủa vị ngữ trong các câu: nêu hoạt
động của ngời, của vật trong câu
- HS đọc thầm câu hỏi 4 và thảoluận nhóm 2 tìm câu trả lời đúng
- HS đọc lại mục ghi nhớ
- Chuẩn bị bài sau
Thứ sáu ngày 29 tháng 12 năm 2006.
Tập làm văn
Luyện tập xây dựng đoạn văn miêu tả đồ vật
I - mục đích yêu cầu:
- HS tiếp tục tìm hiểu về đoạn văn: biết xác định mỗi đoạn văn thuộc phầnnào trong bài văn miêu tả, nội dung miêu tả của từng đoạn, dấu hiệu mở đầu đoạnvăn
- Biết viết các đoạn văn trong một bài văn miêu tả đồ vật
II - Đồ dùng dạy - học:
- Một số kiểu cặp sách
III - Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: (3-5')
- Khi viết mỗi đoạn văn em cần chú ý điều gì?
Trang 132 Bài mới:
a Giới thiệu bài: 1'
b H ớng dẫn luyện tập : (30-32 )’
+ Bài 1/172
- Bài văn trên có mấy đoạn văn?
a) Các đoạn văn trên thuộc phần nào trong
bài văn miêu tả?
- Vì sao em biết các đoạn văn trên thuộc
phần thân bài?
- Đoạn 1 miêu tả nội dung gì?
- Những từ ngữ nào ở câu mở đoạn báo hiệu
nội dung đó?
- GV nhận xét
Các từ ngữ trong câu mở đoạn cho ta biết
nội dung cần miêu tả của đoạn
Chốt: Qua bài 1 các em thấy mỗi đoạn
văn miêu tả một đặc điểm của đồ vật
định nội dung miêu tả của từng đoạn
- Tả hình dáng bên ngoài của chiếc cặp
- Từ ngữ màu đỏ tơi.
- Tơng tự HS hoàn thành các phần cònlại vào VBT
- HS trao đổi nhóm đôi
- HS trình bày theo nhóm
- HS đọc yêu cầu và gạch chân các từtrọng tâm
- Miêu tả, từ miêu tả
- HS đọc gợi ý
Trang 14cách dùng từ, cách diễn đạt.
+ Bài 3/173
- GV thu vở chấm, nhận xét - HS làm VBT
- HS đọc bài của mình, HS khác nhậnxét
I - mục đích - yêu cầu:
- Kiểm tra lấy điểm tập đọc và HTL, kết hợp kiểm tra kĩ năng đọc hiểu
- Yêu cầu về kĩ năng đọc thành tiếng: HS đọc trôi chảy các bài tập đọc đãhọctừ học kì I
- Hệ thống đợc một số điều cần ghi nhớ về nội dung, về nhân vật của cácbài tập đọc là truyện kể
II - Đồ dùng dạy - học:
- Bảng phụ, phiếu viết tên các bài tập đọc và HTL trong HKI
III - Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: (3-5')
- HS đọc bài: Rất nhiều mặt trăng
- Bài văn muốn nói với em điều gì?
2 Dạy bài mới:
Trang 15Thứ ba ngày 3 tháng 1 năm 2006
Chính tả
Ôn tập (Tiết 2)
I - mục đích - yêu cầu:
- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và HTL
- Ôn luyện kĩ năng đặt câu, kiểm tra sự hiểu biết về nhân vậtqua các bài tập
III - Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ (3-5 )’
- Không kiểm tra
2 Dạy bài mới:
a Giới thiệu bài: 1'
b Kiểm tra các bài tập đọc và HTL: (10-12 )’
- Các nhóm nêu các câu thành ngữ, tục ngữ
- Các câu tục ngữ, thành ngữ vừa tìm thuộc chủ điểm nào?
I - mục đích - yêu cầu:
- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và HTL
- Ôn luyện về các kiểu mở bài và kết bài trong văn kể chuyện
II - Đồ dùng dạy - học:
- Bảng phụ
III - Các hoạt động dạy học:
Trang 161 Kiểm tra bài cũ: (3-5')
- Nêu các câu tục ngữ, thành ngữ vè chủ đề có chí thì nên
2 Dạy bài mới:
a Giới thiệu bài: 1'
b Kiểm tra các bài tập đọc HTL (10-12 )’
- GV nêu câu hỏi:
+ Thế nào là mở bài theo kiểu gián tiếp?
+ Thế nào là mở bài theo kiểu kết bài mở rộng?
I - mục đích - yêu cầu:
- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc
- Nghe viết đúng chính tả, trình bày đúng bài thơ Đôi que đan.
II - Đồ dùng dạy - học:
- Bảng phụ, phiếu viết tên bài HTL
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: (3-5')
- Có mấy cách mở bài trong bài văn kể chuyện?
- Có mấy cách kết bài trong bài văn kể chuyện?
2 Dạy bài mới:
a Giới thiệu bài: 1'
b Kiểm tra các bài HTL đã học (10 )’
- Cách kiểm tra nh tiết 1
c H ớng dẫn HS luyện tập (15-17 )’
Trang 17I - mục đích - yêu cầu:
- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm HTL
- Ôn luyện về danh từ, động từ, tính từ Biết đặt câu hỏi cho các bộ phận củacâu
II - Đồ dùng dạy - học:
- Bảng phụ
III - Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Không kiểm tra
2 Dạy bài mới:
a Giới thiệu bài: 1'
Trang 18~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
Trang 19Thứ năm ngày 5 tháng 1 năm 2007.
Tập làm văn
Ôn tập (Tiết 6)
I - mục đích - yêu cầu:
- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm HTL
- Ôn luyện về văn miêu tả đồ vật:quan sát đồ vật, chuyển kết quả quan sátthành dàn ý.Viết mở bài kiểu gián tiép và kết bài kiểu mở rộng cho bài văn
- Bài có mấy yêu cầu?
- Nêu yêu cầu a
- Hỏi một bài văn miêu tả gồm những phần nào?
- HS quan sát và lập dàn ý vào nháp
- Nêu yêu cầu b
- HS viết phần mở bài và kết bài vào vở
Trang 20Tuần ôn tập
Thứ hai ngày 8 tháng 1 năm 2007
Tập đọc
Luyện đọc bài Vua tàu thuỷ”Bạch Thái Bởi”,
Ngời tìm đờng lên các vì sao
I - Mục tiêu:
Rèn kĩ năng đọc đúng, đọc trôi chảy văn bản văn xuôi
Rèn kĩ năng đọc diễn cảm văn bản, thể hiện giọng đọc phù hợp với nội dungcủa văn bản
II - Đồ dùng dạy - học:
- Tranh SGK
III - Các hoạt động dạy học:
1 Luyện đọc đúng: 10 -12’
* Bài Vua tàu thuỷ Bạch Thái B“ ởi”
- Câu 2 đoạn 2 đọc đúng âm trong từ lâu,lập,nghỉ hơi đúng ởcác dấu phẩy
từ ngữ: mồ côi,đủ mọi nghề, trắng tay, không nản chí,đọc chiếm…
+ HS luyện đọc đoạn, bài
Hớng dẫn đọc bài Ngời tìm đờng lên các vì sao:toàn bài đọc với giọng trangtrọng, cảm hứng ca ngợi, khâm phục, nhấn giọng ở các từ ngữ: nhảy qua, gãychân,vì sao, không biết bao nhiêu…
- HS luyện đoạn, bài
Trang 21- Nghe viết chính xác,đẹp 3 khổ thơ bài Tuổi Ngựa.
- Phấn màu, bảng phụ
III - Các hoạt động dạy học:
1 Ôn khái niệm danh từ, động từ, tính từ (10-12 )’
- HS lấy các ví dụ về danh từ, động từ, tính từ
- HS nêu khái niệm danh từ, động từ, tính từ
2 Luyện tập (24-25 )’
+ Bài 1 Tìm danh từ, động từ, tính từ có trong đoạn văn sau:
Trăng đêm nay sáng quá! Trăng mai còn sáng hơn Anh mừng cho cácemvui Tết trung thu độc lập đầu tiên và anh mong ớc ngày mai đây, những Tếttrung thu tơi đẹp hơn nữa sẽ đến với các em
+ Bài 2 Đặt câu với mỗi động từ, tính từ vừa tìm đợc.
Trang 22III - Các hoạt động dạy học:
1 HS tập kể các câu chuyện đã nghe đã đọc theo N2 (5-7 )’
- Rèn kĩ năng đọc đúng, đọc trôi chảy văn bản văn xuôi
- Rèn kĩ năng đọc diễn cảmvăn bản, thể hiện giọng đọc phù hợp với nộidung của văn bản
II - Đồ dùng dạy - học:
- Tranh SGK
III - Các hoạt động dạy học:
1 Luyện đọc đúng:
* Bài: Chú đất nung
- Luyện đọc các câu đối thoại
- HS luyện đọc đoạn
- HS luyện đọc cả bài
*Bài: Rất nhiều mặt trăng
- Đọc đúng các câu đối thoại
- HS luyện đọc đoạn
- HS luyện đọc cả bài
2 Luyện đọc diễn cảm:
+ Hớng dẫn đọc diễn cảm bài Chú Đất Nung: Giọng đọc chậm rãi ở câu
đầu,giọng hồi hộp,căng thẳng khi tả nỗi nguy hiểm mà nàng công chúa và chàng
kị sĩ gặp phải Lời Đất Nung thẳng thắn chân thành, bộc tuệch
Trang 23- HS luyện đọc đoạn, bài.
- HS luyện đọc phân vai
+ Hớng dẫn đọc bài Rất nhiều mặt trăng: Phần đầu giọng đọc thể hiện sự
căng thẳng đoạn sau giọng đọc nhẹ nhàng Lời chú hề nhẹ nhàng, khôn khéo.Lờicông chúa hồn nhiên,tự tin, thông minh Lời dẫn chuyện hồi hộp
- Củng cố cách viết đoạn văn miêu tả đồ vật
- HS luyện tập viét đoạn văn mieu tả chân thực, giàu cảm xúc, sáng tạo
- Củng cố mốt số hiểu biết về câu hỏi, câu kể
- HS luyện tập tìm từ nghi vấn trong câu hỏi, chủ ngữ, vị ngữ trong câu kể
II - Đồ dùng dạy - học:
- Bảng phụ
II - Đồ dùng dạy - học:
Trang 241 Tìm câu hỏi, câu kể Ai làm gì? trong đoạn văn (13-15 ).’
- HS đọc thầm bài “ Rất nhiều mặt trăng” tìm câu hỏi câu kể Ai làm gì?
- HS nêu các câu hỏi – HS lớp tìm các từ nghi vấntong câu hỏi
- HS nêu các câu kể – HS tìm chủ ngữ, vị ngữ trong câu kể
2 HS viết một đoạn văn kể về công việc đã làm có sử dụng câu hỏi, câu kể
- Rèn kĩ năng viết bài văn miêu tả đồ vật
- HS thực hành viết bài văn miêu tả đồ vật
- HS đọc và phân tích yêu cầu đề bài
- Hỏi đề bài yêu cầu gì?
Trang 25Tuần 19
Thứ hai ngày 15 tháng 1 năm 2007
Tập đọc
Bốn anh tài
I - mục đích yêu cầu:
- Đọc đúng các từ ngữ, câu, đoạn, bài Đọc liền mạch các tên riêng NắmTay, Đóng Cọc, Lấy Tai Tát Nớc, Móng Tay Đục Máng
- Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng kể khá nhanh; nhấn giọng những từngữ ca ngợi tài năng, sức khoẻ, nhiệt thành làm việc nghĩa của bốn cậu bé
- Hiểu từ ngữ trong bài: Cẩu Khây, tinh thông, yêu tinh
- Hiểu nội dung bài: Ca ngợi sức khoẻ, tài năng, lòng nhiệt thành làm việcnghĩa của bốn anh tài
II - Đồ dùng dạy - học:
- Tranh SGK.
III - Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: (3-5')
- Hỏi trong học kì I các em đợc học các bài tập đọc thuộc những chủ đề nào?
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài: 1'
- Giới thiệu chủ đề Ngời ta là hoa đất
- Mở đầu chủ đề Ngời ta là hoa của đất các em sẽ đợc học bài: Bốn anh tài.
b Luyện đọc đúng: 10 - 12’
- Hỏi bài chia làm mấy đoạn?
- Luyện đọc đoạn
* Đoạn 1:
- Câu2: Đọc đúng từ " Cẩu Khây"
- Hỏi tên “Cẩu Khây” có ý nghĩa gì?
- Em hiểu tinh thông võ nghệ là nh thế nào?
- HD đọc Đ1: Cả đoạn đọc trôi chảy ngắt
nghỉ đúng ở dấu chấm dấu phẩy
* Đoạn 2:
- HD đọc Đ2: Đọc với giọng kể hơi
- 1 HS khá đọc bài cả lớp đọc thầmtheo và xác định đoạn
- Bài chia 5 đoạn :+ Đ1 từ đầu đến võ nghệ+ Đ2 từ Hồi ấy đến diệt trừ yêu tinh.+ Đ3 từ Đến một cánh đồng đến diệttrừ yêu tinh
- HS đọc đoạn theo dãy
- HS đọc đoạn theo dãy
Trang 26nhanh, ngắt nghỉ đúng ở dấu chấm dấu
phẩy
* Đoạn 3:
- Câu1dài:ngắt hơi sau dấu phẩy, sau
tiếng cọc
- HD đọc Đ3: Cả đoạn đọc trôi chảy, ngắt
nghỉ hơi đúng ở dấu chấm dấu phẩy
- HDđọc cả bài: Đọc trôi chảy rõ ràng,
nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các
Chuyển ý: Thấy quê hơng nh vậy Cẩu
Khây đã làm gì?- Đọc thầm đoạn còn lại
- Cẩu Khây đi diệt trừ yêu tinh cùng
- HD đọc toàn bài: Đọc với giọng kể khá
nhanh, nhấn giọng những từ ngữ ca ngợi
tài năng, sức khoẻ, nhiệt thành làm việc
của bốn cậu bé: chín chõ xôi, lên mời,
- Xuất hiện một con yêu tinh chuyênbắt ngời và ăn thịt xúc vậtlàm bảnlàng tan hoang
- HS đọc thầm các đoạn còn lại
- Cùng Nắm Tay Đóng Cọc , Lấy TaiTát Nớc, Móng Tay Đục Máng
- HS quan sát tranh SGK
- HS thảo luận nhóm và trả lời
- Ca ngợi sức khoẻ, tài năng, lòngnhiệt thành làm việc của bốn cậu bé
- HS đọc Đ1
- HS đọc Đ2+3
- HS đọc Đ4+5
Trang 27I - mục đích yêu cầu:
- HS nghe - viết đúng chính tả, trình bày đúng bài văn Kim tự tháp Ai Cập
- Làm đúng các bài tập phân biệt những từ ngữ có âm dễ lẫn(s/x)
II - Đồ dùng dạy - học:
- Bảng phụ
III - Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài: 1'
b H ớng dẫn chính tả : 5’
- GV đọc mẫu
- GV hỏi: Kim tự tháp Ai Cập là lăng mộ của ai?
- GV nêu và ghi bảng các chữ: Ai Cập, nhằng nhịt, giếng sâu, quan tàichuyên chở
- HS soát lỗi - HS ghi lỗi ra lề
- HS đổi vở soát lỗi
- HS tự chữa lỗi
- HS đọc yêu cầu
Trang 28chính tả và hợp nghĩa với từng câu văn.
I - mục đích yêu cầu:
- HS hiểu đợc cấu tạo và ý nghĩa của bộ phận chủ ngữ trong câu kể Ai làm gì?
- Biết xác định bộ phận chủ ngữ trong câu, biết đặt câu với bộ phận chủ ngữcho sẵn
II - Đồ dùng dạy - học:
- Bảng phụ
III - Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: (3-5')
- HS tìm bộ phận vị ngữ trong câu: Lan và Hồng đang ôn bài
- Có mấy yêu cầu trong phần nhận xét?
- GV chữa bài chốt lời giải đúng:
- HS đọc yêu cầu bài 2
- HS gạch chân bộ phận chủ ngữ vàoSGK
- HS đọc yêu cầu bài 3
- HS thảo luận N2 ý nghĩa của ngữ
Trang 29- Hỏi chủ ngữ trong câu kể Ai làm gì?
th-ờng chỉ gì? do cụm danh từ hay cụm động
- Đề bài yêu cầu gì?
- Các câu văn đặt có nội dung gì?
Chốt : Các câu vừa đặt thuộc kiểu câu
gì? Chủ ngữ của các câu đó do cụm danh từ
hay cụm động từ tạo thành?
- HS trao đổi nhóm đôi tìm chủ ngữcủa từng câu
Trang 30- Chủ ngữ trong câu kể Ai làm gì? thờng chỉ gì, do loại từ nào tạo thành?
bộ, nét mặt phù hợp với nội dung truyện
- Hiểu nội dung câu chuyện: Ca ngợi bác đánh cá thông minh, mu trí đãthắng gã hung thần vô ơn bạc ác Khẳng định những kẻ vô ơn, bạc ác, sẽ bị trừngtrị đích đáng
- Rèn kĩ năng nghe: Chăm chú nghe bạn kể chuyện, nhận xét đúng lời kểcủa bạn
II - Đồ dùng dạy - học:
- Tranh SGK
III - Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: (3-5')
- GV nêu trong học kì II các em tiếp tục học các loại bài kể chuyện nh học kì I
Trang 31- Chuẩn bị một câu chuyện dã nghe đã đọc
về một ngời tài
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
Tập đọc
Chuyện cổ tích về loài ngời
I - mục đích yêu cầu:
- Đọc lu loát toàn bài Đọc đúng các từ ngữ khó
- Biết đọc diễn cảm bài thơ với giọng kể chậm, dàn trải dịu dàng; chậm hơn
III - Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: (3-5')
- HS đọc bài:Bốn anh tài
- Nêu nội dung phần 1?
- Dòng cuối của bài: Đ ọc ngắt nhịp đúng : “
Chuyện loài ngời ”/ trớc nhất
HD đọc cả 3 đoạn:Nghỉ hơi sau mỗi khổ thơ,
khổ cuối đọc nhanh hơn
- GV hớng dẫn đọc cả bài thơ: Đọc trôi chảy cả
- 1 HS khá đọc bài cả lớp đọcthầm và xác định đoạn
- Bài chia 7 đoạn mỗi khổ thơ làmột đoạn
Trang 32- Khi trẻ em sinh ra cái gì giúp cho trẻ em nhìn rõ?
- Sau khi trẻ em sinh ra vì sao cần có ngay ngời mẹ?
- Bố giúp trẻ những gì?
Chốt: Khi trẻ em sinh ra cuộc sống trên trái
đất dần dần đợc thay đổi, những gì đợc thay
đổi-đọc thầm 3khổ thơ còn lại
-Thầy giáo giúp trẻ em những gì?
Chốt: Qua lời thầy giảng trẻ em nhận biết
đ-ợc rất nhiều điều nh biển thì rộng,con đờng rất
dài,ngọn núi thì xa và xanh, trái đất hình tròn,
cục phấn đợc làm từ đá
- Theo em ý nghĩa của bài thơ này là gì?
Chốt nội dung bài
d H ớng dẫn đọc diễn cảm , HTL :
- HD đọc khổ thơ1
- HD đọc khổ thơ2,3,4
- HD đọc khổ thơ5,6,7
- HD đọc diễn cảm toàn bài : Giọng kể chậm,
dàn trải, dịu dàng, cuối bài đọc chậm hơn
-Vì trẻ cần tình yêu và lời ru
- Bố giúp trẻ hiểu biết, bảo chotrẻ ngoan
- Bài thơ muốn cho ta biết điều gì?
- Về tiếp tục nhẩm để thuộc bài
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
Thứ năm ngày 18 tháng 1 năm 2007
Tập làm văn
Trang 33Luyện tập xây dựng mở bài trong bài văn miêu tả đồ vật
I - mục đích yêu cầu:
- Củng cố nhận thức về 2 kiểu mở bài ( trực tiếp và gián tiếp) trong bài vănmiêu tả đồ vật
- Thực hành viết đoạn mở bài cho một bài văn miêu tả đồ vật theo hai cách trên
II - Đồ dùng dạy - học:
- Bảng phụ, VBT của HS
III - Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: (3-5')
- Nêu cấu tạo bài văn miêu tả đồ vật?
- Trong phần mở bài của bài văn miêu tả đồ vật em nêu nội dung gì?
Chốt: + Thế nào là mở bài trực tiếp?
+ Thế nào là mở bài gián tiếp?
- Các em vận dụng những kiến thức về hai
kiểu mở bài trên để làm bài tập 2
+ Bài 2/10
- Hỏi đề bài yêu cầu gì?
- Bài yêu cầu viết mấy đoạn văn?
- Khi viết một đoạn văn cần chú ý điều gì?
- GVnêu: Khi bạn trình bày các bạn khác
chú ý lắng nghe nhận xét bài của bạn về nội
- HS trình bày theo nhóm , một em trìnhbày điểm giống nhau, một em trình bày
điểm khác nhau.HS chỉ ra hai cách mởbài trực tiếp và gián tiếp
- HS đọc đề bài và gạch chân các từ trọng tâm
- HS nêu
- Viết 2 đoạn văn đạon thứ nhất mở bàitheo cách trực tiếp, đoạn thứ hai mở bàitheo cách gián tiếp
Trang 34gián tiếp.
- GV chốt: Mở bài gián tiếp và mở bài trực
tiếp có gì khác nhau?
Chốt: Khi giới thiệu cái bàn học của em,
các em có thể giới thiệu cái bàn ở nhà hoặc
cái bàn ở trờng
d Củng cố, dặn dò (5 )’
- Khi viết mở bài cho bài văn miêu tả đồ vật , các em có thể viết theo mấy cách?
Khi làm một bài văn các em có thể mở bài theo cáchtrực hoặc gián tiếp
Lu ý không đợc viết cả hai kiểu mở bài trong một bài văn
- Về viết lại đoạn văn mở bài tả cái bàn, tập viết đoạn thân bài
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Tài năng
I - mục đích yêu cầu:
- Mở rộng vốn từ của HS thuộc chủ điểm trí tuệ tài năng Biết sử dụng các
từ đã học để đặt câu và chuyển các từ đó vào vốn từ tích cực
- Biết đợc một số câu tục ngữ gắn với chủ điểm
II - Đồ dùng dạy - học:
Bảng phụ, từ điển
III - Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: (3-5')
- Đặt một câu kể Ai làm gì? chỉ ra đâu là chủ ngữ đâu là vị ngữ?
Trang 35- GV nhận xét.
+ Bài 4/11
Các tục ngữ đó thuộc chủ đề nào?
- HS trao đổi nhóm đôi
I - mục đích yêu cầu:
- Củng cố nhận thức về 2 kiểu kết bài( mở rộng và không mở rộng) trongbài văn miêu tả đồ vật
- Thực hành viết kết bài mở rộng cho một bài văn miêu tả đồ vật
II - Đồ dùng dạy - học:
- Bảng phụ
III - Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: (3-5')
- Có mấy cách mở bài trong bài văn miêu tả đồ vật?
Trang 37Tuần 20
Thứ hai ngày 22 tháng 1 năm 2007
Tập đọc
Bốn anh tài
I - mục đích yêu cầu:
- Đọc trôi chảy lu loát toàn bài Biết thuật lại sinh động cuộc chiến đấu củabốn anh tài chống yêu tinh Biết đọc diễn cảm bài văn, chuyển giọng linh hoạtphù hợp với diễn biến của câu chuyện: hồi hộp ở đoạn đầu; gấp gáp, dồn dập ở
đoạn tả cuộc chiến đấu quết liệt chống yêu tinh; chậm rãi, khoan thai ở lời kếtbài
III - Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: (3-5')
- HS đọc bài Chuyện cổ tích về loài ngời
- HS đọc phần một bài Bốn anh tài
- Nêu nội dung phần một?
- HD đọc Đ1: Cả đoạn đọc trôi chảy ngắt
nghỉ đúng ở dấu chấm, dấu phẩy
Trang 38- Yêu tinh đánh hơi thịt ngời vào lúc nào?
-> Sau đó chuyện gì sẽ xảy ra các em đọc
thầm đoạn 2
- Yêu tinh có phép thuật gì đặc biệt?
- Em hãy thuật lại cuộc chiến đấu của bốn
anh em chống yêu tinh?
Giảng: Cuộc chiến đấu giữa bốn anh em
và yêu tinh diễn ra vô cùng gay cấn, bốn ngời
bạn chiến đấu với yêu tinh vô cùng vất vả
Bức tranh SGK cho chúng ta thấy cảnh bốn
chàng trai đang chiến đấu với yêu tinh
- Vì sao anh em Cẩu Khây chiến thắng đợc
yêu tinh?
- Nêu ý nghĩa của câu chuyện?
Chốt nội dung bài
d H ớng dẫn đọc diễn cảm (10-12 )’
- HD đọc Đ1
- HD đọc Đ2
- HD đọc toàn bài: Đoạn đầu giọng đọc thể
hiện sự hồi hộp, gấp gáp ở đoạn tả trận chiến
đấu của bốn anh em
- GV đọc mẫu
- HS đọc cả bài
- HS đọc thầm đoạn 1
-Gặp một bà cụ còn sống sót Bà cụnấu cơm cho họ ăn và cho họ ngủnhờ
- HS đọc thầm đoạn 2
- Có phép thuật phun nớc nh ma làmnớc dâng lên
- HS thuật theo nhóm đôi
- Đại diện nhóm thuật lại trớc lớp
- Nhờ sức khoẻ phi thờng, dũng cảm
- Câu chuyện có ý nghĩa gì?
- Về đọc lại bài và chuẩn bị bài sau
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
Thứ ba ngày 23 tháng 1 năm 2007
Chính tả(Nghe viết)
Cha đẻ của chiếc lốp xe đạp
I - mục đích yêu cầu:
Trang 39- HS nghe - viết đúng chính tả, trình bày đúng bài văn Cha đẻ của chiếclốp xe đạp.
- Phân biệt những tiếng có âm, vần dễ lẫn( ch/tr)
II - Đồ dùng dạy - học:
- Bảng phụ
III - Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: (3-5')
- H viết bảng con: sinh vật, sắp xếp, bổ sung
- GV đọc cho HS soát lỗi
- Kiểm tra lỗi
- Hớng dẫn chữa lỗi
đ H ớng dẫn HS luyện tập (8-10 )’
+ Bài 2 (a) /14.
- Các em chọn ch hoặc tr để điền vào từng
chỗ trống sao cho hợp nghĩa và đúng chính tả
- GV chấm bài
- Chữa bài trên bảng phụ các chữ điền đúng là:
chuyền, trong, chim, trẻ
- HS viết bảng
- HS nêu t thế ngồi viết
- HS viết vở
- HS soát lỗi và ghi số lỗi ra lề
- HS đổi vở soát lỗi
Trang 40Luyện từ và câu
Luyện tập về câu kể Ai làm gì?
I - mục đích yêu cầu:
- Củng cố kiến thức kĩ năng sử dụng câu kể Ai làm gì?: Tìm đợc các câu
kể Ai làm gì? trong đoạn văn Xác định đợc bộ phận chủ ngữ, vị ngữ trong câu
- Thực hành viết đợc một đoạn văn có dùng kiểu câu Ai làm gì?
II - Đồ dùng dạy - học:
- Bảng phụ,
III - Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: (3-5')
- Nêu ý nghiã của chủ ngữ?
- Chủ ngữ do loại từ nào tạo thành?
- Nêu ý nghĩa của vị ngữ?
- Vị ngữ do các từ ngữ thuộc từ loại nào
- HS trình bày theo nhóm đôi
- Nêu hoạt động của sự vật ở chủ ngữ
- Do động từ hoặc cụm động từ tạothành