We ate, drank, sang, danced and watched cartoons!. I really enjoyed it.[r]
Trang 1Unit 4: Did you go to the party?
Lesson 1 Exercise 1: Vi t các t sau vào c t t ết các từ sau vào cột tương ứng ừ sau vào cột tương ứng ột tương ứng ương ứng ng ng ứng.
enjoy, visit, picnic, party, festival, yesterday, holiday, today, funfair, different, flower, weekend, grandparents
1st syllable stress 2nd syllable stress _
_
_
_
_
_
Exercise 2: Hoàn thành các c m t sau và đi n vào d ụm từ sau và điền vào dưới bức tranh ừ sau vào cột tương ứng ền vào dưới bức tranh ưới bức tranh ứng i b c tranh.
g_ on a p_cni_; go to the _ _o; Tea_ _er’_ D_y;
the sp_rts f_st_ _al; b_rt_da_ _ar_y; j_in the f_nfa_r
Exercise 3: Vi t ết các từ sau vào cột tương ứng.
d ng quá kh c a ạng quá khứ của ứng ủa
các đ ng t đã cho ột tương ứng ừ sau vào cột tương ứng.
do
did
go
have
enjoy
hink
join
w
tch
visit
stay
Exercise 4: Ch n đáp án đúng ọn đáp án đúng.
1 _ you go to Mai’s party last Sunday?
A Did B Are C Were D Does
2 Did Mary _ to the zoo with her parents?
A went B go C goes D going
3 Yesterday, I _ at home and _ TV
A stay/ watch B stayed/ watch
C stay/ watched D stayed/ watched
4 Did they enjoy their holidays? – Yes, _
A they do B they did C they were D they didn’t
5 We had a lot of at the party
A funny B fun C nice D great
Trang 2Exercise 5: S p x p t thành câu hoàn ch nh ắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh ết các từ sau vào cột tương ứng ừ sau vào cột tương ứng ỉnh.
1 weekend/ grandparents/ I/ last/ my/ visited/
_
2 morning/ on/ ,/ the/ picnic/ In/ went/ a/ we/
_
3 she/ TV/ Did/ cartoons/ on/ watch/ night/ last/ ?
_
4 funfair/ did/ do/ What/ at/ you/ the/ ?
_
Lesson 2 Exercise 1: N i các c m t cho h p lý ối các cụm từ cho hợp lý ụm từ sau và điền vào dưới bức tranh ừ sau vào cột tương ứng ợp lý.
have happily
play a good time
sing and dance cartoons
chat nice food and drink
watch a lot of food
eat with friends
have hide-and-seek
Exercise 2: Đi n “What, Where, Who, How, Did” và vi t các t trong ngo c d ng đúng ền vào dưới bức tranh ết các từ sau vào cột tương ứng ừ sau vào cột tương ứng ặc ở dạng đúng ở dạng đúng ạng quá khứ của
Khanh: were you yesterday, Mai?
Mai: I was at Phong’s house I (enjoy) _ his birthday party _ he invite you?
Khanh: No, he didn’t did you get there?
Mai: By bicycle.
Khanh: did you go with?
Mai: I (go) _ with Tung.
Khanh: _ did you do at the party?
Mai: We (give) him presents We (have) _ a lot of food and drink I (watch) _
cartoons on TV, too
Khanh: you do anything else?
Mai: We (sing) _ and (dance) _ happily We (have) a good time We (take) _ a
lot of photos Look at these photos
Exercise 3: M i câu có 1 l i sai, em hãy tìm và s a ỗi câu có 1 lỗi sai, em hãy tìm và sửa ỗi câu có 1 lỗi sai, em hãy tìm và sửa ửa.
1 Last week, my brother and I join a sports festival _
2 What did you did at the fun fair last month? _
3 Did you stay at home and watch TV? – No, I did I went to the park _
4 Who did you meet on the party? _
5 He bought 2 comic book at the book fair _
Exercise 4: N i câu h i c t A v i câu tr l i c t B ối các cụm từ cho hợp lý ỏi ở cột A với câu trả lời ở cột B ở dạng đúng ột tương ứng ới bức tranh ả lời ở cột B ời ở cột B ở dạng đúng ột tương ứng.
1 Where were you yesterday? a It was really wonderful
2 Where did you go? b I bought some books
3 What was the trip like? c I went there by coach
4 Who did you go with? d It was yesterday
5 What did you do? e I went to Da Lat
Trang 36 When was Nam’s birthday party? f No, I didn’t I went by train.
7 Did you get to Ha Noi by plane? g I went with my family
8 How did you get to Da Nang City? h I was at the book fair
Lesson 3 Exercise 1: Ch n t có tr ng âm khác ọn đáp án đúng ừ sau vào cột tương ứng ọn đáp án đúng.
1 A cartoon B picnic C water D Monday
2 A party B repeat C birthday D comics
3 A return B invite C complete D festival
4 A present B family C enjoy D wonderful
Exercise 2: Ch n t phù h p đi n vào ch tr ng ọn đáp án đúng ừ sau vào cột tương ứng ợp lý ền vào dưới bức tranh ỗi câu có 1 lỗi sai, em hãy tìm và sửa ối các cụm từ cho hợp lý.
1 He _ lots of photos at the sports festival
2 Did he you to his birthday party?
3 My father bought some books at the
4 My friends gave me some on my birthday
5 Last Sunday, we hide-and-seek at the park
presents took played book fair invite
Exercise 3: D ch các câu sau sang ti ng Anh ịch các câu sau sang tiếng Anh ết các từ sau vào cột tương ứng.
1 b a ti c, tôi ch i đàn piano còn Lâm ch i đàn ghi-ta.Ở bữa tiệc, tôi chơi đàn piano còn Lâm chơi đàn ghi-ta ữa tiệc, tôi chơi đàn piano còn Lâm chơi đàn ghi-ta ệc, tôi chơi đàn piano còn Lâm chơi đàn ghi-ta ơi đàn piano còn Lâm chơi đàn ghi-ta ơi đàn piano còn Lâm chơi đàn ghi-ta
2 B n và các b n c a b n đã làm gì h i ch sách?ạn và các bạn của bạn đã làm gì ở hội chợ sách? ạn và các bạn của bạn đã làm gì ở hội chợ sách? ủa bạn đã làm gì ở hội chợ sách? ạn và các bạn của bạn đã làm gì ở hội chợ sách? ở hội chợ sách? ội chợ sách? ợ sách?
3 H đã g p r t nhi u b n công viên ọ đã gặp rất nhiều bạn ở công viên ặp rất nhiều bạn ở công viên ất nhiều bạn ở công viên ều bạn ở công viên ạn và các bạn của bạn đã làm gì ở hội chợ sách? ở hội chợ sách?
Exercise 4: Đ c và đánh d u x vào ô đúng ọn đáp án đúng ấu x vào ô đúng.
WHAT DID YOU DO LAST SUNDAY?
Hi My name is Tuan
Last Sunday, I went to
a sports festival with
my friends We played
football and swam
there In the afternoon,
we played
hide-and-seek at the park We
had a good time!
Hello My name is Quynh Last Sunday was my birthday In the evening, I invited
my friends to my house We ate, drank, sang, danced and watched cartoons I really enjoyed it!
Hi I’m Phuong Last Sunday, I didn’t go anywhere I stayed at home In the morning, I did my homework In the evening, I helped
my mother cook dinner We talked happily
Tuan Quynh Phuong
1 watch cartoons
2 do homework
3 play hide-and-seek
4 have a birthday party
5 cook dinner
6 join a sports festival